Giáo án: Hóa học 9 Nguyễn Việt Hùng Tr ờng: PT- DTNT
huyện Mèo Vạc
Lớp Dạy: Tiết: Ngày Dạy: Sĩ số:
Tiết 1: Ôn tập hoá học lớp 8
I. Mục đích yêu cầu
1. Kiến thức:
- Học sinh nhớ lại các kiến thức cần thiết quan trọng của hoá học 8 nh quy tắc hoá
trị, cách lập công thức hoá học hợp chất, các khái niệm oxit, axit, bazơ và muối.
Nhớ lại cách tính theo công thức hoá học và phơng trình hoá học.
- Nhớ lại các công thức chuyển đổi và cách tính các loại nồng độ dung dịch.
2. Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng viết PTPƯ dựa vào kiến thức đã học.
- Rèn kỹ năng tính toán vận dụng cho các bài tập tổng hợp.
3. Thái độ:
- Giáo dục ý thức học tập thực sự ngay từ những ngày đầu năm học.
II. Chuẩn bị
- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi và bài tập.
- Học sinh: Ôn lại toàn bộ nội dung trọng tâm của hoá 8.
III. Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ
2.Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1
GV đặt các câu hỏi cho
học sinh nhớ lại kiến
thức cũ.
? Nhắc lại quy tắc hoá
trị?
? Nhắc lại các khái niệm
oxit, axit, bazơ, muối?
? Nhắc lại các công thức
n
dA/B=
B
A
M
M
4. Các bớc tính theo công
thức hoá học và tính theo
PTHH.
Giaựo vieõn: Nguyễn Việt Hùng Năm Học : 2009- 2010
Trang 1
Giáo án: Hóa học 9 Nguyễn Việt Hùng Tr ờng: PT- DTNT
huyện Mèo Vạc
Hoạt động 2
GV yêu cầu HS giải các
bài tập sau:
BT1: Hoàn thành các
PTPƯ sau:
t
o
a. P+O
2
?
t
o
b. Fe+O
2
?
c. Zn+? ?+H
2
BT3: Hợp chất A có
khối lợng mol là 142.
Thành phần phần trăm
khối lợng các nguyên tố
trong A là:
%Na=32,39%;
%S=22,54% còn lại là
oxi. Hãy xác định công
thức phân tử của A.
HS nhớ lại các kiến thức
có liên quan đến các
PTPƯ này gồm TCHH
của oxi, hidro, nớc, cách
điều chế hidro, oxi trong
PTN và trong công
nghiệp.
- Tính M
- Tính thành phần phần
trăm.
HS nêu các bớc giải sau
đó làm từng bớc một.
II. Luyện tập
BT1
t
o
a. 4P+5O
2
2P
2
O
+3H
2
O 2H
3
PO
4
t
o
g. CuO+H
2
Cu+ H
2
O
BT2
M NH
4
NO
3
=80g
%N=
80
28
. 100%=35%
%O=
80
48
. 100%=60%
%H=
80
4
BT4: Hoà tan 28g sắt
bằng dd HCl 2M vừa đủ.
a. Tính thể tích dd
HCl cần dùng.
b. Tính thể tích khí
thoát ra ở đktc.
c. Tính C
M
dd thu đ-
ợc sau PƯ (coi
thể tích dd sau
PƯ thay đổi
không đáng kể so
với thể tích dd
HCl đã dùng).
? BT này thuộc dạng bài
nào?
? Các bớc để giải bài
dạng này nh thế nào?
GV: Gọi học sinh giải
theo từng bớc.
- Bài này thuộc loại bài
tính theo PTPƯ có liên
quan đến nồng độ dd.
- HS nêu các bớc giải bài
toán tính theo PTPƯ
gồm:
- Tính số mol.
- Viết PTPƯ.
- Tính theo PTPƯ.
Vdd sau PƯ=VddHCl=0,05lit
C
M
=n/V=0,05/0,05=1M
4. Củng cố:
GV yêu cầu HS nhắc lại những nội dung đã ôn lại. Khẳng định đó là những
nội dung cơ bản hoá 8 các em phải nắm đợc.
5.Dặn dò:
- BTVN: Hoà tan m
1
gam bột kẽm cần dùng vừa đủ m
2
gam dd HCl 14,6%. PƯ
kết thúc thu đợc 0,896lit khí ở đktc.
a. Tính m
1
, m
2
.
b. Tính nồng độ phần trăm của dd thu đợc sau PƯ
(Hớng dẫn: m dd sau PƯ=m
Zn
+m
ddHCl
mH
2
bay đi; Đáp số m
1
=2,6g m
2
3. Bài mới.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
học sinh
Nội dung
Hoạt động 1
? Nhớ và nhắc lại khái niệm oxit
bazơ và oxit axit?
GV hớng dẫn HS kẻ đôi vở để
tiện so sánh.
GV hớng dẫn các nhóm HS làm
thí nghiệm:
- Cho vào mỗi ống nghiệm 1:
bột CuO đen.
- Cho vào ống nghiệm 2: mẩu
vôi sống.
- Thêm vào mỗi ống nghiệm 2-3
Trả lời
Các nhóm HS
làm thí
nghiệm.
I. Tính chất hoá học của
oxit
1. Tính chất hoá học của
oxit bazơ.
a. Tác dụng với nớc.
CaO+H
2
O Ca(OH)
2
(r) (l) (dd)
- Cho vào mỗi ống nghiệm 1:
bột CuO đen.
- Cho vào mỗi ống nghiệm 2:
bột CaO trắng.
- Nhỏ vào hai ống nghiệm trên
2-3ml dd HCl, lắc nhẹ.
? Quan sát và nhận xét hiện t-
ợng?
? Qua PƯ trên em rút ra kết luận
gì?
GV: Giới thiệu: Bằng thực
nghiệm ngời ta đã chứng minh
rằng một số oxit bazơ (CaO,
BaO, Na
2
O, K
2
O...) tác dụng với
oxit axit tạo muối.
- ống 1 không
có hiện tợng gì.
- ống 2 thấy
toả nhiệt.
HS rút ra kết
luận.
HS lên viết
PTPƯ.
Các nhóm HS
làm thí nghiệm
theo hớng dẫn.
CaO+2HCl CaCl
2
+H
2
O
Trắng dd dd trong
suốt
KL: Oxit bazơ tác dụng với
axit tạo muối và nớc.
c.Tác dụng với oxit axit.
CaO+CO
2
CaCO
3
BaO+CO
2
BaCO
3
KL: Một số oxit bazơ tác
dụng với oxit axit tạo muối.
Hoạt động 2
GV yêu cầu HS lấy VD (nhớ lại
tính chất của nớc).
GV hớng dẫn HS:
Oxit axit Gốc axit t/
SO
2
=
SO
huyện Mèo Vạc
P
2
O
5
= PO
4
N
2
O
5
- NO
3
GV hớng dẫn HS viết PTPƯ
giữa CO
2
và Ca(OH)
2
và giải
thích cơ chế PƯ để HS hiểu bản
chất.
? Thay CO
2
bằng một số oxit
axit khác nh P
2
O
5
, SO
3
? Viết các PTPƯ?
HS lên bảng
viết PTPƯ.
Rút ra KL.
HS thảo luận
trả lời.
CO
2
+Ca(OH)
2
CaCO
3
+H
2
O
KL: Oxit axit tác dụng với
dd bazơ tạo muối và nớc.
c. Tác dụng với oxit bazơ
BT1
CT Phân loại Tên gọi
K
2
O ox bazơ Kali oxit
Fe
2
O
3
ox bazơ
- Với dd NaOH: SO
3
,
P
2
O
5
Hoạt động 3
GV giới thiệu: Dựa vào TCHH
ngời ta chia oxit làm 4 loại.
Nghe và ghi.
II. Khái quát về sự phân
loại oxit.
1. Oxit bazơ
2. Oxit axit
3. Oxit trung tính
4. Oxit lỡng tính
4.Củng cố:
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung chính của bài.
- BT2: Hoà tan 8g magie oxit cần vừa đủ 200ml dd HCl có nồng độ C
M
.
a. Viết PTPƯ xảy ra.
b. Tính C
M
(nMgO=8/40=0,2mol
MgO + 2HCl MgCl
2
+ H
2
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên:
+Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh, tranh là nung vôi.
+Hoá chất: CaO, dd HCl, dd H
2
SO
4
loãng, CaCO
3
, dd Ca(OH)
2
.
- Học sinh: Làm bài tập và đọc trớc bài mới.
III. Tiến trình dạy học
1. ổn định lớp.
2. Kiểm tra .
- Nêu TCHH của oxit bazơ, viết PTPƯ?
- BT1 SGK tr.6
3. Bài mới.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
học sinh
Nội dung
Hoạt động 1
GV cho HS quan sát mẫu CaO.
I. Tính chất của canxi oxit.
1. Tính chất vật lý.
Giaựo vieõn: Nguyễn Việt Hùng Năm Học : 2009- 2010
Trang 7
Giáo án: Hóa học 9 Nguyễn Việt Hùng Tr ờng: PT- DTNT
huyện Mèo Vạc
2
trong không khí tạo
canxi cacbonat.
? Em hãy viết PTPƯ?
- Quan sát
nhận xét.
- Thuộc loại
oxit bazơ.
Nhóm HS làm
thí nghiệm
theo hớng dẫn.
- Toả nhiệt,
sinh chất rắn ít
tan.
- CaO tan tạo
dd trong suốt
không màu.
HS viết PTPƯ.
- Là chất rắn , màu trắng,
nóng chảy ở nhiệt độ rất cao
2585
o
C
2. Tính chất hoá học.
a. Tác dụng với nớc.
CaO + H
2
O Ca(OH)
2
b. Tác dụng với axit
- Nguyên liệu: đá vôi, C đốt
- PTPƯ:
C + O
2
CO
2
CaCO
3
CO
2
+ CaO
4.Củng cố:
Giaựo vieõn: Nguyễn Việt Hùng Năm Học : 2009- 2010
Trang 8
Giáo án: Hóa học 9 Nguyễn Việt Hùng Tr ờng: PT- DTNT
huyện Mèo Vạc
- BT1: Thực hiện dãy biến hoá sau:
Ca(OH)
2
CaCO
3
CaO CaCl
2
Ca(NO
3
)
2
CaCO
3
- BT2: Trình bày PP nhận biết các chất rắn sau: CaO, P
+3H
2
O 2H
3
PO
4
5. Dặn dò:
- BTVN: 1,2,3,4 SGK
- Đọc trớc bài mới
IV. Rút kinh nghiệm
Ngày soạn:
Tiết: 4
b. lu huỳnh đioxit
I. Mục tiêu bài học
1.Kiến thức:
- HS biết đợc các tính chất của SO
2
.
- HS biết đợc các ứng dụng của SO
2
và PP điều chế SO
2
trong PTN và trong CN
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng viết PTPƯ, kỹ năng làm các BT tính theo PTHH.
3. Thái độ:
- GD thái độ yêu thích môn học và có ý thức tìm tòi nghiên cứu bộ môn.
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Soạn giáo án chi tiết.
- Học sinh: Làm bài tập và đọc trớc bài mới.
2
là chất ô
nhiễm không khí là nguyên nhân
gây ra ma axit.
GV gọi HS viết PTPƯ cho TC
2,3
? Đọc tên các muối tạo thành?
? Hãy rút ra kết luận về TCHH
của SO
2
?
Theo dõi bài.
Oxit axit.
HS nêu các
TCHH.
Lên bảng viết
PTHH.
I. Tính chất của luhuỳnh
đioxit.
1. Tính chất vật lý (SGK)
2. Tính chất hoá học.
a. Tác dụng với nớc
SO
2
+ H
2
O H
2
SO
3
2
SO
4
.
2. Tẩy trắng bột gỗ
trong CN giấy
3. Diệt nấm, mốc
Hoạt động 3
GV giới thiệu cách điều chế
SO
2
.
?Theo em có thể thu SO
2
bằng
cách nào:
- Đẩy nớc?
- Đẩy không khí (úp bình)
- Đẩy không khí (ngửa
bình)
Có thể thu SO
2
bằng cách ngửa
bình đẩy không
khí.
III. Điều chế
1. Trong PTN
a. Muối sunfit + Axit
Na
4FeS
2
+11O
2
2Fe
2
O
3
+8SO
2
4.Củng cố:
- GV gọi HS nhắc lại nội dung chính của bài.
- TB1: Thực hiện dãy biến hoá sau:
Giaựo vieõn: Nguyễn Việt Hùng Năm Học : 2009- 2010
Trang 10
Giáo án: Hóa học 9 Nguyễn Việt Hùng Tr ờng: PT- DTNT
huyện Mèo Vạc
S SO
2
CaSO
3
H
2
SO
3
Na
2
SO
3
SO
C
M
(H
2
SO
4
)=0,5M)
5. Dặn dò:
- BTVN: 2,3,4,5,6 SGK tr.11 Hớng dẫn BT3 chất đợc làm khô không PƯ với CaO
- Đọc trớc bài mới
IV. Rút kinh nghiệm
Tuần: 3
Ngày soạn:
Tiết: 5
tính chất hoá học của axit
I. Mục tiêu bài học
1.Kiến thức: - HS biết đợc các TCHH chung của axit.
2. Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng viết PTPƯ của axit, kỹ năng phân biệt axit với
các dd bazơ, dd muối.
- Rèn kỹ năng làm thí nghiệm với axit, kỹ năng làm BT tính theo PTHH.
3. Thái độ:
- GD ý thức cẩn thận trong quá trình làm thí nghiệm với axit đảm bảo an toàn.
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên: +Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ốnh hút.
+Hoá chất: DD HCl, H
2
SO
4
loãng, Zn, CuSO
4
? Quan sát và nhận xét hiện t-
ợng?
? Hiện tợng đó chứng tỏ điều gì?
? Em hãy viết PTPƯ?
? Qua các thí nghiệm trên em rút
ra kết luận gì?
L u ý: Axit HNO
3
tác dụng với
nhiều kim loại không giải phóng
H
2
.
GV hớng dẫn HS làm thí
nghiệm:
- Lấy một ít Cu(OH)
2
vào
ống nghiệm1, thêm 1-2ml
dd H
2
SO
4
vào ống
nghiệm, lắc đều.
? Quan sát và nhận xét hiện t-
ợng?
- Lấy 1-2ml dd NaOH vào
ống nghiệm 2, nhỏ 1 giọt
phenolphtalein vào ống
2
bị tan
tạo thành dd
xanh lam.
- Màu đỏ mất
dần.
- Đã có PƯHH
I. Tính chất hoá học của
axit
1. Axit làm đỏi màu chất
chỉ thị.
- DD axit là quỳ tím chuyển
thành màu đỏ.
BT1:
Dùng quỳ tím để nhận biết.
2. Tác dụng với kim loại.
2Al+6HCl 2AlCl
3
+3H
2
r dd dd k
Fe+H
2
SO
4
FeSO
4
+H
2
r dd dd k
Giáo án: Hóa học 9 Nguyễn Việt Hùng Tr ờng: PT- DTNT
huyện Mèo Vạc
? Hiện tợng đó chứng tỏ điều gì?
GV: Giới thiệu PƯ của axit và
bazơ gọi là PƯ trung hoà.
? Các em nhớ lại TCHH của oxit
bazơ có một TCHH của axit?
xảy ra.
HS viết PTPƯ.
4. Axit tác dụng với oxit
bazơ.
Fe
2
O
3
+6HCl 2FeCl
2
+3H
2
KL: Axit tác dụng với oxit
bazơ tạo thành muối và nớc.
5. Tác dụng với muối ( Học
ở bài muối)
Hoạt động 2
GV thuyết trình nh SGK. Cho
HS đọc phần Em có biết
II. Axit mạnh, axit yếu
(SGK)
4.Củng cố:
BT2: Viết PTPƯ khi cho dd HCl vào:
SO
4
loãng.
- Biết cách viết đúng PTHH thể hiện TCHH chung của axit
2. Kỹ năng: - Vận dụng TC của axit HCl, H
2
SO
4
để giải BT.
- Rèn kỹ năng thực hành với axit một cách an toàn, tiết kiệm,
3. Thái độ:
- GD thái độ yêu thích môn học và có ý thức tìm tòi nghiên cứu bộ môn.
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên: + Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, hút hoá chất.
+ Hoá chất: DD HCl, H
2
SO
4
, quỳ tím, Zn, Cu(OH)
2
, NaOH, Cu, CuO
- Học sinh: Làm bài tập và đọc trớc bài mới.
III. Tiến trình dạy học
1. ổn định lớp.
2. Kiểm tra . - Nêu TCHH chung của axit?
- Chữa BT3tr.14 SGK
Giaựo vieõn: Nguyễn Việt Hùng Năm Học : 2009- 2010
Trang 13
Giáo án: Hóa học 9 Nguyễn Việt Hùng Tr ờng: PT- DTNT
huyện Mèo Vạc
2
, CuO.
Các nhóm HS
làm TN theo h-
ớng dẫn.
HS quan sát
nhận xét hiện t-
ợng rồi đi đến
kết luận và viết
PTPƯ.
A. Axit clohiđric- HCl
I. Tính chất của axit HCl
1. Tính chất vật lý.
- DD khí clorua tan trong nớc
gọi là axit clohiđric.
- DD axit HCl đậm đặc là dd
bão hoà 37%
2. Tính chất hoá học.
- Axit HCl đổi màu quỳ tím
thành đỏ.
- Axit HCl tác dụng với kim
loại tạo thành muối và H
2
.
2Al+6HCl 2AlCl
3
+3H
2
r dd dd k
- Tác dụng với bazơ tạo thành
đặc.
? Cho biết TCVL của axit
sunfric?
GV làm thí nghiệm pha loãng
H
2
SO
4
đặc (Rót từ từ H
2
SO
4
vào
nớc, không làm ngợc lại)
? Các em quan sát thấy hiện t-
ợng gì?
GV: Axit H
2
SO
4
có đầy đủ
TCHH của một axit mạnh
HS quan sát.
Trả lời.
Theo dõi GV
làm thí
nghiệm.
Toả nhiều
nhiệt.
B. Axit sunfuric- H
Mg+H
2
SO
4
MgSO
4
+H
2
r dd dd k
- Tác dụng với bazơ tạo thành
muối sunfat và nớc.
Cu(OH)
2
+H
2
SO
4
CuSO
4
+2H
2
O
- Tác dụng với oxit bazơ tạo
thành muối sunfat và nớc..
Fe
2
O
3
+3H
2
O
5
.
a. Gọi tên và phân loại các chất trên.
b. Viết PTPƯ nếu có với: + Nớc. + DD H
2
SO
4
loãng. + DD KOH.
(GV hớng dẫn HS làm vào bảng dạng:
Công thức Tên gọi Phân loại
5. Dặn dò:- BTVN: 1,4,6,7 SGK tr.19(ĐT: + SBT)
- Đọc trớc bài mới, Chuẩn bị 1 thìa đờng kính.
IV. Rút kinh nghiệm
Tuần: 4
Ngày soạn:
Tiết: 7
Một số axit quan trọng
I. Mục tiêu bài học
1.Kiến thức: - HS biết đợc H
2
SO
4
đặc có những TCHH riêng: tính oxi hoá, tính
háo nớc, dẫn ra đợc những PTPƯ cho các TC này.
- Biết cách nhận biết H
2
SO
4
và các muối sunfat.
Học sinh: Làm bài tập và đọc trớc bài mới, đem đờng kính.
III. Tiến trình dạy học
1. ổn định lớp.
2. Kiểm tra . - Nêu các TCHH của axit? Viết PTPƯ minh hoạ?
- BT 6SGK tr.19 (nH
2
=0,15mol; mFe=8,4g; C
M
=6M)
3. Bài mới.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
học sinh
Nội dung
Hoạt động 1
GV sơ qua nội dung tiết trớc.
GV biểu diễn thí nghiệm về
TCHH đặc biệt của H
2
SO
4
đ
- Lấy 2 ống nghiệm cho vào mỗi
ống 1 ít lá đồng nhỏ.
- Rót vào 2ống nghiệm một ống
là H
2
SO
4
loãng, một ống là
H
tan một phần
tạo thành dd
màu xanh lam.
Nhóm HS làm
thí nghiệm
theo hớng dẫn:
- Cho một ít đ-
ờng kính vào
đáy cốc thuỷ
tinh. Đổ lên đó
một ít dd
H
2
SO
4
đ.
2. TCHH riêng của H
2
SO
4
đặc.
a. Tác dụng với kim loại.
NX: H
2
SO
4
đặc nóng tác dụng
với Cu sinh ra SO
2
và dd
SO
4
đặc hút nớc).
H
2
SO
4
đ
C
12
H
22
O
11
11H
2
O+12C
C sinh ra bị H
2
SO
4
đ bị oxi
hoá thành SO
2
, CO
2
sủi bọt.
GV cung cấp cho HS ngời ta
có thể viết th bằng axit
H
Trang 16
Giáo án: Hóa học 9 Nguyễn Việt Hùng Tr ờng: PT- DTNT
huyện Mèo Vạc
đoạn sản xuất H
2
SO
4
. - Sản xuất lu huỳnh đioxit:
S+O
2
SO
2
hoặc
4FeS
2
+11O
2
2Fe
2
O
3
+8SO
2
- Sản xuất lu huỳnh trioxit:
2SO
2
+O
2
2SO
3
Na
2
SO
4
vào
ống nghiệm 2.
- Nhỏ vào mỗi
ống nghiệm 1
giọt dd BaCl
2
V. Nhận biết axit sunfuric
và muối sunfat.
H
2
SO
4
+BaCl
2
BaSO
4
+2HCl
Dd dd r dd
Na
2
SO
4
+BaCl
2
BaSO
4
2
SO
4
và KCl.
+ Nhỏ 1-2 giọt dd BaCl
2
vào 2 mẫu thử trên lọ nào tạo kết tủa trắng là K
2
SO
4
, còn
lại không có hiện tợng gì là KCl. (PTPƯ: K
2
SO
4
+BaCl
2
2KCl+BaSO
4
)
5. Dặn dò: - BTVN: - Đọc trớc bài mới
IV. Rút kinh nghiệm
Ngày soạn:
Tiết: 8
Luyện tập: tính chất hoá học của oxit và
axit
I. Mục tiêu bài học
1.Kiến thức:
- HS đợc củng cố lại các TCHH của oxit bazơ, oxit axit, axit.
2. Kỹ năng:
HS thảo luận
điền vào bảng.
HS thảo luận
viết PTPƯ minh
hoạ.
HS thảo luận
điền vào bảng.
HS thảo luận
viết PTPƯ minh
hoạ.
I. Kiến thức cần nhớ.
1. TCHH của oxit.
(1) (2)
(3) (3)
(4) (5)
2. TCHH của axit. Hoạt động 2:
GV đa ra các đầu bài để HS
thảo luận, trả lời.
BT1: Cho các chất sau: SO
2
,
CuO, Na
2
O 2NaOH
CO
2
+H
2
O H
2
CO
3
b.
CuO+2HCl CuCl
2
+H
2
O
Na
2
O+2HCl 2NaCl+ H
2
O
CaO+2HCl CaCl
2
+ H
2
O
Giaựo vieõn: Nguyễn Việt Hùng Năm Học : 2009- 2010
Trang 18
Giáo án: Hóa học 9 Nguyễn Việt Hùng Tr ờng: PT- DTNT
huyện Mèo Vạc
Na
2
SO
4
+H
2
O
2NaOH+CO
2
Na
2
CO
3
+H
2
O
BT2:
Mg + 2HCl MgCl
2
+ H
2
1 2
0,05 0,15
nHCl (bđ)=3.0,05=0,15mol
nMg=1,2/24=0,05mol
Ta thấy:
2
15,0
1
05,0
Câu 2: (4,5đ) Viết đúng PƯ 1đ, tính đúng nFe=0,1mol 0,5đ
So sánh đợc tỉ lệ => Fe hết, nH
2
=nFe => VH
2
=2,24lit 2đ
VH
2
=0 vì không giải phóng khí H
2
1đ
5. Dặn dò:- BTVN: Làm các bài tập còn lại.
- Đọc trớc bài mới.
IV. Rút kinh nghiệm.
Tuần:5 5
Ngày soạn:
Tiết: 9
Thực hành: tính chất hoá học của oxit và
axit
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức:
Giaựo vieõn: Nguyễn Việt Hùng Năm Học : 2009- 2010
Trang 19
Giáo án: Hóa học 9 Nguyễn Việt Hùng Tr ờng: PT- DTNT
huyện Mèo Vạc
- Thông qua các thí nghiệm thực hành để khắc sâu kiến thức về TCHH của oxit,
axit.
2. Kỹ năng:
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng về thực hành hoá học, giải các bàI tập thực hành hoá
học.
? Quan sát và nhận xét hiện t-
ợng?
- Tiếp tục thả vào đó một mẩu
giấy quỳ tím.
? Quan sát và nhận xét hiện t-
ợng, màu của giấy quỳ thay đổi
nh thế nào?
? Hãy giải thích hiện tợng và rút
ra kết luận về TCHH của CaO
đồng thời viết PTPƯ?
GV hớng dẫn HS làm thí
nghiệm:
- Đốt P đỏ (lấy bằng hạt đậu
xanh) trong bình thuỷ tinh có
3ml H
2
O, đậy nắp, lắc nhẹ.
? Quan sát và nhận xét hiện t-
HS làm thí
nghiệm theo h-
ớng dẫn.
- Toả rất nhiều
nhiệt.
HS làm theo h-
ớng dẫn.
- Quỳ tím chuyển
thành màu xanh.
Hs làm thí
nghiệm theo h-
ớng dẫn.
thành màu đỏ.
P
2
O
5
+3H
2
O 2H
3
PO
4
Hoạt động 2:
- Để phân biệt đợc các dd trên ta
phải biết sự khác nhau về TCHH
của các dd đó.
? Em hãy phân loại và gọi tên
các chất trên?
? Những TCHH khác nhau ta
cần dựa vào là những TC nào?
? Hãy trình bày cách nhận biết?
GV: Chốt lại cách làm. Yêu cầu
từng nhóm tiến hành nhận biết
bằng dụng cụ và hoá chất đã có.
HS gọi tên và
phân loại chất.
- Axit làm đỏ
quỳ tím, muối thì
không. dd BaCl
2
nhận đợc gốc
2
cho vào 2 mẫu
thử là axit, mẫu nào xuất hiệ kết
tủa trắng là H
2
SO
4
.
H
2
SO
4
+BaCl
2
BaSO
4
+2HCl
4. Củng cố:
- Hớng dẫn HS làm bản tờng trình rồi thu và chấm.
- Nhận xét ý thức thái độ buổi thực hành.
- Yêu cầu HS vệ sinh phòng thực hành.
5. Dặn dò:
- BTVN:Ôn tập để tiết sau kiểm tra.
IV. Rút kinh nghiệm
Ngày soạn:
Tiết: 10
Giaựo vieõn: Nguyễn Việt Hùng Năm Học : 2009- 2010
Trang 21
Giáo án: Hóa học 9 Nguyễn Việt Hùng Tr ờng: PT- DTNT
huyện Mèo Vạc
C. K
2
O
B. P
2
O
5
D. SO
2
Câu 3: Giấy quỳ tím chuỷên thành màu đỏ khi nhúng vào dd đợc tạo thành
từ:
A. 0,5 mol H
2
SO
4
và 1,5 mol NaOH .
B. 1 mol HCl và 1 mol KOH.
C. 1,5 mol Ca(OH)
2
và 1,5 mol HCl.
D. 1 mol H
2
SO
4
và 1,7 mol NaOH.
II. Phần tự luận:
Câu 4: Hãy chọn chất thích hợp điền vào chỗ chấm và hoàn thành PTPƯ:
A. HCl + .. CuCl
2
+ ..
Câu 5: Có hai lọ không nhãn chứa dd trong suốt HCl và H
2
SO
4
. Hãy chọn
thuốc thử để nhân biết hai chất trên. Viết PTPƯ xảy ra.
Câu 6: Cho 8g MgO tác dụng với 200ml dd HCl.
a.Viết PTHH xảy ra.
b.Tính nồng độ của dd HCl cần dùng và dd muối thu đợc.
c. Nếu cũng cho lợng MgO trên tác dụng với 9,125g HCl. Sau đó thử dd sau
PƯ bằng giấy quỳ tím. Hãy cho biết màu của quỳ tím biến đổi nh thế nào?Vì
sao?
Hớng dẫn chấm
I. Phần trắc nghiệm. (3đ)
Mỗi câu đúng 1đ
Câu1: D
Câu 2: C
Câu 3: D
II. Phần tự luận (7đ)
Câu 4: (2đ) Mỗi ý đúng 0,5đ
A. 2HCl + CuO CuCl
2
+ H
2
O
B. H
2
SO
4
+ Na
Thực nghiệm với lợng nhỏ mỗi chất.
Dùng dd BaCl
2
nhỏ một giọt vào mẫu thử. Mẫu nào xuất hiện kết tủa trắng là
H
2
SO
4
. Mẫu nào không có hiện tợng gì là HCl.
H
2
SO
4
+BaCl
2
BaSO
4
+2HCl
Câu 6: (2đ)
a. MgO + 2 HCl MgCl
2
+ H
2
O
b. n
HCl
= 2n
MgO
= 2.8/ 40 = 0,4 mol, n
MgCl2
- Giáo viên: + Dụng cụ: Giá, ống nghiệm, đũa thuỷ tinh.
+ Hoá chất: dd Ca(OH)
2
, NaOH, HCl, H
2
SO
4
loãng, CuSO
4
,
CaCO
3
, dd phenolphthalein, giấy quỳ tím.
- Học sinh: Học bài và làm bài tập ở nhà + Đọc trớc bài mới. Ôn lại phần
phân loại bazơ (8).
III. Tiến trình dạy học
1. ổn định lớp.
2. Kiểm tra:
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
học sinh
Nội dung
Hoạt động 1:
GV hớng dẫn HS làm thí
nghiệm:
- Nhỏ 1 giọt dd NaOH lên mẩu
giấy quỳ tím và quan sát.
? Nhận xét hiện tợng ?
- Nhỏ 1 giọt dd
phenolphthalein không màu
SO
4
, Ba(OH)
2
,
HCl. Em hãy trình bày PP
nhận biết các chất chỉ dùng
thêm quỳ tím.
HS thảo luận
nhóm để trả lời
BT này.
tím:
+ Quỳ tím chuyển thành màu đỏ là
HCl và H
2
SO
4
.
+ Quỳ tím chuyển thành màu xanh
là dd Ba(OH)
2
.
- Lấy Ba(OH)
2
vừa nhận đợc ở trên
cho vào 2 mẫu axit, mẫu nào xuất
hiện kết tủa trắng là H
2
SO
4
6KOH+P
2
O
5
2K
3
PO
4
+3H
2
O
Hoạt động 3:
GV yêu cầu HS nhắc lại TCHH
của axit từ đó liên hệ đến
TCHH này của bazơ.
? Viết PTPƯ minh hoạ (Cả
bazơ tan và không tan).
HS viết PTPƯ.
3. Bazơ tác dụng với axit.
Bazơ tan và bazơ không tan đều tác
dụng đợc với axit tạo muối và nớc
(PƯ trung hoà)
Fe(OH)
3
+3HCl FeCl
3
+3H
2
O
Ba(OH)
ớng dẫn.
Chất rắn ban đầu
màu xanh lam
sau có màu đen
và xuất hiện hơi
nớc
4. Bazơ không tan bị nhiệt phân
huỷ.
Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ
tạo thành oxit tơng ứng và nớc.
t
0
Cu(OH)
2
CuO + H
2
O
4. Củng cố:
- Nêu lại các TCHH của bazơ, so sánh TC của bazơ tan và bazơ không tan?
- BT2: Cho các chất sau: Cu(OH)
2
, MgO, Fe(OH)
3
, NaOH, Ba(OH)
2
.
a. Gọi tên, phân loại các chất trên.
b. Chất nào tác dụng đợc với:
Giaựo vieõn: Nguyễn Việt Hùng Năm Học : 2009- 2010
Trang 25