Giáo án sinh học 7 Năm học : 2009 2010
Tuần 1
Tiết1: Thế giới động vật đa dạng và phong phú
Ngày soạn: 03/ 09/2009
Ngày dạy: / /2009
I) Mục tiêu
HS hiểu đợc thế giới động vật đa dạng và phong phú. HS thấy đợc nớc ta đợc
thiên u đãi nên có 1 thế giới ĐV đa dạng và phong phú nh thế nào.
Rèn kĩ năng nhận biết các ĐV qua hình vẽ và liên hệ vứi thực tế .
GD ý thức yêu thích môn học
II) Chuẩn bị
1) Giáo viên: Tranh vẽ nh SGK, tiêu bản mẫu vật, tranh ảnh.
2) Học sinh
3) Ph ơng pháp: nêu và giải quyết vấn đề kết hợp hình vẽ và làm việc với SGK.
III) Hoạt động dạy học
1) ổ n định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Bài mới:
* Hoạt động 1:Tìm hiểu sự đa dạng loài và sự phong phú về số lợng cá thể
-GV yêu cầu HS nghiên
cứu thông tin SGK,
quan sát H1.1- 2 SGK
tr.5,6 trả lời câu hỏi:
+ Sự phong phú về loài
đợc thể hiện nh thế
nào?
+ Hãy kể tên loài động
-Cá nhân đọc thông tin
SGK, quan sát H1.1-
2SGK. Trả lời câu hỏi
yêu cầu nêu đợc:
* Hoạt động 2: Tìm hiểu sự đa dạng về môi trờng sống
- GV yêu cầu HS quan
sát H1.4, hoàn thành
bài tập. Điền chú thích.
-GV cho HS chữa
nhanh bài tập này.
-GV cho Hs thảo luận
rồi trả lời.
+ Đặc điểm gì giúp
chim cánh cụt thích
- HS tự nghiên cứu hoàn
thành bài tập.
- Cá nhân vận dụng kiến
thức đã có, trao đổi
nhóm yêu cầu nêu đợc:
+ Chim cánh cụt có bộ
2) Sự đa dạng về môi trờng
sống.
Trờng THCS Hiền Ninh
2
Giáo án sinh học 7 Năm học : 2009 2010
nghi với khí hậu giá
lạnhở vùng cực?
+ Nguyên nhân nào
khiến ĐV ở nhiệt đới
đa dạng và phong phú
hơn vùng ôn đới nam
cực?
+ ĐV nớc ta có đa dạng
HS phân biệt đợc ĐVKXS và ĐVCXS. Vai trò của chúng trong thiên nhiên và
trong đời sống con ngời.
GD ý thức yêu thích môn học
II) Chuẩn bị
1 ) Giáo viên : Mô hình TB thực vật và động vật
2) Học sinh : Chuẩn bị bài cũ và bài mới tốt
3) Ph ơng pháp : Nêu và giảI quyết vấn đề, kết hợp hoạt động theo nhóm.
III) Hoạt động dạy học
1 ) ổ n định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ : ĐV đa dạng và phong phú nh thế nào.?
3) Bài mới:
* Hoạt động 1: Đặc điểm chung của động vật
- GV yêu cầu HS quan
sát H2.1 hoàn thành
bảng 1 SGK tr.9
-GV kẻ bảng 1 lên bảng
để HS chữa bài.
-GV nhận xét và thông
báo kết quả đúng nh
bảng sau:
- Cá nhân quan sát hình
vẽ đọc chú thích và ghi
nhớ kiến thức .
- HS trao đổi trong
nhóm tìm câu trả lời.
- Đại các nhóm lên bảng
ghi kết quả nhóm. Các
nhóm khác theo dõi bổ
1) Đặc điểm chung của động
vật.
phân biệt với thực vật.
+ Có khả năng di chuyển.
+ Có hệ thần kinh và giác quan.
+ Chủ yếu dị dỡng.
* Hoạt động 2: Sơ lợc phân chia giới động vật
- GV giới thiệu giới
động vật đợc chia thành
20 ngành thể hiện ở hình
2.2 SGK . Chơng trình
sinh học 7 chỉ học 8
ngành cơ bản.
- HS nghe và ghi nhớ
kiến thức .
2) Sơ lợc phân chia giới động
vật.
- Có 8 ngành động vật
+ ĐV không xơng sống :7
ngành.
+ ĐV có xơng sống: 1 ngành.
* Hoạt động 3: Tìm hiểu vai trò của động vật
- GV yêu cầu HS hoàn
thành bảng 2 SGK.
- GV kẻ sẵn bảng 2 để
HS chữa bài.
- Các nhóm trao đổi
hoàn thành bảng 2.
- Đại diên nhóm lên ghi
kết quả và nhóm khác
3) Vai trò của động vật.
HS nhận biết đợc nơI sống cuă động vật nguyên sinh cùng cách thu thập và
nuôI cấy chúng.
HS quan sát nhận biết trung roi, trùng giày trên tiêu bản hiển vi, thây đợc cấu
tạo và cách di chuyển của chúng.
Rèn kĩ năng quan sát và cách sử dụng kính hiển vi.
GD ý thức học tập bộ môn.
II) Chuẩn bị
1) Giáo viên:
Tranh vẽ trùng roi, trùng giày
kính hiển vi, bản kính, lamen
mẫu vật: váng nớc xanh , váng cống rãnh.
2) Học sinh
Váng nớc xanh, váng cống rãnh.
3) Ph ơng pháp : Phơng pháp thực hành
III) Hoạt động dạy học
1) ổ n định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ: kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
3) Bài mới:
* Hoạt động 1: Quan sát trùng giầy .
Trờng THCS Hiền Ninh
7
Giáo án sinh học 7 Năm học : 2009 2010
- GV hớng dẫn HS cách quan sát các
thao tác :
+ Dùng ống hút lấy 1 giọt nhỏ ở nớc
ngâm rơm
+ Nhỏ lên lam kính rảI vài sợi bông
để cản tốc độc . soi dới kính hiển vi
+ Điều chỉnh thị trờng nhìn cho rõ
roi.
- Trong nhóm thay nhau dùng ống hút lấy
mẫu để bạn quan sát.
- Các nhóm lên lấy váng xanh ở nớc ao để có
trùng roi.
Trờng THCS Hiền Ninh
8
Giáo án sinh học 7 Năm học : 2009 2010
-GV kiểm tra ngay trên kính hiển vi
của từng nhóm
- GV lu ý HS sử dụng vật kính có độ
phóng đại khác nhau để nhìn rõ mẫu.
- Nừu nhóm nào cha tìm thấy trùng
roi thì GV hỏi nguyên nhân và cả lớp
góp ý .
- GV yêu cầu HS làm bài tập SGK
tr.16.
- GV thông báo đáp án đúng. - Các nhóm dựa vào thực tế quan sát và thông
tin SGK tr.16 để trả lời câu hỏi
- Đại diện nhóm trình bày đáp án nhóm khác
nhận xét bổ sung.
IV) Kiểm tra- Đánh giá
GV đánh giá hoạt động trong tiết thực hành của HS
V) Dặn dò
GV cho HS thu dọn phòng thực hành.
Tiết4: trùng roi
Ngày soạn: 07/ 09/2007
Ngày dạy: / /2007
I) Mục tiêu
- Cá nhân tự đọc thông
tin mục I SGK tr.17,18.
- Thảo luận nhóm thống
nhất ý kiến hoàn thành
phiếu học tập.
- Yêu cầu nêu đợc:
+ Cờu tạo chi tiết trùng
roi.
Cách di chuyển nhờ có
roi.
Các hình thức dinh dỡng
Kiểu sinh sản
1) Trùng roi xanh.
- Phiếu học tập
Trờng THCS Hiền Ninh
10
Giáo án sinh học 7 Năm học : 2009 2010
-GV kẻ phiếu học tập
lên bảng chữa bài.
- GV chữa từng bài tập
trong phiếu.
- GV yêu cầu HS quan
sát phiếu chuẩn kiến
thức.
Khả năng hớng về phía
có ánh sáng.
- Đại diện các nhóm ghi
kết quả trên bảng , nhóm
khác nhận xét bổ sung.
- Tập đoàn trùng roi gồm nhiều
tế bào, bớc đầu có sự phân hóa
chức năng.
Trờng THCS Hiền Ninh
11
Giáo án sinh học 7 Năm học : 2009 2010
ra kết luận .
IV) Kiểm tra- Đánh giá
GV hớng dẫn HS tự rút ra về đặc điểm nối sống của trùng roi xanh.
V) Dặn dò
Học bài trả lời câu hỏi SGK
đọc mục em có biết.
Tuần3
Tiết5: trùng biến hình và trùng giày
Ngày soạn: 13/ 09/2007
Ngày dạy: / /2007
I) Mục tiêu
HS phân biệt đợc đặc điểm cấu tạo và lối sống của trùng biến hình và trùng
giày.
HS hiểu đợc cách di chuyển, dinh dỡng,sinh sản của trùng biến hình và trùng
giày.
Trờng THCS Hiền Ninh
12
Giáo án sinh học 7 Năm học : 2009 2010
Rèn kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình.
GD ý thức học tập bộ môn.
II) Chuẩn bị
1) Giáo viên: Tranh cấu tạo trùng biến hình và trùng giày
bào
+ Di chuyển:
+ Dinh dỡng:
+ Sinh Sản:
- Đại diện nhóm lên ghi
câu trả lời, nhóm khác
Trờng THCS Hiền Ninh
13
Giáo án sinh học 7 Năm học : 2009 2010
trả lời đúng và cha đúng.
GV thống nhất và phân
tích cho HS thấy
-GV cho HS theo dõi
phiếu kiến thức chuẩn
- GV giảI thích 1 số vấn
đề cho HS :
+ Không bào tiêu hóa ở
ĐVNS hình thành khi
lấy thức ăn vào cơ thể.
+ trùng giầy TB mới chỉ
có sự phân hóa đơn giản,
tạm gọi là rãnh miệngvà
hầu chứ không giống
nh ở con cá con gà
+ Sinh sản hữu tính ở
trùng giầy là hình thức
tăng sức sống cho cơ thể
và rất ít khi sinh sản hữu
tính.
tạp .
+ Trùng đế giầy: 1 nhân
dinh dỡng và 1 nhân
sinh sản.
+ Trùng đế giầy đã có
enzim để biến đổi thức
ăn.
IV) Kiểm tra- Đánh giá:
GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung chính của bài bằng cách trả lời 3 câu hỏi SGK
V) Dặn dò
Học bài trả lời câu hỏi SGK.
Tiết 6: trùng kiết lị và trùng sốt rét
Ngày soạn:13/ 09/2007
Ngày dạy: / /2007
I) Mục tiêu
HS hiểu đợc trong số các loài ĐVNS có nhiều loại gây bệnh nguy hiểm trong
đó có trùng kiết lị và trùng sốt rét.
HS nhận biết đợc nơI kí sinh, cách gây hại từ đó rút ra các biện pháp phòng
chống trùng kiết lị và trùng sốt rét.
Rèn kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình. kĩ năng hoạt động nhóm
Trờng THCS Hiền Ninh
15
Giáo án sinh học 7 Năm học : 2009 2010
GD ý thức vệ sinh cơ thể và vệ sinh cộng đồng.
II) Chuẩn bị
1) Giáo viên:
Tranh cấu tạo và vòng đời của trùng kiết lị và trùng sốt rét.
Tiêu bản trùng sốt rét và trùng kiết lị
2) Học sinh
Nhóm khác nhận xét bổ
1) trùng kiết lị và trùng sốt rét.
- Phiếu học tập
Trờng THCS Hiền Ninh
16
Giáo án sinh học 7 Năm học : 2009 2010
- GV cho HS quan sát
kiến thức chuẩn trên
bảng.
- GV cho HS làm nhanh
bài tập SGK tr.23 so
sánh trùng kiết lị và
trùng biêt\ns hình.
- GV hỏi:
+ Khả năng kết bào xác
của trùng kiết lị có tác
hại nh thế nào?
*So sánh trùng kiết lị và
trùng sốt rét.
- GV cho HS làm bảng 1
tr.23
- GV cho HS quan sát
bảng 1 chuẩn kiến thức
- GV yêu cầu HS đọc lại
nội bảng 1 kết hợp với
H6.4 SGK. GV hỏi:
+ Tại sao ngời ta bị sốt
rét da táI xanh?
+ Tại sao ngời bị kiết lị
- GV đề phòng HS hỏi:
Tại sao ngời bị sốt rét
khi đang sốt nóng cầom
ngời lại sốt run cầm
cập?
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bệnh sốt rét ở nớcc ta.
- GV yêu cầu HS đọc
SGk kết hợp với những
thông tin thu thập đợc,
trả lời câu hỏi:
Tình trạng bệnh sốt rét ở
nớc ta hiện nay nh thế
nào ?
+ cách phòng chống
bệnh sốt trong cộng
đồng?
- Gv hỏi: Tại sao ngời
sống ở miền núi hay bị
sốt rét?
- GV thông báo chính
sách của nhà nớc trong
công tác phòng chống
bệnh sốt rét:
+ tuyên truyền ngủ có
màn
Dùng thuốc diệt muỗi
- Cá nhân tự đọc thông
tin SGK và thông báo tin
mục em có biết tr.24
trao đổi nhóm hoàn
Ngày dạy: / /2007
I) Mục tiêu
HS nêu đợc đặc điểm chung của ngàng ĐVNS. Nhận biết đợc vai trò của ĐVNS
rèn kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình.
Trờng THCS Hiền Ninh
19
Giáo án sinh học 7 Năm học : 2009 2010
GD ý thức học tập bộ môn.
II) Chuẩn bị
1) Giáo viên: Tranh vẽ ĐVNS
2) Học sinh
3) Ph ơng pháp: Vấn đáp kết hợp quan sát và làm việc với SGK
III) Hoạt động dạy học
1) ổ n định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Bài mới:
* Hoạt động 1: Đặc điểm chung.
- GV yêu cầu HS quan
sát H1 số trùng đã học,
trao đổi nhóm hoàn
thành bảng 1 .
- GV kẻ sẵn bảng 1 để
HS chữa bài
- GV cho các nhóm lên
ghi kết quả vào bảng
- GV ghi phần bổ sung
vào bên cạnh của các
nhóm
- GV cho HS quan sát
+ Động vật nguyên sinh
sống tự do có đặc điểm
gì?
+ Động vật nguyên sinh
sống kí sinh có đặc điểm
gì?
+ Động vật nguyên sinh
có đặc điểm chung gì?
- GV yêu cầu HS rút ra
kết luận .
- GV cho 1 vài HS nhắc
lại kết luận.
+ Sống tự do:
+ Sống kí sinh:
+ Đặc điểm cấu tạo,
kích thớc sinh sản.
- Đại diện nhóm trình
bày đáp án, nhóm khác
bổ sung.
* Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh.
- GV yêu cầu HS nghiên
cứu SGK và quan sát
H7.1-2 SGK tr.27. hoàn
thành bảng 2
- GV kẻ sẵn bảng 2 để
HS chữa bài
- GV yêu cầu chữa bài .
GV khuyến khích các
nhóm kể đại diện khác
SGK
IV) Kiểm tra- Đánh giá
GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1,2 SGK
GV hớng dẫn HS tóm tắt các đặc điểm chung và vai trò của ĐVNS
V) Dặn dò
Học bài trả lời câu hỏi SGK.
đọc trớc bài 8
Tiết8: thủy tức
Ngày soạn: 18/ 09/2007
Ngày dạy: / /2007
I) Mục tiêu
HS nắm đợc hình dạng ngoài và cách di chuyển thủy tức . phân biệt đợc cấu tạo
và chức năng một số tb của thành cơ thể thủy tức
rèn kĩ năng phân tích so sánh tổng hợp kiến thức.
Trờng THCS Hiền Ninh
22
Giáo án sinh học 7 Năm học : 2009 2010
GD ý thức học tập bộ môn
II) Chuẩn bị
1) Giáo viên
Tranh vẽ cấu tạo thủy tức , thủy tức bắt mồi , thủy tức di chuyển và sinh sản
Mô hình thủy tức.
2) Học sinh
3) Ph ơng pháp : vấn đáp kết hợp quan sát tranh mô hình và làm việc với SGK.
III) Hoạt động dạy học
1) ổ n định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Bài mới:
* Hoạt động 1: Cấu tạo và di chuyển.
- GV yêu cầu HS quan
23
Giáo án sinh học 7 Năm học : 2009 2010
rõ vai trò của đế bám
- GV yêu cầu rut ra kết
luận.
- GV giảng giảI về kiểu
đối xứng tỏa tròn
+ Đói xứng tỏa tròn .
+ Di chuyển kiểu sâu đo, kiểu
lộn đầu, bơi.
* Hoạt động 2: Cấu tạo trong.
- GV yêu cầu quan sát
hình cắt dọc của thủy
tức, đọc thông tin bảng
1, hoàn thành bảng 1
trong vở bài tập
- GV ghi kết quả của
nhóm lên bảng.
- GV nêu câu hỏi: Khi
chọn tên loại TB ta dựa
vào đặc điểm nào?
- GV thông báo đáp án
đúng :
- GV cần tìm hiểu số
nhóm có kết quả đúngvà
cha đúng.
- GV trình bày cấu tạo
trong của thủy tức
- GV cho HS tự rút ra
kết luận.
SGK tr.31 trao đổi nhóm
trả lời câu hỏi:
+ Thủy tức đa mồi vào
miệng bằng cách nào?
+ Nhờ loại TB nào của
cơ thể thủy tức tiêu hpá
đợc mồi?
+ Thủy tức thảI bã bằng
cách nào?
- Các nhóm chữa bài,
-GV hỏi: Thủy tức dinh
dỡng bằng cách nào?
- GV cho HS tự rút ra
kết luận.
tranh tua miệng TB gai.
-HS đọc thông tin SGK.
Trao đổi nhóm thống
nhất câu trả lời
- Đại diện nhóm trình
bày kết quả nhóm khác
nhận xét bổ sung.
- Thủy tức bắt mồi bằng tua
miệng, quá trình tiêu hóa thức
ăn thực hiện ở khoang tiêu hóa
nhờ dịch từ TB tuyến
- Sự trao đổi khí đợc thực hiện
qua thành cơ thể.
* Hoạt động 4: Sinh sản
- GV yêu cầu HS quan
sát tranh sinh sản của