ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
NGUYỄN THỊ THANH HƢƠNG
QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM THEO ĐỊNH HƢỚNG
PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC VÀ PHẨM CHẤT CHO HỌC SINH
TẠI TRƢỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ KIỆN KHÊ,
HUYỆN THANH LIÊM, TỈNH HÀ NAM
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
HÀ NỘI - 2019
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
NGUYỄN THỊ THANH HƢƠNG
QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM THEO ĐỊNH HƢỚNG
PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC VÀ PHẨM CHẤT CHO HỌC SINH
TẠI TRƢỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ KIỆN KHÊ,
HUYỆN THANH LIÊM, TỈNH HÀ NAM
Chuyên ngành: Quản lý giáo dục
Mã số: 8 14 01 14
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: TS. Phạm Thị Thanh Hải
thuận lợi, cung cấp thông tin cũng như đóng góp ý kiến cho bản luận văn.
Cảm ơn các em học sinh trường THCS Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà
Nam đã rất hào hứng và tham gia HĐTN thực nghiệm một cách tích cực và kết quả
thật trân trọng làm minh chứng khoa học cho luận văn này.
Cuối cùng, tôi xin cảm ơn những người thân đã gánh vác công việc gia đình
động viên, khích lệ, tạo điều kiện và theo dõi trong suốt quá trình tôi làm luận văn.
Trong quá trình thực hiện, mặc dù tác giả đã cố gắng dành nhiều thời gian và
tâm huyết để nghiên cứu đề tài. Song không thể tránh khỏi những hạn chế, thiếu sót.
Em rất mong quý thầy, cô giáo, các nhà khoa học, các bạn đồng nghiệp góp ý để em
tiếp tục hoàn thiện luận văn của mình.
Em xin chân thành cảm ơn!
Hà Nôi, tháng 6 năm 2019
Tác giả luận văn
Nguyễn Thị Thanh Hương
ii
DANH MỤC CÁC CH
VI T TẮT
Chữ viết tắt
Chữ viết đầy đủ
CMHS
Cha mẹ học sinh
Giáo viên
GVBM
Giáo viên bộ môn
GVCN
Giáo viên chủ nhiệm
HĐGD
Hoạt động giáo dục
HĐTN
Hoạt động trải nghiệm
HS
Học sinh
HSPT
Học sinh phổ thông
KNS
Kỹ năng sống
LỜI CAM ĐOAN .............................................................................................. i
LỜI CẢM ƠN ................................................................................................... ii
DANH M C C C CH
VI T T T .............................................................. iii
M C L C ........................................................................................................ iv
MỞ ĐẦU ........................................................................................................... 1
1. Lý do chọn đề tài ....................................................................................... 1
2. Mục đích nghiên cứu ................................................................................. 3
3. Khách thể và đối tƣợng nghiên cứu .......................................................... 3
4. Câu hỏi nghiên cứu ................................................................................... 3
5. Giả thuyết khoa học .................................................................................. 4
6. Nhiệm vụ nghiên cứu ................................................................................ 4
7. Giới hạn phạm vi nghiên cứu .................................................................... 4
9. Những đóng góp của đề tài ....................................................................... 7
10. Dự kiến cấu trúc luận văn ....................................................................... 8
CHƢƠNG 1. CƠ SỞ L
LU N V
QUẢN L
HOẠT ĐỘNG TRẢI
NGHI M THEO ĐỊNH HƢỚNG PH T TRI N
N NG L C VÀ
PHẨM CHẤT CHO HỌC SINH Ở TRƢỜNG THCS ..................................... 9
động trải nghiệm. .................................................................................... 34
1.5. Quản lý hoạt động trải nghiệm theo định hƣớng phát triển năng lực
và phẩm chất cho học sinh ở trƣờng THCS. ............................................... 37
1.5.1. Lập kế hoạch hoạt động trải nghiệm cho học sinh THCS. ........... 37
1.5.2. T chức hoạt động trải nghiệm cho học sinh THCS ..................... 39
1.5.3. Chỉ đạo thực hiện hoạt động trải nghiệm cho học sinh THCS ..... 40
1.5.4. Đánh giá thực hiện kế hoạch hoạt động trải nghiệm cho học
sinh THCS. .............................................................................................. 42
1.5.5. Phân cấp quản lý hoạt động trải nghiệm theo định hướng phát
triển năng lực và ph m chất cho học sinh ở trường THCS. ................... 44
v
1.6. Những yếu tố ảnh hƣởng tới quản lý hoạt động trải nghiệm ở
trƣờng THCS ............................................................................................... 47
1.6.1. Yếu tố chủ quan ............................................................................. 47
1.6.2. Yếu tố khách quan ......................................................................... 48
Kết luận chƣơng 1 ........................................................................................... 50
CHƢƠNG 2. TH C TRẠNG QUẢN L
HOẠT ĐỘNG TRẢI
NGHI M THEO ĐỊNH HƢỚNG PH T TRI N N NG L C VÀ
PHẨM CHẤT VÀ CHO HỌC SINH TẠI TRƢỜNG THCS KI N KHÊ,
HUY N THANH LIÊM, TỈNH HÀ NAM .................................................... 51
2.1. Một vài nét về khách thể khảo sát ........................................................ 51
2.1.1. Một vài nét về trường THCS Kiện Khê, huyện Thanh Liêm,
tỉnh Hà Nam. ........................................................................................... 51
2.1.2. Cơ cấu t chức .............................................................................. 54
huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam về hoạt động trải nghiệm. .................. 69
2.4.3. Thực trạng về lập kế hoạch hoạt động trải nghiệm cho học
sinh THCS Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam......................... 70
2.4.4. Thực trạng về t chức hoạt động trải nghiệm cho học sinh
THCS Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. ............................... 73
2.4.5. Thực trạng về việc chỉ đạo thực hiện HĐTN cho học sinh
THCS Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. ............................... 75
2.4.6. Thực trạng về việc đánh giá thực hiện kế hoạch hoạt động trải
nghiệm cho học sinh ở trường THCS Kiện Khê, huyện Thanh Liêm,
tỉnh Hà Nam. ........................................................................................... 77
2.5. Thực trạng về những yếu tố ảnh hƣởng đến hoạt động trải nghiệm
cho học sinh ở trƣờng THCS Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà
Nam. ............................................................................................................ 78
2.5.1. Yếu tố các bên tham gia trong quản lý hoạt động trải nghiệm..... 78
2.5.2. Yếu tố về chuyên môn .................................................................... 80
2.6. Đánh giá chung về thực trạng .............................................................. 82
2.6.1. Những điểm mạnh ......................................................................... 83
2.6.2. Những điểm yếu............................................................................. 84
2.6.3. Nguyên nhân.................................................................................. 85
vii
2.6.4. Các vấn đề cần giải quyết ............................................................. 86
Kết luận chƣơng 2 ........................................................................................... 87
CHƢƠNG 3. Đ XUẤT
I N PH P QUẢN L
HOẠT ĐỘNG TRẢI
3.2.7. Đ i mới công tác kiểm tra, đánh giá hoạt động trải nghiệm
cho học sinh........................................................................................... 108
3.3. Mối quan hệ giữa các biện pháp ........................................................ 111
3.4. Khảo nghiệm mức độ cấp thiết và tính khả thi của các biện pháp .... 112
3.4.1. Đối tượng khảo nghiệm ............................................................... 112
3.4.2. Cách đánh giá ............................................................................. 112
3.4.3. Kết quả đánh giá ......................................................................... 113
CHƢƠNG 4. TH C NGHI M SƢ PHẠM ................................................. 117
4.1. Mục đích thực nghiệm ....................................................................... 117
4.2. Thời gian thực nghiệm, đối tƣợng và địa bàn thực nghiệm ............... 117
4.2.1. Thời gian thực nghiệm: ............................................................... 117
4.2.2. Đối tượng: ................................................................................... 117
4.2.2. Địa bàn: ...................................................................................... 117
4.3. Phƣơng pháp thực nghiệm ................................................................. 117
4.4. Nhiệm vụ thực nghiệm ....................................................................... 118
4.5. Nội dung của thực nghiệm ................................................................. 118
4.6. Đánh giá kết quả thực nghiệm ........................................................... 124
4.7. ài học kinh nghiệm .......................................................................... 125
K T LU N VÀ KHUY N NGHỊ ............................................................... 127
TÀI LI U THAM KHẢO ............................................................................. 131
C C CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG Ố LIÊN QUAN Đ N LU N V N ......... 1
PH L C .......................................................................................................... 1
ix
DANH MỤC CÁC BẢNG
ảng 2.1.
Cơ cấu đội ngũ cán bộ tại trƣờng THCS Kiện Khê, huyện Thanh
Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. ....................................... 75
ảng 2.13. Thực trạng về đánh giá thực hiện kế hoạch HĐTN cho học sinh
ở trƣờng THCS Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. ............. 77
ảng 2.14. Thực trạng mức độ ảnh hƣởng của các yếu tố đến phát triển NL
tổ chức HĐTN của GVCN lớp ở trƣờng THCS Kiện Khê, huyện
Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam ..................................................................... 78
ảng 2.15. Nhu cầu đƣợc học tập, bồi dƣỡng nâng cao năng lực thiết kế và
tổ chức các hoạt động trải nghiệm ......................................................... 80
ảng 3.1. Kết quả khảo nghiệm về mức độ cấp thiết của bẩy biện pháp đề
uất ...................................................................................................... 113
ảng 3.2. Kết quả khảo nghiệm về tính khả thi của các biện pháp đề uất ........ 114
ảng 4.1. Đánh giá của HS sau khi tham gia HĐTN dƣới hình thức SHL
của 74 HS ở 2 lớp 9 , 9C tại trƣ ng THCS Kiện Khê, huyện
Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. .................................................................. 120
x
DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ, BIỂU ĐỒ
Sơ đồ 1.1. Các năng lực chung trong Chƣơng trình GDPT mới ...............................20
Sơ đồ 1.2. Quá trình hình thành năng lực cho học sinh ............................................22
iểu đồ 2.1 . Nhận thức của C GV về tầm quan trọng của HĐTN trong
trƣờng THCS .........................................................................................68
iểu đồ 2.2. Nhu cầu tập huấn bồi dƣỡng các kỹ năng về HĐTN cho C GV .........81
iểu đồ 3.1. Tƣơng quan giữa mức độ cấp thiết và tính khả thi của 7 biện
pháp đề uất .........................................................................................115
xi
nhiều l nh vực giáo dục khác nhau để trải nghiệm thực tiễn đời sống nhà trƣờng, gia
đình (GĐ), XH,…
1
Vì vậy, đ i hỏi HS phải đƣợc tham gia vào các HĐTN để giúp các em rèn
luyện hành vi có trách nhiệm đối với bản thân, GĐ, cộng đồng và Tổ quốc, giúp các
em có khả năng ứng phó tích cực trƣớc các tình huống ảy ra trong cuộc sống, ây
dựng mối quan hệ tốt đẹp với GĐ, bạn bè và mọi ngƣời, sống tích cực, chủ động, an
toàn, hài h a và lành mạnh, để các em có thể tự tin tham gia vào cuộc sống đa dạng
hiện nay và thích nghi với những thay đổi của XH.
Hoạt động trải nghiệm chính là cầu nối giữa lý thuyết và thực tiễn. Hoạt
động trải nghiệm là hoạt động độc lập đƣợc thực hiện dƣới hình thức khác nhau
nhƣ: Sinh hoạt lớp ho c đƣợc thực hiện dƣới hình thức ngoại khóa và nó dƣơc lồng
ghép vào các HĐGD trong nhà trƣờng để đạt mục tiêu giáo dục. Do đó HĐTN là
một trong các hoạt động mà hiện nay đang đƣợc các nhà trƣờng rất quan tâm. Có
thể nói trải nghiệm là hình thức tốt nhất để phát triển năng lực và phẩm chất cho
ngƣời học. HĐTN trong nhà trƣờng s giúp thúc đẩy những hành vi mang tính XH
tích cực cho ngƣời học, đồng thời tạo những tác động tốt đối với các mối quan hệ
giữa thầy và tr , giữa tr và tr , giúp tạo nên hứng thú học tập cho tr .
Thông qua HĐTN, kiến thức lí thuyết đƣợc g n liền với thực tiễn, hoạt động
học g n liền với thực hành; HS đƣợc học tập vƣợt ra khỏi phạm vi “bốn bức tƣờng”
của lớp học, có điều kiện tiếp úc, tƣơng tác với môi trƣờng đa dạng của cuộc sống.
Do đó, hoạt động học tập không c n mang n ng tính lí thuyết, hàn lâm, sách vở mà
có ý ngh a thực sự đối với cuộc sống của HS.
Thực tế cho thấy trong những năm qua, GDPT nói chung, giáo dục trung học
cơ sở (THCS) nói riêng chủ yếu quan tâm đến HĐ dạy học, ít quan tâm đến hoạt
động giáo dục (HĐGD), HĐTN của HS chƣa đƣợc đầu tƣ cả về trí tuệ, thời gian và
nguồn lực để tổ chức cho HS THCS, vì vậy d n tới tình trạng HS học gạo, giỏi lý
Thực nghiệm sƣ phạm quản lý HĐTN theo định hƣớng phát triển năng lực và
phẩm chất cho HS tại trƣờng THCS Kiện Khê (Trong buổi sinh hoạt lớp ).
3. Khách thể và đối tượng nghiên cứu
3.1. Khách thể nghiên cứu:
Hoạt động trải nghiệm cho HS tại trƣờng THCS.
3.1. Đối tượng nghiên cứu:
Quản lý HĐTN theo định hƣớng phát triển năng lực và phẩm chất cho HS tại
trƣờng THCS Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
4. Câu hỏi nghiên cứu
Câu hỏi 1: Thực trạng HĐTN của HS THCS ở nhà trƣờng THCS Kiện Khê?
3
Câu hỏi 2: Hoạt động trải nghiệm đã thực sự đáp ứng yêu cầu mục tiêu phát
triển năng lực và phẩm chất cho HS chƣa, đã thực sự cho HS trải nghiệm và sáng
tạo chƣa?
Câu hỏi 3: Cần có các biện pháp nào để quản lý HĐTN theo định hƣớng phát
triển năng lực và phẩm chất cho HS ở THCS Kiện Khê?
5. Giả thuyết khoa học
Thực trạng HĐTN của HS ở nhà trƣờng THCS Kiện Khê chƣa đáp ứng đƣợc
phát triển năng lực và phẩm chất cho HS, chƣa đƣợc nghiên cứu và tổ chức thực
hiện một cách khoa học nên kết quả chƣa cao. Công tác quản lý HĐTN theo định
hƣớng phát triển năng lực và phẩm chất cho HS tại trƣờng THCS Kiện Khê c n một
số bất cập ảnh hƣởng đến kết quả HĐTN theo định hƣớng phát triển năng lực và
phẩm chất; Trong điều kiện hiện nay của trƣờng THCS Kiện Khê, việc đổi mới các
biện pháp quản lý HĐTN theo định hƣớng phát triển năng lực và phẩm chất cho HS
là cấp thiết và khả thi.
6. Nhiệm vụ nghiên cứu
6.1. Nghiên cứu cơ s l lu n v qu n l HĐTN cho HS
Hà Nam.
6.4. Kh o sát tính cấp thiết và tính kh thi của bẩy biện pháp đ xuất.
6.5. Tổ chức th c nghiệm biện pháp thứ ba vào th c tiễn nhà trư ng TH
Kiện
Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
7. Giới hạn phạm vi nghiên cứu
7.1. Phạm vi v nội dung:
Trọng tâm của đề tài là đi sâu nghiên cứu cơ sở lý luận về HĐTN theo đinh
hƣớng phát triển năng lực và phẩm chất cho HS, cơ sở lý luận về quản lý HĐTN
theo định hƣớng phát triển năng lực và phẩm chất, đánh giá thực trạng HĐTN của
HS, thực trạng quản lý HĐTN theo định hƣớng phát triển năng lực và phẩm chất
cho HS tại trƣờng THCS Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. Từ đó đề
uất biện pháp quản lý HĐTN theo định hƣớng phát triển năng lực và phẩm chất
cho HS tại trƣờng THCS Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
4
7.2. Phạm vi v kh o sát:
Cán bộ quản lý, giáo viên, học sinh và cha mẹ học sinh ở trƣờng THCS Kiện
Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
7.2. Phạm vi v th i gian: Từ năm 2017 đến nay.
8. Phƣơng pháp nghiên cứu
Để ph hợp với mục đích nghiên cứu và đối tƣợng nghiên cứu, tác giả luận
văn in đƣa ra một số phƣơng pháp nghiên cứu sau đây:
8.1. Nh m phương pháp nghiên cứu l lu n
Thu thập tài liệu liên quan đến các vấn đề nghiên cứu của các tác giả trong
thực trạng những biện pháp quản lý HĐTN theo định hƣớng phát triển năng lực và
phẩm chất cho HS tại trƣờng THCS Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
8.2.2. Phương pháp điều tra bằng bảng hỏi: S dụng các phiếu trƣng cầu ý kiến
nhằm tìm hiểu thực trạng HĐTN của HS, quản lý HĐTN. Thăm d mức độ cấp thiết
và tính khả thi của mỗi biện pháp đề uất và các điều kiện để thực hiện các biện
pháp đề uất. Cụ thể:
Khảo sát, phân tích, đánh giá thực trạng quản lý HĐTN ở trƣờng THCS Kiện
Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. (Phụ lục 1 - Phiếu khảo sát )
Phiếu hỏi: - Cán bộ quản lý (CBQL) 2 ngƣời: Hiệu trƣởng và phó hiệu
trƣởng của trƣờng trƣờng THCS Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tinh Hà Nam.
- Giáo viên (GV): 30 ngƣời của trƣờng THCS Kiện Khê, huyện Thanh Liêm,
tinh Hà Nam.
Phiếu khảo sát HS sau khi đƣợc tham gia các HĐTN: 74 HS trƣờng THCS
Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tinh Hà Nam.
Phiếu khảo nghiệm tính cấp thiết và tính khả thi của các biện pháp đề uất.
8.2.3. Phương pháp phỏng vấn : Phỏng vấn hiệu trƣởng, GV, HS, CMHS để tìm
hiểu thực trạng quản lý HĐTN của nhà trƣờng, làm sáng tỏ hơn các số liệu đã đƣợc
nghiên cứu bằng phƣơng pháp điều tra. Cụ thể:
Phỏng vấn: - 1 đồng chí Hiệu trƣởng nhà trƣờng, 20 thầy cô giáo.
- CMHS: 10 ngƣời đại diện ở các khối lớp, thuộc các địa bàn dân cƣ ở Thị
Trấn Kiện Khê.
8.2.4. Phương pháp t ng kết kinh nghiệm: Tổng kết, đúc rút kinh nghiệm thực tiễn về
quản lý HĐTN của HS tại trƣờng THCS Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
8.2.5. Phương pháp xử lý số liệu thống kê: Nhằm
lý, phân tích các số liệu thu thập.
8.3. Nh m phương pháp th c nghiệm
Thực nghiêm để thấy đƣợc tính cấp thiết và tính khả thi của một số biện pháp
đề uất.
HS, biến những ý tƣởng sáng tạo của HS thành hiện thực để các em thể hiện hết khả
năng sáng tạo của mình, trở thành những con ngƣời có chí hƣớng, có đạo đức, có
định hƣớng tƣơng lai, có khả năng sáng tạo, biết vận dụng những kiến thức đã có
một cách tích cực, chủ động, tự giác và sáng tạo của bản thân vào thực tế, đồng thời
biết chia s và quan tâm tới mọi ngƣời ung quanh. Rèn luyện các kỹ năng nhƣ kỹ
năng giao tiếp linh hoạt, kỹ năng chủ động, sáng tạo; kỹ năng phối hợp làm việc
đội, nhóm hiệu quả, kỹ năng phản ạ, kỹ năng
phát sinh, kỹ năng lãnh đạo...
7
lý tình huống và giải quyết vấn đề
Thông qua việc áp dụng mô hình về quản lý các HĐTN cho HS trong nhà
trƣờng giúp phát triển đội ngũ GV: nhƣ nâng cao trình độ chuyên môn, trình độ
nghiệp vụ sƣ phạm và thái độ nghề nghiệp. Từ đó năng lực GV đ c biệt là GVCN
trong việc tự lên kế hoach, tự tổ chức, tự quản lý các hoạt động của HS của các thầy
cô giáo trong nhà trƣờng đƣợc nâng lên. Đồng thời GV thấy rõ vai tr , nhiệm vụ
của giáo viên chủ nhiệm (GVCN) lớp là tổ chức điều khiển ngƣời học hình thành,
phát triển những năng lực và phẩm chất.
10. Dự kiến cấu trúc luận văn
Ngoài phần mở đầu, kết luận, khuyến nghị, danh mục tài liệu tham khảo luận
văn dự kiến đƣợc trình bày trong 4 chƣơng:
Chƣơng 1: Cơ sở lý luận về quản lý hoạt động trải nghiệm theo định hƣớng
phát triển năng lực và phẩm chất cho học sinh ở trƣờng THCS
Chƣơng 2: Thực trạng quản lý hoạt động trải nghiệm theo định hƣớng
phát triển năng lực và phẩm chất cho học sinh tại trƣờng THCS Kiện khê, Huyện
Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
Chƣơng 3: Đề uất biện pháp quản lý hoạt động trải nghiệm theo định hƣớng
đó, ở phƣơng Tây, nhà triết học Hy Lạp - Xôcrát (470-399 TCN) cũng nêu lên quan
điểm: “Ngƣời ta phải học bằng cách làm một việc gì đó; Với những điều bạn ngh là
mình biết, bạn s thấy không ch c ch n cho đến khi làm nó”. Đây đƣợc coi là những
nguồn gốc tƣ tƣởng đầu tiên của “Giáo dục trải nghiệm” [26].
Có rất nhiều nghiên cứu về “học tập trải nghiệm”, nổi bật có thể đề cập đến
chu trình học từ trải nghiệm của David Kolb. Để kinh nghiệm học tập đƣợc chính
xác, theo ông, cần có một số điều kiện nhƣ ngƣời học phải sẵn sàng tham gia trải
nghiệm tích cực, có khả năng suy ngh về những gì trải nghiệm và s dụng kỹ năng
phân tích để khái quát hóa các kinh nghiệm có đƣợc cũng nhƣ phải có k năng ra
quyết định, giải quyết vấn đề để s dụng những ý tƣởng mới thu đƣợc từ trải
nghiệm. David Kolb đƣa ra sáu đ c điểm chính của học từ trải nghiệm là: Học tốt
nhất chú trọng đến quá trình chứ không phải kết quả; Học là một quá trình liên tục
trên nền tảng kinh nghiệm; Học tập đ i hỏi việc giải quyết ung đột giữa mô hình lý
thuyết với cuộc sống thực tiễn; Học là sự kết nối giữa con ngƣời với môi trƣờng;
Học là quá trình kiến tạo ra tri thức, là kết quả của sự chuyển hóa giữa kiến thức ã
hội và kiến thức cá nhân [18].
9
Từ thời kì đầu của nền giáo dục nƣớc Việt Nam dân chủ cộng h a, Chủ tịch
Hồ Chí Minh đã chỉ rõ phƣơng pháp để đào tạo nên những ngƣời tài đức là: “Học đi
đôi với hành, giáo dục kết hợp với lao động sản xuất, nhà trường gắn liền với xã
hội!”. HĐTN là HĐGD thông qua sự trải nghiệm và sáng tạo của cá nhân trong việc
kết nối kinh nghiệm học đƣợc trong nhà trƣờng với thực tiễn đời sống, nhờ đó các
kinh nghiệm đƣợc tích lũy thêm và dần chuyển hóa thành năng lực.
Chủ tịch Hồ Chí Minh cũng luôn nh c nhở, làm thế nào để phối hợp với việc
giáo dục của trƣờng học với việc tuyên truyền và giáo dục chính trị chung của nhân
dân. Rõ ràng “học và hành”, “lý luận kết hợp với thực tiến” luôn là phƣơng châm
của giáo dục đƣợc giáo dục [21, tr18].
thông qua nội dung giáo dục với những kiến thức, k năng cơ bản, thiết thực, hiện
đại; hài hòa đức, trí, thể, m ; chú trọng thực hành, vận dụng kiến thức, k năng đã
học để giải quyết vấn đề trong học tập và đời sống; tích hợp cao ở các lớp học dƣới,
phân hoá dần ở các lớp học trên; thông qua các phƣơng pháp, hình thức tổ chức
giáo giáo dục ph hợp với mục tiêu giáo dục và phƣơng pháp giáo dục để đạt đƣợc
mục tiêu đó [4, tr5].
Năng lực và phẩm chất là hai thành phần cơ bản trong cấu trúc nhân cách nói
chung và là yếu tố nền tảng tạo nên nhân cách của một con ngƣời. Qua các thời kỳ
với các giai đoạn lịch s khác nhau, yêu cầu về nhân cách nói chung và năng lực,
phẩm chất nói riêng của con ngƣời với tƣ cách là thành viên trong XH cũng có
những thay đổi ph hợp với đ i hỏi của thời đại.
Theo u thế toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế hiện nay, nền giáo dục nƣớc ta cũng
đang trong tiến trình đổi mới căn bản, toàn diện GD&ĐT. Nếu nhƣ trƣớc đây giáo dục
chú trọng mục tiêu giáo dục toàn diện cho HS và giúp ngƣời học hình thành hệ thống
kiến thức, kỹ năng, thái độ thì ngày nay, điều đó v n c n đúng, c n cần nhƣng chƣa đủ.
Thật vậy, trong điều kiện kinh tế thị trƣờng định hƣớng ã hội chủ ngh a với
những tác động tích cực của nền kinh tế tri thức và tiến bộ của thông tin, truyền
thông, giáo dục cần phải giúp ngƣời học hình thành một hệ thống năng lực, phẩm
chất đáp ứng đƣợc với yêu cầu mới. Hệ thống năng lực, phẩm chất đó đƣợc cụ thể
hóa ph hợp với sự phát triển tâm lý, sinh lý của ngƣời học, ph hợp với đ c điểm
môn học và cấp học, lớp học. Theo đó, những phát triển của năng lực, phẩm chất
ngƣời học trong quá trình giáo dục cũng s là quá trình hình thành, phát triển, hoàn
thiện nhân cách con ngƣời.
1.1.2. Nh ng nghiên cứu về u
ă
ạt độ
t
Các em đƣợc chủ động tham gia vào tất cả các khâu của quá trình hoạt động: từ
thiết kế hoạt động đến chuẩn bị, thực hiện và đánh giá kết quả hoạt động ph hợp
với đ c điểm lứa tuổi và khả năng của bản thân. Các em đƣợc trải nghiệm, đƣợc bày
tỏ quan điểm, ý tƣởng, đƣợc đánh giá và lựa chọn ý tƣởng HĐ, đƣợc thể hiện, tự
kh ng định bản thân, đƣợc tự đánh giá và đánh giá kết quả hoạt động của bản thân
và bạn bè,… Từ đó, hình thành và phát triển cho các em những giá trị sống và các
năng lực cần thiết [12].
Đào Thị Ngọc Minh - Nguyễn Thị Hằng (2018), Học tập trải nghiệm - Lí
thuyết và vận dụng vào thiết kế, tổ chức HĐTN trong môn học ở trƣờng phổ thông,
cho rằng: Khi vận dụng lý thuyết học tập trải nghiệm vào HĐTN trong môn học có
thể linh hoạt nhƣng cần đảm bảo đầy đủ các bƣớc của học tập trải nghiệm; đồng thời
GV s tham gia với vai tr là ngƣời chỉ d n, thúc đẩy quá trình học tập; HS cần đƣợc tự
trải nghiệm, th và sai; từ đó đúc kết nên kinh nghiệm mới của bản thân [22].
Trần Thị Hạnh Phƣơng, Tổ chức -
iện pháp bồi dƣỡng năng lực ngữ văn
cho HS trong nhà trƣờng THPT đã viết: Tổ chức HĐTN là cách thức tổ chức
HĐGD, trong đó dƣới sự hƣớng d n và tổ chức của nhà giáo dục, từng cá nhân HS
đƣợc trực tiếp tham gia vào các hoạt động thực tiễn khác nhau của đời sống GĐ,
12