giao an ngh l m v n lp 9
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 1, 2, 3: Giới thiệu nghề làm vờn
Tiết 4: Thiết kế qui hoạch vờn (Tiết 1)
A/- Mục tiêu
1/- Kiến thức: Sau khi học song bài này học sinh có thể:
- Nêu đợc vị trí,đặc điểm, yêu cầu đối với nghề làm vờn. Tình hình và phơng hớng phát triển
nghề làm vờn của nớc ta.
- Học sinh nêu đợc ý nghĩa, khái niệm về hệ sinh thái VAC.
2/- Kỹ năng:
Phân tích và tổng hợp kiến thức
3/- Thái độ:
Liên hệ thực tế tình hình phát triển mô hình VAC tại địa phơng. Những tác động của con ngời
nhằm nâng cao năng suất.
B/- Chuẩn bị
GV: Hệ thống các câu hỏi, nội dung chính của bài giảng.
HS: Chuẩn bị sách, bút, vở ghi.
C/- Lên lớp
1/- Tổ chức: Sĩ số
2/- Kiểm tra: Không
3/- Bài mới:
Giới thiệu nghề làm vờn
Hoạt động dạy và học Nội dung
Hoạt động 1: Vị trí nghề làm vờn
H: Nêu vị trí nghề làm vờn đối với đời sống
con ngời?
Vai trò của NLV trong giai đoạn hiện nay
Hoạt động 2: Đặc điểm của nghề làm vờn
H: Đối tợng làm vờn là gì?
H: Mục đích lao động của ngời làm vờn là
- Gieo trồng.
- Chăm sóc.
- Thu hoạch.
- Bảo quản và chế biến.
H: Kể tên các công cụ lao động làm vờn?
H: Phân tích điều kiện lao động, ĐK đó đã
ảnh hởng đến sức khoẻ của ngời làm vờn nh
thế nào?
H: NLV có liên quan đến các ngành khoa học
nào?
Hoạt động 3: Những yêu cầu đối với nghề
làm vờn
H: Muốn có sức khoẻ tốt ngời làm vờn phải
rèn luyện nh thế nào
H: Kể tên một số trờng Đại học, Cao đẳng,
Trung học chuyên nghiệp mà em biết.
Hoạt động 4: Tình hình và phơng hớng
phát triển NLV ở nớc ta
GV: Dùng phơng pháp giảng kết hợp với hỏi
đáp.
H: Phong trào NLV của nớc ta hiện nay?
Đánh giá chung về tình hình phát triển NLV
ở nớc ta? Nguyên nhân của tình trạng đó.
H: Muốn phát triển kinh tế vờn ta phải làm
gì?
- Cải tạo vừơn tạp.
- Khuyến khích phát triển kinh tế vờn.
- Làm đất: cày, bừa, mục đích làm cho đất
tơi, xốp.
- Gieo trồng: Xử lý hạt giống trớc khi gieo, ơm
1/- Tình hình nghề làm vờn
Từ năm 1979 phong trào NLV đã phát triển ở
nhiều nơi: Phong trào vờn cây, ao cá Bác Hồ.
- Ph/trào NLV ở nớc ta hiện nay: NLV đã phát
triển ở các nơi, mang lại giá trị kinh tế cao cho
ngời lao động.
- Nhìn chung ph/trào NLV phát triển cha
mạnh, số lợng vờn tạp nhiều, diện tích vờn còn
hẹp, cha chú ý đến cơ sở vật chất, giống xấu,
kỹ thuật nuôi kém, ...
- Nguyên nhân của tình trạng trên: ngời làm v-
ờn cha có ý thức đầu t, thiếu vốn, thiếu giống
tốt,
2/- Triển vọng phát triển NLV
Cần tập trung làm tốt các việc sau:
- Tiếp tục cải tạo vờn tạp, xây dựng các mô
hình vờn phù hợp.
Nguyn Vit Lun- Phan ỡnh Phựng- V Quang- H Tnh
2
giao an ngh l m v n lp 9
- áp dụng các tiến bộ kỹ thuật.
- Kích thích vờn đồi, vờn rừng,
- áp dụng các tiến bộ kỹ thuật nh: giống cây,
giống con, các phơng pháp phát triển cao.
- Mở rộng mạng lới hội ngời làm vờn.
- Xây dựng các chính sách về đất đai, tài
chính.
Thiết kế qui hoạch vờn
Hoạt động dạy và học Nội dung
Hoạt động 1: Khái niệm thiết kế qui hoạch
Nguyn Vit Lun- Phan ỡnh Phựng- V Quang- H Tnh
3
giao an ngh l m v n lp 9
Ngày dạy:
Tiết 5, 6: Thiết kế qui hoạch vờn
Tiết 7, 8: mô hình VAC ở các vùng sinh thái
A/- Mục tiêu
1/- Kiến thức: Sau khi học song bày này học sinh có thể:
- Nêu đợc những căn cứ, đặc điểm, phơng châm, nội dung để thiết kế VAC.
- Học sinh nêu đợc mô hình VAC ở các vùng Đồng bằng Bắc bộ, Nam bộ.
2/- Kỹ năng:
Phân tích và tổng hợp kiến thức
3/- Thái độ:
Liên hệ thực tế tình hình phát triển mô hình VAC tại địa phơng. Tập thiết kế qui hoach vờn.
B/- Chuẩn bị
GV: Hệ thống các câu hỏi, nội dung chính của bài giảng.
HS: Chuẩn bị sách, bút, vở ghi.
C/- Lên lớp
1/- Tổ chức: Sĩ số
2/- Kiểm tra: Vị trí, vai trò của NLV?
3/- Bài mới:
Thiết kế qui hoạch vờn
Hoạt động dạy và học Nội dung
H: Nêu những căn cứ để thiết kế VAC?
- Mục đích sản xuất và tiêu thụ sản phẩn
- Căn cứ vào khả năng lao động.
H: Theo em các phơng châm thiết kế VAC là
gì? phơng châm nào là chủ yếu? Phát huy tác
dụng của hệ thống VAC.
H: Tập thiết kế VAC theo nội dung thiết kế đã
tới tiêu nớc.
Nguyn Vit Lun- Phan ỡnh Phựng- V Quang- H Tnh
4
giao an ngh l m v n lp 9
- Lập kế hoạch xây dựng hệ sinh thái VAC - Qui hoạch thiết kế cụ thể, trên cơ sở thiết kế
chung, cần thiết kế chi tiết từng khu vực nhà ở,
chuồng, vờn, ao.
- Lập kế hoạch xây dựng hệ sinh thái VAC,
xác định các bớc và thời gian thực hiện.
Mô hình VAC ở các vùng sinh thái
Hoạt động dạy và học Nội dung
Hoạt động 1: Vùng đồng bằng bắc bộ
H: Đặc điểm vùng ĐBBB về đất đai, khí hậu,
?
Đất hẹp.
Mực nớc ngầm thấp.
H: Thiết kế mô hình vờn nh thế nào?
(Thời gian suy nghĩ 7 phút)
- Vị trí nhà ở
- Ao.
- Chuồng.
Hoạt động 2: Vùng đồng bằng Nam bộ
H: Đặc điểm vùng ĐBNB về đất đai khí hậu?
- Đất hẹp, đất phèn.
- Mực nớc ngầm thấp.
H: Thiết kế mô hình vờn nh thế nào?
(Thời gian suy nghĩ 7 phút)
- Vị trí nhà ở
- Ao.
- Chuồng.
b/- Mô hình vờn
- Nhà ở: đặt ở phía Bắc hớng Đông.
- Vờn: Đất thấp, đào mơng vợt cao, có đê bảo
vệ. Trồng 1 - 2 loại cây chính xen lẫn cây rau
và cây họ đậu.
- Ao: sâu 1,5 - 2 m bờ ao đắp kỹ.
- Chuồng: nuôi gia súc, gia cầm, đảm bảo vệ
sinh, đặt nơi ít gió, đặt gần ao tiện làm vệ sinh.
Hoạt động 3: Vùng Trung du miền núi
a/- Đặc điểm
- Đất không bằng phẳng, đất rộng, nghèo dinh
dỡng, hay bị chua.
- Mực nớc ngầm cao, cần có biện pháp chống
hạn.
- Khí hậu: có 4 mùa rõ rệt, mùa Đông thờng có
sơng mối.
b/- Mô hình vờn: Có 4 loại vờn
- Vờn:
Nguyn Vit Lun- Phan ỡnh Phựng- V Quang- H Tnh
5
giao an ngh l m v n lp 9
- Vờn nhà
- Vờn đồi
- Vờn rừng
- Trang trại
+ Vờn nhà: Bố trí ở chân đồi quanh nhà, trồng
các loại cây ăn quả:
+ Vờn đồi: trồng các loại cây ăn quả, cây lấy
gỗ, cây đặc sản. Trồng the đờng đồng mức.
+ Vờn rừng: xây dựng trên nền đất dốc cao,
HS: Chuẩn bị sách, bút, vở ghi.
C/- Lên lớp
1/- Tổ chức: Sĩ số
2/- Kiểm tra:
a/- Đặc điểm vùng Trung du miền núi, thiết kế mô hình vờn nh thế nào?
b/- Đặc điểm vùng Đồng bằng Bắc bộ, thiết kế mô hình vờn nh thế nào?
c/- Đặc điểm vùng Đồng bằng Nam bộ, thiết kế mô hình vờn nh thế nào?
3/- Bài mới:
Mô hình VAC ở các vùng sinh thái
Hoạt động dạy và học Nội dung
Hoạt động 4: Mô hình vùng đồng bằng
ven biển
H: Đặc điểm thiết kế vờn vùng ven biển?
- Đất cát, nghèo dinh dỡng, dễ ngấm nớc.
- Khí hậu: hay có bão và gió biển.
H: Mô hình vờn nh thế nào?
Hoạt động 4: Mô hình vùng đồng bằng
ven biển
a/- đặc điểm
- Đất cát, nghèo dinh dỡng, dễ ngấm nớc.
- Nớc ngầm thấp
- Khí hậu: hay có bão và gió biển.
b/- Mô hình
- Vờn: đắp thành ô bờ cát, trồng các loại cây
nh: phi lao để bảo vệ, trong vờn trồng các
loại cây ăn quả khác nh: chanh, táo,
- Ao: nuôi cá, tôm
- Chuồng: nuôi gia súc, gia cầm.
Nguyn Vit Lun- Phan ỡnh Phựng- V Quang- H Tnh
7
cha tốt.
Chuồng: vệ sinh bẩn, diện tích hẹp.
2/- Nguyên tắc cải tạo và tu bổ vờn
- Chọn cây, con có hiệu quả kinh tế cao phù
hợp với điều kiện ở địa phơng.
- Cải tạo tu bổ nhằm nâng cao hiệu quả kinh
tế và trình độ ngời làm vờn.
- Tuyệt đối không vì cải tạo mà làm giảm
hiệu quả kinh tế.
3/- Những công việc cần làm để cải tạo và tu
bổ vờn
- Vờn: Phân tích u, nhợc điểm của vờn hiện
nay: đất, loại cây, biện pháp khắc phục.
- Ao: đánh giá kỹ thuật xây dựng ao, hệ
thống dẫn nớc và tiêu nớc, tình trạng ao,
giống cá.
- Chuồng: Phân tích u, nhợc điểm của
chuồng: các khâu vệ sinh, diện tích, giống,
* Đánh giá chung cả hệ thống VAC, rút ra
những nhợc điểm cần khắc phục.
a/- Xây dựng kế hoạch
- XD kế hoạch cải tạo chung cho cả hệ thống
VAC, xác định thời gian làm (vẽ sơ đồ)
- Xác định mục tiêu kỹ thuật (giống, kỹ thuật
nuôi) và mục tiêu kinh tế.
b/- Tiến hành cải tạo và tu bổ vờn
- Vờn:
+ Cải tạo về cấu trúc cây trồng, loại bớt cây
xấu, cây bệnh, giống xấu
VAC đối với đời sống con ngời. Từ đó củng cố thêm kiến thức, lý thuyết đã đợc học.
- Tập định hình thiết kế vờn theo hệ sinh thái VAC
2/- Kỹ năng:
Phân tích và tổng hợp kiến thức, trên cơ sở thực tế quan sát đợc.
3/- Thái độ:
Liên hệ thực tế tình hình cải tạo vờn tại địa phơng. Những tác động của con ngời nhằm nâng
cao năng suất.
B/- Chuẩn bị
GV: Hệ thống các câu hỏi, nội dung chính của bài giảng.
HS: Chuẩn bị sách, bút, vở ghi.
C/- Lên lớp
1/- Tổ chức: Sĩ số
2/- Kiểm tra: Kết hợp
3/- Bài mới:
Hoạt động dạy và học Nội dung
Hoạt động 1: Nghe báo cáo về tình hình
thiết kế XD vờn của địa phơng
GV: Chia HS thành nhiều nhóm nhỏ, mỗi
nhóm 15 - 20 ngời.
HS: Theo các nhóm đã đợc phân công dới
sự hớng dẫn của chủ vờn, ghi chép lại kiến
thức cơ bản.
Hoạt động 2: Tổ chức cho HS tham quan
những khu vực trong vờn
* Học sinh đặt các câu hỏi:
H: Đặc điểm tình hình sinh trởng, phát triển
của các loại cây trồng, vật nuôi trong vờn.
H: Năng suất trung bình của cây trồng và
vật nuôi?
H: Kỹ thuật chăm sóc đối với từng loại cây
Hoạt động dạy và học Nội dung
Hoạt động 1: Định hình thiết kế hệ sinh
thái theo mô hình VAC
GV: Hớng dẫn HS cách định hình, thiết kế.
HS: Trên cơ sở đã đợc học lý thuyết tập xác
định, XD ý tởng thiết kế mo hình vờn.
Hoạt động 1: Định hình thiết kế hệ sinh
thái theo mô hình VAC
- Xác định diện tích đất.
- Xác định cây trồng và vật nuôi chính.
- Xác định hớng nhà, diện tích nhà ở.
- Xác định khu chăn nuôi, các giống nuôi
chính.
- Xác định khu vệ sinh, công trình phụ.
- Khu đất đào ao cá.
4/- Củng cố: Nội dung bài
5/- HDVN: Học sinh chuẩn bị bài mới, ôn bài cũ.
Nguyn Vit Lun- Phan ỡnh Phựng- V Quang- H Tnh
11
giao an ngh l m v n lp 9
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 17, 18: Thực hành thiết kế vờn theo hệ sinh thái VAC
Tiết 19, 20: Thực hành xây dựng kế hoạch
và tham gia cải tạo vờn tạp
A/- Mục tiêu
1/- Kiến thức: Sau khi học song bày này học sinh có thể:
- Tập thiết kế vờn theo hệ sinh thái VAC.
- Xây dựng kế hoạch cải tạo vờn tạp
2/- Kỹ năng:
* GV: nhận xét thực hành của các nhóm,
đánh giá chung, đa ra mô hình tốt nhất.
Hoạt động 3: Bài tập về nhà
* GV: Yêu cầu HS về nhà viết bài thu
hoạch thiết kế vờn theo HST VAC
Hoạt động 1: Vẽ sơ đồ thiết kế vờn theo hệ
sinh thái VAC
Hoạt động 2: Tổ chức cho nhóm trởng các
nhóm trình bày ý tởng của nhóm mình
Hoạt động 3: Bài tập về nhà
Liên hệ thực tế ở địa phơng
Nguyn Vit Lun- Phan ỡnh Phựng- V Quang- H Tnh
12
giao an ngh l m v n lp 9
Thực hành xây dựng kế hoạch và tham gia cải tạo vờn tạp
Hoạt động dạy và học Nội dung
GV: Chia HS thành nhiều nhóm nhỏ,
mỗi nhóm 15 - 20 ngời
HS: Theo các nhóm đã đợc phân công d-
ới sự hớng dẫn của giáo viên và của
nhóm trởng tập làm thực hành cải tạo v-
ờn tạp.
Hoạt động 1: Nhận xét đặc điểm tình
hình vờn hiện nay (Vờn trờng)
HS: Nhận xét đặc điểm của mô hình vờn
trờng.
Hoạt động 2: Xây dựng kế hoạch cải
tạo và xây dựng vờn
HS: Dới sự chỉ đạo của nhóm trởng xây
dựng kế hoạch cải tạo vờn.
- Kiểm tra đánh giá HS.
- Nêu đợc k/thuật làm vờn ơm cây. Mục đích của việc xử lý hạt giống
2/- Kỹ năng:
Rèn kỹ năng thực hành của học sinh. Kỹ năng làm bài kiểm tra
Phân tích và tổng hợp kiến thức cơ bản.
3/- Thái độ:
Liên hệ thực tế tình hình cải tạo vờn tại địa phơng. Những tác động của con ngời nhằm nâng
cao năng suất.
B/- Chuẩn bị
GV: Hệ thống các câu hỏi, nội dung chính của bài giảng.
HS: Chuẩn bị sách, bút, vở ghi. Ôn lại kiến thức lý thuyết đã học
C/- Lên lớp
1/- Tổ chức: Sĩ số
2/- Kiểm tra: Kết hợp
3/- Bài mới:
Thực hành xây dựng kế hoạch và tham gia cải tạo vờn tạp
Hoạt động dạy và học Nội dung
GV: Chia HS thành nhiều nhóm nhỏ, mỗi nhóm
15 - 20 ngời
HS: Theo các nhóm đã đợc phân công dới sự h-
ớng dẫn của giáo viên và của nhóm trởng tập
làm thực hành cải tạo vờn tạp.
Hoạt động 1: Vẽ sơ đồ cải tạo vờn
*HS: Sau khi vẽ xong nhóm trởng các nhóm tập
hợp bài và cùng nhau nhận xét, thống nhất
chung mô hình điển hình nhất để báo cáo GV
dạy.
Hoạt động 1: Vẽ sơ đồ cải tạo vờn
- Dùng bút chì vẽ thiết kế mô hình vờn cần cải
tạo: vờn, ao, chuồng
Câu 1: 6 điểm
a/- Đặc điểm (2 điểm)
- Đất không bằng phẳng, đất rộng, nghèo dinh dỡng, hay bị chua.
- Mực nớc ngầm cao, cần có biện pháp chống hạn.
- Khí hậu: có 4 mùa rõ rệt, mùa Đông thờng có sơng mối.
b/- Mô hình vờn: Có 4 loại vờn (4 điểm)
- Vờn:
+ Vờn nhà: Bố trí ở chân đồi quanh nhà, trồng các loại cây ăn quả:
+ Vờn đồi: trồng các loại cây ăn quả, cây lấy gỗ, cây đặc sản. Trồng the đờng đồng mức.
+ Vờn rừng: xây dựng trên nền đất dốc cao, trồng các loại cây ăn quả, cây lấy gỗ, trồng xen
cây lơng thực, cây dứa,
+ Trang trại:
Đặc điểm: rộng 3 - 5 ha, qui mô sản xuất lớn, khoán đến hộ gia đình.
Mô hình: Nhà ở khu trung tâm, có sân phơi, xởng chế biến, có hồ thả cá lấy nớc
Chuồng: Thiết kế để nuôi hàng nghìn con
Câu 2: 4 điểm
Những công việc cần làm để cải tạo và tu bổ vờn
- Vờn: Phân tích u, nhợc điểm của vờn hiện nay: đất, loại cây, biện pháp khắc phục,...
- Ao: đánh giá kỹ thuật xây dựng ao, hệ thống dẫn nớc và tiêu nớc, tình trạng ao, giống cá.
- Chuồng: Phân tích u, nhợc điểm của chuồng: các khâu vệ sinh, diện tích, giống..
* Đánh giá chung cả hệ thống VAC, rút ra những nhợc điểm cần khắc phục.
a/- Xây dựng kế hoạch
- XD kế hoạch cải tạo chung cho cả hệ thống VAC, xác định thời gian làm (vẽ sơ đồ)
- Xác định mục tiêu kỹ thuật (giống, kỹ thuật nuôi) và mục tiêu kinh tế.
b/- Tiến hành cải tạo và tu bổ vờn
- Vờn:
+ Cải tạo về cấu trúc cây trồng, loại bớt cây xấu, cây bệnh, giống xấu
+ Sửa sang lại hệ thống tới tiêu, cải tạo đất
+ áp dụng các tiến bộ kỹ thuật phù hợp với từng giống cây trồng.
- Ao:
- Nhiệm vụ của vờn ơm cây:
+ Chọn, tạo và bồi dỡng giống tốt
+ áp dụng các ph/pháp nhân giống tiến bộ để sản
xuất ra nhiều giống cây quí
- Các loại vờn ơm:
+ Vờn ơm cố định
+ Vờn ơm tạm thời
- Chọn địa điểm làm vờn ơm
+ Đất: giàu dinh dỡng, đất cao dáo, thoáng
gió
+ Khí hậu: mát mẻ
+ gần nguồn nớc tới
+ gần đờng giao thông
- Thiết kế vờn ơm
+ Khu cây giống: chia làm 2 khu nhỏ: 1 khu để
trồng cây ăn quả, 1 khu để trồng cây ăn quả quí.
+ Khu nhân giống: có 5 khu nhỏ
- Khu gieo hạt
- Khu giâm cành
- Khu ra ngôi chăm sóc cành giâm
- Khu gơ cành chiết để sx cây giống
- Khu gieo hạt
+ Khu luân canh: trồng cây rau, đậu,
Hoạt động 2: Xử lý hạt giống
1/- Mục đích
- Làm tăng tỷ lệ nảy mầm của hạt, làm cho hạt
nảy mầm nhanh.
- Làm sạch mầm bệnh ở vỏ hạt
2/- Cách xử lý hạt giống
- Xử lý bằng nớc nóng
C/- Lên lớp
1/- Tổ chức: Sĩ số
2/- Kiểm tra:
- Mục đích, ý nghĩa của việc xử lý hạt giổng?
- Các phơng pháp xử lý hạt giống?
3/- Bài mới:
Vờn ơm cây
Hoạt động dạy và học Nội dung
H: Các phơng pháp gieo hạt?
- Gieo hạt trên luống
- Gieo hạt trong bầu
H: Ưu, nhợc điểm trồng cây con trong bầu?
- Ưu điểm: dễ vận chuyển đi xa mà không
làm tổn thơng đến rễ, chăm sóc tốt
- Nhợc điểm: tốn công, đòi hỏi phải có kỹ
thuật tốt
3/- Gieo hạt
a. Gieo hạt trên luống
- Làm đất: làm nhỏ đất, lên luống rộng từ 1,2
đến1,5m
- Gieo hạt: gieo vãi hoặc gieo theo rạch.
Lấp đất dày tuỳ theo từng loại hạt
b. Trồng cây con, gieo hạt trong bầu (PE)
- Ưu, nhợc điểm: dễ vận chuyển đi xa mà không
làm tổn thơng đến rễ, chăm sóc tốt
- Cách làm:
+ Túi bầu PE hoặc lá chuối hoặc giấy xi măng
+ Đất
+ Đóng bầu: chặt, các bầu xếp xít nhau
- Trồng cây con, gieo hạt vào bầu: mỗi cây trồng
Hoạt động 3: Các nhóm báo cáo tình hình
làm đất, những kiến nghị, đề xuất
* GV: Yêu cầu HS về nhà viết bài thu hoạch
Hoạt động 1: Chuẩn bị dụng cụ
- Cuốc, cào
- Vồ đập đất
- Rổ, sọt
Hoạt động 2: Thực hành làm đất
- Cuốc đất, làm nhỏ đất: đất đợc làm nhỏ có
đờng kính 0,5mm
- Lên luống, nhặt sạch cỏ: rộng 1,2 - 1,5m
- Nhặt sạch cỏ dại
Hoạt động 3: Các nhóm báo cáo tình hình
làm đất, những kiến nghị, đề xuất
4/- Củng cố: Nội dung bài
5/- HDVN: Học sinh chuẩn bị bài mới, ôn bài cũ.
Nguyn Vit Lun- Phan ỡnh Phựng- V Quang- H Tnh
18
giao an ngh l m v n lp 9
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 29, 30, 31: Thực hành gieo đất vào luống
Tiết 32: Thực hành chăm sóc cây
A/- Mục tiêu
1/- Kiến thức: Sau khi học song bày này học sinh có thể:
- Thực hành gieo đất vào luống: gieo vãi, gieo theo rạch
- Thực hành chăm sóc cây: tới nớc, làm cỏ, bắt sâu hại (nếu có)
2/- Kỹ năng:
Rèn kỹ năng thực hành của học sinh
Ôn lại kiến thức lý thuyết cơ bản
Hoạt động 1: Chuẩn bị
- Hạt giống (cây con) 0,2kg
- Xử lý hạt giống
- Chuẩn bị túi PE
- Chuẩn bị phân bón lót, d.cụ gieo trồng ô
doa tới nớc
Hoạt động 2: Gieo hạt
- Gieo vãi, gieo theo rạch
+ Bón lót: phân NPK trộn cùng đất
+ Hạt giống đã đợc xử lý đem gieo
- Gieo vào túi PE: cho đất vào túi cho chặt, các
bầu xếp xít nhau, xếp theo luống
+ Chuẩn bị bầu
Nguyn Vit Lun- Phan ỡnh Phựng- V Quang- H Tnh
19
giao an ngh l m v n lp 9
Hoạt động 3: Nhận xét, viết thu hoạch
* GV: Yêu cầu các nhóm trởng báo cáo tình
hình thực hành của nhóm mình phụ trách. H-
ớng dẫn HS về nhà viết bài thu hoạch
+ Gieo hạt hoặc trồng cây con vào trong bầu
- Tới đẫm nớc
- Dùng cành cây, hoặc lợp che nắng cho cây
Hoạt động 3: Nhận xét, viết thu hoạch
Thực hành chăm sóc cây
Hoạt động dạy và học Nội dung
GV: Chia HS thành nhiều nhóm nhỏ, mỗi nhóm
15 - 20 ngời
HS: Theo các nhóm đã đợc phân công dới sự h-
ớng dẫn của giáo viên và của nhóm trởng tập
5/- HDVN: Học sinh chuẩn bị bài mới, ôn bài cũ.
Nguyn Vit Lun- Phan ỡnh Phựng- V Quang- H Tnh
20
giao an ngh l m v n lp 9
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 33, 34, 35, 36: Thực hành chăm sóc cây
A/- Mục tiêu
1/- Kiến thức: Sau khi học song bày này học sinh có thể:
- Thực hành chăm sóc cây: tới nớc, làm cỏ, bắt sâu hại (nếu có)
2/- Kỹ năng:
Rèn kỹ năng thực hành của học sinh
Ôn lại kiến thức lý thuyết cơ bản
3/- Thái độ:
Liên hệ thực tế tình hình chăm sóc cây tại địa phơng.
B/- Chuẩn bị
GV: Hệ thống các câu hỏi, nhắc HS chuẩn bị d/cụ thực hành ở nhà.
HS: Ôn lại kiến thức lý thuyết đã học
C/- Lên lớp
1/- Tổ chức: Sĩ số
2/- Kiểm tra: Kết hợp
3/- Bài mới:
Hoạt động dạy và học Nội dung
GV: Chia HS thành nhiều nhóm nhỏ, mỗi nhóm
15 - 20 ngời
HS: Theo các nhóm đã đợc phân công dới sự h-
ớng dẫn của giáo viên và của nhóm trởng tập
làm thực hành chăm sóc cây: làm cỏ, tới nớc.
Hoạt động 1: Chuẩn bị
cây
H: Tác hại của sâu bệnh đối với năng suất của
cây trồng?
- Làm chết cây trồng, gây thiết hại về năng
suất
- Các biện pháp phòng trừ sâu bệnh: dùng
thuốc trừ sâu sinh học với liều lợng thích hợp,
vệ sinh đồng ruộng, xử lý hạt giống trớc khi
gieo trồng.
Hoạt động 3: Nhận xét, kiến nghị
* GV: Yêu cầu các nhóm trởng báo cáo tình
hình thực hành, rút ra kết luận. Yêu cầu HS về
nhà viết bài thu hoạch
- Tới nớc
- Bắt sâu, phòng trừ sâu bệnh: theo dõi tìm
loại sâu hại cây trồng, phân tích nguyên nhân và
đề ra biện pháp phòng trừ
Hoạt động 3: Nhận xét, kiến nghị
4/- Củng cố: Nội dung bài
5/- HDVN: Học sinh chuẩn bị bài mới, ôn bài cũ.
Nguyn Vit Lun- Phan ỡnh Phựng- V Quang- H Tnh
22
giao an ngh l m v n lp 9
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 37: Thực hành chăm sóc cây
Tiết 38, 39, 40: Nhân giống cây bằng phơng pháp Hữu tính
A/- Mục tiêu
H: Vai trò, ý nghĩa của việc làm cỏ, xới xáo
đất?
Có nên sử dụng thuốc diệt cỏ không? Nếu sử
dụng thì sử dụng nh thế nào?
H: Vai trò của phân bón đối với cây trồng?
Hoạt động 1: Chuẩn bị
Dụng cụ tới nớc: ô doa, xô, chậu,
Dụng cụ làm cỏ: cuốc, xén
Phân bón: đạm, phân chuồng
Hoạt động 2: Thực hành chăm sóc cây
- Làm cỏ:
- Bón phân: bón theo đúng liều lợng
Nguyn Vit Lun- Phan ỡnh Phựng- V Quang- H Tnh
23
giao an ngh l m v n lp 9
H: Vai trò của nớc đối với cây trồng? Các
b/pháp nhằm cung cấp nớc cho cây?
H: Tác hại của sâu bệnh đối với năng suất của
cây trồng?
* GV: Yêu cầu các nhóm trởng báo cáo tình
hình thực hành, rút ra kết luận. Yêu cầu HS về
nhà viết bài thu hoạch
Hoạt động 3: Nhận xét, kiến nghị
- Tới nớc
- Bắt sâu, phòng trừ sâu bệnh: theo dõi tìm
loại sâu hại cây trồng, phân tích nguyên nhân và
đề ra biện pháp phòng trừ
Hoạt động 3: Nhận xét, kiến nghị
Nhân giống bằng phơng pháp hữu tính
- Giống có năng suất cao, phẩm chất tốt, phù
hợp với thị hiếu ngời tiêu dùng
- Cây không sâu bệnh, điển hình của giống
năng suất ổn định.
- Quả: chín tự nhiên, không sâu bệnh, không
dập nát
- Hạt tròn, không dập nát, không sâu bệnh
Hoạt động 5: Phơng pháp gieo hạt
a. Gieo hạt trên luống
- Làm đất kỹ, lên luống 1 - 1,5m
- Bón đủ phân
Nguyn Vit Lun- Phan ỡnh Phựng- V Quang- H Tnh
24
giao an ngh l m v n lp 9
H: PP gieo hạt trên luống?
H: PP gieo hạt trong bầu?
H: So sánh thấy PP gieo hạt nào có nhiều u
điểm hơn?
Gieo đúng khoảng cách
Chăm sóc thờng xuyên, cẩn thận, phát hiện sâu
bệnh kịp thời.
b. Gieo hạt trong bầu
- Chuẩn bị bầu, đất bầu trớc khi gieo
- Gieo hạt
Chăm sóc nh gieo hạt trên luống
4/- Củng cố: Nội dung bài
5/- HDVN: Học sinh chuẩn bị bài mới, ôn bài cũ.
Nguyn Vit Lun- Phan ỡnh Phựng- V Quang- H Tnh
25