bài tập chương 2: Cacbohyđrat - Pdf 60

Chương 2 CACBOHYĐRAT
Câu 1. Cho biết chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
1. Glucozơ 2. Saccarozơ 3. Tinh bột 4. Xenlulozơ 5. Frutozơ
A. 1, 2 B. 3, 4 C. 4, 5 D. 1, 5
Câu 2. Chất nào sau đây là đồng phân của fructozơ
A. Xenluozơ B. Glucozơ C. Tinh bột D. Mantozơ
Câu 3. Bệnh nhân phải tiếp đường đó là loại đường nào sau đây?
A. Saccarozơ B. Glucozơ C. Đường hoá học D. A, B
Câu 4. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có nhóm chức anđehyt
A. Glucozơ pư với Cu(OH)
2
tạo dd màu xanh lam
B. Glucozơ pư với Cu(OH)
2
, đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch
C. Glucozơ pư với dd AgNO
3
/NH
3
, đun nóng tạo kết tủa Ag
D. B, C
Câu 5. Nhóm các chất tác dụng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường cho dd màu xanh lam là
A. glixerol, glucozơ, anđhyt axetic, mantozơ B. glixerol, glucozơ, frutozơ, mantozơ
C. Axetilen, glucozơ, fructozơ, mantozơ D. Saccarozơ, glucozơ, anđhyt axetic, mantozơ
Câu 6. Nhóm các chất pư với dd AgNO
3
/NH
3
, t

3
C. H
2
O (xt enzim) D. A, C
Câu 9. Trong công nghiệp sản xuất ruột phích nước ngưới ta thực hiện phản ứng nào sau đây?
A. Cho dd axit fomic pư với dd AgNO
3
/NH
3
B. Cho anđhyt fomic pư với dd AgNO
3
/NH
3
C. Cho axetilen pư với dd AgNO
3
?NH
3
D. Cho dd glucozơ pư với dd AgNO
3
/NH
3
Câu 10. Cho các dd: saccarozơ, glucozơ, anđhyt axetic, glixerol, etilenglycol, metanol. Số lượng dd có thể hoà tan
Cu(OH)
2

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 11. Cho các chất: (1).Glucozơ, (2).fructozơ, (3).saccarozơ, (4).xenlulozơ. Các chất tạo kết tủa Ag với dd
AgNO
3
/NH

3
/NH
3

Câu 15. Cho 3 nhóm chất sau
1. ddScacarozơ và dd glucozơ 2. dd saccarozơ và mantozơ 3. saccarozơ, mantozơ và anđhyt axetic
Thuốc thử nào sau đây nhận biết được cả 3 nhóm chất trên
A. Cu(OH)
2
/NaOH B. AgNO
3
/NH
3
C. H
2
SO
4
D. Na
2
CO
3
Câu 16. Có 4 dd: Glucozơ, glixerol, fomanđhyt, etanol chỉ dùng 1 thuốc thử nào sau đây để phâ biệt 4 dd trên?
A. dd Br
2
B. Na kim loại C. dd AgNO
3
/NH
3
D. Cu(OH)
2

3
/NH
3
D. dd Br
2
Câu 20. Thư tự thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được cá chất: dd glucozơ, benzen(lỏng), dd ancol metylic,
glixerol?
A. Cu(OH)
2
, Na B. dd AgNO
3
/NH
3
, Na C. Br
2
, Na D. HCl, Na
Câu 21. Thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được các chất sau: glucozơ, glixerol, metanol?
A. Cu(OH)
2
B. ddAgNO
3
/NH
3
C. Na kim loại D. Br
2
Câu 22. Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được các chất sau: Fructozơ, fomanđhyt, etanol?
A. Cu(OH)
2
B. dd AgNO
3

, HCHO, HCOOH, CH
3
CHO, (CH
3
)
2
CO, C
12
H
22
O
11
(mantozơ). Số chất trong dãy tham gia pư
tráng gương là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 29. Cho dãy các chất : Glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ. Số chất trong dãy tham gia pư tráng gương

A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 30. Cho sơ đồ chuyển hoá sau (mỗi mũi tên là 1 pư)
Tinh bột X Y Z metyl axetat
Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lân lượt là
A. C
2
H
5
OH, CH
3
COOH B. CH
3
COOh, CH

Câu 35. Khí CO
2
sinh ra khi lên men rượu một lượng glucozơ được dẫn vào dd Ca(OH)
2
dư thu được 40g kết tủa. Nếu
hiệu suất của pư lên men là 80% thì khối lượng ancol etylic thu được là
A. 16,4g B. 16,8g C. 17,4g D. 18,4g
Câu 36. Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0,1 lit ancol etylic nguyên chất ( d = 0,8g/ml) với hiệu suất là 80% là
A. 190g B. 196,5g C. 195,6g 212g
Câu 37. Chia m gam glucozơ thành 2 phần bằng nhau
- Phần 1: đem thực hiện pư tráng gương thu được 27g Ag
- Phần 2 cho lên men rượu thu được V ml rượu nguyên chất (d = 0,8g/ml )
Giả sử các pư xảy ra với hiệu suất 100% thì giá trị V là
A. 12,375 ml B. 13,375 ml C. 14,375 ml D. 24,735 ml
Câu 38.Lên men 1,08 kg glucozơ chứa 20% tạp chất thu được 0,368kg rượu. Hệu suất của pư là
A. 83,3% B. 70% C. 60% D. 50%
Câu 39. Đun 10 ml dd glucozơ với 1 lượng dư dd AgNO
3
/NH
3
thu được lượng Ag bằng lượng Ag sinh ra khi cho 6,4g Cu
tác dụng hết với dd AgNO
3
. nồng độ mol/lit của dd glucozơ thu được là
A. 1M B. 2M C. 5M D. 10M
Câu 40. Lên men rượu từ glucozơ sinh ra 2,24 lit CO
2
(ở đktc). Lượng Na cần lấy để tác dụng hết với lượng ancol etylic
sinh ra là
A. 23g B. 2,3g C. 3,2g D. 4,6g

A. 400g B. 320g C. 200g D. 160g
Câu 47. Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric có xúc tác là axit sunfuric đặc, nóng. Để có 29,7kg
xenlulozơ trinitrat, cần dùng dd chứa m kg axit HNO
3
( giả sử hiệu suất pư đạt 90%). Giá trị m là
A. 2,52 B. 2,22 C. 2,62 D. 2,32
Câu 48. cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO
2
sinh ra được hấp thụ hoàn
toàn vào dd Ca(OH)
2
, thu được 550g kết tủa và dd X. Đun kĩ dd X thu thêm được 100g kết tủa. Giá trị của m là
A. 550 B. 810 C. 650 D. 750
Câu 49. Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82g sobitol với hiệu suất 80% là
A. 2,25g B. 1,80g C. 1,82g D. 1,44g
Câu 50. Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lit ancol etylic 46
O
là ( biết hiệu suất của
quá trình là 72% khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8g/ml)
Câu 51. Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xelulozơ trinitrat ( biết hiệu suất của pư tính theo xelulozơ
là 90%). Giá trị của m là
A. 26,73 B. 33,00 C. 25,46 D. 29,70
Câu 52. Hoà tan 6,12g hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước, cho vài giọt axit đun nóng thu được dd x. Cho dd x tác
dụng với dd AgNO
3
/NH
3
dư thu được 3,24g Ag. khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp đầu là
A. 2,7g B. 3,42g C. 3,24g D. 2,16g
Câu 53. Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn xenlulozơ trinitrat, biết hao hụt trong sản xuất là 10%

A. 2,975 tấn B. 3,613 tấn C. 2,546 tấn D. 2,6136 tấn
Câu 59. Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic. Tính thể tích ancol 40
O
thu được (biết khối
lượng riêng cùa ancol etylic là 0,8g/ml và quá trình chế biến hao hụt 10%
A. 3194,4ml B. 27850 ml C. 2875,0 ml D. 23000 ml
Câu 60. Xenlulozơtrinitrat là chất dễ cháy, nổ mạnh. Muốn điều chế 29,7 kg xelulozơtrinitrat với hiệu suất pư 90% thì thể
tích dd HNO
3
69% (d = 1,52g/ml) cần dùng là bao nhiêu?
Câu 61. Từ 10 kg gạo nếp có 80% tinh bột nguyên chất, khi lên men thu được bao nhiêu lit cồn 96
O
? Biết hiệu suất của
quá trình lên men đạt 80%, khối lượng riêng của cồn 96
O
là 0,807g/ml
A. 4,7 lit B. 4,5 lit C. 4,3 lit D. 4,1 lit
Câu 62. Thuỷ phân hoàn toàn 62,5g dd saccarozớ7,1% trong môi trường axit vừa đủ thu được dd X. Cho dd AgNO
3
/NH
3

dư vào dd X, đun nhẹ. Khối lượng Ag thu được là
A. 13,5g B. 6,5g C. 6,25g D. 8g


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status