+ q : số mũ biểu thò mức độ ảnh hưởng của đường kính đến tốc
độ cắt
+ m,x,y : chỉ số mũ xét đến ảnh hưởng của tuổi bền trung
bình , lượng chạy dao, chiều sâu cắt đối với vận tốc
+ T : chu kỳ bền trung bình , ph
+ k
v
: hệ số điều chỉnh chung cho tốc độ cắt tính đến các điều
kiện cắt thực tế
k
v
=k
mv
.k
uv
.k
lv
.k
nv
- k
mv
: hệ số phụ thuộc vào vật liệu gia công
- k
uv
: hệ số phụ thuộc vào vật liệu dụng cụ cắt
- k
lv
: hệ số phụ thuộc vào chiều sâu khoét
- k
nv
: hệ số điều chỉnh bổ sung khi khoét các lỗ đúc hoặc dập
uv
=1
Bảng 5-31 [5,tr24]: k
lv
=1
Bảng 5-5 [5,tr8]: k
nv
=1
=> k
v
= k
mv
.k
uv
.k
lv
.k
nv
=1
Vậy V=
1
54,1.45,1.60
3,50.8,18
4,01,0125,0
2,0
×
=20 m/ph
Số vòng quay của dao trong 1 phút:
n=
D
M
KStDC ....10×
, Nm
P
0
=
P
ypxpqp
P
KStDC ....10×
, N
Bảng 5.32 [5,tr25]: M
x
: C
M
=0,085 q=0 x=0,75 y=0,8
P
0
: C
p
=23,5 q=0 x=1,2 y=0,4
Bảng 5.9 [5,tr9]: K
p
=
n
HB
này đảm bảo an toàn
5. Thời gian gia công cơ bản:
T
M
=
SV
lD
..1000
..
π
với l=80 mm chiều dài gia công
=
54,1.65,18.1000
80.3,50.
π
=0,44 ph
7.1.1 Chế độ cắt khi khoét tinh
1. Chiều sâu cắt: t=0,5[D-d]
. D: đường kính mũi khoét tinh, D=50,68
. d: đường kính lỗ trước khi khoét tinh, d=50,3
t=0,5(50,68-50,3)=0,19
2. Lượng chạy dao:
S=C
s
.D
0,6
, mm/vg
Bảng 1-3 [*,tr83]: C
s
=0,113
15,1.19,0.60
68,50.8,18
4,01,0125,0
2,0
=27,59 m/ph
n=
D
V
.
.1000
π
=
68,50.
59,27.1000
π
=173,3 vg/ph
Theo lý lòch máy , chọn n=150 v/ph
Vận tốc thực khi cắt:
V=
1000
.. nD
π
=
1000
150.68,50.
π
=23,88 m/ph
4. Moment xoắnM
x
và lực chiều trục P
e
:
N
e
=
9750
.nM
x
=
9750
150.27,0
=0,0042 Kw
So sánh công suất máy đã chọn [N]=4,5 Kw thì công suất cắt N
e
vẫn an toàn.
6. Thời gian gia công cơ bản:
T
M
=
SV
lD
..1000
..
π
=
15,1.88,23.1000
80.68,50.
π
=0,464 ph
7.1.3 Chế độ cắt khi doa tinh:
Hệ số điều chỉnh : k
v
=k
MV
.k
UV
.k
lV
k
MV
: hệ số phụ thuộc vật liệu gia công
k
UV
: hệ số phụ thuộc vật liệu dụng cụ cắt
k
lV :
hệ số phụ thuộc chiều sâu doa
Tra bảng 5.1 [5,tr6]: K
MV
=
v
n
HB
yxm
q
v
k
StT
DC
=
1
2,2.16,0.180
51.6,15
5,01,03,0
2,0
=5,84 m/ph
Số vòng quay trục chính: n=
D
V
.
.1000
π
=
51.
84,5.1000
π
=36,45 m/ph
Theo lý lòch máy chọn n=37 v/ph
=>Vận tốc cắt thực tế: V=
1000
.. nD
π
=
=0,22 mm/răng
=> M
x
=
100.2
10.51.22,0.16,0.158
=14,18 Nm
Lực cắt: P
z
=
D
M
x
.10.2
3
=
51
18,14.10.2
3
=556,08 N
5. Công suất cắt:
N
e
=
9750
.nM
x
=
9750
37.18,14
Các bước
gia công
Cấp chính
xác
Dung sai δ
I
(mm)
Lựong dư tra
bảng 2Z
i
(mm)
Kích thước trung gian
trên bảng vẽ
0. Phôi ± IT16/2 ± 0,95 2×3,5 51±0,95
1. Phay thô IT12 -0,25 3,55 48,4
-0,25
2. Phay
bán tinh
IT10 -0,1 2,4 46
-0,1
3. Phay
tinh
IT9 ±0,031 2 44±0,031
a. Mặt 5 (lỗ ∅15
+0,027
): phôi cấp chính xác ±
2
16IT
Các bươc gia
công