Tuần 19:
Môn
Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết
Ngày
28/12/2009
Thứ ba ngày
4D 1
4B 3
4E 3
4A 5
Thứ t ngày 30/ 12/ 09 4C 5
NC TA CUI THI TRN
I. Mc tiờu:
1. Kiến thức:
- Nắm đợc một số sự kiện suy yếy của nhà Trần:
+ Vua quan ăn chơi sa đoạ; trong triều một số quan lại bất bình; Chu Văn An dâng sớ
chém 7 tên quan coi thờng phép nớc.
+ Nông dân và nô tì nổi dậy đấu tranh.
- Hoàn cảnh Hồ Quý Ly truất ngôi vua Trần lập nên nhà Hồ:
Trớc sự suy yếu của nhà Trần, Hồ Quý Ly một đại thần của nhà Trần đã truất ngôi vua
Trần lập nên nhà Hồ và đổi tên nớc là Đại Ngu.
2. Kỹ năng:
- Hiểu một số nội dung cải cách của Hồ Quý Ly.
- Hiểu vì sao nhà Hồ lại thất bại bởi giặc Minh.
3. Thái độ
Hứng thú, tích cực tìm hiểu lịch sử Việt Nam.
II. dựng dy- hc
- Hỡnh minh ha nh SGK.
III.Cỏc hot ng dy- hc
ND- TG Hot ng ca GV Hot ng ca HS
1.Bi c:
cụng vic tr vỡ nc ta na hay khụng?
-Kt lun :Gia th k th XIV, nh Trn
bc vo thi kỡ suy yu. Vua quan n chi
sa da, bc lt nhõn dõn tn khc.Trong triều
một số quan lại bất bình, Chu Văn An xin
dâng sớ chém 7 tên quan coi thờng phép nớc.
Nhõn dõn cc kh, cm gin ni dy u
tranh. Gic ngoi xõm lm le xõm lc nc
ta.
-Y/c hs c SGK on:Trong tỡnh
hỡnh..ht.
Hi:- Em bit gỡ v H Quý Ly?
-Triu Trn chm dt nm no? Ni tip nh
Trn l triu i no? Tên nớc là gì?
-H Quý Ly ó tin hnh nhng ci cỏch gỡ
a nc ta thoỏt khi tỡnh hỡnh khú
khn?
-Theo em, vic H Quý Ly trut ngụi vua
Trn v t xng lm vua l ỳng hay sai? Vỡ
sao?
-Theo em vỡ sao nh H li khụng chng li
c quõn xõm lc nh Minh?
Kt lun : Nm 1400, trớc sự suy yếu của nhà
Trần- H Quý Ly một đại thần của nhà Trần
trut ngụi vua Trn, lp nờn nh H và đổi
tên nớc là Đại Ngu.
Nh H ó tin hnh nhiu ci cỏch a t
nc thoỏt khi tỡnh trng khú khn. Tuy
nhiờn do cha thi gian on kt c
nhõn dõn nờn nh H tht bi trong cuc
triển đất nước.
- §äc ghi nhí
- Nghe
M«n : Ngµy so¹n
Ngµy gi¶ng Líp TiÕt
Thø n¨mngµy
31/12/2009
4A 3
4E 4
4D 5
Thø 7ngµy 2 /1/2010
4B 2
4C 3
§ång b»ng nam Bé
I. Mục tiêu :
1. KiÕn thøc:
- Nêu được một số ®Ỉc ®iĨm tiªu biĨu vỊ địa hình, đất đai, sơng ngòi của đồng bằng
Nam Bộ.
+ Đồng bằng Nam Bộ là đồng bằng lớn nhất nước ta, do phù sa của hệ thống sơng
Mê Cơng và sơng Đồng nai bồi đắp.
+ Đồng bằng Nam Bộ có hệ thống sơng ngòi, kênh rạch chằng chịt. Ngồi đất phù sa
màu mỡ, đồng bằng còn nhiều đất phèn, đất mặn cần phải cải tạo.
2. Kü n¨ng:
- Chỉ được vị trí đồng bằng Nam Bộ, sơng Tiền, sơng Hậu trên bản đồ (lược đồ) tự
nhiên Việt Nam.
- Quan sát hình, tìm, chỉ và kể tên một số sơng lớn của đồng bằng Nam Bộ: sơng
Tiền, sơng Hậu.
3. Th¸i ®é:
Tù gi¸c, høng thó, tÝch cùc häc tËp.
*Hoạt động
nhãm ®«i:
-GV yêu cầu HS dựa vào SGK và vốn
hiểu biết của mình để trả lời các câu
hỏi:
+ĐB Nam Bộ nằm ở phía nào của
đất nước? Do các sông nào bồi đắp
nên ?
+ĐB Nam Bộ có những đặc điểm gì
tiêu biểu (diện tích, đòa hình, đất đai.)?
+Tìm và chỉ trên BĐ Đòa Lí tự nhiên
VN vò trí ĐB Nam Bộ, Đồng Tháp
Mười, Kiên Giang, Cà Mau, các kênh
rạch .
GV nhận xét, kết luận:
§ång b»ng Nam Bé lµ ®ång b»ng lín
nhÊt nø¬c ta. Do hƯ thèng s«ng Mª
C«ng vµ s«ng §ång Nai båi ®¾p nªn.
Ngoµi ®Êt phï sa mµu mì cßn cã ®Êt
mỈn, ®¾t phÌn cÇn ®ỵc c¶i t¹o. GV cho HS quan sát SGK và hoµn
thµnh bµi tËp:
+Tìm và kể tên một số sông
lớn,kênh rạch của ĐB Nam
Bộ..............................
+ Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch
của ĐB Nam
lớn trên thế giới bắt nguồn từ
TQ chảy qua nhiều nước và
đổ ra Biển Đông.
+Do hai nhánh sông Tiền,
4
3.Củng cố -
Dặn dò:
5’
+Giải thích vì sao nước ta lại có tên
là sông Cửu Long?
- Rung chu«ng vµng.
KL: M¹ng líi s«ng ngßi kªnh r¹ch ch»ng
chÞt
* Hoạt độngcá nhân: §äc SGK
-Cho HS dựa vào SGK trả lời câu
hỏi :
( Kh¸ giái)
+Vì sao ở ĐB Nam Bộ người dân
không đắp đê ven sông ?
+Sông ở ĐB Nam Bộ có tác dụng
gì ?
+Để khắc phục tình trạng thiếu nước
ngọt vào mùa khô, người dân nơi đây
đã làm gì ?
-GV cho HS so sánh sự khác nhau
giữa ĐB Bắc Bộ và ĐB Nam Bộ về
các mặt đòa hình, sông ngòi, đất đai .
-Cho HS đọc phần bài học trong
I. Mc tiờu:
1. Kiến thức:
- Nắm đợc một số sự kiện về khởi nghĩa Lam Sơn:
+ Lê Lợi chiêu tập binh sĩ xây dựng lực lợng tiến hành khởi nghiã chống quân Minh xâm l-
ợc.Trận Chi Lăng là một trong những trận quyết định thắng lợi của khởi nghĩa Lam Sơn.
+ Diễn biến của trận Chi Lăng.
+ ý nghĩa:
Đập ta mu đồ cứu viện của thành Đông Quan của quân Minh, quân Minh phải xin hàng và rút
về nớc.
- Nắm đợc việc nhà Hậu Lê đợc thành lập.
2. Kỹ năng:
- Tìm hiểu một số mẫu chuyện về Lê Lợi ( chuyện Lê Lợi trả gơm cho Rùa thần)..
3. Thái độ
Hứng thú, tích cực tìm hiểu lịch sử Việt Nam.
II. dựng dy- hc
- Lợc đồ trận Chi Lăng.
6
III.Cỏc hot ng dy- hc
ND- TG Hot ng ca GV Hot ng ca
HS
1.Bi c:
5
2.Bi mi:
3
*H1:
Lê Lợi và ải
Chi Lăng
8
*H2:Diễn
biến
2. Kị Binh của ta đã làm gì khi quân Minh đến ải Chi
Lăng?
3. trớng hành động của quân ta , kị binh của giặc đã là
gì?
4. Kị Binh của giặc đã thua nh thế nào?
5. Bộ binh của giặc đã thua nh thế nào?
- Tổ chức cho các nhóm báo cáo mỗi nhóm 1 ý.
- Gọi 1 HS khá trình bày diễn biến của trận Chi Lăng.
- Trả lời
- Nghe
- Đọc Sgk
- Trả lời
- Quan sát
và nêu
- Nghe
- Trả lời
- Đọc SGK
- Thảo luận
nhóm
- Báo cáo,
7
HĐ3:
Nguyên nhân
thắng lợi và ý
nghĩa của
chiến thắng
Chi Lăng.: 5
HĐ4:
Nhà hậu Lê đ-
ợc thành
trả lời
- Đọc Ghi
nghớ
Môn : Ngày soạn
Ngày giảng Lớp Tiết
Thứ nămngày 7/1/2010
4A 3
4E 4
4D 5
Thứ 6ngày 8 /1/2010
4B 2
4C 3
Ngời dân ở Đồng bằng nam Bộ
I. Muùc tieõu :
1. Kiến thức:
- Nhớ đợc môt số dân tộc sống ở đồng bằng Nam Bộ: Kinh , Khơ-me, chăm , Hoa.
- Trình bày một số đặ điểm tiêu biểu về nhà ở, trang phục của ngời dân ở đồng bằng Nam Bộ:
+ Ngời dân ở Tây Nam Bộ thờng làm nhà dọc theo các sông ngòi, kênh rạch, nhà cửa đơn sơ.
+ Trang phục của ngời dân ở đồng bằng Nam Bộ trớc đây là quần áo bà ba và chiếc khăn rằn.
* Khá, giỏi:
Biết đợc sự thích ứng của con nguời với điều kiện tự nhiên ở đồng bằng Nam Bộ: vùng nhiều
sông, kênh rạch- nhà ở dọc các sông; xuồng ghe là phơng tiện đi lại chủ yếu.
2. Kỹ năng:
- Quan sát hình để tìm ra kiến thức.
- Rèn khả năng thu thập thông tin, trình bày kiến thức bằng lời, viết...
3. Thái độ:
8
Tù gi¸c, høng thó, tÝch cùc häc tËp.
II.Chuẩn bò :
lµ g×?.
GV nhận xét, kết luận:
C¸c d©n téc sèng ë ®ång b»ng Nam Bé chđ u
lµ ngêi : Kinh, Ch¨m, Kh¬-me, Hoa. Hä lËp Êp,
lµm nhµ däc theo c¸c s«ng ngßi, kªnh r¹ch, nhµ
cưa ®¬n s¬. Xng ghe lµ ph¬ng tiƯn chđ u
cđa ngêi d©n n¬i ®©y.
GV cho HS ®äc SGK trang 120, quan s¸t tranh
vµ tr¶ lêi:
Trang phơc thêng ngµy cđa ngêi d©n ®ång b»ng
Nam Bé trc ®©y cã g× ®Ỉc biƯt?
( ¸o bµ ba vµ chiÕc kh¨n r»n)
- Th¶o ln nhãm:
Hoµn thµnh phiÕu sau:
1. LƠ héi cđa ngêi d©n ®ång b»ng Nam Bé nh»m
mơc ®Ých g×:..........................
2.Trong lƠ héi cã ho¹t ®éng
nµo:...............................................
3. Mét sè lƠ héi nỉi tiÕng ë ®ång b»ng Nam
Bé:..........................
- HS b¸o c¸o.
-HS h¸t.
- HS trả lời câu hỏi.
- Nghe
-
- §äc SGK, Quan s¸t
tranh, tr¶ lêi.
- NhËn xÐt, bỉ xung
- Nghe, ghi nhí.
Ngµy
11/1/2010
Thø ba ngµy 12/1/2010
4D 1
4B 3
4E 3
4A 5
Thø t ngµy 13/ 1/ 010 4C 5
Nhµ H©ơ lª vµ viƯc tỉ chøc qu¶n lÝ ®Êt níc
I. Mơc tiªu:
1. KiÕn thøc
Gióp HS biÕt:
- Nhµ H©u lª ®· tỉ chøc ®ỵc bé m¸y nhµ níc quy cò vµ qu¶n lý ®Êt níc t¬ng ®èi chỈt chÏ:
so¹n Bé lt Hång §øc (n¾m nh÷ng néi dung c¬ b¶n), vÏ b¶n ®å ®Êt níc.
- NhËn thøc ®ỵc bíc ®Çu vai trß cđa ph¸p lt.
2 . Kü n¨ng :
- Häc sinh tr×nh bµy l¹i kÕt qu¶ ®· häc b»ng ch÷ viÕt, lêi nãi mét c¸c m¹ch l¹c, râ rµng.
3 . Th¸i ®é:
Tù hµo vỊ trun thèng x©y dùng ®Êt níc cđa d©n téc.
II .§å dïng d¹y häc .
- Tranh ¶nh
10
- Phiếu.
III. Lên lớp.
ND- TG Hoạt động của thầy Hoạt động của
trò
A. Kiểm tra:
5
B. Bài mới:
Hoạt động 1
( Vua là ngời đứng đầu nhà nớc, có quyền tuyệt
đối , mọi quyền lực tập chung vào tay vua, vua
trực tiếp chỉ huy quân đội.)
* Dựa vào SGK, hoàn thành phiếu:
1. Đánh dấu x vào ô trớc ý em cho là đúng
Nhà Hậu Lê làm gì để quản lí đất nớc?
Vẽ bản đồ đát nớc
Quản lí đất nớc không cần định ra pháp luật.
Cho soạn Bộ luật Hồng Đức.
2. Bộ luật Hồng Đức có nội dung cơ bản nào?
* GV yêu cầu HS báo cáo kết quả:
1. Để quản lí đất nớc vua Lê Thánh Tông cho vẽ
bản đồ đất nớc và bộ luật Hồng Đức.
2. Nội dung cơ bản của bộ luật là bão vệ quyền
lợi của nhà vua, quan lại, địa chủ: bảo vệ quyền
chủ quốc gia; khuyến khích phát triển kinh tế;
- 2 HS trả lời
- Nghe
- 2 HS đọc
Trả lời
theo theo từng
ý, nhận xét
- Nghe.
- 1 Hs đọc
- Quan sát ,
trả lời
- Hoàn thành
phiếu
- báo cáo,
11
Môn :
Ngày soạn
Ngày giảng Lớp Tiết
Thứ nămngày 7/1/2010
4A 3
4E 4
4D 5
Thứ 6ngày 8 /1/2010
4B 2
4C 3
Bài 19: Hoạt động sản xuất
của ngời Dân ở đồng bằng Nam Bộ
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
Học xong bài, HS biết:
- Đồng bằng Nam Bộ là nơi trồng nhiều lúa gạo, cây ăn trái.
- Nuôi trồng và chế biến thuỷ sản.
- Chế biến lơng thực.
2. Kỹ năng:
- Nêu một số dẫn chứng cho đặc điểm trên và nguyên nhân của nó.
- Dựa vào tranh ảnh kể tên thứ tự các công việc trong việc sản xuất lúa gạo.
12
- Khai thác kiến thức từ tranh ảnh, bản đồ.
3. Thái độ:
Tôn trọng các thành quả lao động của ngời dân đồng bằng Nam Bộ.
II. Đồ dùng:
- Bản đồ nông nghiệp Việt Nam
- Tranh ảnh, về sản xuất nông nghiệp, nuôi và đánh bắt cá tôm ở đồng bằng nam Bộ .
III. Hoạt động trên lớp:
ND- TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- GVKL:
+ Đồng bằng nam Bộ là đồng bằng lớn nhất,
có đất đai màu mỡ, nguồn nớc dồi dào, khí
hậu nóng ẩm, ngời dân cần cù lao động nên
đồng bằng Nam Bộ trở thành vựa lúa, vựa
trái cây lớn nhất cả nớc.
+ Lúa gạo và trái cây cung cấp nhiều nơi
trong cả nớc và xuất khấu.
* Bớc 1: Cho HS thảo luận nhóm 4:
+ Quan sát hình 1 SGK, kể tên theo thứ tự các
công việc trong thu hoạch và chế biến gạo
xuất khẩu ở đồng bằng Nam Bộ.
+ Quan sát h2, kết hợp với vốn hiểu biết của
mình, em hãy kể tên các loại trái cây của đồng
bằng nam Bộ.
- 2 HS trả lời
- Nhận xét.
- Quan sát, trả
lời, nhận xét
- Nghe, ghi bài
- Đọc SGK, trả
lời, nhận xét
- Nghe, ghi nhớ
- Đọc yêu cầu,
quan sát, thảo
luận, báo cáo,
nhận xét
13
b. Nơi nuôi và
đánh bắt thuỷ
loài thuỷ sản nổi tiến cá tra, ba sa, tôm
* Gv khái quát tổng kết bài
- Cho HS đọc ghi nhớ.
- Trả lời câu hỏi cuối bài củng cố.
- Nhận xét giờ học.
- Dặn học bài và làm VBT
- Nghe, ghi nhớ
- Đọc SGK, thảo
luận ,
- báo cáo, nhận
xét
- Nghe, ghi nhớ
- Đọc ghi nhớ,
trả lời
- Nghe
14
Tuần 22:
Môn
Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết
Ngày
18/1/2010
Thứ ba ngày 19/1/2010
4D 1
4B 3
4E 3
4A 5
Thứ t ngày 20/ 1/ 010 4C 5
Bài 18: Trờng học thời hậu lê
15
Là giáo lý đạo Phật
X Là giáo lý Nho Giáo
4. Nền nếp thi cử dới thời Hậu Lê đợc quy định nh thế nào?
Cứ 5 năm có một cuộc thi Hơng ở địa phơng và thi Hội ở kinh thành
Tất cả những ngời có học đều tham gia : thi Hơng, thi Hội, thi Đình
x Cứ 3 năm có một cuộc thi Hơng ở địa phơng và thi Hội ở kinh thành. Những ngời đỗ kì
thi Hội thì đợc tham gia kì thi Đình để chọn Tiến sĩ.
III. Lên lớp.
ND- TG Hoạt động của thầy Hoạt động của
trò
A. Kiểm tra: - Câu hỏi 1, 2 cuối bài trớc.
- 2 HS trả lời
16
5
B. Bài mới:
GTB: 3
Hoạt động 1
Tổ chức giáo
dục thời Hậu
Lê: 15
Hoạt động 2
Những biện
pháp khuyến
khích học tập
của nhà Hậu
Lê.
10
C. Củng cố
dặn dò: 7
- GV nhận xét ,đánh giá
học tập. Sự phát triển của giáo dục đã góp phần
quan trọng không chỉ đối với việc xây dựng n hà
nớc, mà còn nâng cao trình độ dân trí và văn hoá
ngời Việt.
* Tổng kết giờ học Cho HS đọc bài học
- Đọc t liệu tham khảo: Văn Miếu Quốc Tử
Giám, về mẫu chuyện học hành thời xa.
- Dặn HS học bài và làm bài tập VBT
- QS, Nghe
- Đọc, thảo
luận
- Mỗi nhóm
trình bày
một ý, các
nhóm theo
dõi, nhận
xét bổ xung
- 1 HS trình
bày .
- Đọc SGK
- Trả lời,
nhận xét, bổ
xung
- Nghe.
- 1 Hs đọc
- Nghe
17
Môn :
Ngày soạn
Ngày giảng Lớp Tiết
A. Kiểm tra: 5
B. Bài mới:
1. Giới thiệu
bài: 3
- Nêu những thuận lợi để đồng bằng Nam Bộ
trở thành vùng sản xuấ lúa gạo, trái cây lớn
nhất cả nớc, nêu ví dụ.
- Nêu những thuận lợi để đồng bằng Nam Bộ
trở thành vùng sản xuất thuỷ sản lớn nhất cả
nớc, nêu ví dụ minh hoạ.
G: nhận xét đánh giá.
- G V giới thiệu bài tiếp theo
- Ghi bảng
- 2 HS trả lời
- Nhận xét.
- Nghe, ghi bài
18
2. Nội dung
a. Vùng công
nghiệp phát
triển nhất nớc
ta
Hoạt động 1:
cả lớp
12
Hoạt động 2:
Nhóm đôi
Chợ nổi trên
sông
8
+ Quan sát hình 9 SGK, và vốn hiểu biết em
hãy mô tả về chợ nổi trên sông.
+ Kể tên một số chợ nổi của đồng bằng Nam
Bộ.
- Bớc 2: Đại diện báo cáo kết quả, GV giúp
HS hoàn thiện câu trả lời.
Bớc 3: KL
Chợ nổi trên sông là một nét độc đáo của
đồng bằng sông Cửu Long.
* GV phổ biến luật chơi cách chơi
1. Đây là khoáng sản đợc khai thác chủ yếu ở
đồng bằng Nam Bộ.
- Đọc SGK, câu
hỏi thảo luận,
thảo luận
- Đại diện báo
cáo, nghe, nhận
xét
- Nghe, ghi nhớ
- Đọc yêu cầu,
quan sát, thảo
luận, mô tả,
nhận xét
19
động3:Trò chơi
7
3. Củng cố
dặn dò: 4
D Â U M
ỏ
Thứ ba ngày 26/1/2010
4D 1
4B 3
4E 3
4A 5
Thứ t ngày 27/ 1/ 010 4C 5
Bài 19: Văn học khoa học thời hậu lê
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức
Giúp HS biết:
- Sự phát triển của văn học , khoa học thời Hậu Lê( một vài tác giả tiêu biểu thời Hậu Lê)
Nhất là : Nguyễn Trãi, Lê Thánh Tông, Ngô Sĩ Liên.
* Khá, giỏi:
Tác phẩm tiêu biểu:
Quốc âm thi tập, Hồng Đức quốc âm thi tập, D địa chí, Lam Sơn thực lục.
2 . Kỹ năng :
- Học sinh trình bày lại kết quả đã học bằng chữ viết, lời nói một các mạch lạc, rõ ràng.
3 . Thái độ:
Tự hào về truyền thống văn học; tôn trọng các tác phẩm, công trình khoa học thời Hậu Lê.
II .Đồ dùng dạy học .
- Tranh Nguyễn Trãi.
- Một vài đoạn thơ tiêu biểu
- Phiếu học tập của học sinh.
Các tác giả, tác phẩm văn học tiêu biểu thời Hậu Lê
Tác giả Tác phẩm Nội dung
Nguyễn Trãi
Bình Ngô Đại Cáo Phản ánh khí phách anh hùng và niề
tự hào chân chính của dân tộc.
Vua Lê Thánh
III. Lên lớp .
ND- TG Hoạt động của thầy Hoạt động của
trò
A. Kiểm tra:
5
B. Bài mới:
GTB: 3
Hoạt động 1
Văn học thời
Hậu Lê: 15
- Câu hỏi 1, 2 cuối bài trớc.
- GV nhận xét ,đánh giá
*GT: Thời Hậu Lê nhờ chú ý phát triển đến giáo
dục nên văn học và khoa học cũng đợc phát triển ,
để lại cho dân tộc ta những tác phẩm, những tác
giả nổi tiếng. Nguyễn Trãi là tác giả tiêu biểu cho
văn học khoa học thời Hậu Lê. Bài học hôm nay
chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về văn học khoa học
thời Hậu Lê.
*-Chia nhóm hoạt động nhóm 4:
+ Đọc SGK và thảo luận để hoàn thành phiếu bài
tập.
1.Thời Hậu Lê, văn học viết bằng chữ nào chiếm -
u thế:
Chữ Hán Chữ Quốc ngữ
Chữ Nôm Chữ La Tinh
2. Đánh dấu x vào trớc tên cá nhà văn, nhà thơ
tiêu biểu thời Hậu Lê.
Lê Lợi Lý Lữ Tấn
Nguyễn TrãI Lê Quý Đôn
- GV giải thích chữ Hán, Chữ Nôm
- GV đọc cho HS nghe một số đoạn văn, đoạn thơ
của các nhà thơ thời kì này.
*GV y/c HS đọc SGK , để trả lời câu hỏi:
+ Kể tên các lĩnh vực khoa học đã đợc các tác giả
quan tâm nghiên cứu trong thời kì Hậu Lê?
( Lịch sử, địa lí, toán học, y học)
+ Hãy kể tên các tác phẩm, tác giả tiêu biểu.
- GVKL:Dới thời Hậu Lê, văn học và khoa học n-
ớc ta phát triển rực rỡ hơn hẳn các thời kì trớc.
- Qua nội dung trên, em thấy tác giả nào là tác giả
tiêu biểu nhất trong thời kì này? Tên tác phẩm
tiêu biểu?
( Nguyễn Trãi, Lê Thánh Tông)
Tác phẩm tiêu biểu:
Quốc âm thi tập, Hồng Đức quốc âm thi tập, D
địa chí, Lam Sơn thực lục.
KL: Nguyễn TrãI, Lê Thánh Tông là những nhà
tiêu biểu vì: Nguyễn TrãI có nhièu tác phẩm văn
học, sử học, địa líkhông chỉ nói lên tinh thần và ý
chí chiến đấu về nền độc lập của Tổ quốc mà còn
mang đậm tinh thần độc lập nhân đạo.
Lê Thánh Tông là ông vua có nhiều đóng góp cho
sự phát triển của đất nớc về củng cố quốc phòng,
luật pháp, kinh tế , giáo dục và thơ văn, có công
sáng lập hội Tao Đàn.
* Tổng kết giờ học Cho HS đọc bài học
- Đọc SGK
- Thực hiện,
báo cáo,
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
HS biết một số đặc điểm chủ yếu của Thành phố Hồ Chí Minh.:
+Vị trí: nằm ở đồng bằng Nam Bộ, ven sông Sài Gòn.
+ Thành phố lớn nhất cả nớc.
+ trung tâm kinh tế , văn hoá, khoa học lớn: các sản phẩm công nghiệp của thành phố đa
dạng ; hoạt động thơng mại rất phát triển.
* Khá, giỏi:
- Dựa vào bảng số liệu để so sánh số dân.
- Biết các loại đờng giao thông từ Thành phố HCM đI tới tỉnh khác.
2. Kỹ năng:
- Chỉ vị trí Thành phố Hồ Chí Minh trên bản đồ Việt Nam
- Nêu một số dẫn chứng cho đặc điểm trên .
- Khai thác kiến thức từ bản đồ, tranh, ảnh, bảng số liệu .
3. Thái độ:
Ham học hỏi, tự giác tích cực trong học tập.
Giáo dục học sinh trong hoạt động sản xuất ngành công nghiệp cần tiết kiệm năng lợng.
II. Đồ dùng:
- Bản đồ Việt Nam
- Tranh ảnh, về Thành phố HCM.
- Phiếu bài tập
III. Hoạt động trên lớp:
ND- TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A. Kiểm tra: 5 - Nêu những dẫn chứng cho thấy đồng bằng
Nam Bộ có công nghiệp phát triển nhất nớc ta.
G: nhận xét đánh giá.
- G V giới thiệu : Trong các Thành phố lớn ở
- HS trả lời
- Nhận xét.
24
- So sánh diện tích, số dân của thành phố HCM
với các thành phố khác.
Bớc 2:
- Các nhóm trình bày kết quả.
- Nhận xét đánh giá.
Bớc 3: GV chốt lại nội dung hoạt động: Thành
phố HCM là thành phố lớn nhất cả nớc, thành
phố nằm bên sông Sài Gòn.
* Hoạt động nhóm đôi:
Bớc 1: HS dựa vào tranh ảnh, bản đồ, vốn hiểu
biết:
- Kể tên các ngành công nghiệp của Thành phố
HCM.
- Nêu những dẫn chứng thể hiện thành phố là
trung tâm kinh tế lớn của cả nớc.
- Nêu những dẫn chứng thể hiện thành phố là
trung tâm văn hoá, khoa học lớn.
- Kể tên một số khu vui chơi giải trí lớn ở thành
phố HCM.
Bớc 2:
Các nhóm trình bày ý kiến, nhận xét bổ sung.
- GV: nhấn mạnh: Đây là thành phố công
nghiệp lớn nhất; nơi có hoạt động mua bán tấp
nập; nơi thu hút nhiều khách du lich nhất; là
- Nghe, ghi bài
- Đọc SGK, câu
hỏi thảo luận,
thảo luận
- Đại diện báo
cáo, nghe, nhận