Bµi so¹n líp 1
Thø t ngµy 14 th¸ng 10 n¨m 2009
HỌC VẦN
Bµi 24: Q – QU – GI
I/ Mục tiêu:
Học sinh đọc và viết được q, qu, gi, chợ quê, cụ già.
Nhận ra các tiếng có âm q – qu – gi. Đọc được câu ứng dụng: Chú tư ghé
qua nhà, cho bé giỏ cá.
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Quà quê.Lun nãi 2-3 c©u.
II/ Chuẩn bò:
Giáo viên: Tranh.
Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con.
III/ Hoạt động dạy và học:
*Néi dung
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
1.Bµi cò
2.Bµi míi
Giới thiệu
bài: q, qu, gi.
*Hoạt động
1:
Gv ®äc cho hs viÕt b¶ng con g, gh, gµ
ri, ghÕ gç.
-2 hs ®äc c¸c tõ øng dơng.
-1 hs ®äc c©u øng dơng.
Gv nhËn xÐt cho ®iĨm
Gv giíi thiƯu ©m míi q, qu, gi ghi
b¶ng
Dạy chữ ghi âm
Giới thiệu bài và ghi bảng : gi
-Hướng dẫn học sinh phát âm
Đọc cá nhân,lớp.
Gắn bảng q
Học sinh nêu lại cấu tạo.
Hai âm : q + u
Gắn bảng: qu
Đọc cá nhân, lớp.
Gắn bảng: quê.
qu đứng trước, ê đứng sau:
cá nhân,lớp.
Đọc cá nhân, lớp.
Cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, lớp.
cụ già.
a, dấu huyền.
Cá nhân, lớp
Gv CÊn ThÞ V©n Trêng TiÕu häc T©n X·
Bµi so¹n líp 1
*Hoạt động
2:
*Hoạt động
3:
gi:Giáo viên phát âm mẫu .
-Hướng dẫn gắn : gi
-Hướng dẫn học sinh gắn : già
-Hướng dẫn học sinh phân tích :
già.
rê bút viết nét xổ thẳng
qu: viết chữ qui (q), lia bút
Gv CÊn ThÞ V©n Trêng TiÕu häc T©n X·
Bµi so¹n líp 1
*Nghỉ
chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động
1:
-Giáo viên nhận xét, sửa sai.
-Hướng dẫn học sinh đọc
Lun tËp
Luyện đọc.
-Học sinh đọc bài tiết 1.
-Treo tranh
H : Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng : Chú Tư
cho bé giỏ cá.
-Giảng nội dung câu ứng dụng.
viết chữ u.
gi: Viết chữ rêâ (g), nối nét
viết chữ i.
quê: viết chữ qui (q), lia
bút viết chữ u, nối nét viết
chữ e, lia bút viết dấu mũ
trên chữ e.
già: Viết chữ rêâ (g), nối
nét viết chữ i, lia bút viết
chữ a, lia bút viết dấu
-Giáo viên viết mẫu vào khung và
hướng dẫn cách viết: q – qu – gi –
quê – già.
-Giáo viên quan sát, nhắc nhở.
-Thu chấm, nhận xét.
-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có q –
qu – gi: quả thơm, già cả.
-Dặn HS học thuộc bài q ,qu ,gi,
chn bÞ bµi sau
NhËn xÐt tiÕt häc.
(giỏ)
Đọc cá nhân, lớp.
Hs kh¸ giái nãi 4-5 c©u
Quả bưởi, mít, chuối, thò,
ổi, bánh đa...
Tự trả lời.
Tự trả lời.
Lấy vở tập viết.
Học sinh viết từng dòng.
Gv CÊn ThÞ V©n Trêng TiÕu häc T©n X·
Bµi so¹n líp 1
ĐẠO ĐỨC
T iÕt 6 :GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (T2)
I/ Mục tiêu:
Học sinh hiểu trẻ em có quyền học hành.
Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được
học của mình.
Học sinh thùc hiƯn giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập cđa b¶n th©n.
*Hoạt động
3:
*Hoạt động
4:
Cđng cè –
dỈn dß
-Giáo viên hát bài: “Sách bút thân
yêu ơi”.
-Hướng dẫn học sinh hát từng câu,
cả bài.
-Giáo viên theo dõi, giúp đỡ các
em.
Đọc thơ
-Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc
câu thơ:
Muốn cho sách vở đẹp lâu
Đồ dùng bền mãi, nhớ câu giữ gìn.
-Giáo viên đọc mẫu.
-Tuyên dương em đọc thuộc.
Nêu kết luận chung.
+Cần phải giữ gìn sách vở, đồ
dùng học tập.
+Giữ gìn sách vở, đồ dùng học
tập giúp các em thực hiện tốt
quyền được học của chính mình.
-Gọi học sinh nhắc lại từng ý.
H: Các em phải giữ gìn sách vở và
đồ dùng như thế nào?
-Cần thực hiện tốt việc giữ gìn
sách vở và đồ dùng học tập.
*Giới thiệu
bài: Số 10.
*Hoạt động
2:
Gäi hs lªn b¶ng lµm bµi tËp,ë díi
gäi hs ®Õm tõ1®Õn 9, tõ 9 ®Õn 1.
Gv nhËn xÐt cho ®iĨm hs.
-Treo tranh:
H: Có mấy bạn làm rắn?
H: Mấy bạn làm thầy thuốc?
H: Tất cả có mấy bạn?
-Hôm nay học số 10. Ghi đề.
Lập số 10.
-Yêu cầu học sinh lấy 10 hoa.
-Yêu cầu gắn 10 chấm tròn.
-Giáo viên gọi học sinh đọc lại.
H: Các nhóm này đều có số
lượng là mấy?
-Giới thiệu 10 in, 10 viết.
-Yêu cầu học sinh gắn chữ số
10.
-Nhận biết thứ tự dãy số: 0 ->
10.
-Yêu cầu học sinh gắn dãy số 0
§iỊn dÊu<,>,=
3…6 9…4
5…9 2…9
9…3 9…9
Quan sát.
9 bạn.
-Hướng dẫn học sinh đếm số
cây nấm trong mỗi nhóm rồi
điền kết quả vào ô trống.
Bài 3:
-Nêu yêu cầu.
-Cho học sinh nêu cấu tạo số
10.
H: Ô 1, nhóm bên trái có mấy
chấm tròn? Nhóm bên phải có
mấy chấm tròn? Cả 2 nhóm có
mấy chấm tròn?
-Vậy 10 gồm mấy và mấy.
-Các ô sau gọi học sinh nêu cấu
tạo số 10.
Bài 4:
Viết số thích hợp vào ô trống.
-Điền số theo dãy số đếm xuôi
và đếm ngược.
Bài 5:
Khoanh tròn vào số lớn nhất
Sau số 9.
Mở sách làm bài tập.
Viết 1 dòng số 10.
Nghe hướng dẫn.
10 10 10 10 10 10 10 10
Làm bài.
2 em cạnh nhau chấm bài.
Điền số.
Ô 1: 9 chấm tròn.
Ô 2: 1 chấm tròn.
I/ Mục tiêu:
Học sinh dọc và viết được ng, ngh, cá ngõ, củ nghệ.
Nhận ra các tiếng có âm ng - ngh. Đọc được từ, câu ứng dụng: Nghỉ hè,
chò kha ra nhà bé nga.
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bê, nghé, bé.
II/ Chuẩn bò:
Giáo viên: Tranh.
Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con.
III/ Hoạt động dạy và học:
Néi dung
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
1.KiĨm tra bµi cò
2.Bµi míi
*Giới thiệu bài: ng
– ngh.
*Hoạt động 1:
Gv ®äc cho hs viÕt theo tỉ vµo b¶ng
con
-2 hs ®äc tõ øng dơng.
-1hs ®äc c©u øng dơng.
Gv vµ hs nhËn xÐt cho ®iĨm.
Gv giíi thiƯu ©m míi ng,ngh ghi
b¶ng.
Dạy chữ ghi âm: ng.
-Giới thiệu, ghi bảng ng.
H: Đây là âm gì?
-Giáo viên phát âm mẫu: ng
-¢m ng cã mÊy con ch÷ ghÐp l¹i?
Nhắc đề.
+Giống: Đều phát âm: ngờ, đều có
ng.
+Khác: ngh có thêm h.
Để phân biệt ta gọi ngh là ngờ
kép.
-Hướng dẫn học sinh đọc ngh
-Yêu cầu học sinh gắn tiếng nghệ.
-Hướng dẫn phân tích tiếng nghệ.
-Hướng dẫn học sinh đánh vần
Thực hiện trên bảng gắn.
Tiếng ngừ có âm ng đứng trước,
âm ư đứng sau, dấu huyền đánh
trên âm ư: Cá nhân.
ngờ – ư – ngư – huyền – ngừ: Cá
nhân, lớp.
Cá nhân, nhóm, lớp.
Cá ngừ.
Cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, lớp.
ngh
3 âm: n + g + h.
Cá nhân, lớp.
Thực hiện trên bảng gắn.
So sánh.
Cá nhân, lớp.
Thực hiện trên bảng gắn.
Tiếng nghệ có âm ngh đứng
trước, âm ê đứng sau, dấu nặng
đánh dưới âm ê: Cá nhân.
ngờ – ê – nghê – nặng – nghệ:
âm ng – ngh.
-Đánh vần tiếng, đọc trơn từ
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài.
Viết bảng con.
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn
qui trình: ng – ngh – cá ngừ – củ
nghệ (Nêu cách viết).
Cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, lớp.
Cá nhân, lớp.
ngã, ngõ, nghệ, nghé.
Đọc cá nhân, lớp.
Đọc cá nhân, lớp.
ng: Viết en nờ(n), lia bút viết chữ
giê (g).
ngh: Viết en nờ(n), lia bút viết
chữ giê (g), nối nét viết chữ hát
(h).
Cá ngừ: Viết chữ xê (c), lia bút
viết chữ a, lia bút viết dấu sắc
trên chữ a. Cách 1 chữ o. Viết
chữ en nờ (n), lia bút viết chữ giê
(g), nối nét viết chữ u, lia bút
viết dấu móc trên chữ u, lia bút
viết dấu huyền trên chữ ư.
Củ nghệ: Viết chữ xê (c), nối nét
viết chữ u, lia bút viết dấu hỏi
trên chữ u. Cách 1 chữ o. Viết en
nờ(n), lia bút viết chữ giê (g), nối
nét viết chữ hát (h), nối nét viết