Bài tập ( TN-TL) Hóa 10. chương 2 - Pdf 61

BT trắc nghiệm – Tự luận Hóa 10 Chương 2
CHƯƠNG 2
BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN
I.Tự Luận:
câu 1. Nguyên tử A, B có mức năng lượng ngoài cùng lần lượt là 3p
5
và 4s
2

a. Dựa vào cấu hình electron nguyên tử xác định vị trí, tính chất cơ bản của nguyên tố A, B
b. Viết cấu hình electron của ion tương ứng của A, B
câu 2. Nguyên tố X, Y cùng 1 nhóm thuộc chu kì nhỏ liên tiếp trong BTH có tổng điện tích hạt
nhân là 18
a. Viết cấu hình electron của nguyên tử X, Y. Xác định vị trí của X,Y trong BTH
b. Viết công thức oxit cao nhất, hidroxit tương ứng của X,Y
câu 3. Hai nguyên tố X, Y thuộc 2 chu kì liên tiếp nhau trong cùng 1 nhóm A có tổng số hạt
proton là 56.
a. Xác định X, Y
b. Hòa tan 20,2 g hỗn hợp X,Y vào H
2
O được 4,48 lít H
2
(đktc). Tính %m
X
và %m
Y
trong hh
câu 4. Cho 20,55g kim loại X ở nhóm IIA tan hoàn toàn trong 108ml nước thu được 3,36 lít khí
(đktc) và dd B.
a. Xác định X

4p
3
câu 8: Nguyên tố R có tổng số hạt trong nguyên tử là 28, biết R có 7e ở lớp ngoài cùng.
Xác định vị trí của R, tên R. cho biết R là nguyên tố KL, PK hay KH?
câu 9: Nguyên tố X có Z = 47.
a. Viết cấu hình electron, xác định vị trí của X trong BTH
b. Cho biết X có tính chất hóa học cở bản gì?
c. X có thể tạo thành cation hay anion? Viết cấu hình electron của ion này?
câu10: Hai nguyên tố A,B liên tiếp nhau trong cùng 1 chu kì có tổng số hạt proton là 27.
a. Viết cấu hình electron nguyên tử A,B. Cho biết vị trí của A, B trong BTH.
b. Viết công thức oxit cao nhất , hidroxit tương ứng của A,B và so sánh tính chất hóa học
của chúng.
câu 11: Hai nguyên tố X,Y ở cùng 1 nhóm A và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong BTH có tổng số
proton là 32.
a. Xác định số hiệu nguyên tử của X, Y. tên của X, Y?
b. Hòa tan hết 4,4 gam hỗn hợp X, Y vào dung dịch HCl vừa đủ, thu được 3,36 lít khí H
2

(đktc). Tính khối lượng muối khan thu được
câu 12: Hòa tan 1,8 gam muối sunfat của kim loại R nhóm IIA vào H
2
O rồi pha loãng thành
50ml dung dịch B. Để phản ứng hết với 50ml dd B cần 200ml dd BaCl
2
0,75M.
a. Xác định kim loại R, cho biết vị trí của R trong BTH
b. Tính nồng độ mol của dd B.
gv: Rahlan Khôn - 1 -
BT trắc nghiệm – Tự luận Hóa 10 Chương 2
câu 13: Cho 11,2 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm A,B ở 2 chu kì liên tiếp trong BTH vào 200ml

2
O
y
trong đó oxi chiếm 47,06% khối lượng. Biết phân tử khối của
R
2
O
y
là 102.
a. Xác định R, vị trí của R trong BTH.
b. Hòa tan 3,06 gam oxit này vào 100ml dd H
2
SO
4
1,5M. Tính nồng độ mol dd thu được sau
phản ứng.
Bài 19: Cho 3,1 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp tác dụng hết với nước, ta
thu được 1,12 lít khí ở dktc. Xác định 2 kim loại và % theo khối lượng của chúng trong hh?
Bài 20: Một số nguyên tố có cấu hình e như sau:
a. 1s
2
2s
2
2p
1
b. 1s
2
2s
2
2p

6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2
4p
1
Xác định vị trí của chúng trong bảng HTTH. Nguyên tố nào là kim loại? phi kim? Khí hiếm?
Bài 21: Tổng số hạt p, n, e của nguyên tử một nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm VII là
28.
a. Tính khối lượng nguyên tử?
b. Viết cấu hình e?
Bài 23 :
a. Hợp chất khí với H của một nguyên tố ứng với công thức RH
4
. Oxit cao nhất của nó chứa
53,3%O. Gọi tên nguyên tố đó?
b.Hợp chất khí với H của một nguyên tố ứng với công thức RH
3
. Oxit cao nhất của nó chứa
25,93%R. Gọi tên nguyên tố đó?
Bài 24:Hợp chất ion được tạo bởi các ion M
2+
và X
2-
. Biết rằng trong phân tử MX tổng số hạt là

câu 5: Dãy nguyên tố có số hiệu nguyên tử ( thứ tự trong bảng tuần hoàn) nào sau đây chỉ gồm
các nguyên tố d ?
A. 11, 14, 22. B. 24, 39, 74. C. 13, 33, 54. D. 19, 32, 51.
câu 6: Nguyên tố hóa học nào sau đây có tính chất hóa học tương tự Canxi?
A. Cacbon B. Kali C. Natri D. Stronti
câu 7: Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất?
A. N (Z= 7) B. P (Z=15) C. As (Z=33) D. Bi (Z=83)
câu 8: Dãy nguyên tử nào sau đây được xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần?
A. I, Br, Cl, P. B. C, N, O, F.
C. Na, Mg, Al, Si. D. O, S, Se, Te.
câu 9: Cho dãy các nguyên tố nhóm IIA : Mg – Ca – Sr – Ba . Từ Mg đến Ba, theo chiều tăng
điện tích hạt nhân, tính kim loại thay đổi theo chiều nào?
A. Tăng dần. B. Giảm dần. C. Tăng rồi giảm. D. Giảm rồi tăng.
câu 10: Cho dãy các nguyên tố nhóm VA: N – P – As – Sb – Bi . Từ N đến Bi , theo chiều điện
tích hạt nhân tăng, tính phi kim thay đổi theo chiều nào?
A. Tăng dần. B. Giảm dần. C. Tăng rồi giảm. D. Giảm rồi tăng.
câu 11: Cặp nguyên tố hóa học nào sau đây có tính chất hóa học giống nhau?
A. Ca và Mg. B. P và S. C. Ag và Ni. D. N và O.
câu 12: Cho các nguyên tố Li, Na, K, Rb, Cs thuộc nhóm IA trong bảng tuẩn hoàn. Trong số
các nguyên tố nói trên, nguyên tố nào có năng lượng ion hóa thứ nhất nhỏ nhất?
A. Li ( Z=3) B. Na ( Z=11) C. Rb ( Z= 37) D. Cs ( Z =55)
câu 13: Xét các nguyên tố nhóm IA của bảng tuần hoàn, điều khẳng định nào sau đây là đúng?
Các nguyên tố nhóm IA:
A. Được gọi là các kim loại kiềm thổ.
B. Dễ dàng cho 2 electron hóa trị lớp ngoài cùng.
C. Dễ dàng cho 1 electron để đạt cấu hình bền vững.
D. Dễ dàng nhận thêm 1 electron để đạt cấu hình bền vững.
câu 14: Biến thiên tính bazơ các hidroxit của các nguyên tố nhóm IA theo chiều tăng của số thứ
tự là:
A. Tăng B. Giảm C. Không thay đổi D. Giảm sau đó tăng.

A. Giá thành rẻ, dễ kiếm. B. Năng lượng ion hóa thứ nhất thấp nhất.
C. Bán kính nguyên tử nhỏ nhất. D. Năng lượng ion hóa thứ nhất cao nhất.
câu 21: Một nguyên tố thuộc nhóm VIA có tổng số proton, nơtron và electron trong nguyên tử
là 24. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là:
A.
2 2 3
1s 2s 2p
B.
2 2 4
1s 2s 2p
C.
2 2 5
1s 2s 2p
D.
2 2 6
1s 2s 2p
câu 22:Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton trong hai
hạt nhân nguyên tử là 25. X và Y tuộc chu kì và các nhóm nào?
A. Chu kì 2 và các nhóm IIA và IIIA. B. Chu kì 3 và các nhóm IA và IIA.
C. Chu kì 2 và các nhóm IIIA và IVA. D. Chu kì 3 và các nhóm IIA và IIIA.
câu 23: Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là:
A. Các nguyên tố s. B. Các nguyên tố p.
C. Các nguyên tố s và các nguyên tố p. D. Các nguyên tố d.
câu 24: Nguyên tố hóa học Canxi(Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kì 4, nhóm IIA. Điều
khẳng định nào sau đây là sai?
A. Số electron lớp vỏ nguyên tử của nguyên tố là 20.
B. Vỏ nguyên tử có electron 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.
C. Hạt nhân nguyên tử có 20 proton.
D. Nguyên tố hóa học này là một phi kim.
câu 25: X và Y là hai nguyên tố thuộc hai chu kì liên tiếp nhau trong cùng một phân nhóm A

Nhận xét nào sau đây về tương quan V
1
và V
2
là đúng?
A.
1 2
V >V
B.
1 2
V =2V
C.
1 2
V =V
D.
1 2
V <V
câu 32: Tính khử của các hidro halogenua HX (X: F, Cl, Br, I) tăng dần theo thứ tự nào?
A. HF < HCl < HI < HBr B. HCl < HF < HBr < HI
C. HF < HCl < HBr < HI D. HI < HBr < HCl < HF
câu 33: Nguyên tử của nguyên tố hóa học X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là :
5 1
(n-1)d ns
(trong đó
n 4≥
). Vị trí của X trong bảng tuần hoàn:
A. Chu kì n, nhóm IB. B. Chu kì n, nhóm IA.
C. Chu kì n, nhóm VIA. D. Chu kì n, nhóm VIB.
câu 34: Nguyên tử của nguyên tố hóa học X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là :
5 1

CH
)
4
X/CH
d =4
. CTHH của X là:
A.
3
SO
B.
3
SeO
C.
2
SO
D.
2
TeO
câu 41: Một nguyên tố hóa học X ở chu kì 3, nhóm VA. Cấu hình electron củ nguyên tử X là:
A.
2 2 6 2 6
1s 2s 2p 3s 3p
B.
2 2 3 2 3
1s 2s 2p 3s 3p
C.
2 2 6 2 5
1s 2s 2p 3s 3p
D.
2 2 6 2 3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status