giáo án 12 gv: nguyễn hữu thành
Tiết 1-2 Ngày soạn 16 tháng 8 năm 2010
Ôn tập đầu năm
I. MC TIấU:
1. V kin thc
- Giúp HS hệ thống lai kiến thức về đạo hàm đã học
- Thông qua hệ thống bài tập ôn luyện cho HS kĩ năng kỹ xảo giải toán đạo hàm
2. V k nng
tính đạo hàm
- Bit tìm phơng trình tiếp tuyến
3. V t duy v thỏi
!"#$%&
'( )*+(,#-./*
II. CHUN B CA GIO VIấN V CA HC SINH:
1. Chun b ca giỏo viờn:
0%1
2. Chun b ca hc sinh
234556%1
7+8!đạo hàm5 ,99
III. TIN TRèNH LấN LP:
1. ổ n nh lp : 7:(*4;);<
2. Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
:
- 1 HS nêu bảng đạo hàm
:
VD1: Tìm đạo hàm can các hàm số
a) y = 2x
3
+ x
x
>
?
;>
;
>
+
H : hãy nêu phơng pháp giải
- Giáo viên hớng dẫn.
HS nêu cách giải.
ĐS: y = 6x
2
+ 2x + 1
HS lên bảng làm
HS lên bảng làm
HS lên bảng làm
ĐS: y = 2 - 15 cos
2
xsinx
HS lên bảng làm
ĐS: y =
x
x
?
;>
=;
HS lên bảng làm
giáo án 12 gv: nguyễn hữu thành
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
=
b,Viết phơng trình tiếp tuyến khi biết k
GV: Nêu phơng pháp viết phơng trình tiếp
tuyến khi biết hệ số góc k ( dựa vào quan
hệ //, vuông góc)
VD2: Xác định hệ số góc tiếp tuyến nếu
biết:
a. Tiếp tuyến song song đờng thẳng:
y = 2x 1
b. Tiếp tuyến vuông góc đờng thẳng:
>
D
9
+=
xy
VD3: Viết phơng trình tiếp tuyến của ĐT
h/s
y = x
3
+ 2x
2
- x +3 (C )
a, Tại điểm (0;3)
b, Biết tiếp tuyến đó // với đờng thẳng y=-
3x+2
c, Biết tiếp tuyến đó vuông góc với đờng
thẳng
y = 1/2 x + 3
GV: Gọi học sinh lên bảng làm
Cho 3 học sinh làm bảng , lớp làm nháp
Nắm đợc phơng pháp viết phơng trình tiếp tuyến tại điểm và biết hệ số góc
---------------------------------
Giải tích Ngày soạn18 tháng 8 năm 2010
Tiết 3
Chng I
giáo án 12 gv: nguyễn hữu thành
EF0GHF0IJKLMNIO7LPK2Q
RMRSITLU#VWLMN2X
Đ92YITF0Z[FF0LU#LZ[F#VWLMN2X.
I. Mục tiêu
1. Kin thc
7'(%\]%^%'$4%6(_`]
%^%'$46(;<
2. K nng
_`a(&\+4(+_`366(;<%
\_`]%^%'$46(;<6b
(&;<6%^b
3. Thaựi ủoọ :
]_c6$%&( )3+";d,e$4
0f%&;**g*+(,a%d/ /]
$4*%h;<
%-g6!(;4(i346-j%--;46_k
&
4. Tử duy :
g6d lm6 **g;)
II. Phơng pháp:
*g3/b 1(6n%
Phửụng tieọn daùy hoùc: SGK.
III. Nội dung và tiến trình lên lớp:
1. ổn định lớp
= 9
A @ A @
B A @
f x f x
x x K x x
x x
>
wA_@\*i7
= 9
9 = 9 =
= 9
A @ A @
B A @
f x f x
x x K x x
x x
<
vF6(;<%*i7g%\i
lờn*;4bAL>4207*4x@
F6(;<\*i7g%\i
xung*;4bAL>207*4x@
2. Tớnh n iu v du ca o hm.
Hot ng 2:
0o\bi6%\$4
46(;<(v obảng phụ):
Tìm khoảng đơn điệu của hs
a) y=2x
?
+5 b) y=cosx trên(0;2
)
khẳng định ngợc lại với định lý trên có đúng
không?vd xét hàm số y=x
>
có đồ thị ở H.5 ở
HS xem bảng phụ và trả lời câu hỏi
HS nhắc lại ĐN về sự đb,ngb của
hàm số đã học ở lớp 10
HS thảo luận nhóm để tính đạo hàm
và
xét dấu đạo hàm của 2 hámố đã cho
Từ đó nêu lên mối liên hệ giữa sự
đb,ngb của hàm số
HS lên bảng làm bài tập này
giáo án 12 gv: nguyễn hữu thành
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
I. Tớnh n iu ca hm s.
L%&9
0o\4%\p;__`*i%
q
=
r
>
A @ A @
B A @
f x f x
x x K x x
x x
<
vF6(;<%*i7g%\i
lờn*;4bAL>4207*4x@
F6(;<\*i7g%\i
xung*;4bAL>207*4x@
2. Tớnh n iu v du ca o hm.
Hot ng 2:
0o\bi6%\$4
46(;<(v obảng phụ):
=
=
x
y =
6
9
y
x
=
yi.L;]%6(6_`a%6(
$446(;<%k%-i i(<
i'j4;%\$4
6(;<6%\$4%6(
và
xét dấu đạo hàm của 2 hámố đã cho
Từ đó nêu lên mối liên hệ giữa sự
đb,ngb của hàm số
HS lên bảng làm bài tập này
-
-
1
-
+
y
y'
x
giáo án 12 gv: nguyễn hữu thành
4.Củng cố:
{0 3'(6*6đểL;3;c3+
5. BTVN: + BTVN làm các bài tập còn lại SGK
+BT thêm: .Tuỳ theo a hãy tìm khoảng đb ,ngb của hsố
y=4x
>
+(a+3)x
=
+ax
{GlRF9x207
-----------------
----------------
Hình học Ngày soạn 23 tháng 8 năm 2009
*ib6-mg-2W#G6g f*W#GWCC#CGCC
Adg9?207@
I:e%3'(3<-63< f*63'( i4
3.Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
ZKHI LNG TR V KHI CHểP
Hy ch rừ hỡnh chúp S.ABCD l hỡnh gii
hn nhng mt no?
L6t*g-2W#G 6g
gi¸o ¸n 12 gv: nguyÔn h÷u thµnh
Ho¹t ®éng cña GV Ho¹t ®éng cña HS
{Lg-43•4 6(=.
.*6.6
e % 3 '( 3< - 6 6
.3•4,5
g-3:bg-%-
Ad^4-3< f*
{L6:3<-
LI=#3'($4g- f
*e%…3<-63< f
*
Lv;k*g6
{i$43< f*3--
{It(l i(l
%i%$43<-3<
f*
{0i/z!điểm trong6điểm
ngoài$43<-3<-
LI=Ag63'(!g%4
'63<%4'@
{j_`*i0iˆ
g%4'
2.kh¸i niÖm vÒ khèi ®a diÖn
{d^3<-63< f*Lk
:3'(!3<%4'
{#;i+207%:(
%d/3'(
%:( *%:( 6(! *(!
6$43<%4'
hj(l6‚
{Lv;b 6*b h3<-
{L;b %:66
3'((6i%k%l*4
{Lv;:`6 6%:(*6
%:(6$43< f*3<-
{Lv;b 6*b h3<-
{L;b %:66
3'((6i%k%l*4
{Lv;:`6 6%:(*6
%:(6$43< f*3<-
{b 6'%&*i
{L;b 'g
*i%!- 6jg3•
4%d/5(&;<‰%4
{b 6%%_`3•
-%:(r-9r-9
%:(
v
T
r
{g(b$4%•W4I
r
{g(b$4%•W4I
{g(= %:(WCC;4(l•A•@ 6
(l•**$4%WWCrC
L%&6•4?4
Œ-(
{0i_`3b$4-(
{0i,'>`
v
T
rI
r
I
*i
6`hg*(l•
{Lv; 3 '( `hg
*(l•
{Giáo viên hình thành khái niệm phép
dời hình trong không gian
+Lk]!`h g*
3•4
{d^`hg*(l
•4-4_`!`hg
Luyện tập
Đ92YITF0Z[F
F0LU#LZ[F#VWLMN2X.
(Tiết 1)
ZNi
1. V kin thc:
- #$<%\)46(;<%\*i3b43b
%
#$<%!3'%$%:6(;<%\*i3b4
3b%
2. V k nng
#-3f6b!_`]%^%'$46(;<%6(
Q%d/%6(%:b6%^b
3. V t duy v thỏi
II- Chun b ca thy v trũ:
0i0b
L;23466%k%d/o\56
III - Tin trỡnh t chc bi hc:
1. n nh lp:
2. Kim tra bi c:
Hot ng 1:
#cn
9#6(;<pwA_@-%6(*i7,7 63b43bl
%#"( (< i'j4;%\$46(;<
*i76a$4%6(*i7
=Fi _`;%\$46(;<
>A#j469*4D207@`;%\$46(;<
p
> =
9
F_`6b$4
0; ib*g66b
%ko\56
0(&;<;_`6b
$4"%\d,?d,%k5
=
•<;:%$4;!]
*g66b
Gi¸o viªn ghi vµ nh¾c nhë häc sinh
Hoạt động 3:
AF<%&=@b-&
#6(;<wA_@p
>_ 9
9 _
+
−
6('%!;4
AZ@*i3bA=r>@6(;<w%
AZZ@*i3bA
∞
r9@6A9r{
∞
@%\$46(;<w% i*4
b
AZZZ@wA_@‘wA=@,(_&3bA=r{
∞
@
*('%!*i-4i('%!%…‚
W9 > #= GB
L2*b h%
π
÷
6CA_@pBt%:(_p
gi¸o ¸n 12 gv: nguyÔn h÷u thµnh
{Ld,e;'"
%\d,b
{3b%d/%d4*43
!a%•+.+(
Bi6(;<%*i
Br
=
π
÷
G%-
A_@‘AB@pB∀_∈
0;
2
π
÷
Cũng cố: (5') 1) •d^_`;%\$46(;<
=@Q;%\$46(;<%:+((&;<
F0LU#LZ[F#VWLMN2X.
(TiÕt 2)
I. Môc tiªu:
1. Kiến thức
7'(•;1%\]%^%'$46(;<_`
]%^%'$46(;<
2. Kỹ năng
_`a(&\+4(+_`366(;<%
\_`]%^%'$46(;<6b(&;<6
%^b
3. Thái độ
]_c6$%&( )3+";d,e$40
f%&;**g*+(,a%d/ /]$4
gi¸o ¸n 12 gv: ngun h÷u thµnh
*%h;<%-g6!(;4(i346-j%--
;46_k&
4. Tư duy
Lg6d lm6 **g;)
II. Ph¬ng ph¸p
*g3/b nhóm vànđáp.
- Phương tiện dạy học: SGK
III. tiÕn tr×nh lªn líp.
1. ỉ n ®Þnh tỉ chøc
2. KiĨm tra bµi cò:
T×m kho¶ng ®¬n ®iƯu cđa hsè y=x
>
-2x
=
+x+1
3. Bµi míi
b)y=
=B
=
−−
xx
c).y=
D
=
=
−
x
x
GV cho hs suy nghÜ sau ®ã gäi 3 hs lªn
b¶ng
VD3:a) chøng minh r»ng hsè
y=
9
=
+
x
x
®b trªn kho¶ng (-1;1) ngb trªn
kho¶ng( -
∞
;-1) vµ (1:+
∞
)
b)chøng minh r»ng hsè y=
=
= xx
∆ <
gwA_@‘B
_ —∀ ∈
HS:
th¶o ln theo nhãm
sau ®ã tõng nhãm trëng lªn tr×nh bµy
TÊt c¶ hs chn bÞ vd2
a)chøng tá y’ >0 trªn kho¶ng(-1;1)
y’<0 trªn kho¶ng(-
∞
;1)vµ
(1;+
∞
)
b)t¬ng tù
y’ =a-3x
=
hµm sè ngb trªn R
⇔
†˜B
∀
_
∈
—
3 4˜B
+ "„
{'@•IGp—
™
=
=
=
_ =_ =
A9 _@
+
< 0,
_ G
BBT:
RLv;F*iA
r9@6A9r
+
@
@IGpA
r?s
qxr
+
@
p
=
=_ 9
= _ _ =B
{0 3'(6*6đểL;3;c3+
5. BTVN: + BTVN làm các bài tập còn lại SGK
+BT thêm: .Tuỳ theo a hãy tìm khoảng đb ,ngb của hsố
y=4x
>
+(a+3)x
=
+ax
-----------------
----------------
Giải tích Ngày soạn 23 tháng 8 năm 2010
Tiết 7
|=cực trị của hàm số
(Tiết 1)
I. Mục tiêu:
1. Kin thc
7'(%:I!3'%$%:6(;<-*\ug(
*\$46(;<
2.K nng
_`a(&\+4(+_`366(;<%
\g(*\$46(;<6b(&;<6
%^b
3. Thaựi ủoọ
]_c6$%&( )3+";d,e$40
f%&;**g*+(,a%d/ /]$4
*%h;<%-g6!(;4(i346-j%--
;46_k&
-
-
x
A_Š>@
=
_
%\*i3bA
9
=
r
>
=
@6A
>
=
r?@
yi.L;46%\AL‹LŒ207
*49>@kt*4%:((6%-
(‡6(;<%k-*\ ,aAn
a@
u4%&*i0,',L;
%\)4;4
Định nghĩa:
’207‘
#…z
9F6(;<%%A:@_
B
g_
B
%d/ 6điểm cực đạiAđiểm cực
tiểu@$46(;<r f(x
0
,aAna@
b -(%:g(%:(
*\$46(;<;4p
?
9
_
?
_
>
{
>6
giáo án 12 gv: nguyễn hữu thành
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
p
9
==
=
+
x
xx
A-%\63b
3("@
II. iu kin hm s cú cc tr
L%&>
yi.L;
4v2%\%:_`_"(6(;<
;4%c-*\43p=_{9r
6
p
< +
thì x
0
là một điểm cực đại của hàm số y = f(x).
+ Nếu
( ) ( )
( ) ( )
B B B
B B B
C B r
C B r
f x x x h x
f x x x x h
<
> +
thì x
0
là một điểm cực tiểu của hàm số y = f(x).
0,'R9=>207*49x
9@%:L;:%d/%\ z4i
L%&?
RG9yi.L;g(*\$46(
;<
4@p=_
A- % \ 6
3b3("@
b -(%:
4v2%\%:_`_"(6(
;<;4%c-*\43p
=_{9r6
p
>
x
A_>@
=
v%-ki i(< i'j4
;$4*\6a$4%
6(
Chia nhóm làm VD1
nhóm1: câu a)
nhóm2: câu b)
nhóm 3:câuc)
nhóm 4: câu d)
Từng nhóm trởng lên trình bày
f(0
)=-1;f(0
+
)=1 vậy hsố không có
đạo hàm tại x=0
Hàm số đạtCT tại x=0
giáo án 12 gv: nguyễn hữu thành
4. Củng cố
III. TIN TRèNH LấN LP:
1. n nh lp: 7:(*4;t;<
2.Kim tra bi c:
g(b$4g-2W#' i4`hg
`%<_+*6`\
v
3. Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
2/Hai hỡnh bng nhau
{3b$4;i
_`-(&`hgg-
2W#6g-2CCWCCCC#CC
{d^ d * (l
i
Hai hỡnh c gi l bng nhau nu cú
mt phộp di hỡnh bin hỡnh ny thnh
hỡnh kia
giáo án 12 gv: nguyễn hữu thành
'%&?207*49B
{0 i / z ' ` h
g6 f*WGWCCGC6
f*#GC#CGC
{_`g!%:(K 64%:($4
%dh`
IV.Phân chia và lắp ghép các khối đa diện
#v;4;>gAL@AL
9
@rAL
=
@
{-(*g64$4-(
(g
4 . Củng cố :
Bi tp: #3<-+%!2W#G
4va=%:(NF,N&(!*$43<-F&(!6$4
3<-
vc43<-*i6<3<-;4?3<-%-4
R!6"(( 3+*66%:b6
9r=r>r?*49=*207
"(*d,6(,Khi a din li v khi a din u
-----------------
----------------
Giải tích Ngày soạn 29 tháng 8 năm 2010
Tiết 9
|=cực trị của hàm số
(Tiết 2)
I. Muc tiêu:
1. Kin thc
7'(%:I!3'%$%:6(;<-*\ug(
*\$46(;<
2. K nng
_`a(&\+4(+_`366(;<%
\
g(*\$46(;<6b(&;<6%^b
3. Thaựi ủoọ
]_c6$%&( )3+";d,e$40
f%&
gi¸o ¸n 12 gv: ngun h÷u thµnh
;**g*+(,a%d/ /]$4
>
>_
=
{=r
9
>>
=
+
++
=
x
xx
y
=uZZ
44%\ z;4
Gi¶ sư hµm sè y = f(x) cã ®¹o hµm cÊp
hai trong khoảng KpA_
B
Šr_
B
{@,
‘B7%-
+ NÕuf (x) = 0, f''(x’
0
) > 0 th× x
0
lµ ®iĨm
cùc tiĨu.
+ NÕuf (x) = 0, f''(x’
0
xx
y
HS lµm theo nhãm
nhãm 1: c©u a)
nhãm 2: c©u b)
nhãm 3: c©u c)
nhãm 4: c©u d)
giáo án 12 gv: nguyễn hữu thành
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
4@p
?
?
x
=_
=
{@p;=_@p;=__
@p;_{;_
GV cho hs làm theo nhóm
VD2 :Chứng minh rằng với mọi giá trị của
tham số m,hàm số y=x
>
-mx
=
-2x+1
luôn luôn có 1 điểm cực đại và một điểm
cực tiểu
HD : khi nào hàm số có cực trị ?
hãy làm tiếp ví dụ trên ?
VD3 :Tìm mđể hsố sau có cực tiểu tại x=2
y=x
y(2)=0
m=-
99
thay m vào y để kiểm tra lại
kl: m=-
99
{'4@IGp
p_
=
{_>pB
_ =
_ >
=
=
R
#I
pA>@p9
#
5.BTVN: Bài tập 1,2,3SGK trang18
-----------------
----------------
Giải tích Ngày soạn 01 tháng 9 năm 2010
Tiết 10
Luyện tập
|=cực trị của hàm số
(Tiết 1)
I. mục tiêu
+
+
0 0
-54
71
2-3
-
-
+
y
y'
x
2
-2
1
-1
0
-
1. ỉn ®Þnh líp
2. kiĨm tra bµi cò
T×m cùc trÞ cđa c¸c hsè
a) y=
>
>
x
-x
=
+2x-10
b)y=
x
x
x
-
>
>
x
+2
Gi¸o viªn cho hai häc sinh lªn thùc hiƯn
3. Bµi míi:
Ho¹t ®éng cđa GV Ho¹t ®éng cđa hs
BT1:T×m cùc trÞ cđa c¸c hsè
GV chia nhãm cho hs lµm bt 1
a)y=
=
Œ x
−
b) y=x
=
đạt cực đại tạin x=2
HD: TXĐ?
y=?
hsố đạt cực đại tại x=2
? y=0
m=?
kl giá trị m=?
BT3:Tìm a ,b để các cực trị của hsố
y=
>
x
a
=
x
>
+2ax
=
-9x+b
hãy nêu cách giải bài tập này?
HD: t/h 1:a=0 kl cực trị của hsố
v=4ÂBp? xét 2 t/h
k/n 1:a<0 kl giá trị a,b
k/n 2: a>0 kl giá trị của a,b thoả
mãn ycbt
hs suy nghĩ giải quyết bài tập này
gi¸o ¸n 12 gv: ngun h÷u thµnh
*%h;<%-g6!(;4(i346-j%--
;46_k&
3. T duy
g6d lm6 **g;)
II. Ph¬ng ph¸p
*g3/b nhóm và nđáp.
- Phương tiện dạy học: SGK.
III. Néi dung vµ tiÕn tr×nh lªn líp:
1. ỉn ®Þnh líp
2. kiĨm tra bµi cò
3. Bµi míi:
Ho¹t ®éng cđa GV Ho¹t ®éng cđa hs
BT4:x¸c ®Þnh c¸c hƯ sè a,b ,c sao cho
hµm sè f(x)=x
>
+ax
=
+bx +c
®¹t cùc trÞ =0 t¹i ®iĨm x=-2 vµ ®å thÞ cđa
hµm sè ®i qua ®iĨm A(1;0)
BT5:Chøng minh r»ng víi mäi gi¸ trÞ cđa
m, hµm sè lu«n cã cùc ®¹i vµ cùc tiĨu
y=
mx
mxmmx
−
+++−
9@9A
>=
mx
−
9
y’=1-
=
@A
9
mx
−
=
=
==
@A
9=
mx
mmxx
−
−+−
y’=0
⇔
x
=
-2mx +m
=
-1=0
⇔
x=m-1 vµ x=m+1
b¶ng biÕn thiªn
kl: víi mäi m
4. Cđng cè:
I. KHỐI ĐA DIỆN LỒI
Hoạt động 1AL:3'(3<%4' @
{*"b=3<%4'
‚ža=%:(a3gW6&3<%4'
Ag94@%•W-&6
6*3<%4'3•‚=%:(a3gN
6F
&3<%4'Ag9@
%•W-
&66*3<
%4'3•‚
Lg94
{u4;6"„
{*b h%•W3•
&66*3<%4
'r % • NF &
66*3<%4'
B
A
gi¸o ¸n 12 gv: nguyÔn h÷u thµnh
H×nh 1b
{F_`63 Ag94@3•b 6
%4' rAg9@ 6%4'
{0;%3'(A207Š*9?@6;
3"„
{Fa(RGA207Š*9?@#3<%4
'Ag99‹Š*9?@ 6j3<%4'
‚£g94(&(l•%4a3g(&
(l$43<%4'g(!*$43<%4
'%- •€(!(&]4$4(l•
Hoạt động 3AL:3'(!3<%4'
%!@
{#;4;g99DA207Š*9x@
‚#(l$43<+'%!A3< d^@
6j%4g‚(‡%t$4- 6%t
$4(a(l‚
{F_`63 j3<%4'd
*i% j3<%4'%!
‚0;%%\)4A207Š*9x@6;
{"„
{*b h–(l 6j%4
%!
– (‡ %t $4 - 6 %t
$4>(l
{0
{'Khối đa diện đều
là khối đa diện lồi có tính chất
sau đây:
a) Mỗi mặt của nó là một đa
gi¸o ¸n 12 gv: nguyÔn h÷u thµnh
3"„‚
‚#(l$43<%4'%!… 6j%4
%!d6,4‚
{#;4;3<%4'%!5g
9=BA207Š*9•@
‚0;%(;<$43<%4'%!5
*i‚6(‡%t$4- 6%t
$44i(l‚A"+*;b@
‚"%\)43<%4'%!646
g9=Bk3:i 3<%4'%!‚
{06
{'Chỉ có 5 loại khối
đa diện đều. Đó là loại {3; 3},
loại {4; 3}, loại {4; 3}, loại {5;
3} và loại {3; 5}
{0
{6& “
Hoạt động 4A#$<3<%4'%!@
{FiRGA207Š*9‹@6
;'%&>
A207Š*9•@‚
{*"bg9==4
A207Š*9‹@
‚I:v(g'%!
{"„
{u4;
{*b h4bv(=zŒ
(l 6j4(%!6
(‡%t 6%t$4?
(l
{ '
∆
Zƒ¤ 6
∆
%!
4v=AgZƒZ¤ƒ¤%! 6
F
E
J
I