TUẦN 7 Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2010
Tập đọc
TRUNG THU ĐỘC LẬP
Thép Mới
I. Mục tiêu:
- Đọc trơn toàn bài, biết đọc diễn cảm bài văn thể hiện tình cảm yêu mến thiếu nhi,
niềm tự hào, ước mơ và hi vọng của anh chiến sỹ về một tương lai tươi đẹp của đất nước,
của thiếu nhi. Hiểu các từ trong bài.
- Hiểu ý nghĩa trong bài: Tình thương các em nhỏ của anh chiến sỹ, mơ ước của anh
về tương lai của các em trong đêm trung thu độc lập đầu tiên của đất nước ta.
II. Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh họa bài tập đọc.
III. Các hoạt động dạy và học:
A. Kiểm tra bài cũ( 2 phút): GV kiểm tra 1 HS đọc bài “Chị em tôi” và trả lời câu hỏi.
B. Dạy bài mới( 33 phút):
1. Giới thiệu chủ điểm và bài học ( 1 phút):
2. Luyện đọc và tìm hiểu bài ( 32 phút):
a. Luyện đọc:
- GV nghe, sửa sai kết hợp giải nghĩa từ khó. -Học sinh đọc nối tiếp nhau từng đoạn (2
lượt).
- -Học sinh luyện đọc theo cặp.
- 1 Học sinh đọc cả bài.
- GV đọc diễn cảm toàn bài.
b. Tìm hiểu bài:
- Anh chiến sỹ nghĩ tới trung thu và nghĩ tới
các em nhỏ trong thời điểm nào?
- Vào thời điểm anh đứng gác ở trại trong đêm
trăng thu độc lập đầu tiên.
- Trăng thu độc lập có gì đẹp? - Trăng đẹp vẻ đẹp của núi sông tự do, độc
lập: Trăng ngàn và gió núi bao la, trăng soi
sáng xuống nước Việt Nam độc lập yêu quý,
II. Đồ dùng: Phiếu học tập.
III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A. Kiểm tra bài cũ( 2 phút):GV gọi 2 HS lên chữa bài tiết trước.
B. Dạy bài mới( 33 phút):
Bài 1:Làm vở,3 Học sinh lên bảng.
-Giáo viên nhận xét, chữa bài.
Bài 2:Làm vở, 3 Học sinh lên bảng
-Giáo viên nhận xét, chữa bài.
Bài 3:Làm vở. 2 Học sinh lên bảng
-Giáo viên nhận xét. Chữa bài
Bài 4:Làm vở.
-Giáo viên chấm vở, nhận xét.
-Học sinh thực hiện:đọc miệng phần a), làm
vở phần b) . 3 Học sinh lên bảng.Kết quả:
b) 62981 ; 71182 ; 299270.
Học sinh thử lại.
-Học sinh thực hiện:đọc miệng phần a), làm
vở phần b) . 3 Học sinh lên bảng.Kết quả:
b) 3713 ; 5263 ; 7423.
Học sinh thử lại.
-Học sinh thực hiện. Kết quả:
a) x= 4586 ; b) x =4242
-Học sinh thực hiện: Bài giải
Núi Phan-xi-păng cao hơn và cao hơn số m là:
3143- 2428 =715( m)
Đáp số: 715 m
Bài 5.Làm bảng con
-Giáo viên nhận xét.
-Học sinh thực hiện. Kết quả:
89999
nghĩ làm bài vào vở hoặc vở bài tập.
a)trí, chất, trong, chế, trụ, chủ.
b)lượn, vườn, hương, dương, tương, thường,
cường.
- GV dán giấy khổ to cho HS lên thi tiếp sức. - Đại diện từng nhóm lần lượt đọc lại đoạn
văn đã điền.
- GV và cả lớp nhận xét, kết luận nhóm thắng
cuộc. - Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng.
Bài 3: -Học sinh đọc yêu cầu và tự làm bài.
GV chốt lại ý đúng: 3a) - Ý chí
- Trí tuệ
3b) - Vươn lên
- Tưởng tượng
- GV nhận xét, cho điểm.
4. Củng cố – dặn dò ( 2 phút):
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn học sinh về nhà tập viết cho đẹp.
Tiếng việt
ÔN: TRUNG THU ĐỘC LẬP
I.Mục tiêu
Giúp Học sinh nắm trắc bài tập đọc Trung thu độc lập, biết vận dụng trả lời các câu hỏi
trắc nghiệm liên quan đến bài tập đọc
II. Chuẩn bị
-Giáo án sáng, trắc nghiệm tiếng việt 4-tập 1
III.Nội dung chính
A.Ổn định tổ chức ( 1 phút)
B.Hướng dẫn ôn tập( 34 phút)
1.Luyện đọc
2. Củng cố tìm hiểu bài
Giáo viên tổ chức cho học sinh trả lời các
hoặc phép trừ thông qua làm vở bài tập toán trang 37.
II. Đồ dùng: Vở bài tập toán trang 37..
III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A. Kiểm tra bài cũ( 2 phút):GV gọi 1 HS lên chữa bài tiết trước.
B. Dạy bài mới( 33 phút):
Bài 1:Làm vở,4 Học sinh lên bảng.
-Giáo viên nhận xét, chữa bài.
Bài 2:Làm vở.
-Giáo viên chấm vở, nhận xét, chữa bài.
Bài 3:Làm vở phần a) làm bảng con phần b)
-Giáo viên nhận xét. Chữa bài
-Học sinh thực hiện:Kết quả:
a)79680 ; b)71990
c)67623 ; d)7784
Học sinh thử lại.
-Học sinh thực hiện:
Bài giải
Giờ thứ hai ô tô chạy được số km là:
42640- 6280=36360 (km)
Trong 2 giờ ô tô chạy được số km là:
42640 + 36360=79000(km)
Đáp số: 79000km
-Học sinh thực hiện:vẽ theo mẫu phần a)
b) Kết quả cần điền: 10 cm
2
3. Củng cố – dặn dò( 2 phút):
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn Học sinh về nhà học bài và làm bài tập.
Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2010
Kể chuyện
giáo khoa.
b. Thi kể trước lớp: - 3 nhóm tiếp nối nhau thi kể lại toàn bộ câu
chuyện.
- 1 số HS thi kể cả câu chuyện.
- Học sinh kể xong đều trả lời các câu hỏi a,
b, c của yêu cầu 3.
- GV và cả lớp nhận xét, bình chọn bạn kể
hay nhất, đúng nhất, hiểu chuyện nhất, …
- Lời giải:
a) Cô gái mù trong câu chuyện cầu nguyện
cho bác hàng xóm bên nhà được khỏi bệnh.
b) Hành động của cô cho thấy cô là người
nhân hậu, sống vì người khác.
4. Củng cố – dặn dò( 2 phút):
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn học sinh về nhà tập kể cho mọi người nghe.
Toán
BIỂU THỨC CÓ CHỨA 2 CHỮ
I. Mục tiêu:
- Giúp HS nhận biết 1 số biểu thức đơn giản có chứa 2 chữ.
- Biết tính giá trị của 1 số biểu thức đơn giản có chứa 2 chữ.
II. Đồ dùng:
Bảng phụ viết sẵn Ví dụ như Sách giáo khoa.
III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A. Kiểm tra bài cũ ( 2 phút): 2 Học sinh lên bảng chữa bài tập tiết trước.
B. Dạy bài mới ( 33 phút):
1. Giới thiệu ( 1 phút):
2. Giới thiệu biểu thức có chứa 2 chữ (5 phút):
- GV nêu ví dụ đã viết sẵn ở bảng phụ. -Học sinhọc bài toán trong Sách giáo khoa.
Nếu anh câu được 3 con cá,
a + b.
-Học sinh thực hiện:Kết quả:
a) c+d= 10+15= 25
b) c+d =15+ 45 =60
-Học sinh thực hiện.Kết quả:
a)12 ;b)9 ;c)8m
-Học sinh thực hiện:
a 12 28 60 70
b 3 4 6 10
a x b 36 112 360 700
a : b 4 7 10 7
-Học sinh thực hiện:
a 300 3200 24687 54036
b 500 1800 63805 31894
a + b 800 5000 88492 85930
b + a 800 5000 88492 85930
5. Củng cố – dặn dò ( 2 phút):
- Nhận xét giờ học.
- Dặn học sinh về nhà học bài và làm bài tập.
Luyện từ và câu
LUYỆN TẬP VIẾT TÊN NGƯỜI - TÊN ĐỊA LÝ VIỆT NAM
I. Mục tiêu:
- Nắm được quy tắc viết hoa tên người, tên địa lý Việt Nam.
- Biết vận dụng những hiểu biết về quy tắc viết hoa tên người và tên địa lý Việt
Nam để viết đúng 1 số tên riêng Việt Nam.
II. Đồ dùng dạy – học:
- Bản đồ có tên các quận, huyện.
- Phiếu học tập.
III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A. Kiểm tra bài cũ( 2 phút):Học sinh chữa bài tập tiết trước.
VD: xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh
Phúc.
Xã Tân Lập , huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh
Phúc.
xã Bạch Lưu, huyệnSông Lô, tỉnh Vĩnh
Phúc.
xã Nhân Đạo, huyệnSông Lô, tỉnh Vĩnh
Phúc.
.......................
Bài 3: Làm phiếu - Làm bài theo nhóm.
- Đại diện nhóm lên trình bày.
a) Huyện Mê Linh, huyện Bình Xuyên,
huyện Vĩnh Tường, huyện Yên Lạc, huyện
Lập Thạch, huyện Tam Dương, huyện Tam
Đảo, thị xã Vĩnh Yên, thị xã Phúc Yên...
b) Hồ Đại Lải, Tam Đảo, đền Hai Bà
Trưng…
- GV chia nhóm, làm vào phiếu.
- GV chữa bài, nhận xét bổ sung và cho điểm
các nhóm làm đúng.
3. Củng cố – dặn dò:
- Hỏi lại nội dung bài.
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn Học sinh về nhà học bài và làm bài tập, chuẩn bị bài sau.
Khoa học
PHÒNG BỆNH BÉO PHÌ
I. Mục tiêu:
- HS nhận biết dấu hiệu và tác hại của bệnh béo phì.
- Nêu nguyên nhân và cách phòng bệnh béo phì.
- Có ý thức phòng tránh bệnh béo phì, xây dựng thái độ đúng với người béo phì.
tập Thể dục thể thao, không ăn vặt, …
- Đi khám bác sĩ để tìm đúng nguyên nhân
và cách điều trị.
c. Hoạt động 3: Đóng vai:
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ (Sách
giáo viên).
-Tổ chức cho Học sinh làm việc theo nhóm. -Các nhóm thảo luận đưa ra tình huống.
-Tổ chức cho Học sinhtrình diễn.
- GV nhận xét, kết luận chung.
-Học sinh lên đóng vai. Các HS khác theo
dõi và lựa chọn cách ứng xử.
3. Củng cố – dặn dò ( 2 phút):
- Nhận xét giờ học.
- Dặn Học sinh về nhà học bài.
Toán
ÔN:BIỂU THỨC CÓ CHỨA 2 CHỮ
I. Mục tiêu:
- Giúp HS nhận biết 1 số biểu thức đơn giản có chứa 2 chữ. Biết tính giá trị của 1 số
biểu thức đơn giản có chứa 2 chữ thông qua làm bài tập trong vở bài tập toán trang 38.
II. Đồ dùng:
Vở bài tập toán 4 trang 38.
III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A. Kiểm tra bài cũ ( 2 phút): 2 Học sinh lên bảng chữa bài tập tiết trước.
2.Luyện tập ( 22 phút)
Bài 1:Làm vở,5 Học sinh lên bảng.
-Giáo viên nhận xét, chữa bài.
Bài 2:Làm vở . Đọc kết quả.
-Giáo viên chấm vở nhận xét. Chữa bài
Bài 3:Làm vở . Viết kết quả vào bảng con.
-Giáo viên nhận xét. Chữa bài
- Nhận xét giờ học.
- Dặn học sinh về nhà học bài và làm bài tập.
Tiếng việt
LUYỆN VIẾT TÊN NGƯỜI VÀ TÊN ĐỊA LÍ VIỆT NAM
I.Mục tiêu
Giúp Học sinh được thực hành luyện viết tên người và tên địa lí Việt Nam.
II.Chuẩn bị
Hệ thống bài tập
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
A. Kiểm tra bài cũ ( 2 phút): 2 Học sinh lên bảng chữa bài tập tiết trước.
B. Dạy bài mới ( 33 phút):
1. Giới thiệu ( 1 phút):
2.Hướng dẫn ôn luyện( 34 phút)
Bài 1. Viết tên các bạn trong tổ của em.
-Giáo viên nhận xét, chốt lại cách viết tên
người.
Bài 2. Viết tên một số tỉnh, thành phố ở Việt
Nam mà em biết.
-Giáo viên nhận xét. Chốt cách viết.
Bài 3. Viết 1 đoạn văn có sử dụng tên người
và tên địa lí em đã viết ở bài tập 1 và 2.
-Giáo viên chấm vở, nhận xét.
-Học sinh làm vở, 3 Học sinh lên bảng
Ví dụ: Nguyễn Văn Hưng
Lỗ Bá Hưng
Lương Quang Huy
Nguyễn Thị Hiền Dịu
Đào Thị Biach Hiền
Đào Văn Thắng
Trần Văn Ánh
sống.
II. Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh họa …
III. Các hoạt động dạy – học:
A. Kiểm tra bài cũ ( 2 phút): 2 em nối nhau đọc bài “Trung thu độc lập” và trả lời câu hỏi 3,
4.
B. Dạy bài mới ( 33 phút):
1. Giới thiệu và ghi đầu bài ( 1 phút):
2. Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu màn 1: “Trong công xưởng xanh”
- GV đọc mẫu màn kịch: -Học sinh quan sát tranh minh họa màn 1.
-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn: (2 lượt)
- HS luyện đọc theo cặp:
-1 HS đọc cả màn kịch:
- Tìm hiểu nội dung màn kịch:
+ Tin – tin và Mi – tin đi đến đâu và gặp
những ai?
- … đến vương quốc Tương Lai trò chuyện
với những bạn nhỏ sắp ra đời.
+ Vì sao nơi đó có tên là vương quốc Tương
Lai?
- Vì những người sống trong vương quốc này
hiện nay vẫn chưa được sinh ra trong thế giới
hiện tại của chúng ta.
+ Các bạn nhỏ ở công xưởng xanh sáng chế
ra những gì?
+ Vật làm cho con người hạnh phúc.
+ Ba mươi vị thuốc trường sinh.
+ Một loại ánh sáng kỳ lạ.
+ Một cái máy biết bay trên không như 1 con
chim.