ĐỀ THI HSG - VÒNG I - Pdf 62

Phòng giáo dục đào tạo bảo
thắng
TRƯờNG THCS thái niên 3
Đề THI HọC SINH GIỏI CấP TRƯờNG
đề chính
thức
Đề thi môn: Hoá học
Năm học 2009 - 2010
Thời gian làm bài: 120 phút(không kể thời gian giao đề)
Đề thi gồm 2 trang
Câu 1.
1. Xác định lợng tinh thể Na
2
SO
4
.10H
2
O tách ra khỏi dung dịch khi làm nguội 1026,4
gam dung dịch bão hoà ở 80
o
C xuống 10
o
C. Biết độ tan của Na
2
SO
4
khan ở 80
o
C là 28,3 và ở
10
o

1. Từ các nguyên liệu ban đầu là các khoáng chất pirit, muối ăn, nớc và các chất xúc tác,
các thiết bị cần thiết khác. Hãy viết các phơng trình phản ứng điều chế: Fe, FeCl
2
, FeCl
3

NaHSO
4
.
2. Cho sơ đồ sau:
Biết: X + HCl

G + Q + H
2
O.
Thay các công thức hoá học thích hợp vào các chữ cái trong sơ đồ và hoàn thành các ph-
ơng trình phản ứng.
3. Trong một bình chứa hỗn hợp khí: CO, CO
2
, SO
2
, SO
3
, H
2
. Trình bày phơng pháp hoá
học để nhận biết từng khí.
Câu 4.
Dung dịch A chứa đồng thời HCl và H
2

Họ và tên: ...................................................... Số báo danh: ..................
Đáp án
(Đáp án này có 3 trang)
Câu 1. (4 điểm)
1. ở 80
o
C ta có:
100g nớc hoà tan tối đa 28,3g Na
2
SO
4
tạo ra 128,3g dung dịch bão hòa.
Vậy trong 1026,4g dung dịch Na
2
SO
4
bão hòa có: 226,4g Na
2
SO
4
và 800g H
2
O.
Gọi x là số mol Na
2
SO
4
.10H
2
O tách ra khỏi dung dịch khi hạ nhiệt độ.

m = 395,09g

2.
a. áp dụng sơ đồ đờng chéo cho 2 dung dịch A và B ta có:
A
B
0,5 - 0,3
V
2
= =
V 0,2 - 0,3 1
. Vậy cần trộn 2 thể tích dung dịch A với 1 thể tích dung
dịch B để đợc dung dịch có nồng độ 0,3M.
b. áp dụng phơng trình pha trộn dung dịch ta có:
A
B
V
2 C - 0,2
= =
V 3 0,5 - C

C = 0,32M
Câu 2. (3 điểm)
a. Theo đề bài ta có:
2p + n = 40 p = e = 13

2p - n = 12 n = 14




Câu 3. (4 điểm)
1. Các phơng trình phản ứng:
2H
2
O
Điện phân

2H
2

+ O
2

.
2NaCl + 2H
2
O
Điện phân
có màng ngăn

2NaOH + H
2

+ Cl
2

.
4FeS
2
+ 11O

t

NaHSO
4
.
Fe
2
O
3
+ 3H
2

o
t

2Fe + 3H
2
O.
2Fe + 3Cl
2

o
t

2FeCl
3
.
2FeCl
3
+ Fe


o
t

3Fe + 4H
2
O

.
Fe
3
O
4
+ 4CO
o
t

3Fe + 4CO
2

.
Hoặc có thể là:
3Fe
3
O
4
+ 8Al
o
t


3
+ 4H
2
O.
3. Sục hỗn hợp khí vào dung dịch BaCl
2
có hoà tan HCl d, có kết tủa xuất hiện

hỗn
hợp có SO
3
.
Dẫn hỗn hợp còn lại qua nớc brom, thấy nớc brom nhạt màu

hốn hợp có SO
2
.
Dẫn hỗn hợp qua nớc vôi trong

hỗn hợp có CO
2
.
Đốt hoàn toàn hỗn hợp khí còn lại. Thấy có nớc ngng tụ

hỗn hợp có H
2
. Sản phẩm còn
lại dẫn qua nớc vôi trong thấy có kết tủa

hỗn hợp có CO.


(1)
2Al + 3H
2
SO
4


Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2

(2)
Fe + H
2
SO
4


FeSO
4
+ H
2

(3)


x = 0,1 mol.
Vậy khối lợng K trong E là
K
m
= 0,1 . 39 . 3 = 11,7g.
Trong phần 3. Gọi y là số mol Al, ta có:
2
H
n


7,84
= = 0,35 mol
22,4
Theo phơng trình (4) và (5) ta có:
Al(Phần 3)
2
m = . 0,35 . 27 = 6,3 gam
3


Al (trong E)
m = 3 . 6,3 = 18,9 gam
Trong phần 2:
2
H
4,48
n = = 0,2 mol
22,4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status