Một số hàm chuẩn thường dùng - Pdf 62

Giáo trình Lập trình C căn bản Trang 132
Hanoi Aptech Computer Education Center
Bài 16 :
MỘT SỐ HÀM CHUẨN THƯỜNG DÙNG
16.1 Các hàm chuyển đổi dữ liệu
16.1.1 atof
double atof(const char *s);
 Phải khai báo math.h hoặc stdlib.h
Chuyển đổi 1 chuỗi sang giá trị double.
Ví dụ: float f;
char *str = "12345.67";
f = atof(str);
K
ết quả f = 12345.67;
16.1.2 atoi
int atoi(const char *s);
 Phải khai báo stdlib.h
Chuyển đổi 1 chuỗi sang giá trị int.
Ví d
ụ: int i;
char *str = "12345.67";
i = atoi(str);
K
ết quả i = 12345
16.1.3 itoa
char *itoa(int value, char *string, int radix);
 Phải khai báo stdlib.h
Chuyển đổi số nguyên value sang chuỗi string theo cơ số radix.
Ví dụ: int number = 12345;
char string[25];
itoa(number, string, 10); //chuy

char *strcpy(char *dest, const char *src);
 Phải khai báo string.h
Chép chuỗi src vào dest.
Ví d
ụ: char destination[25];
char *blank = " ", *c = "C++", *borland = "Borland";
strcpy(destination, borland); //chép chu
ỗi borland vào destination
strcat(destination, blank); //thêm chu
ỗi blank vào sau chuỗi destination
strcat(destination, c); //thêm chuỗi c vào sau chuỗi destination
16.2.3 strcmp
int *strcmp(const char *s1, const char *s2);
 Phải khai báo string.h
So sánh chuỗi s1 với chuỗi s2. Kết quả trả về:
 < 0 nếu s1 < s2
 = 0 nếu s1 = s2
 > 0 nếu s1 > s2
Ví dụ: char *buf1 = "aaa", *buf2 = "bbb", *buf3 = "aaa";
strcmp(buf1, buf2); //k
ết quả trả về - 1
strcmp(buf1, buf3); //k
ết quả trả về 0
strcmp(buf2, buf3); //kết quả trả về 1
16.2.4 strcmpi
int *strcmp(const char *s1, const char *s2);
 Phải khai báo string.h
So sánh chuỗi s1 với chuỗi s2 không phân biệt chữ hoa, chữ thường. Kết quả trả về:
 < 0 nếu s1 < s2
 = 0 nếu s1 = s2

int abs(int x);
 Phải khai báo stblib.h
Cho giá trị tuyệt đối của số nguyên x.
Ví d
ụ: int num = - 123;
num = abs(num); //k
ết quả num = 123
16.3.2 labs
long int labs(long int x);
 Phải khai báo stblib.h
Cho giá trị tuyệt đối của số nguyên dài x.
Ví d
ụ: int num = - 12345678L;
num = labs(num); //k
ết quả num = 12345678
16.3.3 rand
int rand(void);
 Phải khai báo stblib.h
Cho 1 giá trị ngẫu nhiên từ 0 đến 32767
Ví dụ: int num;
randomize();
//dùng hàm này để khởi đầu bộ số ngẫu nhiên
num = rand(); //k
ết quả num = 1 con số trong khoảng 0..32767
16.3.4 random
int random(int num);
 Phải khai báo stblib.h
Cho 1 giá trị ngẫu nhiên từ 0 đến 32767
Ví dụ: int n;
randomize();

Di chuyển con trỏ file đến vị trí mong muốn
 long offset: chỉ ra số byte kể từ vị trí trước đó đến vị trí bắt đầu đọc
 int whence: chỉ ra điểm xuất phát để tính offset gồm các giá trị sau: SEEK_SET
(đầu tập tin), SEEK_CUR (tại vị trí
con trỏ hiện hành), SEEK_END (cuối tập tin).


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status