PHẦN 2 THỰC TRẠNG KẾ TOÀN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG TẠI CÔNG TY CP QUẢNG CÁO VIỆT - Pdf 63

Chuyên t t nghi pđề ố ệ
PHẦN 2 THỰC TRẠNG KẾ TOÀN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC
KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG TẠI CÔNG TY CP QUẢNG
CÁO VIỆT.
2.1 Đặc điểm lao động tại Công ty:
Lao động là một trong ba yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất kinh doanh
và là yếu tố mang tính quyết định mà bất cứ doanh nghiệp nào cũng cần phải
có dù ít hay nhiều tuỳ thuộc theo quy mô sản xuất kinh doanh của doanh
nghiệp.
Tổng số lao động trong Công ty cổ phần Quảng cáo Việt bao gồm
- Ban giám đốc: 4 người
- Phòng tài chính kế toán: 5 người
- Phòng Tổ chức Hành chính: 1 người
- Phòng Kinh doanh và tiếp thị: 5 người
- Phòng Kỹ thuật: 25 người
Lao động được chia làm 3 nhóm:
- Nhân viên chính thức: được hưởng mọi chế độ của công ty
- Nhân viên thử việc, thời gian thử việc là 3 tháng, được hưởng 85% lương
- Cộng tác viên, trả lương theo thoả thuận.
2.2 Kế toán số lượng, thời gian và kết quả lao động tại Công ty
2.2.1 Kế toán số lượng lao động:
1
Nguy n Thu Trang K toán 16A_BN –ễ ế
Chuyên t t nghi pđề ố ệ
Kế toán số lượng lao động là việc cần theo dõi kịp thời, chính xác tình hình biến
động tăng giảm số lượng lao động theo từng loại lao động trên cơ sở đó làm căn cứ
cho việc tính lương phải trả và các chế độ khác cho người lao động được kịp thời,
chính xác.
Số lượng lao động tăng thêm khi Công ty tuyển dụng thêm lao động, chứng
từ là các hợp đồng lao động.
Số lượng lao động giảm khi lao động trong thuyên chuyển công tác, thôi việc,

hưởng BHXH
1
Nguyễn Minh Hải
+ + + + ... + + + + 22
2
Trần Tiến Lợi
+ + + + ... + + + + 22
3
Trần Quang Minh
+ + + + ... + + + + 22
4
Ngô Tất Thành
+ + + + ... + + + + 22
5
Phạm Thái Sơn
+ + + + ... + + + + 22
6
Nguyễn Việt Hùng
+ + + + ... + + + + 22
7
Đào Quang Khánh
+ + + + ... + + + + 22
8
Trần Minh Thành
+ + + + ... + + + + 22
9
Nguyễn Thành Trung
+ + + + ... + + + + 22
10
Hoàng Minh Ngọc

+ + + + ... + + + + 22
3
Giang Thanh Vân
+ + + + ... + + + + 22
4
Nguyễn Minh Phương
+ + + + ... + + + + 22
5 Nguyễn Thuý Hằng + + + + ... + + + + 22
Cộng
4
Nguy n Thu Trang K toán 16A_BN –ễ ế
Chuyên t t nghi pđề ố ệ
2.2.3 Kế toán kết quả lao động:
Do đặc điểm công việc là sản xuất các sản phẩm phần mềm tại công ty cổ
phần Quảng cáo Việt, nên việc đánh giá chất lượng sản phẩm công việc, và thời
gian hoàn thành công việc được Trưởng phòng kỹ thuật đánh giá. Việc đánh giá
dựa công việc được hoàn thành hay không dựa trên các mục công việc được ghi
trên hợp đồng. Trên cơ sở được đó mà Trưởng phòng Kỹ thuật sẽ đánh giá và báo
cáo với Giám đốc. Sau đó sẽ tiến hành thanh lý hợp đồng, và chuyển cho phòng
kế toán làm cơ sở để tính lương. Với những bộ phận lao động gián tiếp thì hàng
tháng Trưởng phòng nộp bản chấm công về phòng kế toán để làm cơ sở tính
lương cho từng người.
Biểu 2.1: Hợp đồng kinh tế
CỘNG HÒA XÃ HỘ CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------------------
H Ợ P Đ Ồ N G K I N H TẾ
<NÂNG CẤP CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ THƯ VIỆN BĂNG>
(Số: ……./ HĐKT/ VIETAD )
Căn cứ:

1.1 Bên B tiến hành khảo sát, phân tích, thiết kế, cài đặt và triển khai
nâng cấp chương trình quản lý thư viện băng cho bên A. Yêu cầu kỹ
thuật, nội dung nghiệp vụ và chức năng hệ thống được mô tả trong
phụ lục 01.
1.2 Hợp đồng này bao gồm văn bản hợp đồng và phụ lục bao gồm các
khoản mục sau đây:
1: Các yêu cầu thay đổi
2: Các đề xuất sửa đổi bổ xung
3: Thời gian và chi phí thực hiện
6
Nguy n Thu Trang K toán 16A_BN –ễ ế
Chuyên t t nghi pđề ố ệ
1.3 Các phụ lục kèm theo là thành phần không thể tách rời của bản hợp
đồng này.
Điều 2: Trách nhiệm bên B
2.1 Tiến hành xây dựng hệ thống ứng dụng đáp ứng các yêu cầu và quy
trình được đề ra trong khoản mục 01 của phụ lục hợp đồng này.
2.2 Xây dựng đặc tả yêu cầu chi tiết đối với hệ thống ứng dụng trên cơ
sở của khoản mục 01 của phụ lục hợp đồng này, bản đặc tả yêu cầu
này sẽ là căn cứ để nghiệm thu hệ thống sau này.
2.3 Tổ chức thiết kế xây dựng hệ thống phần mềm đáp ứng các yêu cầu
được thống nhất trong bản đặc tả của hệ thống.
2.4 Cùng bên A thực hiện việc kiểm tra thông qua và triển khai thử
nghiệm hệ thống. Hiệu chỉnh các lỗi phần mềm hoặc các phần chưa
đáp ứng yêu cầu đề ra trong bản đặc tả được phát hiện trong thời
gian triển khai thử nghiệm.
2.5 Tổ chức buổi báo cáo, bàn giao kết quả và nghiệm thu hệ thống sau
khi các công việc đã được thực hiện, các kết quả đã được chuyển
giao và đáp ứng yêu cầu đề ra trong bản đặc tả.
2.6 Cùng bên A thống nhất các kế hoạch thực hiện chi tiết liên quan đến

3.7 Thanh toán cho bên B kinh phí thực hiện theo các quy định được ghi
trong điều 5 của bản hợp đồng này.
Điều 4: Thời gian và tiến độ thực hiện
4.1 Thời gian thực hiện hợp đồng là 02 tuần ( hai tuần không kể thứ 7,
chủ nhật) kể từ ngày ký hợp đồng, trong đó:
4.2 Chi tiết về các giai đoạn, điều kiện để bắt đầu từng giai đoạn,
chuyển giao kết quả giai đoạn và trách nhiệm tham gia của mỗi bên
trong từng giai đoạn được thống nhất như trong phụ lục đính kèm.
4.3 Kế hoạch chi tiết của từng giai đoạn sẽ được lập và điều chỉnh cụ thể
bởi người quản trị dự án của bên B và thống nhất với người đại diện
có thẩm quyền của bên A trong quá trình thực hiện hợp đồng.
4.4 Nếu trong quá trình thực hiện hợp đồng, do điều kiện nào đó của
một bên mà các điểm mốc thời gian có thể phải thay đổi thì bên đó
phải có đề nghị chính thức với bên kia, bên nhận được đề nghị sẽ
tiến hành phân tích ảnh hướng của thay đổi đối với toàn bộ tiến trình
của hợp đồng. Sau đó hai bên thống nhất về các vấn đề bị thay đổi,
các chi phí phát sinh do thay đổi dẫn đến do nguyên nhân từ bên nào
thì bên đó chịu trách nhiệm thanh toán.
Điều 5: Kinh phí và thời hạn thanh toán
5.1 Tổng kinh phí thực hiện hợp đồng là: 10.000.000 VND
(Bằng chữ: Mười triệu Việt Nam đồng chẵn.)
5.2 Tổng kinh phí trên đây không bao gồm các kinh phí phát sinh do:
8
Nguy n Thu Trang K toán 16A_BN –ễ ế
Chuyên t t nghi pđề ố ệ
a) Yêu cầu thay đổi so với khoản mục 01 của phụ lục hợp đồng này,
hoặc so với đặc tả.
b) Những điều kiện môi trường, chính sách, quy trình của bên A khi
thực hiện.
c) Kinh phí mua bản quyền các phần mềm công cụ, phần mềm hệ

Điều 7: Bảo hành
7.1 Nội dung bảo hành
a) Bên B có bảo hành kỹ thuật hệ phần mềm trong thời gian 12
tháng.
b) Các dịch vụ bảo hành bao gồm việc sửa lỗi phần mềm do bên B
xây dựng và không bao gồm việc xử lý các tình huống xảy ra do
nguyên nhân là lỗi chương trình khác, phần mềm hệ thống, phần
mềm hệ điều hành, phần mềm mạng, hay những lỗi do môi
trường, vận hành, dữ liệu và lỗi phần cứng.
c) Giai đoạn bảo hành được tính từ ngày nghiệm thu hợp đồng hoặc
ngày được ghi trong phương thức bảo hành tùy theo trường hợp
nào xuất hiện trước.
7.2 Yêu cầu và phương thức bảo hành:
a) Sau khi nhận được yêu cầu bảo hành chính thức bằng văn bản
của bên A, bên B có trách nhiệm nghiên cứu và đề xuất giải pháp
khắc phục lỗi chậm nhất là 24 giờ (giờ làm việc) kể từ khi bên B
nhận được yêu cầu của bên A.
b) Khi giải pháp được bên A chấp nhận, bên B sẽ thực hiện ngay
việc khắc phục theo giải pháp đề ra.
Điều 8: Bản quyền phần mềm
8.1. Bên B chỉ chịu trách nhiệm về các tài liệu, phần mềm do bên B xây
dựng và chuyển giao như kết quả công việc. Bản quyền của bất kỳ
tài liệu, phần mềm công cụ, phần mềm hệ thống, môi trường và các
phần mềm khác liên quan do bên A sử dụng khi vận hành hệ thống
do bên A chịu trách nhiệm
8.2. Quyền tác giả của hệ thống thuộc về bên B, bên A không được
chuyển giao hệ thống cho bất kỳ một bên thứ ba nào khác.
Điều 9: Điều khoản chung
9.1 Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký.
9.2 Các vấn đề và yêu cầu phát sinh sẽ được hai bên nghiên cứu, trao

- Kiểm tra tính duy nhất cho mã phiếu, mã băng khi nhập.
- Hỗ trợ liệt kê băng theo tháng hoặc theo một khoảng thời gian cụ
thế.
- Liệt kê băng theo trạng thái (trong kho, đã xuất kho…)
11
Nguy n Thu Trang K toán 16A_BN –ễ ế
Chuyên t t nghi pđề ố ệ
- Nâng cấp chức năng tìm kiếm băng (tìm kiếm theo mã băng, tên
chương trình…).
1.2 Quản lý phiếu
- Tạo thêm trạng thái “Đã xóa” cho phiếu, khi hủy phiếu thông
thường thì phiếu sẽ bị chuyển về trạng thái đã xóa.
2. Các đề xuất sửa đổi bổ xung
2.1 Chức năng
- Thêm các tính năng phân trang, sắp xếp để tiện cho việc tra cứu
- Thêm chức năng copy tên băng, xuất ra phiếu, danh sách phiếu ra
file excel.
- Cho phép copy nội dung để tái sử dụng các phiếu đã thanh lý.
2.2 Hệ thống
Nhằm tăng cường tốc độ, tính ổn định và khả năng tương thích của hệ
thống VietAd đề xuất thêm một số thay đổi sau về mặt hạ tầng:
- Nâng cấp hệ thống hạ tầng web lên chuẩn 2.0, .NET framework 2.0,
IIS 6.0
- Nâng cấp phần mềm hệ điều hành lên Windows Server 2003
- Cơ sở dữ liệu SQLServer 2005.
3. Thời gian và chi phí thực hiện
STT Thời gian Công việc
1 27/3/2008 - Cài đặt lại hệ điều hành Windows Server 2003
- Cài đặt các component đi kèm (ASP.NET 2.0,
.NET framework 2.0, IIS 6.0)

kho…)
- Nâng cấp chức năng tìm kiếm băng (tìm kiếm theo
mã băng, tên chương trình…).
2.800.000
4 Nâng cấp, sửa đổi chức năng cho phần quản lý phiếu
- Tạo thêm trạng thái “Đã xóa” cho phiếu, khi hủy
phiếu thông thường thì phiếu sẽ bị chuyển về trạng
thái đã xóa.
900.000
5 Các chức năng bổ xung
- Thêm các tính năng phân trang, sắp xếp để tiện cho
việc tra cứu
- Thêm chức năng copy tên băng, xuất ra phiếu, danh
sách phiếu ra file excel.
- Cho phép copy nội dung để tái sử dụng các phiếu đã
thanh lý.
1.700.000
6 Cài đặt hệ thống, nâng cấp hệ thống mới
Convert dữ liệu từ hệ thống cũ sang dữ liệu của hệ
thống mới
700.000
Tổng cộng 10.000.000
Mười triệu Việt Nam Đồng chẵn
Đại diện bên A Đại diện bên B
13
Nguy n Thu Trang K toán 16A_BN –ễ ế
Chuyên t t nghi pđề ố ệ
( Ký tên)
Đỗ Văn Hồng
(Ký tên)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status