BT mã hóa môn hệ thống thông tin kinh tế - Pdf 63

I . Xác định loại đối tượng theo dõi , các nội dung cần thu thập và
phương pháp mã hóa từng loại đối tượng

II. Xây dựng bộ mã cho các đối tượng theo dõi
1. KHÁCH HÀNG
- KHU VỰC (THỊ TRƯỜNG) -> 4 KHU VỰC
+ TP HCM ( SNG)
+ Miền bắc (MBA)
+ Miền trung và tây nguyên ( MTR)
+ Nam bộ ( NBO)
- PHÂN VÙNG (PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG) HƠN 10 PHÂN VÙNG/KHU VỰC
- LOẠI KH (KHOẢNG 3 LOẠI KH)
+ Nhà phân phối cấp 2 ( PP)
+ Hệ thống các siêu thị (ST)
+ Các đại lý ký gửi ĐL
Đối tượng kế Khu vực Phân vùng Loại KH Số TT của KH
Đối tượng chi
tiết
Nôi dung mô tả Nội dung quản lý Phương pháp mã
hóa
1. Khách hàng Tên khách hang, địa
chỉ, mã số thuế, nhân
viên quản lý,
Theo dõi theo khu vực, theo phân
vùng và theo loại khách hàng
Mã gợi nhớ
2. Nhà cung cấp Tên , địa chỉ,mã số
thuế
Địa lý, nhãn hiệu nhà cung cấp Mã gợi nhớ
3. Hàng hóa Tên, chủng loại, quy
cách ( đơn vị tính), số

Chữ: T (tỉnh); Q (quận)
Số : Mã số điện thoại hay
số thứ tự của quận

xx → chữ
PP : Phân phối
ST : Siêu thị
ĐL : Đại lý
xxx → số
001
002
003
004
005
….
Ta có bộ mã cho khách hàng
Stt Mã khách hàng Tên khách
hàng
Địa chỉ Má số thuế
1 KH-TPC-Q001-ST-001 Chase
Mahattan
29 Lê Duẩn,
Q.1, TP.HCM
430121280-001
2 KH- TPC-Q003-
ST-001
KPMG Việt
Nam
115 Võ Văn
Tần, Q.3,

Đại Lý Tinh
Minh
14 Lò Đúc, Hà
Nội
79292740093
7 KH-MTR-T511-
ĐL-001
Đại Lý Hoàng
Nam
23 Công Lý, Đà
Nẵng
89439833903
… … …… …………… …………..
2. NHÀ CUNG CẤP :
• Loại nhà cung cấp
- Trong nước (TN)
- Nước ngoài (NN)
• Nhãn hiệu nhà cung cấp
Loại đối tượng Loại nhà cung cấp Nhãn hiệu nhà
cung cấp
xxx → chữ
NCC : Nhà cung cấp
xx → chữ
TN : Trong nước
NN : Nước ngoài
xxxxxxx → chữ
IBMCORP
TOSHIBA
HNGUYEN
MINHHUG

• Nhãn hiệu
• Dòng sản phẩm ( mỗi nhãn hiệu có khoảng 10 dòng sản phẩm )
Loại đối tượng Chủng loại Nhãn hiệu Dòng sản phẩm
xx → chữ
HH : Hàng hóa
xx → chữ
PR: Máy in
DC : Máy tính
để bàn
PC : Máy tính
xách tay
xxx → chữ
XRO
HPL
TSB
IBM
COP
NVT
xx → số
01
02
03
04
05
…….
Bảng mã hóa cho hàng hóa
Mã Hàng hóa Tên hàng hóa Quy cách
HH-PR-XRO-01 XEROX 300 Cái
HH-PR-HPL-01 HP LASER 5L Cái
HH-DC-TSB-01 TOSHIBA DESKPRO Bộ

Họ tên nhân
viên
1 TP-HC-NQT Trưởng phòng TP Hồ Chí Minh Nguyễn Quốc
Tuấn
2 NV-HC-LTH Nhân viên TP Hồ Chí Minh Lê Thanh Hải
3 NV-HC-LHN Nhân viên TP Hồ Chí Minh Lê Hoài Nam
4 NV-CT-NMN Nhân viên TP. Cần Thơ Nguyễn Minh
Nhiên
5 NV-HN-PHT Nhân viên Hà Nội Phạm Hoài
Thanh
6 NV-DN-DHN Nhân viên Đà Nẵng Đỗ Hậu Nghĩa
7 NV-NA-VTT Nhân viên Nghệ An Văn Thành Tôn
… … …… …………… …………..
5. NHÂN VIÊN VĂN PHÒNG
• Phòng ban
• Chức vụ
• Họ tên nhân viên
Đối tượng kế toán Phòng ban Chức danh Đối tượng chi tiết
xx → chữ
NP : Nhân viên văn
xxx → chữ
PKT: Phòng kế toán
xx → chữ
TP: Trưởng phòng
xxx → số
số thứ tự nhân viên
phòng PMH: Phòng mua
hàng
BGD: Ban Giám Đốc
NV: Nhân viên

Bảng mã hóa đối tượng ngân hàng :
Mã ngân hàng Tên ngân hàng Loại tài khoản Số trương mục
NH-STB-VND Sài Gòn Thương Tín VND 1234.40.80.18.0012
NH-STB-USB Sài Gòn Thương Tín USD 1234.40.80.18.0013
NH-UOB-VND UOB việt Nam VND 4321.37.40.19.0001
NH-UOB-USD UOB Việt Nam USD 4321.37.40.19.0002


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status