Trọn bộ ôn tập tin học 12 học kỳ 1 - Pdf 64

Cõu hi ụn tõp tin hc 12 (Kim tra 1 tit)
^0^
Câu 1 :
Hãy sắp xếp các bớc sau để đợc một thao tác đúng ?
(1) Chọn nút (3) Chọn các bảng để tạo mối liên kết
(2) Chọn nút Create (4) Chọn trờng liên quan từ các bảng liên kết
A.
(1) (3) (4) (2)
B.
(1) (2) (3) (4)
C.
(2) (1) (3) (4)
D.
(2) (3) (4) (1)
Câu 2 :
Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì ?
A. Tìm kiếm dữ liệu B. Lọc dữ liệu C. Sắp xếp dữ liệu D. Xóa dữ liệu
Câu 3 :
Giả sử, trờng Email có giá trị là : Hãy cho biết trờng Email có kiểu dữ liệu gì ?
A. Number B. AutoNumber C. Text D. Currency
Câu 4 :
Trong Access, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự, ta thực hiện ............

Sort
A. Tools B. Insert C. Record D. File
Câu 5 :
Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn
A. Create form by using Wizard B. Create form in using Wizard
C. Create form for using Wizard D. Create form with using Wizard
Câu 6 :
Hãy sắp xếp các bớc sau để đợc một thao tác đúng ?

Trong Access, muốn nhập dữ liệu vào cho một bảng, ta thực hiện :
A. Nháy phải chuột lên tên bảng cần nhập B. Nháy đúp trái chuốt lên tên bảng cần nhập
C. Nháy đúp phải chuột lên tên bảng cần nhập D. Nháy trái chuột lên tên bảng cần nhập
Câu 13 :
Trong Access, kiểu dữ liệu số đợc khai báo bằng từ ?
A. Number B. Text C. Memo D. Curency
Câu 14 :
Trong Access, có mấy chế độ làm việc với các đối tợng ?
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
Câu 15 :
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trờng, ta gõ tên trờng tại cột :
A. Field Name B. Name Field C. File Name D. Name
Câu 16 :
Khi đang làm việc với cấu trúc bảng, muốn lu cấu trúc vào đĩa, ta thực hiện :
A. File Save B. View Save C. Format Save D. Tools Save
Câu 17 :
Trong Access, để tạo mối liên kết giữa các bảng, ta thực hiện : ............

Relationships
A. Format B. Insert C. Tools D. Edit
Câu 18 :
Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thớc của trờng, ta xác định giá trị mới tại dòng :
A. Field Name B. Data Type C. Description D. Field Size
Câu 19 :
Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xác định khóa chính, ta thực hiện : ............

Primary Key
A. Tools B. Edit C. File D. Insert
Câu 20 :
Trong Access, muốn in dữ liệu ra giấy, ta thực hiện

Trong khi thiết kế hệ cơ sở dữ liệu, nếu chúng ta đảm bảo đợc việc quản lí các thông tin có thể dễ dàng
suy diễn hay tính toán đợc từ những dữ liệu đã có. Có nghĩa là chúng ta đã đảm bảo đợc tính chất gì?
A. Tính toàn vẹn B. Tính độc lập C. Tính nhất quán D. Tính không d thừa
Câu 30 :
Khi làm việc với Access xong, muốn thoát khỏi Access, ta thực hiện :
A. View Exit B. Tools Exit C. File Exit D. Windows Exit
Câu 31 :
Khi làm việc với đối tợng bảng, muốn sửa đổi thiết kế cấu trúc bảng, ta chọn nút lệnh :
A. New B. Design C. Preview D. Open
Câu 32 :
Trong Access, khi chỉ định khoá chính sai, muốn xóa bỏ khoá chính đã chỉ định, ta nháy chuột vào nút
lệnh :
A.
B.
C.
D.
Câu 33 :
Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện : Insert

............
A. New Rows B. New Record C. Rows D. Record
Câu 34 :
Trong Access, từ Aescending có ý nghĩa gì ?
A. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần
B. Sắp xếp dữ liệu theo chiều giảm dần
C. Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự số chẳn rồi đến số lẻ
D. Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự số lẻ rồi đến số chẳn
Câu 35 :
Trong Access, muốn thực hiện việc lọc dữ liệu khi ó chn mt giỏ tr, ta chọn :
A.

C. File/Save/<Tờn tp> D. Create Table by Using Wizard
Cõu 43. Cỏc thnh phn ca h CSDL gm
A. Con ngi, phn mm ng dng, h QTCSDL, CSDL
B. CSDL, h QTCSDL, con ngi
C. CSDL, h QTCSDL
D. Con ngi, CSDL, phn mm ng dng
Cõu 44. Trong mt cụng ty cú h thng mng ni b s dng chung CSDL, nu em c giao
quyn t chc nhõn s, em cú quyt nh phõn cụng mt nhõn viờn m trỏch c 03 vai trũ:l ngi
QTCSDL, va l ngui lp trỡnh ng dng, va l ngi dựng khụng?
A. c B. Khụng th C. Khụng nờn D. Khụng
c
Cõu 45. C s d liu (CSDL) l
A. Tp hp d liu cú liờn quan vi nhau theo mt ch no ú c lu trờn mỏy tớnh in t
ỏp ng nhu cu khai thỏc thụng tin ca nhiu ngi.
B. Tp hp d liu cha ng cỏc kiu d liu: ký t, s, ngy/gi, hỡnh nh... ca mt ch th no
ú.
C. Tp hp d liu cú liờn quan vi nhau theo mt ch no ú c lu trờn mỏy tớnh in t.
D. Tp hp d liu cú liờn quan vi nhau theo mt ch no ú c ghi lờn giy.
Cõu 46. Cú cn thit phi lp mi quan h gia cỏc bng trong CSDL hay khụng
A. Nht thit phi lp mi quan h gia cỏc bng trong CSDL
B. Khụng nht thit phi lp mi quan h gia cỏc bng trong CSDL
Cõu 47. Trong CSDL ang lm vic, m mt bng ó cú, thao tỏc thc hin lnh no sau õy l
ỳng:
A. Create Table in Design View B. Nhp ỳp <tờn tp>
C. Create Table entering data D. File/New/Blank Database
Câu 48. Cho biết phương tiện để đảm bảo việc chia sẻ CSDL có thể thực hiện được
A. Hệ QTCSDL B. Máy tính C. CSDL D. Máy tính
và phương tiện kết nối mạng máy tính
Câu 49. Phần đuôi của tên tập tin trong Access là
A. DOC B. TEXT C. XLS D. MDB

chọn loại nào
A. Date/time B. Currency C. Text D. Number
Câu 58. Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL
trên mạng máy tính.
A. Người lập trình B. Nguời quản trị CSDL C. Cả ba người D. Người
dùng cuối
Câu 59. . Tên cột (tên trường) được viết bằng chữ hoa hay thường
A. Không phân biệt chữ hoa hay thường B. Bắt buộc phải viết thường
C. Bắt buộc phải viết hoa D. Tùy theo trường hợp
Câu 60. . Trong Acess để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:
A. File/new/Blank Database B. File/open/<tên tệp>
C. reate Table in Design View D. Create table by using wizard
---------------------Hãy ôn thật kỹ-------------------


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status