Giáo án Đại 9- Chương 2 (3 cột) - Pdf 64

Trờng THCS Văn Tự
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Chơng II Hàm số bậc nhất
Tiết 19 : Nhắc lại, bổ sung các khái niệm về hàm số
I Mục tiêu
- HS nắm vững các khái niệm về hàm số, biến số, hàm số có thể đợc cho bằng bảng,
hoặc bằng công thức.
- Khi y là hàm số của x có thể viết y = f(x) ; y= g(x) giá trị của hàm số y = f(x) tại
x = x
0
x
1
; x
2
; ký hiệu f(x
0
) ; f(x
1
) ;.
- Đồ thị của hàm số là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tơng ứng (x ;
f(x)) trên mặt phẳng toạ độ.
- Bớc đầu nắm đợc khái niệm hàm đồng biến, nghịch biến trên R
- HS có kỹ năng tính thành thạo giá trị của hàm số khi biết biến số, biết biểu diễn các
cặp số (x;y) trên mặt phẳng toạ độ, biết vẽ đồ thị hàm số y = ax.
II Chuẩn bị : GV: Thớc, bảng phụ
HS : ôn khái niệm hàm số lớp 7. Đọc trớc bài 1
III Tiến trình bài dạy:
1) ổn định:
2) Kiểm tra : (3) ? Nhắc lại khái niệm hàm số lớp 7 ?
3) Bài mới: GV giới thiệu nội dung chơng II.

HS : trả lời
HS : Không vì 1 giá
trị x =3 có 2 giá trị
của x có 2 gía trị của
y là 6; 4
HS biến số x lấy
những giá trị mà tại
đó f(x) xác định .
* Khái niệm : sgk / 42
- y phụ thuộc x thay đổi .
- mỗi giá trị x xác định 1 giá
trị tơng ứng của y.
y hàm số ; x biến số
* Ví dụ : sgk /42
a) Hàm số đợc cho bởi bảng
b) Hàm số đợc cho bởi công
thức .
* Ký hiệu y là hàm số của x
y = f(x) ; y = g(x).
( biến số x chỉ lấy giá trị mà tại
đó f(x) xác định )
VD
y = f(x) = 2x +3
f(3) = 9 (tại x = 3 giá trị y = 9)
GV: Trần thị yến nga
1
Trờng THCS Văn Tự
GV nói lại VD1b biểu thức 2x xác
định mọi giá trị x suy ra y = f(x) =
2x

HS 1 phần a
HS 2 phần b
HS trả lời
HS : ví dụ 1(a) hàm số
cho bởi bảng
HS là tập hợp các
điểm A;B;C;D;E;F
trong mặt phẳng tạo
độ .
HS đờng thẳng 0A
?2
* Đồ thị hàm số y = f(x) là tập
hợp các cặp điểm (x;y) biểu
diễn trên mặt phẳng tạo độ
Hoạt động 4 : Hàm số đồng biến nghịch biến (7)
GV yêu cầu hs làm ?3 sgk
? Thực hiện điền bảng sgk bằng bút
chì ?
GV kiểm tra nhận xết bổ sung
? Biểu thức 2x + 1 xác định với
những giá trị nào của x ?
? Khi x tăng giá trị tơngứng của y nh
thế nào ?
GV giới thiệu hàm đồng biến
? Tơng tự xét biểu thức 2x + 1?
GV giới thiệu hàm nghịch biến
? Qua đó cho biết hàm số y = f(x)
HS điền vào bảng
HS với mọi g/trị của x
HS ..y cũng tăng

2
+ 3
x -2 -1 0 1/2
f(x) -
3
1
1
3
2

0
3
1
g(x)
3
2
1
3
1
2
3
3
1
3
Nhận xét với cùng 1 giá trị của
x giá trị của g(x) luôn lớn hơn
f(x) là 3 đơn vị .
4) Hớng dẫn về nhà:(2)
Nắm vững khái niệm hàm số, tính chất, đồ thị của hàm số
Bài tập về nhà 2; 3; (44- 45sgk ). Hớng dẫn bài 3 lâp bảng dựa vào công thức

x
-1,5 -1 -0,5 0 0,5 1 1,5 2
GV: Trần thị yến nga
3
Trờng THCS Văn Tự
GV bổ sung sửa sai bài 2
? Điền kết quả vào bảng làm nh
thế nào ?
GV bổ sung sửa sai bài 3a
? Để vẽ đồ thị hàm số ta làm nh
thế nào ?
? Để biết hàm đồng biến hay
nghịch biến vận dụng kiến thức
nào ?
HS nhận xét
HS thay g/tr x
vào h/số y
HS xác định 2
điểm nối các
điểm
HS dựa vào tổng
quát
y
3,75 3,5 3,25 3 2,75 2,5 2,25 2
b) Hàm số đã cho là nghịch biến vìgiá trị
của x tăng giá trị tơng ứng của y cũng
tăng.
Bài tập 3 (45)
a)Vẽ đồ thị 2 h/số y
1

? Tính chu vi tam giác 0AB nh
thế nào ?
? Trong tổng trên đã biết độ dài
đoạn nào ?
? Cần tính độ dài nào ?
? Thực hiện tính 0A =?,0B =? áp
dụng kiến thức nào ?
GV yêu cầu HS tính

HS đọc đề bài
HS trả lời

HS hoạt động
nhóm
Đại diện HS trả
lời
HS nhận xét
HS thực hiện vẽ
vào vở
HS đọc đề bài
HS vẽ hình vào
vở
HS nêu cách tính
HS: 0A+0B +AB
HS AB = 4-2 = 2
HS tính 0A ; 0B
HS áp dụng định
lý Pi ta go
HS thực hiện tính
0A,0B, chu vi và


suy ra x = 4 tọa độ B ( 4;4)
Ta có AB = 4 2 = 2(cm)
áp dụng Đ/l Pitago vào tam giác 04A, và
tam giác 04B ta có
0A =
22
42
+
=
20
(cm)
0B =
22
44
+
=
32
(cm )
* Chu vi tam giác 0AB :
0A + 0B + AB = 2 +
20
+
32
=
12,13(cm)
* Diện tích tam giác 0AB
GV: Trần thị yến nga
4
Trờng THCS Văn Tự

-------------------------------------------------------
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 21 : Hàm số bậc nhất
I Mục tiêu:
HS nắm đợc đ/n ,t/c của hàm số bậc nhất y = ax + b
HShiểu và chứng minh đợc hàm số đồng biến nghịch biến trên R khi a > 0 ; a <
0
HS thấy đợc các vấn đề trong toán học cũng nh vấn đề về hàm số đợc nghiên
cứu từ những bài toán thực tế
II Chuẩn bị: GV bảng phụ
HS Ôn kiến thức về hàm số y = f(x)
III- Tiến trình bài dạy:
1) ổn định:
2) Kiểm tra: (6)
? Hàm số là gì ? hãy cho 1 ví dụ về hàm số cho bởi công thức ?
? Cho hàm số y = f(x) = 3x + 1. Tính f(-1), f(1), f(-2), f(0), f (2) Hàm số đẫ cho đồng
biến hay nghịch biến ? Vì sao ?
3) Bài mới:
Hoạt động của GV HĐ của HS Ghi bảng
Hoạt đông 1: Khái niệm hàm số bậc nhất (12)
GV ĐVĐ hàm số bậc nhất có dạng
ntn?
? Bài toán cho biết gì ? tìm gì ?
GV vẽ sơ đồ chuyển động nh sgk.
? Tính quãng đờng từ bến xe đến Huế
tính theo công thức nào ?
? Mà quãng đờng từ TTHN đến bến xe
bằng bao nhiêu ?
GV yêu cầu hs làm ?1 sgk

hàm số ?
1) y = 1 5x 2) y = - 0,5x
3) y =
2
1
x 4) y =
x
4
+ 1
5) y = 0x +7 6) y = mx + 2
7) y =
( )
312
+
x
8) y = 2x
2
+ 3
GV chốt lại cách nhận biết HSBN
GV từ các VD giới thiệu chú ý sgk
HS nhận xét
HS theo c/t s = vt
HS thực hiện tính
giá trị của s điền
vào bảng
HS nhận xét
HS s phụ thuộc vào
t ; 1 g/tr t xác định
1 g/tr s
HS y = 50x + 8

sát
GV yêu cầu hs thảo luận làm ?3

GV bổ sung nhận xét
? Theo chứng minh trên h/s y = 3x + 1
đồng biến hay nghịch biến trên R ?
? Với 2 hàm số y = -3x + 1 và y = 3x + 1.
Có nhận xét gì về hệ số a của 2 h/số
HS tìm hhiểu VD
HS trả lời
HS trả lời
HS nêu cách c/m
HS thực hiện theo
nhóm - đại diện
nhóm trình bày
HS nhận xét
HS là hàm đồng
biến trên R
HS: a = -3 < 0 hàm
số NB; a = 3 > 0
* VD : xét hàm số y = -3x +1
Xác định với mọi giá trị x thuộc
R
Hàm số nghịch biến trên R
?3 Hàm số y = 3x +1
- Xác định với mọi x thuộc R
- Hàm số này đồng biến trên R
* Tổng quát : sgk/47
Hàm số y = ax + b (a khác 0)
GV: Trần thị yến nga

các h/số ?
? Làm bài tập trên ta đã vận dụng kiến
thức nào ?
GV chốt lại toàn bài
HS nhắc lại
HS đọc yêu cầu của
đề bài
HS thực hiện theo
yêu cầu của bài
HS dựa vào đ/n , t/c
hàm số bậc nhất.
Bài tập: Trong các hàm số sau
hàm số nào là HSBN, hãy xác
định các hệ số a, b và xét xem
h/số nào ĐB, NB ?
1. y = 3 0,5 x a = -0,5 ; b =
3 a = - 0,5 < 0 hàm số NB.
2. y = - 1,5x a = - 1,5; b = 0
a = - 1,5 hàm số NB.
3. y =
( )
112
+
x
a =
12

; b = 1
a =
12

GV bổ xung sửa sai
? Xét tính đồng biến, nghịch
biến của hàm số dựa vào kiến
thức nào ?
? Tính chu vi h.c.n theo công
thức nào ?
? Lập công thức tính y theo x
làm nh thế nào ?
HSđọc bài 9
HS 1 bài 9
HS 2 bài 10
HS nhận xét
HS dựa vào tính chất
hàm số.
HS theo công thức
(dài + rộng ) x 2.
HS tính y khi biết
c/dài, c/ rộng.
Bài tập 9 ( 48sgk)
a) Hàm số y = (m - 2) x +3
đồng biến khi m - 2 > 0 hay
m > 2
b) Hàm số y - (m - 2)x + 3
nghịch biến khi m 2 < 0
hay m < 2
Bài tập 10 ( 48sgk )
Chiều dài h.c.n là: 30(cm)
Chiều rộng là: 20 (cm)
Sau khi bớt x (cm)
C/dài là: 30 - x (cm)

HS nêu y/cầu của bài
HS hoạt động nhóm
HS nhóm 1 làm a
HS nhóm 2 làm b
HS nhận xét
HS nghe hiểu
HS đọc đề bài
Bài tập 12 ( 48 sgk)
Thay x = 1; y = 2,5 vào
hàm số y = ax + 3 ta đợc
2,5 = a.1 + 3 a = 3 + 2,5
a = - 0,5 0
Vậy hàm số đã cho có dạng
y = - 0,5 x + 3Bài tập 13 (48sgk)
a) y =
m

5
(x - 1)
y =
m

5
.x
m

5

1.
Bài tập 11 ( 48 sgk)
GV: Trần thị yến nga
8
Trờng THCS Văn Tự

GV vẽ sẵn hệ trục tọa độ có lới ô
vuông.
? Yêu cầu hs biểu diễn các điểm
trên mặt phẳng tọa độ ?
GV bổ xung.
? Để biểu diễn các điểm trên hệ
trục tọa độ cần chú ý điều gì ?
HS thực hiện trên
bảng
HS nhận xét
HS xác định hoành
độ ; xác định tung độ
Bài tập : ghép nối hai cột để đợc một kết quả đúng :
Cột 1 Cột 2
GV đa 1 bài tập ghép nối để đợc
kết quả đúng.
GV yêu cầu HS thảo luận theo
nhóm để đa ra kết quả.

GV cho hs đọc lại toàn bộ nội
dung bài sau khi đã hoàn thành
ghép nối
A. Mọi điểm trên mặt phẳng
tọa độ có tung độ bằng 0.

Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 23 : Đồ thị hàm số y = ax + b ( a 0)
I Mục tiêu:
GV: Trần thị yến nga
9


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status