1
NỘI DUNG
NỘI DUNG
Nguyễn Kiều Oanh
2
KẾT LUẬN
NGHIÊN CỨU
TỔNG QUAN
GIỚI THIỆU
Phương pháp bổ sung vitamin trước đây:
Chi phí cao
Khó thực hiện ở các nước kém phát triển
Nguyễn Kiều Oanh
3
1. GIỚI THIỆU
1. GIỚI THIỆU
Viên vitamin
Thực phẩm bổ
sung vitamin
Bổ sung
vitamin
Nguyễn Kiều Oanh
4
Gạo vàng giàu β-carotene (provitamin A) (2000, 2005)
1. GIỚI THIỆU
1. GIỚI THIỆU
Phương pháp bổ sung vitamin mới: thực phẩm có chứa
vitamin
Ngăn ngừa một số bệnh
Thai nhi:
•
Dị tật ống thần kinh: thiếu một phần não
(anencephaly), nứt đốt sống (spina bifida)
•
Bệnh thiếu máu (megaloblastic anemia)
Người trưởng thành:
•
Rối loạn thoái hóa thần kinh (Alzheimer)
•
Nguy cơ bệnh tim mạch
•
Ung thư
•
Đột quỵ
2.
2.
TỔNG QUAN
TỔNG QUAN
Nguyễn Kiều Oanh
8
Nhu cầu folate
1μg DFE=1μg folate trong thực phẩm
=0.6μg acid folic từ thuốc hoặc thực phẩm bổ sung
=0.5μg acid folic từ thuốc hoặc thực phẩm bổ sung uống
khi bụng đói.
2.
2.
chưa nấu)
10.28
Nguyễn Kiều Oanh
10
Cà chua chuyển gen giàu folate 1
1
Cà chua chuyển gen giàu folate 2
2
Lúa chuyển gen giàu folate
3
3.
3.
NGHIÊN CỨU
NGHIÊN CỨU
Nguyễn Kiều Oanh
11
Nguyên lý tác động
GTP cyclohydrolase I (GCHI) biến mất lúc quả bắt đầu chín,
cắt đứt nguồn cung cấp pteridine.
→ duy trì liên tục hoạt động của GCHI.
3.1
3.1
CÀ CHUA GIÀU FOLATE 1
CÀ CHUA GIÀU FOLATE 1
Nguyễn Kiều Oanh
12
Qui trình nghiên cứu
3.1
•
Vector pMON10086 được đưa vào chủng Agrobacterium tumefaciens
bằng phương pháp tạo lỗ bằng dòng điện.
•
Biến nạp Agrobacterium tumefaciens vào cây cà chua.
Bước 3: Chọn lọc và đánh giá
•
Cây cà chua sau khi biến nạp được đưa vào môi trường chứa 100μg/ml
kanamycin. Sàng lọc các cây có khả năng phát triển trên môi trường
chứa kanamycin.
•
Chạy PCR với cặp mồi đặc hiệu.
•
Tiến hành Westhern blot với kháng thể.
•
Phân tích hàm lượng pteridine, PABA và folate.
3.1
3.1
CÀ CHUA GIÀU FOLATE 1
CÀ CHUA GIÀU FOLATE 1
3.1
3.1
CÀ CHUA GIÀU FOLATE 1
CÀ CHUA GIÀU FOLATE 1
Nguyễn Kiều Oanh
14
Trước khi chèn GCHI Sau khi chèn GCHI
Thiết kế vector tái tổ hợp có chứa GCHI
Nguyễn Kiều Oanh
15