De thi hoc ki I 6-7-8 chat luong - Pdf 66

Họ và tên: ____________________________ Lớp: 6/__ SBD: _____/ Ph ___
Giám thị
KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học 2010-2011
MÔN: TOÁN 6
Giám khảo Điểm
Phần trắc nghiệm: (15 phút) Khoanh tròn ý em cho là đúng nhất
1. Tập hợp A = {x

N
*
/ x

4} có số phần tử là:
a. 5 b. 4 c. 3 d. 6
2. Số nguyên tố là:
a. Số tự nhiên có 2 ước.
b. Số tự nhiên có nhiều hơn 2 ước.
c. Số tự nhiên lớn hơn 1 chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
d. Số tự nhiên chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
3. Giá trị của x trong đẳng thức x
2
. x
3
= 2
7
: 2
2
là :
a. x = 1 b. x = 2 c. x = 3 d. x = 4
4. BCNN(15; 20; 60) là:

*
/ x

4} có số phần tử là:
a. 5 b. 4 c. 3 d. 6
2. Số nguyên tố là:
a. Số tự nhiên có 2 ước.
b. Số tự nhiên có nhiều hơn 2 ước.
c. Số tự nhiên lớn hơn 1 chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
d. Số tự nhiên chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
3. Giá trị của x trong đẳng thức x
2
. x
3
= 2
7
: 2
2
là :
a. x = 1 b. x = 2 c. x = 3 d. x = 4
4. BCNN(15; 20; 60) là:
a. 120 b. 60 c. 180 d. 240
5. Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì:
a. IA = IB b. IA + IB = AB
c. IA = IB =
2
AB
d. Cả 3 câu trên đều đúng.
6. Nếu O là một điểm bất kì thuộc đường thẳng xy thì:
a. Ox và Oy là hai tia đối nhau. b. Ox và Oy là hai tia trùng nhau

2
+ 2
3. Tìm số tự nhiên x biết: 210
M
x; 126
M
x và 15 < x < 30.
4. Bạn An có số bi khoảng từ 200 đến 300 viên, bạn chia số bi này vào
các túi 6 viên, hoặc 8 viên, hoặc 15 viên đều vừa đủ. Hỏi bạn An có
bao nhiêu viên bi?
5. Trên tia Am, vẽ hai điểm B và C sao cho AB = 3cm; AC = 5cm.
Trên tia đối Ay của tia Am vẽ điểm D và điểm E sao cho: AD = 3cm;
DE = 2cm ( D nằm giữa A và E)
a. So sánh AB và BC.
b. Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng BD không? Vì sao?
c. Chỉ ra các cặp đoạn thẳng bằng nhau trong hình vẽ.
Họ và tên: ____________________________ Lớp: 7/__ SBD: _____/ Ph ___
Giám thị
KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học 2010-2011
Giám khảo Điểm
Phần trắc nghiệm: (15 phút) Khoanh tròn ý em cho là đúng nhất
1. Giá trị của x trong phép tính:
5 6
:
6 5
x
− =
là:
a.

. x là quan hệ:
a. Tỉ lệ thuận. b. Tỉ lệ nghịch.
c. Mối quan hệ khác. d. cả 3 đều sai.
5. Đường thẳng a là đường trung trực của đoạn thẳng CD nếu:
a. Đường thẳng a vuông góc với CD.
b. Đường thẳng a vuông góc với CD tại C hoặc D.
c. Đường thẳng a đi qua trung điểm của CD.
d. Đường thẳng a vuông góc với CD tại trung điểm của CD.
6. Cho ∆ ABC có A = 60
0
; B = 40
0
thì số đo góc ngoài tại đỉnh C bằng:
a. 80
0
b. 120
0
c. 100
0
d. Cả 3 đều sai.
7. Cho ∆ ABC = ∆ A’B’C’ thì:
a. A = B’ b. B = B’ c. C = A’ d. Cả 3 đều sai
8. Số 49 có căn bậc 2 là:
a. 7 b. – 7
^
^
^
^
^
^ ^ ^

x
=
thì x bằng:
a.
5
6

b.
5
6
±
c.
5
6
d. Không có giá trị x nào thoả mãn.
3. Từ tỉ lệ thức 1,2 : x = 2 : 5 suy ra x bằng:
a. 3 b. 3,2 c. 0,48 d. 2,08
4. Mối quan hệ giữa đại lượng y và x theo công thức y =
7
2
. x là quan hệ:
a. Tỉ lệ thuận. b. Tỉ lệ nghịch.
c. Mối quan hệ khác. d. cả 3 đều sai.
5. Đường thẳng a là đường trung trực của đoạn thẳng CD nếu:
a. Đường thẳng a vuông góc với CD.
b. Đường thẳng a vuông góc với CD tại C hoặc D.
c. Đường thẳng a đi qua trung điểm của CD.
d. Đường thẳng a vuông góc với CD tại trung điểm của CD.
6. Cho ∆ ABC có A = 60
0

2 3 2 3
8 : 14 :
7 5 7 5
   
− − −
 ÷  ÷
   

c.
3
2
1
3 2 .
2
 
− −
 ÷
 
2. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch theo bảng sau:
x 1 2,5 8
y – 4 – 2,5 – 2 10
a. Tìm hệ số tỉ lệ.
b. Viết công thức biểu thị quan hệ y theo x.
c. Điền các số thích hợp vào ô trống
3. Tìm x biết:
a.
3 5
1 1
.
3 3

phút)
1. Thực hiện phép tính sau (bằng cách hợp lí nếu có thể)
a.
1 1 24 47
11 23 22 23
+ − −

b.
2 3 2 3
8 :( ) 14 : ( )
7 5 7 5
− − −
c.
2 3
1
3 2 .( )
2
− −
2. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch theo bảng sau:
x 1 2,5 8
y - 4 - 2,5 - 2 10
a. Tìm hệ số tỉ lệ.
b. Viết công thức biểu thị quan hệ y theo x.
c. Điền các số thích hợp vào ô trống
3. Tìm x biết:
a.
3 5
1 1
( ) . ( )
3 3

+ 4 – 2x) b. (x – 2) (x
2
+ 2x + 4)
c. (x + 2) (x
2
– 2x + 4) d. (x + 2) (x
2
+ 2x + 4)
2. Kết quả phép tính
2
1
1
2
x
 

 ÷
 
bằng:
a.
2
1
1
4
x x− +
b.
2
1 1
1
4 2

x
x


là:
a. 3x
2
+ 6x – 9 b. (x + 3) (x – 3)
c. 2x (x + 3) (x – 3) d. 2 (x – 3) (x + 3)
5. Trong hình bình hành có:
a. Các cạnh đối bằng nhau. b. Các góc đôí bằng nhau.
c. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
d. Cả 3 ý trên đều đúng.
6. Hình thang cân là:
a. Hình thang có hai góc bằng nhau.
b. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau.
c. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.
d. Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau.
7. Tam giác ABC vuông tại A, BC = 10cm, trung tuyến AM của tam
giác ABC có độ dài bằng:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status