Thanh khoản và tỷ suất sinh lợi trên thị trường chứng khoán Việt Nam giai đoạn 2009 – 2015 - Pdf 66

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH
------------------

TRẦN LÊ HOÀI

THANH KHOẢN VÀ TỶ SUẤT SINH LỢI TRÊN
THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM
GIAI ĐOẠN 2009 – 2015

LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ

Tp. Hồ Chí Minh - Năm 2016


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH
------------------

TRẦN LÊ HOÀI

THANH KHOẢN VÀ TỶ SUẤT SINH LỢI TRÊN
THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM
GIAI ĐOẠN 2009 – 2015
Chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng
Mã số: 60340201

LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
PGS. TS. HỒ VIẾT TIẾN

3.2. Giai đoạn 2009 – 2011 .............................................................................................. 17
3.3. Giai đoạn 2012 – 2015 ............................................................................................... 18


1

DANH SÁCH MÃ CỔ PHIẾU
 Giai đoạn 2009 – 2015 và 2009 – 2011
1

ABT

26

CYC

51

HAX

76

KKC

101

ONE

2


78

L10

103

PET

4

ANV

29

DBC

54

HCC

79

L18

104

PGC

5


81

L62

106

PIT

7

BBC

32

DHG

57

HEV

82

LAF

107

PJC

8


84

LBM

109

PLC

10

BHS

35

DPM

60

HLY

85

LGC

110

PNC

11


87

LTC

112

PPC

13

BMP

38

DRC

63

HPG

88

LUT

113

PSC

14


90

MCP

115

PTS

16

CAP

41

DXV

66

HT1

91

MEC

116

PVC

17


93

NAV

118

PVE

19

CJC

44

FPT

69

HUT

94

NBC

119

PVS

20


96

NPS

121

QNC

22

COM

47

GMD

72

ITA

97

NSC

122

RAL

23


99

NTL

124

REE

25

CTN

50

HAS

75

KHP

100

NTP

125

RIC


2


TAC

181

TXM

199

VIS

128

S99

146

SDY

164

TC6

182

TYA

200

VMC


TCR

184

VBH

202

VNE

131

SAV

149

SGD

167

TDH

185

VC2

203

VNM


TKU

187

VC5

205

VPK

134

SCD

152

SJC

170

TMS

188

VC6

206

VSC


TNC

190

VCS

208

VTB

137

SD4

155

SJS

173

TNG

191

VDL

209

VTL


TRC

193

VFR

211

VTS

140

SD7

158

SRB

176

TS4

194

VHC

212

VTV


VIC

143

SDC

161

STC

179

TTF

197

VID

 Giai đoạn 2012 – 2015
1

AAA

9

ALV

17


3

ABT

11

AMV

19

B82

27

BGM

35

BSC

4

ACC

12

ANV

20


6

ADC

14

APP

22

BCC

30

BKC

38

BTT

7

AGF

15

ARM

23



3

41

C92

70

CTD

99

DNP

128

GMC

157

HOM

42

CAN

71

CTI


HPG

44

CCI

73

CVN

102

DPM

131

GTT

160

HPS

45

CCL

74

CVT


HRC

47

CID

76

D11

105

DRC

134

HAP

163

HST

48

CIG

77

D2D


HTC

50

CJC

79

DAD

108

DST

137

HAX

166

HTI

51

CKV

80

DAE


HTP

53

CLG

82

DBC

111

DTT

140

HCC

169

HTV

54

CLW

83

DBT


HU3

56

CMG

85

DCS

114

DXV

143

HDC

172

HUT

57

CMI

86

DHA


HVT

59

CMT

88

DHG

117

ECI

146

HEV

175

HVX

60

CMV

89

DIC


ICG

62

COM

91

DIG

120

ELC

149

HHG

178

IDI

63

CPC

92

DIH


IDV

65

CSM

94

DLG

123

FMC

152

HLG

181

IJC

66

CT6

95

DLR


INC

68

CTB

97

DNC

126

GIL

155

HMH

184

INN

69

CTC

98

DNM

PIT

306

PVT

187

ITD

217

LGC

247

NBP

277

PIV

307

PVV

188

JVC


PJT

309

PXA

190

KBC

220

LHG

250

NGC

280

PLC

310

PXI

191

KDC


PMS

312

PXS

193

KHA

223

LM7

253

NKG

283

PNC

313

PXT

194

KHB


POM

315

QHD

196

KKC

226

LSS

256

NSC

286

POT

316

QNC

197

KMR


PPI

318

QTC

199

KSB

229

MAC

259

NTP

289

PPP

319

RAL

200

KSD


PRC

321

RDP

202

KST

232

MCG

262

ONE

292

PSC

322

REE

203

KTS


PTB

324

S12

205

L10

235

MDC

265

PCG

295

PTC

325

S55

206

L18


PTS

327

S99

208

L43

238

MHC

268

PDR

298

PV2

328

SAF

209

L44


PVD

330

SAP

211

LAF

241

MNC

271

PGD

301

PVE

331

SAV

212

LBE


PVL

333

SBT

214

LCD

244

NAV

274

PHC

304

PVR

334

SC5

215

LCS



426

TSC

456

VCS

337

SCL

367

SIC

397

TDC

427

TST

457

VDL

338


429

TTF

459

VE3

340

SD4

370

SJD

400

TET

430

TV1

460

VE9

341


432

TV3

462

VFR

343

SD7

373

SMA

403

TIC

433

TV4

463

VGP

344


435

TXM

465

VHG

346

SDC

376

SPM

406

TIX

436

TYA

466

VHL

347


438

UIC

468

VID

349

SDG

379

SRC

409

TKU

439

UNI

469

VIE

350


441

V21

471

VIS

352

SDP

382

ST8

412

TMC

442

VAT

472

VIT

353


444

VBH

474

VLA

355

SDY

385

STP

415

TMT

445

VC1

475

VLF

356


447

VC3

477

VMD

358

SFC

388

SVN

418

TNC

448

VC5

478

VNC

359


450

VC7

480

VNF

361

SGC

391

TBC

421

TPC

451

VC9

481

VNG

362


453

VCF

483

VNL

364

SGT

394

TCM

424

TS4

454

VCM

484

VNM

365

492

VSH

495

VTC

498

VTS

487

VOS

490

VRC

493

VSI

496

VTL

499


Giai đoạn 2009 - 2015
 CAPM


7

 Fama –French

 Carhart


8

1.2.

Giai đoạn 2009 – 2011
 CAPM

 Fama - French


9

 Carhart

1.3.

Giai đoạn 2012 – 2015
 CAPM



 Fama – French

 Carhart


14

2.3.

Giai đoạn 2012 -2015
 CAPM

 Fama – French


15

 Carhart

3. THƯỚC ĐO PCTNOTRADE
3.1.

Giai đoạn 2009 – 2015
 CAPM


16

 Fama – French


DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
HOSE

Sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh

HNX

Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội

TSSL

Tỷ suất sinh lợi

CAPM

Mô hình định giá tài sản vốn (Capital Asset Pricing Model)

FF3

Mô hình Fama – French ba nhân tố

MKT

Nhân tố thị trường

VNI

Chỉ số VN-Index



National Association of Securities Dealers Automated
Quotation System

GLS

Phương pháp bình phương bé nhất tổng quát

OLS

Phương pháp bình phương bé nhất


DANH MỤC BẢNG BIỂU
BẢNG

NỘI DUNG

TRANG

3.1

Tổng hợp các biến và các thước đo thanh khoản

29

4.1

Thống kê mô tả các biến


FF3 và Carhart ở ba giai đoạn
Kết quả hồi quy các danh mục đầu tư được sắp xếp
theo beta thanh khoản của thước đo Turnover ratio
Kết quả hồi quy các danh mục đầu tư được sắp xếp
theo beta thanh khoản của thước đo Amihud
Kết quả hồi quy các danh mục đầu tư được sắp xếp
theo beta thanh khoản của thước đo Pctnotrade
Kết quả kiểm định t đối với chênh lệch αhigh - αlow

44

49

51

53
54



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status