Giáo án Hóa 9 cả năm - Pdf 66

Giáo án giảng dạy
Môn : hóa học lớp 9
Ngày soạn:
Ngày giảng :
Tiết:1
ôn tập đầu năm
I . Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức ở lớp 8 làm cở sở để tiếp thu những kiến thức
mới ở chơng trình lớp 9
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH
- Rèn luyện kỹ năng tính toán theo PTHH
3. Thái độ:
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học
II. Chuẩn bị:
- GV: Hệ thống chơng trình lớp 8
- HS: Các kiến thức đã học ở chơng trình lớp 8
- PP:
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm
III. Tiến trình dạy học:
A. Tổ chức :
9A :.................................. 9B :...................................
Kiểm tra bài cũ:
B. Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập một số nội dung , khái niệm hóa học ở lớp 8:
GV: Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi ô chữ. Chia lớp thành 4 nhóm. Thông báo luật
chơi: Ô chữ gồm 8 hàng ngang là các khái niệm hóa học. Đoán đợc từ hàng ngang đợc
10 điểm. Mỗi từ hàng ngang có 1 đến 2 chữ trong từ chìa khóa. Đoán đợc từ chìa khóa
đợc 20 điểm
* Hàng ngang 1: Có 13 chữ cái: Đây là khái niệm: Chất có những tính chất vật lý và

N G U Y Ê N T Ô
H O A T R I
H I Ê N T Ư Ơ N G V Â T L Y
C Ô N G T H Ư C H O A H O C
ô chìa khóa: phản ứng hóa học
Hoạt động 1: Ôn luyện viết PTHH, các khái niệm oxit, axit, bazơ, muối:
Ghép nối thông tin cột A với cột B
sao cho phù hợp
HS làm việc cá nhân
GV: Gọi một HS lên bảng làm , sửa
sai nếu có
Hoàn thành PTHH sau viết các PT
trên thuộc loại phản ứng nào?
CaO + 2HCl CaCl
2
+ H
2
O
Fe
2
O
3
+ H
2
Fe + H
2
O
Na
2
O + H

2
O 2NaOH( P/ hóa hợp)
Al(OH)
3

t
Al
2
O
3
+ H
2
O( P/ phân hủy)
2
Tên hợp
chất
Ghép Loại hợp chất
1. axit a. SO
2
; CO
2
; P
2
O
5
2. muối 2.Cu(OH)
2
; Ca(OH)
2
3. bazơ c. H

2
= nFeCl
2
= nFe = 0,15 mol
nHCl = 2.nH
2
= 0,15 .2 = 0,03 mol
a. VH
2
(ĐKTC) = 0,15 . 22,4 = 3,36,l
2.m HCl = 0,3 . 36,4 = 10,95 g

10,95 .100
mdd = = 100 g
10,95
c. dd sau phản ứng có FeCl
2
m FeCl
2
= 0,15 .127 = 19,05g
mH
2
= 0,15 .2 = 0,3g
mdd sau phản ứng= 8,4 + 100 -0,3 =
108,1g

19,05
C% FeCl
2
= .100% = 17,6%

5
- Hóa chất: CuO , CO
2
, P
2
O
5
, H
2
O , CaCO
3
, P đỏ
- HS : CaO, Kiến thức đã học ở lớp 8
- PP:
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm
III. Tiến trình dạy học:
1.Tổ chức :
9A :..................................
9B :...................................
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
Hoạt động 1:Tính chất hóa học của oxit
? Em hãy nhớ lại TN khi cho CaO tác
dụng với nớc ( Hiện tợng và kết luận)
? Hãy viết PTHH
GV: Cho một ít CuO t/d với H
2
O em hãy
quan sát và nhận xét hiện tợng?
GV: Chỉ một số oxit Na

a. Tác dụng với nớc:
CaO
(r)
+ H
2
O
(l)
Ca(OH)
2 (dd)
Một số oxit bazơ tác dụng với nớc tạo
thành dd kiềm
b. Tác dụng với axit:
CuO
(r)
+ 2HCl
(dd)
CuCl
2 (dd)
+ H
2
O
(l)
Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối
và nớc
c. Tác dụng với oxit axit :
CaO
(r)
+ CO
2 (k)
CaCO

? Quan sát hiện tợng ? Viết PTHH?
GV: Một số oxit khác SO
2 ;
SO
3
, P
2
O
5

cũng có phản ứng tơng tự
GV: Từ tính chất của oxit bazơ em có kết
luận gì?
? Hãy viết các PTHH minh họa?
? BT : Hãy điền tiếp nội dung vào ô trống

+H
2
O + Bazơ + H
2
O + Axit
GV: Khái quát lại tính chất của oxit axit
và oxit bazơ
Một số bazơ ( tơng ứng với bazơ tan ) tác
dụng với axit tạo thành muối
2. oxit axit có những tính chất nào:
a. Tác dụng với nớc:
P
2
O

+ BaO
(r)
BaSO
3(r)
Hoạt động 2: Khái quát về sự phân loại axit:
GV: Yêu cầu HS tham khảo SGK
? Vậy căn cứ vào đâu để ngời ta phân loại
axit?
Lấy VD về một số oxit axit , một số oxit
bazơ
GV: Lấy VD về oxit lỡng tính
ZnO + HCl ZnCl
2
+ H
2
O
ZnO+2NaOH+H
2
O Na
2
(Zn(OH)
2
)
4
* CO, NO là oxit không tạo muối ( oxit
trung tính) không có tính chất của oxit axit
cũng không có tính chất của oxit bazơ
- Oxit axit
- Oxit bazơ
- Oxit lỡng tính

; Na
2
CO
3
; S ; Ca(OH)
2
; H
2
O
- Dụng cụ:ống nghiệm , cốc thủy tinh, dụng cụ điều chế SO
2
từ Na
2
SO
3
; H
2
SO
4
; đèn
cồn
- Tranh ảnh , sơ đồ nung vôi công nghiệp và thủ công
- PP:- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm
III. Tiến trình dạy học:
1.Tổ chức :
9A :..................................
9B :...................................
2. Kiểm tra bài cũ:
1. Hãy nêu tính chất hóa học của oxit bazơ ? Viết PTHH?
2. Hãy nêu tính chất hóa học của oxit axit ? Viết PTHH?

2
O
(l)
Ca(OH)
2 (dd)
Ca(OH)
2
ít tan , phần tan tạo thành dd
bazơ
2. Tác dụng với axit:
CaO
(r)
+ 2HCl
(dd)
CaCl
2 (dd0
+ H
2
O
(l)
c.Tác dụng với oxit axit
6
CaO hấp thu CO
2
tạo thành CaCO
3

? Hãy viết PTHH
GV: Nếu để lâu trong không khí CaO sẽ
giảm chất lợng.

1. Nguyên liệu : CaCO
3
2. Các phản ứng xảy ra trong quá trình
nung vôi:
C
(r)
+ O
2 (k)
t

CO
2 (k)
CaCO
3 (r)
CaO
(r)
+ CO
2 (k)
4. Củng cố - luyện tập:
1.Hoàn thành các phơng trình hóa học sau:
CaO + .. CaSO
4
+ H
2
O
..+ CO
2
CaCO
3
CaO + H

- Biết đợc phơng pháp điều chế SO
2
trong PTN và trong công nghiệp và những phản ứng
hóa học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế.
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH
- Vận dụng những kiến thức về SO
2
để làm BT tính toán theo PTHH
3. Thái độ:
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học
II. Chuẩn bị:
- Hóa chất: CaO; HCl ; H
2
SO
4
; CaCO
3
; Na
2
CO
3
; S ; Ca(OH)
2
; H
2
O
- Dụng cụ:ống nghiệm , cốc thủy tinh, dụng cụ điều chế SO
2
từ Na

là chhát gây ô nhiễm không khí ,
là nguyên nhân gây ra ma axit.
GV: Hớng đẫn làm thí nghiệm SO
2
tác
dụng với Ca(OH)
2
? Quan sát hiện tợng , rút ra kết luận và
viết PTHH?
GV: SO
2
tác dụng với oxit bazơ nh những
oxit bazơ tạo thành muối sufit
? Hãy viết PTHH
- Lu huỳnh đioxit là chất không màu, mùi
hắc, độc , nặng hơn không khí
- Luhuỳnh đioxit có tính chất của một oxit
axit.
1. Tác dụng với nớc:
SO
2(k)
+H
2
O
(l)
H
2
SO
3 (dd)


4
- Làm chất tẩy trắng, bột gỗ trong công
nghiệp,dùng diệt nấm mốc
Hoạt động3: Điều chế l uhuỳnh đioxit nh thế nào?
? Theo em trong PTN srx điều chế SO
2
nh
thế nào?
? Hãy viết PTHH?
GV: Giới thiệu đun nóng H
2
SO
4
với Cu
( Sẽ học ở bài sau)
? viết PTHH
1. Trong PTN:
- Cho muối sunfit tác dụng với axit
Na
2
SO
3
+ 2HCl

2NaCl + H
2
O + SO
2

2. Trong công nghiệp:

SO
2
3. Dặn dò: làm các bài tập 2,3,4,5,6 trang 11
4. Đọc và chuẩn bị bài axit
==============================================
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 5:Bài 3:
tính chất hóa học của axit
I . Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh biết đợc những tính chất hóa học của axit dẫn ra đợc những PTHH minh họa
cho mỗi tính chất.
2.Kỹ năng:
- HS biết đợc những hiểu biết về tính chất hóa học để giải thích một số hiện tợng th-
ờng gặp trong đời sống sản xuất
- Biết vận dụng những tính chất hóa học của oxit, axit để làm các bài tập hóa học
3.Thái độ:
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học
II. Chuẩn bị:
- Hóa chất: dd HCl , dd H
2
SO
4
;quì tím ; Zn ; Al : Fe ; hóa chất để điều chế Cu(OH)
2
;
Fe(OH)
3
; Fe

GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm
Nhỏ một giọt dd HCl lên giấy quì
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét
GV: hớng dẫn HS làm thí nghiệm
- Cho một ít kim loại Al (Zn) vào đáy
ống nghiệm. Thêm vào ống nghiệm 1-
2ml dd HCl
? Quan sát hiện tợng và nhận xét?
? Viết PTHH?
GV: hớng dẫn HS làm thí nghiệm
- Cho vào đáy ống nghiệm một ít
Cu(OH)
2
. Thêm vào ống nghiệm 1-
2ml dd H
2
SO
4
? Quan sát hiện tợng và nhận xét?
? Viết PTHH? Hãy viết PTHH khác ?
GV: hớng dẫn HS làm thí nghiệm
- Cho một ít CuO vào đáy ống
nghiệm.Thêm vào ống nghiệm 1- 2ml dd
H
2
SO
4
? Quan sát hiện tợng và nhận xét?
? Viết PTHH?
1. Axit làm đổi màu chất chỉ thị:

+ Cu(OH)
2(r)
CuSO
4(dd)
+ 2H
2
O
Axit tác dụng với dd bazơ tạo thành muối
và nớc . Đây là phản ứng trung hòa
4. Axit tác dụng với oxit bazơ:
H
2
SO
4(dd)
+ CuO
(r)
CuSO
4(dd)
+ H
2
O
(l)
Axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối
và nớc
- Ngoài ra axit còn tác dụng với muối
(sẽ học ở bài sau)
Hoạt động 1: Axit mạnh và axit yếu:
GV : thông báo về sự phân loại axit - Axit mạnh: HCl, H
2
SO

II. Chuẩn bị:
- Hóa chất: dd HCl ,;quì tím ; Zn ; Al : Fe ; Cu(OH)
2
; CuO; Fe
2
O
3
- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, phễu và giấy lọc, tranh ảnh về ứng dụng
của axit
- PP:
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm.
III. Tiến trình dạy học:
1.Tổ chức :
9A :.................................. 9B :...................................
2. Kiểm tra bài cũ:
1.Nêu ứng dụng của axit, viết PTHH minh họa?
2. Làm bài tập số 3
3. Bài mới:
Hoạt động 1: Tính chất
GV: DD axit HCl là dd khí Hđrro
clorua trong nớc. Mang đầy đủ tính
chất hóa học của một axit mạnh
? Nhắc lại tính chất hóa học của một
axit?
GV: Hớng dẫn làm lại từng thí nghiệm
chứng minh ddHCl là một axit mạnh
- Làm đổi màu chất chỉ thị
- Tác dụng kim loại: Sắt t/d HCl
- Tác dụng với bazơ: HCl t/d
Cu(OH)

(l)
d) tác dụng với oxit bazơ tạo thành
muối và nớc
2HCl
(dd)
+ CuO
(r)
CuCl
2 (dd)
+
H
2
O
(l)
Hoạt động 2: ứng dụng:
? Từ những tính chất hóa học của HCl - Điều chế muối clrua
11
hãy nêu ứng dụng của HCl? - Làm sạch bề mặt kim loại
- Tẩy gỉ kim loại
- Chế biến thực phẩm, dợc phẩm
4. Củng cố - luyện tập:
1. Có những chất: CuO , BaCl
2
, Zn , ZnO. Chất nào tác dụng với ddHCl tạo ra
a. Chất cháy đợc trong không khí
2.Dung dịch có màu xanh lam.
c. Chất kết tủa màu trắng không tan trong axit và nớc
4.Dung dịch không màu và nớc
2. Làm bài tập số 2 6 (SGK)
===========================================

của và sản xuất axit sufuric
- PP: Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm.
III. Tiến trình dạy học :
1.Tổ chức :
9A :..................................
9B :...................................
2. Kiểm tra bài cũ:
1.Nêu tính chất hóa học của axit HCl, Viết PTHH minh họa
2. Làm bài tập số 3
3. Bài mới: axit sufuric
Hoạt động 1: Tính chất vật lý
GV: Cho HS quan sát lọ đựng dd H
2
SO
4
? Hãy nêu tính chất vật lý của H
2
SO
4
? muốn pha loãng H
2
SO
4
cần phải làm
nh thế nào?
Rót từ từ dd axit đặc vào nớc
- Là chất lỏng, sánh không màu, nặng gấp
2 lần nớc , tan dễ dàng trong nớc, tỏa
nhiều nhiệt.
Hoạt động 2: Tính chất hóa học:

? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét
GV : Làm thí nghiệm biểu diễn: Cho ít đ-
ờng vào ốmg nghiệm rót từ từ 2-3ml H
2
SO
4
đặc vào ống nghiệm
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?
đỏ
b) Tác dụng với nhiều kim
loại tạo thành muối và giải
phóng H
2
Zn
(r)
+ H
2
SO
4(dd)
ZnSO
4 (dd)
+ H
2 (k)

c) Tác dụng với bazơ tạo thành
muối và nớc
2H
2
SO
4(dd)

2
SO
4
đặc tác dụng với nhiều kim loại
tạo thành muối và không giải phóng H
2
Cu
(r)
+ 2H
2
SO
4(dd)
CuSO
4(dd)
+ SO
2(k0
+H
2
O
(l)
b. Tính háo nớc:
H
2
SO
4
đặc
C
12
H
22

O
5
SO
3 (k)
SO
3 (k)
+ H
2
O
(l)
H
2
SO
4(dd)
Hoạt động 5: Nhận biết axit sufuric và muối sufat
Hớng dẫn HS làm thí nghiệm
- ống 1: 1ml H
2
SO
4
- ống 2: 1ml Na
2
SO
4
Cho vào mỗi ống nghiệm 3 -4 ml BaCl
2

? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?
?Viết PTHH?
2. Dùng BaCl

- Làm bài tập 3,5 (19)
- Làm bài tập 5 (19)
5. Hng dn v nh: BTVN : 1,2, 4,7
Ngày soạn:
14
Ngày giảng:
Tiết 8: B i 5:
Luyện tập: tính chất hóa học của oxit và axit
I . Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh đợc ôn tập lại những tính chất hóa học của oxit bazơ, oxit axit, axit
2.Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng làm các bài tập hóa học định tính và định lợng
3.Thái độ:
- Giáo dục lòng yêu thích say mê môn học
II. Chuẩn bị:
- Bảng phụ , bảnh nhóm, bút dạ.
- HS: Ôn lại các tính chất của oxit , axit
- PP:
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, gráp.
III. Tiến trình dạy học:
1.Tổ chức :
9A :.................................. 9B :...................................
2. Kiểm tra bài cũ: lồng trong giờ.
3. Bài mới:
Hoạt động 1: Các kiến thức cần nhớ:
1. Tính chất hóa học của oxit:
GV: Chiếu lên màn hình sơ đồ trống
(1) (2)


GV: Đa thông tin phản hồi phiếu học tập
+ Kim loại
1 4
2 3
+ oxit bazơ + Bazơ
GV: Tổ chức trò chơi: Chia lớp làm 2 nhóm: Đại diện các nhóm lên thực hiện trò chơi
tiếp sức
GV: Chuấn bị sẵn các miếng bìa ghi các CTHH: Na
2
) ; SO
3
; H
2
O; H
2
SO
4
: Fe ; Cu;
FeSO
4
; NaOH; Na
2
SO
4
: FeO
GV Cho các PTHH thiếu . Yêu cầu các nhóm điền tiếp vào chỗ trống:
Na
2
O + .



.. + H
2
SO
4


.+ H
2
FeO + .

+ H
2
O
Hoạt động 2: Bài tập:
BT1 (SGK)
HS đọc đề bài
HS làm việc cá nhân
GV: Gọi 3 HS lên bảng làm bài
tập:
HS1: câu a
HS2: Câu b
HS3: câu c
GV: Sửa chữa, bổ sung nếu cần
BT1:
a. Những chất tác dụng với nớc là:
SO
2
; Na
2

2
CO
3 (dd)
CaO
(r)
+ H
2
O
(l)
CaCO
3 (r)
2.Những chất tác dụng với HCl: CuO; Na
2
O ; CaO
Na
2
O
(r)
+ HCl
(dd)
NaCl
(dd)
+ H
2
O
(dd)
CuO
(r)
+ HCl
(dd)

2
O
Muối +
H
2
O
Màu đỏ
HS đọc đề bài
HS làm việc cá nhân
Hs lên bảng làm
GV: sửa lại nếu cần
HS lên bảng làm BT
HS
đọc đề bài
Làm việc cá nhân
HS làm bài tập vào vở
GV: Sửa sai nếu có
2NaOH
(dd)
+ SO
2 (k)
Na
2
SO
3(dd)
+H
2
O
(l)
NaOH

2
CO
3
ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây:
A. BaCl
2
2.HCl
C. Ag(NO
3
)
2
4.NaOH
Giải thích sự lựa chọn đó và viết PTHH
Giải: Chọn B
1. Có khí bay ra là : Na
2
CO
3
Na
2
CO
3(dd)
+ HCl
(dd)
NaCl
(dd)
+H
2
O
(l)

4
BT 4: Hòa tan 1,2g Mg bằng 50ml dd HCl 3M.
a. Viết PTHH
b. Tính V khí thoát ra ở ĐKTC
c. Tính nồng độ mol của dd thu đợc sau phản ứng (
Coi thể tích của dd sau phản ứng thay đổi không
đáng kể )
Giải: a.Viết PTHH
Mg
(r)
+ 2HCl
(dd)
MgCl
2 (dd)
+ H
2(k)
nHCl ban đầu= 3. 0,05= 0,15mol
2.n Mg = 1,2 : 24 = 0,05 mol
Theo PT: n HCl = 2n Mg
Theo bài ra n HCl = 0,15 n Mg = 0,05
Sau phản ứng HCl d
Vậy n H
2
= n Mg = n MgCl
2
= 0,05mol
17
VH
2
= 0,05 . 22,4 = 1,12l

oxit và axit
2.Kỹ năng:
2. Rèn luyện kỹ năng về thực hành hóa học và làm các bài tập thực hành hóa học
3..Thái độ:
- Giáo dục ý thức cẩn thận tiết kiệm trong học tập và trong thực hành hóa học
II. Chuẩn bị:
3. GV: Chuẩn bị cho mỗi nhóm một bộ thí nghiệm bao gồm:
4. Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm , kẹp gỗ, lọ thủy tinh miệng rộng, môi sắt
5. Hóa chất: CaO, H
2
O, P đỏ, dd HCl, dd Na
2
SO
4
, dd NaCl, quì tím, dd BaCl
2
- PP:
- Sử dụng phơng pháp thực hành thí nghiệm.
III. Tiến trình dạy học:
1.Tổ chức :
9A :..................................
9B :...................................
2. Kiểm tra bài cũ:
1. Nêu tính chất hóa học của oxit bazơ
2. Nêu tính chất hóa học của oxit axit
3. Nêu tính chất hóa học của axit
3. Bài mới:
Tiến hành thí nghiệm
1. Tính chất hóa học của oxit:
a. Thí nghiệm 1: Phản ứng của CaO với H

5
. Viết PTHH
19
2 . Nhận biết các dung dịch:
Thí nghiệm 3: Có 3 lọ mất nhãn đựng một trong 3 dd là: H
2
SO
4
;HCl; Na
2
SO
4
. Hãy tiến
hành các thí nghiệm nhận biết các lọ:
GV: Hớng dẫn cách làm: Phân biệt các chất phải dựa vào tính chất hóa học khác nhau
của chúng
? Vậy 3 chất trên có những tính chất khác nhau nh thế nào?
GV: Đa ra sơ đồ nhận biết
H
2
SO
4
HCl Na
2
SO
4
Quì tím Đỏ Đỏ
Ko i
BaCl
2

Ngày giảng:
Tiết 10:
Kiểm tra viết
I . Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Kiểm tra đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức của HS từ bài 1 đến bài 7
2.Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng làm các bài tập hóa học định tính và định lợng
3.Thái độ:
- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học.
II. Đề bài:
Phần A: Trắc nghiệm khách quan : (3Điểm)
Chọn ý trả lời đúng nhất trong câu sau:
Câu 1:Dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với nớc vừa tác dụng với axit
A. SO
2
; Na
2
O ; CaO ; NO
B.Na
2
O ; N
2
O
5
; CO; MgO
C. K
2
O ; SO
2

2
. D.SO
3
;

CO
2
;CaO.
Câu 3: Dung dịch HCl làm quỳ tím :
A. Không chuyển mầu. C.Chuyển sang mầu xanh.
B. Chuyển sang mầu đỏ. D.Mất mầu quỳ tím.
Câu4: Cho s phn ng: . + 2HCl CuCl
2
+ H
2
O
Cht trong du ...... phn ng trờn l:
A. Cu
B. CuO
C. CuCl
2
D. Mg
Câu 5: Cht no sau õy cú th dựng phõn bit 2 dd HCl v H
2
SO
4
:
A. DD Ba(OH)
2
hoc dd mui ca Ba


3

H
2
SO
4

4

CuSO
4
Câu 9(3đ). Hòa tan 5,6 g Fe bằng 200 ml dd HCl ( Vừa đủ)
a. Tính nng Axit HCl đã dùng.
b. Tớnh th tớch khớ thu c sau phn ng (KTC)
III. Đáp án biểu điểm:
Câu Đáp án Điểm
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Câu 5:
Câu6:
Câu7
Câu 8
D
C
B
B
A



Na
2
SO
3
+ H
2
O
(1) S + O
2

0
t

SO
2
(2) SO
2
+ O
2

0
2 5
t
V O

SO
3


0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
21
Câu 9 n
Fe
= 5,6: 56 = 0,1 mol
Fe + 2HCl

FeCl
2
+ H
2

a)Theo PT n
HCl
= 2nFe

= 0,2 mol
C
M(HCl)
=
0,2
0,2
n
V

Nguyn Th Thanh Ngh
==========================================
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 11:
Bi 5: tính chất hóa học của bazơ
I . Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh biết đợc những tính chất hóa học của bazơ và viết đợc những PTHH tơng
ứng cho mỗi tính chất.
2.Kỹ năng:
- Học sinh vận dụng những hiểu biết của mình về những tính chất hóa học của bazơ
để giải thích những hiện tựơng thừơng gặp trong đời sống và sản xuất.
- Vận dụng những tính chất của bazơ để làm các bài tập định tính và định lợng.
3.Thái độ:
- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học.
II. Chuẩn bị:
- Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ.
- Hóa chất: dd Ca(OH)
2
; dd NaOH ; dd HCl ; dd H
2
SO
4
; dd CuSO
4
; CaCO
3
;
phenolftalein ; quì tím.

; HCl. Em hãy
trình bày cách phân biệt 3 lọ trên mà chỉ
dùng quì tím
Hoạt động 2: Tác dụng của dd bazơ với oxit axit:
? Nhắc lại những tính chất hóa học của
oxit axit?
? Viết các PTHH minh họa?
- DD bazơ kiềm tác dụng với oxit axit tạo
thành muối và nớc
SO
2(k)
+ NaOH
(dd)


Na
2
SO
3(dd)
+ H
2
O
(l)
P
2
O
5 (k)
+ 3Ba(OH)
2(dd)


O
(l)
Ca(OH)
2(r)
+ 2HNO
3(dd)


Ca(NO
3
)
2(dd)
+
2H
2
O
(l)
Hoạt động 4: Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy:
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm đun
nóng Cu(OH)
2
trên ngọn lửa đèn cồn
- GV: Tạo sẵn Cu(OH)
2
bằng cách cho
CuSO
4
tác dụng với NaOH
? Đốt Cu(OH)
2

2
SO
4
; khí CO
2
. Viết PTHH
5.H ng dõn v nh :
- Hc bi
- Lm BT trong SGK
=======================================
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 12:
Bi 6: Một số bazơ quan trọng
I . Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh biết đợc những tính chất vật lý, hóa học của NaOH và viết đợc những PTHH
tơng ứng cho mỗi tính chất.
- Biết phơng pháp sản xuất NaOH trong công nghiệp
2.Kỹ năng:
- Vận dụng những tính chất của NaOH để làm các bài tập định tính và định lợng.
3.Thái độ:
- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học.
II. Chuẩn bị:
- Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ.
- Hóa chất: dd NaOH ; dd HCl; phenolftalein ; quì tím.
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh; kẹp gỗ; panh ; đế sứ
- Tranh vẽ : Sơ đồ điện phân dd NaCl
- Các ứng dụng của NaOH
iii. Tiến trình dạy học:

3 (dd)
NaNO
3(dd)
+ H
2
O
(l)
- Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và
nớc:
NaOH

+ SO
3


NaHSO
4
2NaOH

+SO
3


Na
2
SO
4
+ H
2
O

+ H
2 (k)
4.Củng cố luyện tập:
1. Hoàn thành PTHH cho sơ đồ phản ứng sau:
Na

Na
2
O


NaOH


NaCl


NaOH


Na
2
SO
4
NaOH

Na
3
PO
4


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status