4
Bộ môn Quảntrị chiếnlược–Khoa TMĐT
5.1. Quảntrị chào hàng trong TMĐT
Classmates.com
Do Randy Conrads thành lậpvàonăm 1995, là nơi để mọingười
có thể tìm kiếmbạnbècấp3 vàđạihọccủamình.
Số người đăng ký tăng nhanh: năm 2000: 5 triệu; năm 2002: 29
triệu
Thành công của DN là do:
Tậndụng đượcnhucầutiêuthụ củanhómngười > 30 tuổi
Sử dụng tài nguyên của Internet để tạolập SP mới
Áp dụng thành công TMĐT
Hoạt động của classmates.com:
Đề cậptớinhucầu tìm lạibạnbècủacácthànhviên
Các thành viên có thểđăng ký và tìm đọctàiliệumiễn phí,
nhưng muốnliênlạcvớingười khác thì phảitrả phí
Các thành viên sẽđược nhân email báo có thêm thành viên
đăng ký
SP trực tuyến và SP mới định vị thành công trên thị trường
thông qua sử dụng tài nguyên của Internet
Classmates.com
Typical Classmates.com Member
Homepage
URL
5.1. Quảntrị chào hàng trong TMĐT
5.1.1. Khái niệmchàohàngtrong TMĐT
Phân loạichàohàng
- Căncứ vào mục đích mua sắm, chào hàng bao gồm các loại sau:
¾
S
ảnphẩm tiêu dùng: đượcmuabởi các khách hàng nhằmphụcvụ mục đíchcánhânvà
đượcgiaodịch qua thị trường B2C hoặcC2C.
¾
Sảnphẩm công nghiệp: sử dụng trong hoạt động củamộttổ chức, như mộtbộ phậncấu
thành củasảnphẩmcuối cùng hoặc để bán lại đượcgiaodịch qua thị trường B2B.
-
căncứ vào mức độ sử dụng công nghệ internet, chào hàng có thể phân
thành 2 loạisau:
¾
Chào hàng đơnthuầnsử dụng internet: search engines
¾
Chào hàng sử dụng internet vớichứcnăng là một kênh phân phối: books.
Vớisự tác động của internet trong việctáicấutrúcthị trường, kiểm soát khách hàng và
các xu hướng marketing khác, việcthiếtkế chào hàng phải đốimặtvới nhiều thách
thứcnhưng cũng rât nhiềucơ hộimở ra cho việctạo ra nhiềugiátrị hơn cho khách
hàng.
8
Bộ môn Quảntrị chiếnlược–Khoa TMĐT
5.1. Quảntrị chào hàng trong TMĐT
5.1.1. Khái niệmchàohàngtrong TMĐT
Nguyên tắcchàohàng
Để chào hàng trong TMĐT, cần:
Nghiên cứu và xác định KH cần gì.
Kết quả:
Mối quan hệ
Kết quả:
Sự trao đổi
Khách hàng
(CRM)
11
Bộ môn Quảntrị chiếnlược–Khoa TMĐT
Chương 5
Quản trị chào hàng và định giá trong thương mại điện tử
5.1. Quảntrị chào hàng trong TMĐT
5.1.1. Khái niệm chào hàng trong TMĐT
5.1.2. Những lợi ích của chào hàng trong TMĐT
5.1.3. Những đặc tính cơ bảncủa chào hàng trong TMĐT
5.1.4. Các CL chào hàng trong TMĐT và xu hướng sử dụng công
nghệ cho chào hàng trong MKT TMĐT
5.2. Quảntrị giá trong TMĐT
12
Bộ môn Quảntrị chiếnlược–Khoa TMĐT
5.1.2. Những lợiíchcủa E-marketing trong việcphát
triểnchàohàng
Phối kết hợp với KH trong việc thiết kế SP (Customer
Codesign)
Linh hoạt với những phản hồi của thị trường (Electronic
Input)
Tài nguyên Internet mang lại những cơ hội mới
(Internet Properties Spur Other Opportunities)
nghệ cho chào hàng trong MKT TMĐT
5.2. Quảntrị giá trong TMĐT
15
Bộ môn Quảntrị chiếnlược–Khoa TMĐT
5.1.3. Những đặctínhcơ bảncủa chào hàng trong TMĐT
(1) Các thuộctính
(2) Thương hiệu
(3) Dịch vụ hỗ trợ
(4) Nhãn mác
16
Bộ môn Quảntrị chiếnlược–Khoa TMĐT
5.1.3. Những đặctínhcơ bảncủa chào hàng trong TMĐT
(1) Các thuộctính:
¾
Bao gồm:
• Chất lượng tổng thể của SP
• Đặc trưng riêng có của SP: màu sắc, mui vị,kiểu dáng,
kích cỡ và sự nhanh chóng củadịch vụ kèm theo...
¾ Thuộc tính củasảnphẩm phù hợpvớikỳ vọng của
người tiêu dùng sẽđem lạilợi ích khách hàng cao hơn.
17
Bộ môn Quảntrị chiếnlược–Khoa TMĐT
(1) Các thuộc tính:
Thuộctínhchàohàngthayđổinhư thế nào dướisự tác động
của công nghệ thông tin?
Những thông tin về SP phong phú và dễ tiếpcận
Linh động trong việcthayđổimẫumãsảnphẩmvớitiến độ nhanh và
chí phí thấp.
Internet tạo cơ hội cho các chiếnlược cá nhân hóa sảnphẩm=> Dell
Cơ hội cho các chiếnlượctư nhân hóa sảnphẩm: lưutrữ và theo dõi
• Trò chuyện và bán hàng qua điệnthoại, triểnlãmthương mại, trang web
hoặcemail
¾
Các DN chào hàng SP mới đốimặtvớimột vài quyết định:
• Sử dụng thương hiệuhiệntại hay tạothương hiệumới cho SP mới?
• Mượntênthương hiệu hay cùng xây dựng thương hiệuvới DN khác?
• Sử dụng tên miền nào trên website?
20
Bộ môn Quảntrị chiếnlược–Khoa TMĐT
7 thành tốđểxây dựng 1 thương hiệu toàn cầu
:
¾
Nghiên cứunhững đặc điểmcốtlõicủa doanh nghiệp (Research your corporate
constituencies)
¾
Hiểuviệc kinh doanh của DN mình (Understand your business)
¾
Xác định tầm nhìn và các chiếnlượcthựchiện (Advance the vision)
¾
Phát huy sứcmạnh tổng hợpcủa các kênh truyền thông (Release the power of
communications)
¾
Thiếtlậpcơ sở hạ tầng truyền thông (Set up your communications infrastructure)
¾
Cầnsự hợptáccủa nhân viên trong những thông điệp chung của công ty (Include
your employees in the message mix)
¾
Kiểm soát hiệuquả thực thi (Measure performance)
21
Bộ môn Quảntrị chiếnlược–Khoa TMĐT
Các chiếnlượcxâydựng và phát triểnthương hiệu
¾
Hoạt động hợptácthương hiệu (Cobranding)
¾Khi 2 DN khác nhau đều đưathương hiệucủahọ vàocùngmộtsảnphẩm.
¾Hoạt động này khá phổ biến trên Internet, và là mộtcáchtốt cho các DN hiệptrợ
trong việcxâydựng mộtthương hiệuthương hiệu có tính chuyên nghiệpvàuy
tín. VD: Sportsillustrated.cnn.com là thương hiệuhợptácbởi Sports Illustrated
và CNN