Bi ging lõm sng Nhi khoa B mụn Nhi HY H Ni
84
BI GING THC HNH LM SNG
KHOA THN KINH
Đặc điểm hệ thần kinh trẻ em
I. Hnh chớnh
1. Đối tợng: Sinh viên Y
4
v Y
6
2. Thời gian: 3 tiết
3. Địa điểm: Bệnh viện
4. Ngời biên soạn: TS Nguyễn Văn Thắng
II. Mục tiêu thực hnh
1. Khám xác định đợc sự bình thờng của hệ thần kinh theo tuổi
- Não bộ
- Tiểu não
- Tuỷ sống
2. Vận dụng các đặc điểm đợc thờng bình thờng của các bộ phận để phát hiện các dấu hiệu
bệnh lý của hệ thần kinh
- Bệnh thuộc não bộ
- Bệnh của tiểu não
- Bệnh của tuỷ sống
III. Nội dung
Hiểu đợc các đặc điểm bình thờng của các bộ phận để phát hiện các dấu hiệu bệnh lý thần
kinh trẻ em có đặc thù theo nhóm tuổi, có thể giải thích đợc các hiện tợng sinh lý v bệnh lý biểu
hiện của qúa trình phát triển v kiện ton của hệ thần kinh. Học viên có thái độ đúng về chẩn đoán
v điều trị.
1. Kỹ năng khai thác tiền sử:
- Khai thác các mốc phát triển về vận động v tinh thần bình thờng v bệnh lý
- Các mốc đo vòng đầu, thóp trẻ em
4. Kỹ năng tổng hợp các triệu chứng thần kinh
- Chẩn đoán:
Chẩn đoán sơ bộ
Chẩn đoán phân biệt
Chẩn đoán xác định. (Tuỳ trờng hợp cụ thể: Nêu 1 số xét nghiệm cần thiết đánh giá
chức năng thần kinh: Chọc dò dịch não tuỷ, điện não đồ, siêu âm não, chụp CT
não...)
- Nguyên tắc xử trí một số tình huống cụ thể trên bệnh nhân
- T vấn về bệnh lý thần kinh:
5. Thái độ: Niềm nở, tự tin, thông cảm đối với bệnh nhân v gia đình
Bi ging lõm sng Nhi khoa B mụn Nhi HY H Ni
86
Sự phát triển tâm thần - vận động trẻ em
I. Hnh chính:
1. Đối tợng: sinh viên Y4 đa khoa
2. Thời gian: 03 tiết
3. Địa điểm giảng: Phòng khám, phũng bnh, nh trẻ, mẫu giáo.
4. Tên ngời biên soạn: ThS Nguyễn Thị Thanh Mai
II. Mục tiêu học tập:
Khám đánh giá đợc sự phát triển tâm thần vận động của trẻ bình thờng theo từng lứa tuổi.
III. Nội dung: Thực hnh các kỹ năng:
1. Kỹ năng giao tiếp: Các bớc thực hnh kỹ năng:
- Giao tiếp với bố mẹ hoặc ngời nuôi dỡng:
+ Giải thích mục tiêu buổi khám để bố mẹ hoặc ngời nuôi dỡng
hiểu, hợp tác khách quan, chính xác.
+ Không chê bai, phê bình, góp ý trong khi tiến hnh khám đánh giá.
+ Hỏi về ngy tháng năm sinh, tình trạng khi sinh của trẻ.
ứng với tuổi thực của trẻ tùy theo các khu vực phát triển.
Ví dụ: 1-3 tháng tuổi: chuông nhỏ, túm len mu đỏ
6-9 tháng tuổi: các khối gỗ mu
2.4. Bớc 4: Đánh giá từng chỉ tiêu phát triển ở 4 khu vực tơng ứng với lứa tuổi của trẻ.
- Quan sát hoạt động của trẻ, phản ứng giao tiếp của trẻ với môi trờng xung quanh, với bố
mẹ v với ngời đánh giá...
- Hi v giao tip vi tr
- Sử dụng các dụng cụ khi cần thiết, ngời đánh giá thao tác với trẻ hoặc yêu cầu trẻ thực
hiện tùy theo lứa tuổi.
- Hỏi bố mẹ hoặc ngời chăm sóc các thông tin cần thiết để xác định các chỉ tiêu phát triển
trong mỗi khu vực m trẻ tự lm đợc ở nh.
*L
u ý:
+ Nếu quan sát đã đánh giá đợc hoạt động no thì không cần yêu cầu trẻ thực hiện
lại hoạt động đó.
+ Nếu trẻ không lm đợc hoạt động tơng ứng với lứa tuổi,
tục cho trẻ lm các hoạt động lùi lại ở các mức tuổi thấp hơn cho đến
khi trẻ lm đợc thì dừng lại.
2.5. Bớc 5: Tổng hợp - kết luận
- Xác định xem trẻ có đạt đợc các chỉ tiêu phát triển tơng ứng lứa tuổi của trẻ theo
4 khu vực không?
- Nếu cha đạt, khu vực no cha đạt đợc?
- Mức tuổi no tơng ứng với sự phát triển của trẻ ở khu vc đó?
3. Thái độ thực hnh:
Bi ging lõm sng Nhi khoa B mụn Nhi HY H Ni
88
+ Giao tiếp với bố mẹ hoặc ngời nuôi dỡng: Tôn trọng, cởi mở,
Không chê bai, phê bình, góp ý trong khi tiến hnh khám đánh giá.
+ Giao tiếp với trẻ: Trẻ nhỏ, ngời đánh giá l ngời lạ, tiếp xúc trẻ
lần đầu nên giao tiếp một cách từ từ, thái độ cởi mở, thân thiện. Ngi ỏnh giỏ có thể cùng
1. Không bình thờng: