Bi ging lõm sng Nhi khoa B mụn Nhi HY H Ni
98
BI GING THC HNH LM SNG KHOA THN
Đặc điểm hệ tiết niệu trẻ em
I/ Hnh chính:
1. Đối tợng: Sinh viên Y 4 đa khoa.
2. Thời gian: 3 tiết.
3. Địa điểm giảng: Bệnh viện (bệnh phòng, phòng khám).
4. Tên ngời biên soạn: ThS Lơng Thị Thu Hiền.
II/ Mục tiêu học tập:
1.
Đo đợc số lợng nớc tiểu v nhận định đợc mu sắc nớc tiểu ở trẻ em bình thờng.
2. Khám đợc hệ thống bệnh thận - tiết niệu trên trẻ bình thờng.
III/ Nội dung:
1. Khám ton trạng:
- Tinh thần.
- Cân nặng, chiều cao.
- Nhiệt độ, mạch.
- Đo số lợng nớc tiểu 24 giờ, xem mu sắc, độ đục của nớc tiểu.
2. Khám phù:
- Nhìn mặt, mi mắt.
- Tìm dấu hiệu ấn lõm: bờ dới mắt cá trong, 1/3 dới mặt trớc - trong xơng chy.
- Khám xem có trn dịch đa mng: khám cổ chớng, hội chứng 3 giảm ở phổi (trn dịch mng
phổi), trn dịch mng tim, trn dịch mng tinh hon (ở trẻ trai).
- Mô tả tính chất của phù: trắng, mềm, ấn lõm. Mức độ phù nhiều hay ít ?
3. Khám thiếu máu: Quan sát da (mức độ xanh), niêm mạc (nhợt), tơng xứng giữa chúng.
4. Đo huyết áp v khám tim:
thẳng to, hoặc 3 khoát ngón tay bệnh nhân cách ngang rốn. Tơng ứng với L2.
- Điểm niệu quản giữa: Kẻ một đờng ngang qua 2 gai chậu trớc trên. Chia lm 3 phần: hai
đầu của đoạn 1/3 giữa l điểm niệu quản giữa.
- Điểm niệu quản dới: Phải thăm trực trng mới thấy.
Phía sau:
- Điểm sờn lng: Điểm gặp nhau của bờ dới xơng sờn 12 v khối cơ lng to.
- Điểm sờn cột sống: Góc xơng sờn 12 v cột sống.
Phơng pháp vỗ thận (Patenôpxki)để tìm dấu hiệu rung thận giống nh rung gan: Để một bn
tay lên vùng thận rồi dùng mép bn tay kia vỗ lên trên. nếu bệnh nhân có bệnh lý ở thận đặc
biệt l ứ nớc, ứ mủ thận, khi lm nghiệm pháp ny bệnh nhân rất đau.
5.3. Khám bng quang:
- Nhìn bờ trên xơng mu: thấy khối tròn (cầu bng quang)?
- Sờ: nếu cầu bng quang, khối tròn, nhẵn, cảm giác căng không di động.
- Gõ: đục.
- Thông đái: lấy đợc nhiều nớc tiểu, khối u xẹp ngay. Đó l phơng pháp tốt nhất để phân
biệt với các khối u khác.
5.4. ở trẻ trai, khám xem có hẹp bao quy đầu hay không?
5.5. Những khám xét cận lâm sng: nớc tiểu .
6. Mức độ kỹ năng cần đạt đợc: Mức 2: thực hiện có sự giám sát của thy.
Bảng kiểm t lợng giá kỹ năng thăm khám lâm sng hệ thông thận - tiết niệu.
STT Các bớc tiến hnh Không lmLm cha
đúng
Lm đúng
1 Khám ton thân
2 Khám phát hiện phù
3 Khám phát hiện thiếu máu
4 Khám tim mạch
5 Khám thực thể hệ thống thận - tiết
3. Nhận định đợc nớc tiểu: số lợng, mu sắc.
4. Đề xuất xét nghiệm phục vụ cho chẩn đoán.
5. Nêu đợc các phơng pháp điều trị cụ thể.
III/ Nội dung:
1. Thái độ:
Bệnh viêm cầu thận cấp l bệnh thận thờng gặp ở trẻ em. Bệnh diễn biến lnh tính nhng giai đoạn
cấp bệnh có thể gây tử vong do các biến chứng. Việc chẩn đoán, điều trị sớm, kịp thời sẽ lm giảm
tỷ lệ tử vong không đáng có ở nhóm bệnh nhân ny. Vì vậy sinh viên phải có thái độ ân cần , từ tốn
giải thích cho ngời nh hiểu về bệnh v yên tâm điều trị.
2. Sinh viên phải thực hnh đợc các kỹ năng:
- Kỹ năng giao tiếp.
- Kỹ năng thăm khám.
- Kỹ năng phân tích.
3. Nội dung cụ thể:
3.1. Cho hỏi, giải thích công việc khám bệnh mình sắp lm.
3.2.Khai thác bệnh sử, tiền sử:
3.3. Khám phát hiện tam chứng cổ điển viêm cầu thận cấp:
3.3.1. Phù:
- Thời gian xuất hiện phù.
- Vị trí phù.
- Dấu ấn lõm.
- Mức độ phù: quan sát bằng mắt hoặc so sánh cân nặng bệnh nhân so với trớc khi bị bệnh.
- Diễn biến phù.
- Phù liên quan đến ăn uống, v thuốc điều trị.
Dựa vo tính chất của phù, trên lâm sng phân biệt rhù do thận h hay viêm cầu thận cấp.
3.3.2. Cao huyết áp:
- Chỉ số huyết áp bình thờng ở trẻ em:
Bi ging lõm sng Nhi khoa B mụn Nhi HY H Ni
101
+ Huyết áp ở trẻ em thấp hơn ngời lớn do lòng mạch ở trẻ em tơng đối rộng hơn,
+ Đái máu đại thể thờng thuyên giảm sớm trong 1 - 2 tuần đầu, còn đái máu vi thể
thờng kéo di.
4. Mức độ kỹ năng cần đạt đợc: Mức 2: thực hiện có sự giám sát của thy.
T lợng giá:
Bi ging lõm sng Nhi khoa B mụn Nhi HY H Ni
102
Bảng kiểm lợng giá kỹ năng khám v phân tích đặc điểm tam chứng cổ điển trên bệnh nhân viêm
cầu thận cấp
STT Các bớc tiến hnh Không lmLm cha
đúng
Lm đúng
1
2 Tiếp xúc, cho hỏi , giải thích
3 Khám phát hiện triệu chứng phù.
4 Đo huyết áp cho bệnh nhân. (đúng tiêu
chuẩn)
5 Kiểm tra dấu hiệu đái máu.
6 khám các biến chứng của các triệu
chứng nếu có.
7 Nhận xét v phân tích đặc điểm các
triệu chứng vừa phát hiện đợc trên
bệnh nhân.
Tổng điểm