Thơ ma trường nguyên và võ sa hà dưới góc nhìn so sánh - Pdf 69

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM

HOÀNG BÍCH ĐÀO

THƠ MA TRƢỜNG NGUYÊN VÀ VÕ SA HÀ
DƢỚI GÓC NHÌN SO SÁNH

LUẬN VĂN THẠC SĨ NGÔN NGỮ,
VĂN HỌC VÀ VĂN HÓA VIỆT NAM

THÁI NGUYÊN - 2020


ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM

HOÀNG BÍCH ĐÀO

THƠ MA TRƢỜNG NGUYÊN VÀ VÕ SA HÀ
DƢỚI GÓC NHÌN SO SÁNH
Ngành: Văn học Việt Nam
Mã số: 8.22.01.21

LUẬN VĂN THẠC SĨ NGÔN NGỮ,
VĂN HỌC VÀ VĂN HÓA VIỆT NAM

Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: TS. HOÀNG ĐIỆP

THÁI NGUYÊN - 2020


ốở

ây

d

ẩ ,

ủ TS.Hoàng Điệp

s d

,

d

ượ




!
T

N u n 20 t n 6 năm 2020
Tác giả của luận văn

Hoàng Bích Đào

i


N

N





ã

y
E



ũ
ã

ơ
ú

ũ

ọ Sư

T

ầy


y



ư



ý

N ữ
y


C ố

ẽ,

ơ M T ườ



ầy
y

ù



ườ

ườ

ã



Đ


MỤC LỤC
Lờ

.................................................................................................................. i

Lờ

ơ .....................................................................................................................ii

M

........................................................................................................................ iii

MỞ ĐẦU .......................................................................................................................1
1. Lý d
2 Lị



.......................................................................................................1



NỘI DUNG .................................................................................................................10
Chƣơng 1: GIỚI THUYẾT CHUNG .......................................................................10
11 N

y



111 K

ọ s s

112 M

s s

1 2 M T ườ

N

121 Tể s

ơ M T ườ



13 Q

s


s

ươ

y

ủ M T ườ

1.3 1 T ể s
133 Q

N

y , Võ S H ,

s

1.2.3. Quan

...................................................................10

................................................................................10

ơ M T ườ

1 2 2 Sự

Tể



22 C
y

số

ườ

N

y

Võ S H ......39

ú

ơ M T ườ

Võ S H ...................................................................................................46

221 N ữ

ườ

2 2 2 Vẻ ẹ
Tể

y , Võ S H .....................25

...............................................................25

Chƣơng 3: NHỮNG ĐIỂM KHÁC BIỆT TRONG THƠ CỦA MA
TRƢỜNG NGUYÊN VÀ VÕ SA HÀ ......................................................................61
31 N

ữ ..............................................................................................................61

3.1.1. T ơ Son n ữ
312 N



ơ M T ườ
ượ

32 Gọ

N

y

....................................................65

ơ Võ S H .................................................68

...........................................................................................73

321 Gọ




ươ

3 ........................................................................................................84

KẾT LUẬN .................................................................................................................86
TÀI LIỆU THAM KHẢO .........................................................................................88

iv


MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài


1.1.T
ườ

tr
T ườ

N

y

,

ượ









“c ân trờ tất cả”. N
s s

, sẽ
,

số





. Họ ã ừ

ượ
ườ

y



Cò Võ S H

K
N


ướ




Đị

H ,
T y





ư ưở

ượ

ư

ơ

d y



y
ơ sở





ú.T y

Võ S H

ơ



Võ S H

ĩ ủ

ã



d y
ượ

y



ơở

y
s y

y
C



,
N

N

Ma T ườ
ọ ã

ố ắ

“t un lũn đau t ươn ”

ẻ ủ

ư

ú ừ â

M T ườ



ơ M T ườ

y



ươ

sắ
ư



ĩ

ọ s



L





ơ



ã

ơ ù

ú

ơ


T





ơ M T ườ
y



sự





N



ơ dướ sự s s

ú

ú


C

ọ dâ

sẽ ổ s

, ồ



ơ ũ
ể số V



ư

ú



sẽ



ư

d



V

ọ V

y

, ũ

Võ S H , ướ
ư



N

2.1. Những nghiên cứu chung về văn học so sánh ở Việt Nam
T

ữs s

V

y
1841, G

ọ , ã


sư J J A


T

N

ã

ọ s s



ườ

s

”, ã ư

ượ ư

ã ượ

y



s

â

ớ sự


è

s, “G o trìn lịc sử văn ọc so s n ” ủ D

“G o trìn văn ọc so s n ” d N


Từ

: “Lịc sử văn ọc so s n Tâ Ban N a

â , ườ


sư J J A
N

ữ “văn ọc so s n ” ở


, ớ ư

ỉ XIX ở C â Â

ọ s s

“Văn ọc so s n ” ủ M





2

ườ P

1861,

c n au”, (

n

n cứu quan ệ văn
,

T


, ị

s …) T

: “So s n văn ọc của một nước vớ văn ọc của một nước

a n ều nước k c so s n văn ọc vớ c c lĩn vực b ểu
n ườ ” [1, tr.3]. Từ
T

y,

s s

ọ s s

vọn ” d GS T ầ Đ

N

ởV

ã
T

N ữ

T

, L Lư O

1998, G S TSKH P ươ

Lự

t

ố s

ã


ố s





2004, PGS TS Lư Bổ
,T

V

ọ s s

ởV


d

ơ sở ể

N

y


ượ

Từ

y

:“N ữn bìn d ện c ủ ếu của Văn ọc so s n ”… V
B


T y

ượ

“Văn ọc so s n Lý luận và ứn dụn ”

ọc so s n ”,

,

ư: “V ệt Nam văn ọc sử ếu” ủ

ủ H

N

y

ư

ọ ý

số

H

ướ

ũ



,

ữ y

y

Để

N

y



y

ớ,












ơ M T ườ
ẻ. Hoắ

Tiến, Nguyễn Đức Hạn
y
ươ

s s
d nn

N


y

Võ S H

ý

ủ y

,





: Lâm

Võ S H

họ

ơ M T ườ

,

ur

n th y những nh

hầu h t mới chỉ dừng ở m

,

nh

â

Võ S H
,

ểu ư


M T ườ

,

N


, ỉ y u h i th

ọc,

ư sau: Bản sắc

u khoa học củ

dân tộc trong thơ Ma Trường Nguyên củ

ơ

uv

Nguyễn Thị Huy n Anh, Đặc

điểm ngôn ngữ thơ Ma Trường Nguyên củ

Đ

T

Sơ , Thơ Thái

Nguyên dưới góc nhìn sinh thái (Qua thơ Ma Trường Nguyên, Võ Sa Hà,
Nguyễn Thúy Quỳnh) củ

Trần Thị Lan, Thơ Ma Trường Nguyên,Võ Sa

Hà, Nguyễn Thúy Quỳnh từ góc nhìn so sánh củ


y

ây ú s

ơ,



ọ …
“tr n c n đồn c ữ n

tô muốn nó đều ử

ắ ,

ơ

-

ĩa” Ô

ư: T y

ã ừ

: “Là một n à văn n ữn

ắm t ôn qua t c p ẩm của mìn ”. T


ờ ủ

y

ã ượ

T


ện đạ ”, NXB T

PGS.TS C



N

y , 2015, d PGS TS T ầ T ị V

T ịH

b o “Văn n

ệT

T

ơ

số s



P

V





N



y

trong
T ầ T ị Nươ

ã



ủ M T ườ

N



y


ơ ủ M T ườ



y ,



n ườ vớ n ềm k ao k
tìn

N

u đô lứa” [18,

T

ã

: “Về n ữn cuộc đờ số p ận con

t mãn l ệt về tìn
3] C



u và ạn p úc. Tron đó nổ bật là

ẽ ây

4] V

nn





“n ữn buổ lễ ộ lễ cướ lễ kết tồn
t lượn n ữn n à c ợ p

n m ền nú “ ện ra đẹp đẽ t ấm


ủ dâ

lễ ộ nàn trăn



:

ã cốm n ữn buổ

n…đều d ễn ra rất đẹp rất t ơ mộn ” [18, tr.4].

“N ữn p on tục tập qu n n ữn lễ ộ lễ cướ n ữn câu c u ện cổ tíc
t oạ … là òa qu ện tron c c tran v ết làm tăn t m sức sốn
p ú sâu sắc t m tâm ồn tín c c con n ườ m ền nú ” [18,




â

,
f

mộc mạc

Q â M
ồn n

k ắc ọa k ôn xo

s

4] S

s

d

ườ sẽ



ườ

ườ



n của con n ườ sốn

ữa t

sâu n ưn để lạ c

nn

N

y

Đỉ

ư: “Bắt ặp c

n. N ữn câu t ơ k ôn

ì đó n ư một ươn câ cỏ n u n sơ

5


ữa một bầu k ôn k í ban ma tron trẻo”. T
“N

ĩ từ t ơ trẻ của đăn tr n b o Văn n

N

ệ V ệt Nam, số 4



2004).

T y ặ

ướ

2.2.2. N ữn côn trìn n
số

ườ V

ơT

N

y

ươ



c ỉ k ôn





y M T ườ

ơT y ủ

s

ướ ,

C

ý

s s




N

y
ưd y

y

ơ ã

N

ư


N u n t ấm đẫm

N

y :

N u n số 3 - 2017”,

t n rất ấn tượn ” L

s

, ể

ở ố ưd y

N ư

ệT

N

:“Ma Trườn N u n là n à t ơ dân tộc Tà vớ n ữn

bà t ơ có cấu tứ độc đ o vớ n ữn c
ơ

T ơ T




an của qu nú mớ có t ể c o ta

n u n sơ sự t n k ết của mọ sự vật mà từ đó tâm ồn ta mớ trở n n s n

tron

làn mạn ” Đ




ú


y
ườ

nay ọ



ễ ể





ã ị







ờ số



ươ

N

y
ị, â



6




ườ

y

: “L n

ồn

T V

ơT

T ọ ã ừ

N

y “N

ĩ từ t ơ

“Ha và ấn tượn ”.

Sỹ (2008), "Võ Sa Hà nặn lòn qu nú ", B
ã ư

ý

360

plus -

y 13/07/2008 T

C

ú : "P ả nó n a rằn Võ Sa Hà là n ườ tìn sâu n

mản đất vùn cao V ệt Bắc qu mìn . Q




mở ra n ữn t ế

ớ mà

ệt và ạn ẹp của đủ loạ bón

ớ b n k a”.

(2016), “T ơ Ma Trườn N u n Võ Sa Hà N u ễn T ú

Quỳn từ óc n ìn văn óa”,



y

V

ọ V

: “Võ Sa Hà là n à t ơ sốn và ắn bó vớ nú đồ n a từ k
k ôn b ết từ k

ũ

ơ Võ S H : “Bằn t ơ Võ Sa


ẻ, “Võ Sa Hà đ

ơ“C n c m về nú ” ã

k ôn làm d n . An

oan vào lũn

: “T ơ Võ Sa Hà k ôn

ản dị tron n ôn n ữ tự c ắt lọc và n ều s n

tạo. An làm t ơ n ư n ườ kể c u ện mà c u ện của an về nỗ n ườ nỗ đờ
đau xót vô cùn .”
Q

sự



sự

s

ú

ọ dâ
ã

y


ú

ườ


ú T


â
T







ư







ơ sở

ú




ể số

3. Mục đích nghiên cứu
C ú

y ớ

L
s





sẽ

số

ơ M T ườ



ượ



N















ơ dâ

số

ở ù

ể số
V

Bắ

4. Nhiệm vụ nghiên cứu
K

: “Thơ Ma Trường Nguyên và Võ Sa Hà

dưới góc nhìn so sánh”


ữ,

,



ươ

ượ

,







,

số



ượ

,

5. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu




số

s

ơ: Trái tim không ngủ, (H





ơ ủ M T ườ
V

Bắ T

8

số ượ


ưs :
N

y

ủy


yể

: Sóng nhạc hồn

1998); Ngựa đá, (NXB Q â

Cánh chim về núi, (NXB H

2006);

N

N â dâ

2004);

2004)

6. Phƣơng pháp nghiên cứu
T



ươ



ú

d


7. Đóng góp của luận văn
S

,


T

ã





M T ườ

N y

õ ơ



ư ,

Đồ



sắ

ơ




ơ.

dưỡ

ũ

,

ý
d y

y ,



y

ọ T


N
,

y , ừ




NỘI DUNG
Chƣơng 1
GIỚI THUYẾT CHUNG
1.1. Nguyên lí chung của văn học so sánh
1.1.1. Khái niệm văn học so sánh
T

ữ “Văn ọc so s n ” ã

sớ

ừ ầ

ể ị

ượ s d

ỷ XX C

ớ ừ
ĩ

s : “Văn ọc so s n là một bộ môn văn ọc sử n

ọ s s

ữa c c nền văn ọc dân tộc”







T

ã ừ

ã

s s

y

s s

,

M

T

, ã ị

V

“dân

s ,

s s


s s



tru ền t ốn văn ọc địa p ươn
N





ã ượ

“văn ọc sử dân tộc”. M

ể ượ
â

N

n cứu

“T ơ Mớ vớ t ơ ca p ươn Tâ ”,
ưở

ỉ dừ



a” T

N ư



ọ dâ

ọ , ủ ị

ư â



: “Văn ọc so s n là bộ môn văn ọc sử n

ọ s s

ơP



ể, ú

,



n ân V ệt Nam”, ừ sự

, ặ

y

ọ s s

c c mố quan ệ

ượ

sự ươ

N

ữa

ố “quan ệ trực t ếp” mà còn cả



, ừ

ư

n cứu c c mố quan ệ

c c nền văn ọc dân tộc” (hay các nền văn học quốc gia) V


ỷ XVIII

N

s s



Bồ Đ
y

ưs :


“C

t ế

ớ đó c ín là c

T

địa p ươn k ôn có n ữn bức tườn ”[16, tr.59].

ọ dâ

sự

c

quốc tế c




d

y sẽ


M





y



,

,

dự



dướ

ú



a s u quốc

ướ

N



ớ : “Văn ọc so s n vừa tìm c
77]



t ốn n ất c

y

C

N

y

ướ

ớ : “c

a

76] Đố ượ


c

qu t c c

c un ” [37, tr.30].

M T ườ
ượ

: “Là n ữn mố quan ệ của c c

n cứu văn ọc đến văn óa”[1,

b ệt n ược lạ nó đ từ n ữn

y



c un đó vớ p ươn p

“Vừa ướn tớ c





a nà san một a n ều nền văn ọc của quốc



ố ượ

văn ọc từ nền văn ọc quốc
quốc

ốn n au

do oàn cản t ực t ễn đò

c ứn m n sự k c b ệt

k



k ẳn địn tín đặc t ù của c c nền văn ọc dân tộc”. C ú

t ếp mà còn để c ỉ ra n ữn đ ểm

Đố ượ

y

c.

y “So s n k ôn c ỉ là tìm ra n uồn ốc va mượn n ữn ản

d





y





ể số
d y

ơ

ơ ã


ươ


ươ

ú T




11




y

â

ơ Võ S H

ọ ò ,

ư









d

ườ K



sắ





ưở


V

Võ S H dướ

ườ
Bằ

ã

s

sự

s

C

,

ượ

N y






V

: “Tươn đồn là

ốn n au” (B



)
M T ườ
ướ

N

y

Võ S H

ò

,
ớ V

ướ

ú



y


ờ số

ù


ù C

, ừ

ươ

,



ủ dâ

ự , số
ơ

ys

y,

sắ

ơ

V



số

,

ườ

ơ sở ể

ể y

sự

ưở





Mặ

ơ M T ườ

ú , M T ườ

N

y



,


ươ

C



ố , ừ


t ức về qu







ã ượ


–T

Mỹ

C





12

ố ượ





ể số
ể số V

y


d


K



ơ ủ Võ S H

ơ

sự
ũ


ượ
N

ys

rừn

ơ





ý,

H ,N

ướ , ể ượ

ư

Đ











,

sớ
ư

ũ


N

ơ ươ
ơ

Đây ũ

ơ M T ườ
ú

sự

ơ ủ M T ườ

T y Cũ

ư

,

M

A ,M




T



dỗ,

,

ướ : T


ọ sự

ò



ư ủ

ượ





ọ đô ” L

ồ dò



ơ

ườ

ưở

ườ

ã ượ



y

, sự ố

s



ườ

ượ

sự

ũ


y

C

y

ố ượ

,

,

ư

ư

ã

sự

,


N



Y

số

ơ

ừ sự
sự






ơ,



ù

sự

số




ườ



y





Võ S H
,


N

y

ườ




T y

ã ượ

ý









y

s


ơ

ư: "nú và trăn ",
,



,

sự

ượ

ơ M T ườ


ò

,

sự



,





ữ, 7

ơ





Song

T y,



ữT y

ơ ượ





sắ



N

y ây

ơ



ơ
C

ơ M T ườ



T

V

úy dâ

ã

d

â

N ư

sự ơ -



, ũ



ư ưở

ườ

y,


s d

s d

ượ
ượ

ơ

ý

N ờ

ườ


â dẫ



ơ dướ

y - dở ủ





ượ sự ươ



ớ sự

1.2. Ma Trƣờng Nguyên, Võ Sa Hà, và quá trình sáng tác
1.2.1. Tiểu sử nhà thơ Ma Trường Nguyên
T

M T ườ

C ẩ , ã P ú Đị ,
T

N y

y




ơ

T y

N y
â

ây ã

5


ơ

ơ ểs
sắ

14

Ô

1944,

Đồ

s


ã ượ
Lượ ,

N

y

sâ sắ

ườ










ươ



y

đốt lửa bằn tr

T


N

y

dị

: “n ườ
ữ ượ cho





ã



ọ dâ

ướ



M T ườ
ơ

,

N


T





1971

ã

S ,

ơ

T

1982

ố Sở V
V

ượ



N
Bắ





N

M T ườ

,



: “d n vẻ c ân tìn đến t ật t à và

N

ưở




-T

N y ừ



ã

ơ, ã ể

ư


ũ

sắ

ượ
Vớ



ũy ượ


,


ơ

ờ , M T ườ


, ố số

y

ươ

y

,





,

d

1.2.2. Sự nghiệp sáng tác của Ma Trường Nguyên
T

M T ườ

N



ổi. B

16

y

"T ến trốn đôn -xuân" d
B

ơ
,

d


N

y

1960.

ã

y ượ
ơ


ượ

"Tủ s c lí luận - ướn dẫn s n t c". N ư

15

ơ

: "Cờ ồn " ượ

Ty








â

,

sươ

ư


ư







ườ

sĩ y ũ
ư



ươ

ườ




ườ s
, ỗ



s






ĩ Để

sĩ ã


ò

ơ ớ





ư

".






,

sươ

sĩ y

N



ò


ơ



ơ



ữ,















sự

"t ức k u a dậ sớm"

sự



ờ,





dưỡ

d y sớ



ể ằ

, ồ

ườ

,

Đ

S

ờ,
ườ





dắ

ũ

V

N ư



d

sự


y

, ở ú
ĩ

số

sẽ

ũ


ố ắ

ươ



sự
số

ơ : "Buôn n ẹ cuộc đờ một

â / Sẽ ân ận cả muôn n àn n à / Đã c ậm t ến còn ơn k ôn t ến/ Đứn

n u n c ỗ cún sẽ

ật lù ".



V

N

, ớ



ờ 20 ầ s

sắ



ư: G



y





6

ưở

ủy

ươ

ư “Rễ người dài” ã
(1992-1997) ủ

bìn ”. S

1 trườn

ưở

V

V



5

8

y ,

,

y

ơ ã

: “Gió hoang”, năm




số



ơ: “Câu hát vắt

ệ t uật 5 năm (2002 - 2007, “Cây nêu”

ệ t uật c c dân tộc t ểu số V ệt Nam “Bắc

cầu vồng thăm nhau” (2007), “Mở núi”(2011). N
ýN ữ

ượ

ây

,

2009,

2012






ướ






ưở

y


ọ V

ã ể
M T ườ

N

ĩ




ơ ầy

ý

50


Để



y M T ườ

ơ


DTTS

N

1.2.3. Quan niệm nghệ thuật của Ma Trường Nguyên
s

T
ò

s y

ĩ


s
M T ườ



ỉ dự



y







,




â



ũ


y

ú



,



y ừ



T y

"văn óa của n ườ Tà ",

,

ườ



ượ

õ

sắ








N






đ n mất tâm ồn dân tộc


ơ, M T ườ

N

y

: "T ơ c ín là t ến lòn c ân t ật n ất là

lờ tự t ú của tr
ườ





t m mìn ". N ữ

ọ sẽ

ượ

dưỡ


â



,

ơ ú

"dư vọn n ân n a" ủ

ã



ơ sẽ

, sự ồ

ơ M T ườ

Theo





,




Để



:

" Dây
Mỗ

ờ,

ườ


â

ũ



â





ò

"



ớ M T ườ





C



ươ



N

,

y

y ượ

: "Tô t ấ có n ều

n ườ co t ườn n ườ dân tộc t ểu số c o là n ườ dân tộc t ểu số kém cỏ . Tô
t ấ tự

c ỉ n ĩ p ả c ứn m n rằn mìn cũn làm được mìn k ôn t ua


ườ

T ườ

N


số

N

y



Q

ượ

y

M T ườ



sự â








.

ú






ã

ữ sẽ






ơ



ườ ủ M

K






N ờ

số

y

ú

s

N

ơ

ã

1.3. Quá trình sáng tác của nhà thơ Võ Sa Hà
1.3.1. Tiểu sử nhà thơ Võ Sa Hà
N

ơ Võ S H s

G Võ Q
ư

ố ở Vọ
y ừ

, ỉ

C

Bắ N

Bằ



“n ườ con của nú rừn V ệt Bắc”.
Ô

N

ượ s

y

G Võ ừ ù
s

ơ

, y ợ

y Mẹ
ượ

Y

sự

ọ C





,

d

d y

â s



ươ

ầy ủ T


ư

, ng


ơ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status