TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA HÓA
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
NGÀNH: CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
ĐỀ TÀI:
THIẾT KẾ NHÀ MÁY CHẾ BIẾN RAU QUẢ
GỒM HAI MẶT HÀNG:
ĐỒ HỘP NƯỚC DỨA ÉP - NĂNG SUẤT 12 TẤN SẢN PHẨM/CA
CHIP KHOAI TÂY - NĂNG SUẤT 4 TẤN NGUYÊN LIỆU/GIỜ
Người hướng dẫn: ThS. TRẦN THẾ TRUYỀN
Sinh viên thực hiện: BÙI THỊ HÀ
Số thẻ sinh viên: 107140117
Lớp: 14H2B
Đà Nẵng, 5/2019
TÓM TẮT
Tên đề tài: Thiết kế nhà máy chế biến rau quả
+ Đồ hộp nước dứa ép – Năng suất: 12 tấn sản phẩm/ca
+ Chip khoai tây – Năng suất: 4 tấn nguyên liệu/giờ
Sinh viên thực hiện: BÙI THỊ HÀ
Số thẻ SV:
107140117
Lớp: 14H2B
Nội dung tóm tắt:
- Lập luận kinh tế - kỹ thuật của nhà máy.
NHIỆM VỤ
THIẾT KẾ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Họ và tên sinh viên: BÙI THỊ HÀ
Lớp
: 14H2B
Khóa
: 2014
Ngành
: Công nghệ thực phẩm
1. Tên đề tài:
THIẾT KẾ NHÀ MÁY CHẾ BIẾN RAU QUẢ
2. Các số liệu và dữ liệu ban đầu: gồm 2 sản phẩm
- Đồ hộp nước dứa ép- Năng suất: 12 tấn sản phẩm/ca
- Chip khoai tây - Năng suất: 4 tấn nguyên liệu/giờ.
3. Nội dung các phần thuyết minh và tính toán
- Mục lục
- Lời mở đầu
- Chương 1: Lập luận kinh tế kỹ thuật
- Chương 2: Tổng quan (nguyên liệu, sản phẩm, chọn phương án thiết kế)
- Chương 3: Chọn và thuyết minh quy trình công nghệ
- Chương 4: Tính cân bằng vật chất
- Chương 5: Tính và chọn thiết bị
- Chương 6: Tính nhiệt
- Chương 7: Tính xây dựng và quy hoạch tổng mặt bằng
- Chương 8: Kiểm tra sản xuất - Kiểm tra chất lượng
- Chương 9: An toàn lao động - Vệ sinh xí nghiệp - Phòng chống cháy nổ
Trần Thế Truyền
Kết quả điểm đánh giá:
nộp toàn bộ báo cáo cho bộ môn
Ngày…. tháng… năm 2019
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
Sinh viên đã hoàn thành và
Ngày…. tháng… năm 2019
(Ký, ghi rõ họ tên)
CAM ĐOAN
Em xin cam đoan số liệu và kết quả tính toán trong đồ án tốt nghiệp này là trung
thực và chưa hề được sử dụng để bảo vệ ở một học vị nào. Mọi sự giúp đỡ cho việc thực
hiện đồ án này đã được cảm ơn và các thông tin trích dẫn trong đồ án đã được chỉ rõ
nguồn gốc rõ ràng và được phép công bố.
Đà nẵng, ngày 27 tháng 5 năm 2019
Sinh viên thực hiện
Bùi Thị Hà
i
LỜI CẢM ƠN
Em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến thầy Ths. Trần Thế Truyền là người đã trực
1.9 . Năng suất của nhà máy ...................................................................................... 4
CHƯƠNG 2.
TỔNG QUAN ................................................................................... 5
2.1. Nguyên liệu chính ................................................................................................. 5
2.1.1. Nguyên liệu dứa ................................................................................................. 5
2.1.2. Nguyên liệu khoai tây ........................................................................................ 8
2.2. Nguyên liệu phụ.................................................................................................. 11
2.2.1. Đường .............................................................................................................. 11
2.2.2. Acid citric ........................................................................................................ 11
2.2.4. Kali sorbat ....................................................................................................... 11
2.2.5. Shortening........................................................................................................ 11
2.2.6. Muối ................................................................................................................ 11
2.2.7. Emzyme pectinase ........................................................................................... 11
2.3. Sản phẩm ............................................................................................................ 12
2.3.1. Sản phẩm đồ hộp nước ép dứa.......................................................................... 12
2.3.2. Sản phẩm chip khoai tây .................................................................................. 12
2.4. Chọn phương án thiết kế ..................................................................................... 13
2.4.1. Chọn phương án thiết kế cho đồ hộp nước ép dứa ............................................ 13
iii
2.4.2. Chọn phương án thiết kế cho sản phẩm chip khoai tây ..................................... 14
CHƯƠNG 3.
CHỌN VÀ THUYẾT MINH QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ ............. 15
3.1. Sản phẩm đồ hộp nước dứa ép ............................................................................ 15
3.1.1 Quy trình công nghệ.......................................................................................... 15
iv
5.1.7. Máy ép trục vít ................................................................................................. 45
5.1.8. Thiết bị gia nhiệt .............................................................................................. 46
5.1.9. Thiết bị lọc ....................................................................................................... 47
5.1.10. Thiết bị nấu xi rô ............................................................................................ 48
5.1.11. Thiết bị phối trộn ........................................................................................... 48
5.1.12. Thiết bị chiết rót và đóng nắp ......................................................................... 49
5.1.13. Thiết bị thanh trùng ........................................................................................ 50
5.1.14. Thùng chứa dịch quả sau khi ép ..................................................................... 51
5.1.15. Thùng chứa sau khi gia nhiệt .......................................................................... 53
5.1.16. Thùng chứa dịch quả sau khi lọc .................................................................... 53
5.1.17. Thùng chờ rót................................................................................................. 53
5.1.18. Thùng chứa xirô ............................................................................................. 54
5.1.19. Thiết bị làm lạnh dịch đường.......................................................................... 54
5.1.20. Thiết bị dán nhãn ........................................................................................... 55
5.1.21. Máy rửa hộp trước khi rót .............................................................................. 56
5.1.22. Máy rửa hộp sau khi ghép nắp ........................................................................ 57
5.1.23. Pa lăng điện.................................................................................................... 57
5.1.24. Tính và chọn bơm .......................................................................................... 58
5.1.25. Máy in ngày ................................................................................................... 60
5.1.26. Máy gấp và dán đáy thùng carton ................................................................... 60
5.1.27. Máy xếp hộp vào thùng carton ....................................................................... 61
5.1.28. Máy dán thùng carton..................................................................................... 62
5.1.29. Bể làm nguội .................................................................................................. 62
5.1.30. Bunke chứa đường ......................................................................................... 62
5.1.31 Bồn chứa nước để pha đường .......................................................................... 64
5.1.32. Máy xì khô ..................................................................................................... 65
5.2. Dây chuyền sản xuất chip khoai tây .................................................................... 67
6.2.2. Tính nước cho dây chuyền sản xuất chip khoai tây........................................... 92
6.2.3. Phân xưởng nồi hơi .......................................................................................... 92
6.2.4. Nước dùng cho sinh hoạt.................................................................................. 92
6.2.5. Nước dùng cho nhà ăn ..................................................................................... 92
6.2.6. Nước tưới đường cây xanh ............................................................................... 92
vi
6.2.7. Nước dùng cho cứu hỏa ................................................................................... 93
CHƯƠNG 7.
TÍNH QUY HOẠCH VÀ TỔNG MẶT BẰNG ............................... 94
7.1. Cơ cấu tổ chức .................................................................................................... 94
7.1.1. Chế độ làm việc ............................................................................................... 94
7.1.2 .Cơ cấu tổ chức ................................................................................................. 94
7.1.3. Tính số công nhân lao động trong nhà máy ...................................................... 95
7.2 Tính xây dưng ...................................................................................................... 97
7.2.1. Phân xưởng sản xuất chính............................................................................... 97
7.2.2. Kho nguyên liệu ............................................................................................... 97
7.2.3. Kho thành phẩm ............................................................................................... 98
7.2.4. Kho chứa hộp sắt và bao bì .............................................................................. 98
7.2.5. Khu hành chính ................................................................................................ 99
7.2.6. Nhà ăn............................................................................................................ 100
7.2.7. Nhà vệ sinh .................................................................................................... 100
7.2.8 Khu xử lý nước thải ........................................................................................ 101
7.2.9 Phân xưởng cơ điện......................................................................................... 101
7.2.10 Khu lò hơi ..................................................................................................... 101
7.2.11 Nhà thường trực ............................................................................................ 101
7.2.12 Nhà cân ...................................................................................................... 101
CHƯƠNG 9.
AN TOÀN LAO ĐỘNG- VỆ SINH XÍ NGHIỆP .......................... 107
9.1. An toàn lao động ............................................................................................... 107
9.1.1. An toàn làm việc với thiết bị đun nóng ........................................................... 107
9.1.2. An toàn lao động khi vận hành máy móc........................................................ 107
9.1.3. An toàn về điện .............................................................................................. 107
9.2. Vệ sinh xí nghiệp .............................................................................................. 107
9.2.1. Vệ sinh cá nhân của công nhân ...................................................................... 108
9.2.2.
Vệ sinh máy móc, thiết bị, nền nhà ............................................................. 108
9.2.3. Thông gió bão hoà nhiệt độ ............................................................................ 108
9.2.4. Xử lý phế liệu của quá trình sản xuất ............................................................. 108
9.3. Phòng chống cháy nổ ........................................................................................ 109
KẾT LUẬN ............................................................................................................. 110
TÀI LIỆU THAM KHẢO........................................................................................ 111
viii
Bảng 2.1. Thành phần hóa học của quả dứa ................................................................. 6
Bảng 2.2.Thành phẩn hóa học của một số giống dứa.................................................... 7
Bảng 2.3. Thành phần dinh dưỡng của dứa trên 100g dứa ............................................ 7
Bảng 2.4.Thành phần hóa học trong củ khoai tây ......................................................... 9
Bảng 2.5. BảngSự phân bố các chất trong củ khoai tây (%) ....................................... 10
Bảng 2.6. Bảng giá trị dinh dưỡng trên 100g khoai tây .............................................. 10
Bảng 4.1.Biểu đồ thu hoạch nguyên liệu .................................................................... 27
Bảng 4.2.Biểu đồ nhập nguyên liệu............................................................................ 27
Hình 2.3.Một số sản phẩm nước ép dứa trên thị trường .............................................. 12
Hình 2.4. Một số sản phẩm chip khoai tây trên thị trường .......................................... 12
Hình 5.1 Thiết bị phân loại và lựa chọn ..................................................................... 39
Hình 5.2 Máy rửa kiểu bàn chải ................................................................................. 41
Hình 5.3 Máy gọt vỏ và đột lõi dứa........................................................................... 42
Hình 5.4 Máy nghiền xé............................................................................................. 43
Hình 5.5 Thiết bị ủ enzyme ....................................................................................... 44
Hình 5.6 Máy ép trục vít ........................................................................................... 45
Hình 5.7 Thiết bị gia nhiệt bản mỏng ........................................................................ 46
Hình 5.8 Máy lọc khung bản ...................................................................................... 47
Hình 5.9 Thiết bị nấu xi rô ......................................................................................... 48
Hình 5.10 Thiết bị phối trộn....................................................................................... 48
Hình 5.11 Thiết bị chiết rót và ghép nắp ................................................................... 49
Hình 5.12. Thiết bị thanh trùng dạng đứng................................................................. 50
Hình 5.13 Thùng chứa dịch quả sau khi ép ............................................................... 51
Hình 5.14 Thiết bị làm lạnh dịch đường ..................................................................... 54
Hình 5.15 Thiết bị dán nhãn...................................................................................... 55
Hình 5.16 Máy rửa hộp trước khi rót......................................................................... 56
Hình 5.17 Máy rửa hộp sau khi ghép nắp .................................................................. 57
Hình 5.18 Pa lăng điện .............................................................................................. 57
Hình 5.19 Bơm ly tâm .............................................................................................. 58
Hình 5.20 Bơm răng khía ........................................................................................... 59
Hình 5.21 Máy in date .............................................................................................. 60
Hình 5.22 Máy gấp và dán đáy thùng carton ............................................................. 60
Hình 5.23 Máy xếp hộp vào thùng carton ................................................................. 61
Hình 5.24. Máy dán thùng ......................................................................................... 62
Hình 5.25 Bunke chứa đường ................................................................................... 63
Hình 5.26 Bồn chứa nước ......................................................................................... 64
Hình 5.27 Máy xì khô ............................................................................................... 65
Rau quả là loại có thời gian bảo quản ngắn, dể tổn thất. Nên nó có nhiều hạn chế
về công nghệ bảo quản và chế biến trái cây sau thu hoạch, dễ hư hỏng trong quá trình
vận chuyển. Do đó, sản lượng xuất khẩu của nước ta còn thấp hơn so với các nước khu
vực. Hơn nữa, nhu cầu thị trường về các sản phẩm trái cây qua chế biến ngày càng tăng.
Đặc biệt là các sản phẩm có thể sử dụng ngay không cần chế biến lại mà vẫn đảm bảo
sức khỏe cho người tiêu dùng là rất lớn. Vì vậy, hằng năm nhiều loại trái cây có năng
suất cao, giá trị dinh dưỡng lớn nhưng vẫn bị đổ đi vì chưa tìm được hướng giải quyết
tốt nhất dẫn đến bị thương lái ép giá.
Nhận thấy tiềm năng rất lớn từ rau quả Việt Nam là rất lớn. Việc xây dựng nhà
máy chế biến rau quả tại Việt Nam là cấp bách nhằm mục đích tiêu thụ rau quả sau thu
hoạch cho bà con, giúp cho bà con yên tâm trồng trọt mà không lo nguồn cung. Đưa sản
phẩm sản xuất tại Việt Nam vươn xa thị trường thế giới.
Dứa và khoai tây là hai mặt hàng có thương hiệu của nước ta, có năng suất rất
lớn cũng như có giá trị dinh dưỡng cao. Với ý nghĩa của ngành công nghiệp sản xuất
các mặt hàng rau quả và trong nền kinh tế quốc dân và những lợi ích dinh dưỡng từ dứa
mang lại cũng như từ khoai tây mang lại. Em đã được nhận đề tài: “Thiết kế nhà máy
chế biến rau quả” với hai mặt hàng chính:
- Đồ hộp nước dứa ép: 12 tấn sản phẩm/ca.
-
Chip khoai tây: 4 tấn nguyên liệu/giờ.
SVTH: Bùi Thị Hà
GVHD: ThS.Trần Thế Truyền
1
Thiết kế nhà máy chế biến rau quả
năm); tháng cao nhất 38,60C (vào tháng 7); tháng thấp nhất 13,70C (vào tháng 2).
Tính theo năm 2014: Lượng mưa trung bình là 1628,8 mm/năm; tháng nhiều nhất
270mm/năm (vào tháng 8), tháng ít nhất 41,35 (vào tháng 12).
Độ ẩm trung bình: tháng nhiều nhất 90% (tháng 4), tháng ít nhất 80% (tháng 12)
[16][17].
Hướng gió: Đông Nam. Tốc độ gió: 2,4 m/s
SVTH: Bùi Thị Hà
GVHD: ThS.Trần Thế Truyền
2
Thiết kế nhà máy chế biến rau quả
1.3.
Hợp tác hóa
Hợp tác hóa giữa nhà máy thiết kế với các nhà máy khác: về sản xuất bao bì, các
cở sở sản xuất các nguyên liệu phụ khác; về mặt kinh tế kỹ thuật. Hợp tác với ban điều
hành của khu công nghiệp về nhiều vấn đề như: điện, nước, công trình giao thông, vấn
đề cấp thoát nước của nhà máy…
Nhà máy phối hợp với sở Nông Nghiệp, ngân hàng địa phương để phát triển nguồn
nguyên liệu tại địa phương.
Nhà máy phối hợp chặt chẽ với nông dân trồng dứa và khoai tây để đảm bảo thu
hoạch đúng thời điểm, đảm bảo năng suất nhà máy. Có hỗ trợ cán bộ kỹ thuật từ nhà
máy đến tận nơi để hướng dẫn người dân kỹ thuật gieo trồng, chăm sóc, thu hoạch để
nâng cao chất lượng nguyên liệu.
GVHD: ThS.Trần Thế Truyền
3
Thiết kế nhà máy chế biến rau quả
-
Ranh giới phía Tây khu công nghiệp là cảng Ninh Phúc. Tàu thuyền từ cảng Ninh
Phúc đi ra biển qua cửa Lạch Đáy, thuận lợi cho việc cung cấp nguyên liệu và
sản phẩm đi qua các tỉnh ven biển miền Bắc và miền Trung.
-
Cảnh Tiến Hưng trong khu công nghiệp rất thuận tiện cho vận chuyển hàng hóa.
Giao thông đường sắt: đường sắt chạy qua thành phố Ninh Bình, cách địa điểm
xây dựng 3km về phía Tây [17].
1.7.
Nguồn nhân lực
Đội ngũ cán bộ khoa học kỹ thuật và quản lý: dự kiến sẽ thuê các kỹ sư lành nghề
nước ngoài về hướng dẫn sử dụng ban đầu các máy móc thiết bị cho cán bộ công nhân
viên. Bên cạnh đó nhà máy sẽ đến các trường Đại học có chất lượng trực tiếp tuyển dụng
nguồn nhân lực trẻ và gửi đi đào tạo nước ngoài.
Đội ngũ công nhân: chủ yếu được tuyển dụng tại địa phương, ngoài ra nếu chưa
đủ số lượng sẽ tuyển thêm ở các vùng lân cận hoặc tuyển trên cả nước. Công nhân được
tuyển yêu cầu có trình độ tốt nhiệp lớp 12 trở đi, sẽ được đào tạo sản xuất, vận hành
2.1.1.1. Giới thiệu về nguyên liệu dứa
Dứa còn gọi là thơm hay khóm, có tên khoa học là Ananas comosus.
Dứa là cây nhiệt đới có nguồn gốc từ các quốc gia như Paraquay, Brasil. Hiện nay,
dứa được trồng ở các nước có khí hậu nhiệt đới như: Philippin, đảo Sumatra, Srilanca,
Nam Mỹ, châu Phi.
Tại Việt Nam, dứa trồng rất phổ biến và được phân bố chủ yếu từ Phú Thọ đến
Kiên Giang. Trong đó, Tiền Giang là tỉnh có sản lượng trồng dứa đứng đầu của cả nước,
tiếp đến là Kiên Giang, Ninh Bình, Nghệ An, Thanh Hóa. Tại Ninh Bình, có thương
hiệu dứa Đồng Giao, loại này nằm trong top 50 trái cây đặc sản nổi tiếng nhất Việt
Nam[18],[19].
2.1.1.2. Phân loại dứa
Dứa có nhiều giống, có thể gộp thành 3 nhóm chính sau: [10, tr35]
Hoàng hậu (Queen): quả dứa chín có màu vàng tươi, trọng lượng khoảng 500900g, quả nhỏ, mắt lồi, bản lá hẹp, cứng, nhiều gai, phần thịt quả ở bên trong quả có
màu vàng đậm và thơm. Nhóm này có chất lượng cao nhất và được trồng nhiều nhất ở
Việt Nam. Các loại dứa thuộc nhóm này bao gồm: dứa hoa, dứa tây, dứa victoria, dứa
khóm.
Tây Ban Nha (Spanish): quả lớn hơn dứa Queen nhưng nhỏ hơn dứa Cayenne, mắt
dứa to và sâu hơn các giống khác, lá mềm và mép lá cong, ngả nhiều về phía lưng, thịt
quả màu vàng nhạt, có chỗ trẵng, vị chua, ít thơm nhưng nhiều nước hơn dứa Queen.
Qủa chín có màu vàng hơi đỏ. Các giống dứa này có chất lượng kém nhất nên chỉ được
tiêu thụ trong nước.
Caien (Cayenne): quả hình trụ, mắt phẳng và nông, vỏ quả khi chín rất mỏng, thịt
quả ít ngọt, màu vàng nhạt, kém thơm, loại này quả lớn nhất có khối lượng từ 1,8 –
2,2kg. Loại quả này phù hợp trong sản xuất công nghiệp nên được trồng khắp nơi trên
thế giới. Các giống thuộc nhóm này gồm: Chân Mộng, Đức Trọng, Trung Quốc, Thái
Lan, Cayenne có gai, Mehico.
SVTH: Bùi Thị Hà
GVHD: ThS.Trần Thế Truyền
Hàm lượng (%)
Nước
72-88
Đường
8-18,5
Axit
0,3-0,8
Protein
0,25-0,5
Muối khoáng
0,25
Trong dứa còn có enzyme boromelin là enzyme thủy phân protein. Bromelin gây
cảm giác rát lưỡi khi ăn dứa [10,tr35].
SVTH: Bùi Thị Hà
GVHD: ThS.Trần Thế Truyền
6
Quang
18
3,56
12,22
0,57
3,8
Dứa Victoria
17
3,2
10,9
0,5
3,8
Dứa Hà Tĩnh
12
2,87
Dứa Cayen Cầu Hai
13,5
3,65
6,5
0,49
4,0
Dứa Đồng Nai
15,2
3,4
9,8
0,31
4,5
Dứa Long An
14,8
3,3
0,29g
7mg
7mg
113mg
SVTH: Bùi Thị Hà
Thành phần dinh
dưỡng
Tính trên 100g
Magie
14mg
1,7g
Glucose
Fructose
Tổng số đường
Vitamin C
Vitamin B6
GVHD: ThS.Trần Thế Truyền
1,9g
8g
15mg
0,09mg
Củ khoai tây được cấu tạo từ 3 lớp, tính từ ngoài vào thì có vỏ mỏng, vỏ dày và
ruột khoai. Lớp vỏ mỏng được cấu tạo từ những tế bào chết, thành dày có tác dụng bảo
vệ. Lớp vỏ dày chứa các tế bào có nhiều tinh bột. Phần ruột củ chiếm 80 – 92% trọng
lượng củ tươi [28].
Khot = 3244,37 0,2 = 648,87 (kg/h)
6.1.6. Chi phí hơi cho sinh hoạt
Lấy trung bình chi phí hơi lúc số người sử dụng đông nhất là 391 người, mỗi người
sử dụng 0,5 (kg/h). Suy ra, Dsh = 391 0,5 = 195,50 (kg/h)
6.1.7. Chi phí hơi mất mát
Lấy chi phí hơi do mất mát bằng 20% tổng lượng hơi các chi phí trên của nhà
máy:
Dmm = 0,2 (Dtb + Dkt + Dsh) = 0,2 (3244,37 + 648,87 + 195,50) = 817,75(kg/h)
6.1.8. Tổng lượng hơi cần cung cấp
Dh = Dtb + Dkt + Dsh + Dmm = 3244,37+ 648,87 + 195,50+ 817,75= 4905,99(kg/h)
SVTH: Bùi Thị Hà
GVHD: ThS.Trần Thế Truyền
89
Thiết kế nhà máy chế biến rau quả
Bảng 6.1 Bảng tổng kết năng suất sử dụng hơi của các công đoạn
STT
Lượng hơi
Năng suất sử dụng hơi (kg/h)
6
Máy rửa hộp rỗng
200
7
Khử trùng thiết bị
648,87
8
Sinh hoạt
195,50
9
Hơi mất mát
817,75
Tổng năng suất sử dụng hơi
Dh= 4905,99
6.1.9. Chọn nồi hơi, chọn bầu phân phối hơi
công đoạn mà chất lượng nước khác nhau.
Nước dùng cho phân xưởng sản xuất chính:
6.2.1. Tính nước cho dây chuyền sản xuất nước dứa ép
6.2.1.1. Công đoạn ngâm rửa:
Bể ngâm nguyên liệu theo tỷ lệ nguyên liệu : nước = 1 : 2
Năng suất của công đoạn: 1104,48(kg/h) = 1104,48 = 1,66 (m3/h)
667
Lượng nước sử dụng: 1,66 x 2 = 3,32 m /h.
3
Máy rửa bàn chải: lượng nước tiêu hao: 2 m3/h. [5.1.3]
Với 667 kg/m3 là khối lượng riêng của quả dứa 0,5kg [13]
6.2.1.2. Công đoạn rửa hộp trước khi rót hộp:
Tiêu tốn nước là 2,5 m3/h
6.2.1.3. Công đoạn rửa hộp sau khi ghép nắp:
Lượng nước tiêu tốn là 2 m3/h
6.2.1.4. Công đoạn chuẩn bị xirô
•
Công đoạn nấu xirô
Lượng nước dùng nấu xirô: 670,91 (kg/h) = 670,91 = 0,67 m3/h
1000
•
Công đoạn làm lạnh dịch đường
Lượng nước sử dụng: 255 (kg/h) = 255 = 0,26 (m3/h)
1000