ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA HÓA
THIẾT KẾ NHÀ MÁY CHẾ BIẾN RAU QUẢ GỒM HAI
SẢN PHẨM: ĐỒ HỘP NHÃN NƯỚC ĐƯỜNG, NĂNG
SUẤT 14 TẤN NGUYÊN LIỆU/CA VÀ MỨT XOÀI
NHUYỄN, NĂNG SUẤT 3 TẤN NGUYÊN LIỆU/H
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Thanh
Số thẻ sinh viên: 107150117
Lớp: 15H2A
Đà Nẵng – Năm 2019
TÓM TẮT
Tên đề tài: Thiết kế nhà máy chế biến rau quả
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Thanh
Số thẻ sinh viên: 107150117
Lớp: 15H2A
Nhãn và xoài là hai loại trái cây phổ biến ở nước ta, có giá trị dinh dưỡng cao.
Việc thu hoạch hằng năm với sản lượng lớn nên công nghệ chế biến sau thu hoạch
giúp đa dạng hóa và tăng thời gian bảo quản sản phẩm. Đồng thời nhu cầu tiêu dùng
sản phẩm rau quả trong nước cũng như nước ngoài ngày càng tăng.
Chính vì lí do đó em được giao đề tài: “Thiết kế nhà máy chế biến rau quả”
gồm hai sản phẩm:
- Đồ hộp nhãn nước đường – năng suất: 14 tấn nguyên liệu/ca.
- Mứt xoài nhuyễn – năng suất: 3 tấn nguyên liệu/h.
Nội dung đồ án tốt nghiệp gồm 9 chương:
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
KHOA HÓA
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Họ tên sinh viên: Nguyễn Thị Thanh
Lớp: 15H2A
Khoa: Hóa
Số thẻ sinh viên: 107150117
Ngành: Công nghệ thực phẩm
1. Tên đề tài:
“Thiết kế nhà máy chế biến rau quả gồm hai sản phẩm:
- Đồ hộp nhãn nước đường – Năng suất: 14 tấn nguyên liệu /ca
- Mứt xoài nhuyễn – Năng suất: 3 tấn nguyên liệu/h”
2. Đề tài thuộc diện: Có ký kết thỏa thuận sở hữu trí tuệ đối với kết quả thực hiện.
3. Các số liệu ban đầu: gồm hai sản phẩm
Đồ hộp nhãn nước đường – Năng suất: 14 tấn nguyên liệu /ca
Mứt xoài nhuyễn – Năng suất: 3 tấn nguyên liệu/h
4. Nội dung các phần thuyết minh và tính toán:
- Mục lục
- Lời mở đầu
- Chương 1: Lập luận kinh tế kỷ thuật
- Chương 2: Tổng quan (nguyên liệu, sản phẩm, chọn phương án thiết kế)
- Chương 3: Chọn và thuyết minh quy trình công nghệ
- Chương 4: Tính cân bằng vật chất
7. Ngày hoàn thành nhiệm vụ: 03/12/2019
Thông qua bộ môn
Ngày tháng năm 2019
TRƯỞNG BỘ MÔN
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
Đặng Minh Nhật
Trần Thế Truyền
LỜI NÓI ĐẦU
“Đi qua những năm tháng Bách Khoa, ta mới biết tuổi trẻ đáng trân trọng như
thế nào. Trân trọng, không hẳn là vì có những lúc khó khăn tưởng chừng như gục
ngã, không hẳn là vì ta biết mình trưởng thành đến đâu mà đơn giản là vì ta đã làm
tất cả những điều đó cùng ai”.
Lời đầu tiên em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến với toàn thể thầy cô giáo
trong khoa Hóa đã tận tình giảng dạy, truyền đạt cho em những kiến thức bổ ích,
dìu dắt, giúp đỡ em trong suốt những năm tháng đại học vừa qua, giúp em có cái
nhìn tổng quan hơn về ngành học, ngày càng yêu thích và mong muốn học hỏi
nhiều hơn. Đặc biệt, em cũng xin gửi lời cảm ơn chân thành nhất tới thầy Trần Thế
Truyền, nhờ sự hướng dẫn và chỉ bảo tận tình trong suốt hơn 3 tháng qua đã giúp
em hoàn thành đồ án tốt nghiệp của mình đúng thời gian quy định.
Mặc dù bản thân em cũng đã cố gắng hết sức cùng với sự giúp đỡ nhiệt tình từ
giáo viên hướng dẫn nhưng do lượng kiến thức còn nhiều hạn chế và ít kinh nghiệm
thực tế nên chắc chắn đồ án mà em đã hoàn thành sẽ không thể tránh khỏi những sai
sót, khuyết điểm. Do vậy em mong nhận được sự góp ý, nhận xét từ quý thầy cô và
bạn bè để đồ án của em được hoàn thiện hơn.
Lời cam đoan .............................................................................................................. ii
Mục lục ...................................................................................................................... iii
Danh mục các bảng biểu, hình vẽ và sơ đồ ............................................................... ix
Danh sách các chữ viết tắt, ký hiệu ......................................................................... xiii
Lời mở đầu ................................................................................................................. 1
Chương 1: LẬP LUẬN KINH TẾ KỸ THUẬT .................................................... 3
1.1. Địa điểm xây dựng nhà máy ............................................................................. 3
1.2. Điều kiện khí hậu............................................................................................... 3
1.3. Vùng nguyên liệu ............................................................................................... 3
1.4. Hợp tác hóa ........................................................................................................ 4
1.5. Nguồn cung cấp điện ......................................................................................... 4
1.6. Nguồn cung cấp hơi ........................................................................................... 4
1.7. Nguồn cung nhiên liệu....................................................................................... 4
1.8. Nguồn cung cấp nước và vấn đề xử lý nước ................................................... 4
1.8.1. Cấp nước ...........................................................................................................4
1.8.2. Xử lý nước .........................................................................................................5
1.9. Vấn đề xử lý nước thải ...................................................................................... 5
1.10. Giao thông vận tải ........................................................................................... 5
1.11. Năng suất nhà máy .......................................................................................... 5
1.12. Nguồn nhân lực ................................................................................................ 5
1.13. Xử lý chất thải.................................................................................................. 6
1.14. Thị trường tiêu thụ sản phẩm ........................................................................ 6
Chương 2: TỔNG QUAN ........................................................................................ 7
2.1. Nguyên liệu ......................................................................................................... 7
2.1.1. Nguyên liệu nhãn...............................................................................................7
2.1.2. Nguyên liệu xoài .............................................................................................11
2.2. Sản phẩm .......................................................................................................... 15
2.2.1. Sản phẩm đồ hộp nhãn nước đường ................................................................15
2.2.2. Sản phẩm mứt xoài nhuyễn .............................................................................16
iii
4.2.12. Bài khí, ghép nắp........................................................................................... 36
4.2.13. Thanh trùng, làm nguội ................................................................................. 36
4.2.14. Bảo ôn ........................................................................................................... 37
4.2.15. Hoàn thiện sản phẩm ..................................................................................... 37
4.3. Nguyên liệu phụ (CaCl2, đường) cho đồ hộp nhãn nước đường .................. 38
4.3.1. CaCl2 ............................................................................................................... 38
4.3.2. Đường kính loại 1 ........................................................................................... 38
4.3.3. Chi phí cho hộp số N0 10................................................................................. 39
iv
4.3.4. Tính chi phí cho thùng carton .........................................................................40
4.4. Tính cân bằng vật chất cho dây chuyền mứt xoài nhuyễn .......................... 40
4.4.1. Bảo quản – dấm chín ......................................................................................41
4.4.2. Rửa sơ bộ .........................................................................................................41
4.4.3. Lựa chọn, phân loại .........................................................................................41
4.4.4. Rửa ..................................................................................................................41
4.4.5. Bổ quả, loại hạt ................................................................................................41
4.4.6. Chần.................................................................................................................42
4.4.7. Chà...................................................................................................................42
4.4.8. Phối trộn 1 .......................................................................................................42
4.4.9. Cô đặc ..............................................................................................................43
4.4.10. Phối trộn 2 .....................................................................................................46
4.4.11. Đồng hóa .......................................................................................................44
4.4.12. Rót hộp, ghép nắp..........................................................................................44
4.4.13. Hoàn thiện sản phẩm .....................................................................................44
4.4.14. Chi phí hộp ....................................................................................................45
4.4.15. Chi phí thùng carton ......................................................................................45
Chương 5: TÍNH VÀ CHỌN THIẾT BỊ .............................................................. 47
5.1. Dây chuyền đồ hộp nhãn nước đường ........................................................... 47
5.2.4.Băng chuyền bổ quả, loại hạt ........................................................................... 63
5.2.5. Thiết bị chần và làm nguội .............................................................................. 64
5.2.6. Thiết bị chà ...................................................................................................... 64
5.2.7. Thiết bị phối trộn............................................................................................. 65
5.2.8. Thiết bị cô đặc ................................................................................................. 66
5.2.9. Thiết bị đồng hóa ............................................................................................ 66
5.2.10. Thùng chứa pure xoài sau chà, sau cô đặc, sau phối trộn ............................. 67
5.2.11. Thiết bị nấu xirô ............................................................................................ 67
5.2.12. Thiết bị lọc xirô ............................................................................................. 68
5.2.13. Thiết bị làm lạnh dịch đường ........................................................................ 69
5.2.14. Thùng chứa sirô 70% .................................................................................... 69
5.2.15. Máy chiết rót ................................................................................................. 70
5.2.16. Thiết bị ghép nắp........................................................................................... 70
5.2.17. Thiết bị dán nhãn ........................................................................................... 71
5.2.18. Máy gấp và dán đáy thùng carton ................................................................. 71
5.2.19. Máy xếp hộp vào thùng carton ...................................................................... 72
5.2.20. Máy gấp và dán mặt trên ............................................................................... 72
5.2.21. Bunke chứa đường ........................................................................................ 72
5.2.22. Tính chọn bơm .............................................................................................. 73
Chương 6: TÍNH NHIỆT - HƠI - NƯỚC ............................................................. 76
6.1. Một số lưu ý về nhiệt sử dụng tại nhà máy .................................................... 76
6.2. Tính nhiệt cho dây chuyền chế biến đồ hộp nhãn nước đường ................... 76
6.2.1. Công đoạn chần ............................................................................................... 76
6.2.2. Tính chi phí hơi dùng cho thùng sau lọc ......................................................... 76
6.2.3. Tính chi phí hơi cho nồi nấu nước đường ....................................................... 77
6.2.4. Tính hơi cho quá trình thanh trùng đồ hộp ..................................................... 79
vi
6.2.5. Tổng lượng hơi dùng cho dây chuyền đồ hộp nhãn nước đường là: ..............79
8.2.2. Kiểm tra các công đoạn cho dây chuyền mứt xoài nhuyễn ...........................100
8.3. Kiểm tra chất lượng sản phẩm..................................................................... 102
Chương 9: AN TOÀN LAO ĐỘNG – VỆ SINH XÍ NGHIỆP – PHÒNG
CHỐNG CHÁY NỔ ............................................................................................. 104
9.1. An toàn lao động ............................................................................................ 104
vii
9.2. Vệ sinh công nghiệp ....................................................................................... 104
9.2.1. Yêu cầu vệ sinh cá nhân của từng công nhân ............................................... 104
9.2.2. Yêu cầu vệ sinh máy móc, thiết bị, dụng cụ làm việc, cấp - thoát nước ...... 105
9.3. Phòng chống cháy nổ ..................................................................................... 105
KẾT LUẬN ............................................................................................................106
TÀI LIỆU THAM KHẢO .................................................................................... 107
viii
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU, HÌNH VẼ VÀ SƠ ĐỒ
❖ DANH MỤC BẢNG
Bảng 2.1 Thành phần dinh dưỡng có trong 100 gam nhãn ở dạng tươi ................... 9
Bảng 2.2 Thành phần hóa học của xoài tính trong 100 g (NevoFoundation, 1996)
.................................................................................................................................. 14
Bảng 2.3 Chỉ tiêu cảm quan của acid citric sử dụng trong thực phẩm theo TCVN
5516 – 1991 . ............................................................................................................ 15
Bảng 2.4 Chỉ tiêu của nước theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 5502 : 2003) ........ 17
Bảng 4.1 Biểu đồ thu hoạch nguyên liệu ................................................................. 34
Bảng 4.2 Biểu đồ nhập nguyên liệu của nhà máy ................................................... 34
Bảng 4.3 Số ngày sản xuất trong năm ..................................................................... 34
Bảng 4.4 Biểu đồ sản xuất ........................................................................................ 35
Bang 5.19 Thông số kỹ thuật thiết bị chần .............................................................. 66
Bảng 5.20 Thông số kỹ thuật thiết bị chà ................................................................ 67
Bảng 5.21 Thông số kỹ thuật thiết bị phối trộn ....................................................... 68
Bảng 5.22 Thông số kỹ thuật thiết bị cô đặc . .......................................................... 69
Bảng 5.23 Thông số kỹ thuật máy đồng hóa............................................................ 69
Bảng 5.24 Thông số kỹ thuật thùng chứa ................................................................ 70
Bảng 5.25 Thông số kỹ thuật nồi hai vỏ . ................................................................ 70
Bảng 5.26 Thông số kỹ thuật thiết bị lọc ................................................................ 71
Bảng 5.27 Thông số kỹ thuật thiết bị trao đổi nhiệt................................................. 72
Bảng 5.28 Thông số kỹ thuật thiết bị chiết rót ......................................................... 73
Bảng 5.29 Thông số kỹ thuật thiết bị ghép nắp ....................................................... 73
Bảng 5.30 Thông số kỹ thuật thiết bị dán nhãn ....................................................... 74
Bảng 5.31 Thông số kỹ thuật máy gấp và dán đáy thùng carton ............................. 74
Bảng 5.32 Thông số kỹ thuật máy xếp hộp.............................................................. 77
Bảng 5.33 Tính chọn bơm cho dây chuyền mứt xoài nhuyễn ................................. 77
Bảng 5.34 Bảng tổng hợp các thiết bị của dây chuyền mứt xoài nhuyễn ................ 78
Bảng 6.1 Bảng tổng kết lượng hơi sử dụng trong sản xuất mứt xoài nhuyễn.......... 83
Bảng 6.2 Thông số kỹ thuật của nồi hơi .................................................................. 83
Bảng 6.3 Bảng tổng hợp phần nước của nhà máy .................................................. 86
Bảng 7.1 Nhân viên làm việc gián tiếp . .................................................................. 87
Bảng 7.2 Nhân lực trực tiếp tham gia sản xuất trong phân xưởng .......................... 88
Bảng 7.3 Nhân lực phụ trong phân xưởng .............................................................. 89
Bảng 7.4 Tổng kết các công trình xây dựng toàn nhà má . .................................... 100
Bảng 8.1 Kiểm tra và đánh giá chất lượng đưa vào sản xuất................................. 103
x
❖ DANH MỤC HÌNH
Hình 2.1 Nhãn tươi . ................................................................................................. 7
Hình 5.28 Thiết bị lọc khung bản ............................................................................. 71
Hìn 5.29 Thiết bị làm lạnh dịch đường ................................................................ 72
Hình 5.30 Máy chiết rót ....................................................................................... 73
xi
Hình 5.31 Thiết bị ghép nắp ................................................................................ 73
Hình 5.32 Bunke chứa đường .............................................................................. 76
Hình 6.1 Nồi hơi................................................................................................... 83
❖ DANH MỤC SƠ ĐỒ
Sơ đồ 3.1 Quy trình công nghệ sản xuất đồ hộp nhãn nước đường .................... 23
Sơ đồ 3.2 Quy trình công nghệ sản xuất mứt xoài nhuyễn .. .............................. 28
Sơ đồ 7.1 Sơ đồ tổ chức nhà máy......................................................................... 87
xii
DANH SÁCH CÁC CHỮ VIẾT TẮT, KÝ HIỆU
❖ CÁC CHỮ VIẾT TẮT
t: nhiệt độ
DO: dầu Diesel
FO: dầu Mazut
CK: chất khô
PGĐ: phó giám đốc
SL: số lượng
❖ CÁC KÝ HIỆU
L x W x H: dài x rộng x cao
xiii
SVTH: Nguyễn Thị Thanh
GVHD: ThS. Trần Thế Truyền
1
Thiết kế nhà máy chế biến đồ hộp nhãn nước đường, năng suất 14 tấn nguyên liệu/ca
và mứt xoài nhuyễn, năng suất 3 tấn nguyên liệu/h
Chương 1: LẬP LUẬN KINH TẾ KỸ THUẬT
1.1. Địa điểm xây dựng nhà máy
Trái cây là loại nguyên liệu có thời gian bảo quản ngắn và dễ hư hỏng trong quá
trình vận chuyển. Do đó việc chọn địa điểm để xây dựng nhà máy đóng vai trò rất
quan trọng. Vị trí của nhà máy phải đảm bảo cho nhà máy hoạt động tốt trong suốt thời
gian sản xuất.
Nhà máy được xây dựng phải thoả mãn các điều kiện: gần nguồn nguyên liệu,
gần mạng lưới điện quốc gia, gần sông hồ để tận dụng nguồn nước, cũng như các điều
kiện khí hậu: nhiệt độ, độ ẩm, hướng gió…phải thích hợp.
Qua nghiên cứu và tìm hiểu em quyết định chọn đặt nhà máy tại khu công nghiệp
Tân Hương, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang.
Khu công nghiệp Tân Hương, huyện Châu Thành, cách TP Mỹ Tho 12 km, cách
TP Hồ Chí Minh 50 km, nằm cạnh Quốc lộ 1A và tuyến đường cao tốc TP Hồ Chí
Minh - Trung Lương, cách cảng Hiệp Phước khoảng 45 km và sân bay Tân Sơn Nhất
khoảng 43 km. Ngoài ra khu công nghiệp còn tiếp giáp với nhiều tỉnh Tây Nam Bộ nơi cung cấp nguyên liệu cho nhà máy sản xuất [1].
Diện tích: 197,33 ha.
1.2. Điều kiện khí hậu
Khí hậu Tiền Giang mang tính chất nội chí tuyến – cận xích đạo và nằm trong
Thơ, Long An, Đồng Tháp, Bến Tre. Chính nhờ nguồn nguyên liệu tại chỗ mà giá
nguyên liệu vào và chi phí vận chuyển sẽ được giảm đáng kể. Từ đó lợi nhuận của
doanh nghiệp cũng sẽ tăng lên.
1.4. Hợp tác hóa
Nhà máy đặt trong khu công nghiệp nên có sự liên hợp với các nhà máy khác về
sử dụng điện, hơi, nước, các công trình giao thông vận tải.
Bên cạnh đó, việc liên hợp với các nhà vườn về khoa học kỹ thuật chăm sóc cây
trồng cũng góp phần đảm bảo được chất lượng cũng như số lượng nguyên liệu cho
việc sản xuất thuận lợi của nhà máy.
1.5. Nguồn cung cấp điện
Nhà máy sản xuất đồ hộp nhãn nước đường và mứt xoài nhuyễn cần tiêu thụ điện
năng chủ yếu sử dụng cho các thiết bị bơm, chiếu sáng, sinh hoạt,… Nguồn điện cấp
cho nhà máy là nguồn điện trên mạng lưới quốc gia, đường dây 500 KV đã được hạ
thế xuống 220/380 V. Ngoài ra nhà máy còn có nhà máy phát điện dự phòng để đảm
bảo cho quá trình sản xuất được diễn ra thuận lợi, liên tục và an toàn.
1.6. Nguồn cung cấp hơi
Trong nhà máy, hơi được sử dụng cho nhiều mục đích như: gia nhiệt, chần, cô
đặc, thanh trùng, làm nóng nước sinh hoạt… Nhà máy sử dụng hơi đốt cung cấp từ lò
hơi riêng của nhà máy.
1.7. Nguồn cung nhiên liệu
Nhà máy cần sử dụng nhiên liệu để tạo hơi và để cung cấp cho máy phát điện dự
phòng khi có sự cố. Nhiên liệu dầu FO được cung cấp từ các trạm xăng dầu trong tỉnh.
1.8. Nguồn cung cấp nước và vấn đề xử lý nước
1.8.1. Cấp nước
Nhà máy sử dụng nguồn nước từ thủy cục được lấy từ nhà máy cấp nước của tỉnh
Tiền Giang với công suất 15.000 m3/ngày đêm. Nhu cầu sử dụng nước của nhà máy là
rất lớn đồng thời mục đích sử dụng cũng khác nhau như: chế biến, vệ sinh thiết bị,
dùng cho sinh hoạt. Do vậy, cần phải có chế độ xử lý nước thích hợp để không ảnh
hưởng đến chất lượng của thành phẩm và sức khỏe của công nhân.
SVTH: Nguyễn Thị Thanh
✓ Cách thành phố Hồ Chí Minh 50 km.
✓ Cách thành phố Mỹ Tho 12 km.
✓ Gần đường quốc lộ 1A và tuyến đường cao tốc Tp Hồ Chí Minh – Trung Lương.
Có nhiều kênh, rạch thuận lợi cho vận chuyển nguyên liệu [1].
1.11. Năng suất nhà máy
Nhà máy chế biến rau quả với hai mặt hàng:
+ Đồ hộp nhãn nước đường: năng suất 14 tấn nguyên liệu/ca.
+ Mứt xoài nhuyễn: năng suất 3 tấn nguyên liệu/h.
1.12. Nguồn nhân lực
Tiền Giang có nguồn lao động dồi dào (trên 1,1 triệu lao động trong độ tuổi), một
bộ phận lao động có kỹ năng khá (khoảng 45% lao động đã qua đào tạo). Tính đến
ngày 1 tháng 4 năm 2019, dân số toàn tỉnh Tiền Giang đạt 1.764.185 người, mật độ
dân số đạt 671 người/km². Tỷ lệ tăng tự nhiên dân số phân theo địa phương tăng 0,54
‰ đồng nghĩa với nguồn lao động của tỉnh cũng tăng theo.
SVTH: Nguyễn Thị Thanh
GVHD: ThS. Trần Thế Truyền
5
Thiết kế nhà máy chế biến đồ hộp nhãn nước đường, năng suất 14 tấn nguyên liệu/ca
và mứt xoài nhuyễn, năng suất 3 tấn nguyên liệu/h
Ngoài nguồn lao động tại chỗ của tỉnh nhà máy còn có thể tuyển lao động ở các
địa phương lân cận. Đội ngũ cán bộ khoa học kỹ thuật và quản lý nhà máy sẽ tiếp nhận
các kỹ thuật của các trường đại học trên toàn quốc. Đây là lực lượng hùng hậu, nòng
cốt của nhà máy, sẽ được qua đào tạo và nắm bắt được các tiến bộ của các thành tựu
khoa học kỹ thuật mới của các nước tiên tiến trên thế giới, góp phần cải tiến kỹ thuật,
công nghệ của nhà máy.
và mứt xoài nhuyễn, năng suất 3 tấn nguyên liệu/h
Chương 2: TỔNG QUAN
2.1. Nguyên liệu
Nguyên liệu chính sử dụng là nhãn, xoài.
2.1.1. Nguyên liệu nhãn
2.1.1.1. Nguồn gốc nguyên liệu nhãn
Nhãn thuộc giống Dimo carpus họ Sapindaceae, có tên khoa học là Dimocarpus
longan Lour.
Hình 2.1 Nhãn tươi [13]
Nhãn có nguồn gốc miền nam Trung Quốc. Hiện nay, Trung Quốc là nước có
diện tích nhãn lớn và sản lượng vào loại hàng đầu trong các nước trồng nhãn. Ngoài
Trung Quốc, nhãn được trồng nhiều ở Thái Lan, Ấn Độ, Malayxia, Việt Nam,
Philippin, châu Mỹ, châu Phi, châu Đại Dương và các vùng nhiệt đới, á nhiệt đới.
Ở Việt Nam, nhãn được trồng chủ yếu ở đồng bằng sông Cửu Long, miền Bắc và
vùng Đông Nam Bộ. Trong đó, đồng bằng sông Cửu Long chiếm 70 ÷ 80% tổng diện
tích trồng. Từ 1998 ÷ 2001 có sự gia tăng diện tích và vùng trồng nhãn.
2.1.1.2. Đặc tính thực vật
Cây nhãn cao khoảng 5 ÷ 10 m, có thể lên đến 20 m, tán tròn đều, rậm lá, xanh
quanh năm. Vỏ cây xù xì, có màu xám, gỗ giòn.
Lá nhãn thuộc loại lá kép hình lông chim, lá đơn mọc đối xứng hay so le. Đại bộ
phận các giống nhãn có từ 3 đến 5 đôi lá, có giống có từ 1 – 2 đôi, thường gặp là 4 đôi
lá. Mặt lá xanh đậm, bóng láng, còn lưng lá màu xanh nhạt.
Hoa nhãn có hai loại lưỡng tính và đực. Hoa nhỏ, màu vàng nâu lợt, có 5 ÷ 6
cánh hoa, phía ngoài có lông tơ, mùi thơm nhẹ có nhiều mật.
- Tùy giống và điều kiện khí hậu, thường quả chín khoảng 3 ÷ 5 tháng sau khi hoa nở.
SVTH: Nguyễn Thị Thanh