ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
HOÀNG TUYẾT BAN
QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG
CHO HỌC SINH TIỂU HỌC Ở HUYỆN TỦA CHÙA
TỈNH ĐIỆN BIÊN
LUẬN VĂN THẠC SỸ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
HÀ NỘI – 2015
1
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
HOÀNG TUYẾT BAN
QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG
CHO HỌC SINH TIỂU HỌC Ở HUYỆN TỦA CHÙA
TỈNH ĐIỆN BIÊN
LUẬN VĂN THẠC SỸ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
Chuyên ngành: QUẢN LÝ GIÁO DỤC
Mã số: 60 14 01 14
Cán bộ hướng dẫn khoa học: GS.TS. Nguyễn Thị Mỹ Lộc
3
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
CBQL
Cán bộ quản lý
CMHS
Cha mẹ học sinh
CNH
Cơng nghiệp hóa
CSVC
Cơ sở vật chất
GD
Giáo dục
GD&ĐT
Giáo dục và Đào tạo
Hiện đại hóa
HS
Học sinh
HSTH
Học sinh tiểu học
KN
Kỹ năng
KNS
Kỹ năng sống
TH
Tiểu học
4
MỤC LỤC
Lời cảm ơn................................................................................................... i
Danh mục chữ viết tắt.................................................................................
ii
1.5. Các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng sống ở
trường Tiểu học............................................................................................. 29
1.5.1. Mục tiêu, chương trình, nội dung, phương pháp giáo dục tiểu học.... 29
5
1.5.2. Đặc điểm phát triển tâm sinh lý của học sinh tiểu học........................ 30
1.5.3. Trình độ của đội ngũ giáo viên...........................................................
38
1.5.4. Nhận thức của các lực lượng tham gia quản lý hoạt động giáo dục
kỹ năng sống cho học sinh tiểu học..............................................................
39
1.5.5. Văn hóa nhà trường ............................................................................ 39
1.5.6. Mơi trường và các điều kiện cơ sở vật chất........................................ 41
Tiểu kết chương 1.......................................................................................... 43
Chương 2. THỰC TRẠNG VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO
DỤC KỸ NĂNG SỐNG CHO HỌC SINH TRONG CÁC TRƯỜNG
TIỂU HỌC TẠI HUYỆN TỦA CHÙA, TỈNH ĐIỆN BIÊN................... 45
2.1. Khái quát chung về Huyện Tủa Chùa.................................................... 45
2.1.1. Điều kiện tự nhiên, kinh tế, văn hóa, xã hội của huyện Tủa Chùa...... 45
2.1.2. Tình hình về giáo dục của huyện Tủa Chùa........................................ 47
2.2. Thực trạng về giáo dục kỹ năng sống cho học sinh các trường tiểu
học Huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên........................................................... 50
2.2.1. Thực trạng nhận thức về hoạt động giáo dục KNS cho học sinh tiểu
học của CBQL, GV, CMHS và các lực lượng xã hội khác........................... 50
3.1.4. Các biện pháp phải tác động đồng bộ vào các yếu tố, các khâu của
hoạt động giáo dục kỹ năng sống.................................................................. 74
3.1.5. Các biện pháp phải đảm bảo tính khả thi, thiết thực........................... 74
3.1.6. Các biện pháp phải kế thừa, phát huy được kinh nghiệm, sự phát
triển của xã hội.............................................................................................. 74
3.2. Đề xuất biện pháp quản lý công tác giáo dục kỹ năng sống trong
trường tiểu học trong giai đoạn hiện nay......................................................
74
3.2.1. Nâng cao nhận thức, ý thức trách nhiệm cho các lực lượng giáo dục
trong và ngoài nhà trường về giáo dục KNS và quản lý giáo dục KNS cho
học sinh trong giai đoạn hiện nay.................................................................
74
3.2.2. Kế hoạch hóa q trình quản lý hoạt động giáo dục KNS cho HS ..... 77
3.2.3. Quản lý công tác bồi dưỡng năng lực sư phạm, kỹ năng tổ chức hoạt
động giáo dục kỹ năng sống cho đội ngũ GV tham gia tổ chức thực hiện............. 79
3.2.4. Tăng cường chỉ đạo đổi mới, đa dạng hóa hình thức, phương pháp tổ
chức các hoạt động giáo dục kỹ năng sống............................................................... 80
7
3.2.5. Tăng cường sự phối hợp giữa các lực lượng tham gia tổ chức thực
hiện giáo dục kỹ năng sống cho học sinh...................................................... 83
3.2.6. Đảm bảo các điều kiện cơ sở vật chất và tài chính phục vụ cho hoạt
động giáo dục kỹ năng sống.......................................................................... 86
3.2.7. Đổi mới công tác kiểm tra, giám sát đánh giá việc thực hiện chương
Bảng 2.6. Tần xuất thực hiện các hình thức GD KNS của GVCN................ 61
Bảng 2.7. Thực trạng việc tích hợp hoạt động GD KNS với HĐ GDNGLL 62
Bảng 2.8. Thực trạng việc tích hợp HĐ GD KNS với HĐ của Đội TNTP
HCM............................................................................................................... 64
Bảng 2.9. Kết quả đánh giá hiệu quả thực hiện công tác kiểm tra, đánh giá
hoạt động giáo dục KNS của BGH nhà trường.............................................. 67
Bảng 3.1. Kết quả khảo sát mức độ cấp thiết và tính khả thi của các biện pháp.. 92
Biểu đồ 2.1: Đánh giá nhận thức của CBQL, giáo viên và CMHS nhà
trường và cán bộ địa phương về GD kỹ năng sống........................................ 50
Biểu đồ 3.1: Mức độ cấp thiết và tính khả thi ............................................... 93
9
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Trong thời kì cơng nghiệp hóa - hiện đại hóa, con người ngồi việc nắm
vững tri thức, phát triển năng lực hoạt động trí tuệ, cần phải có phẩm chất và
kỹ năng sống tốt. Đặc biệt trong xu thế hội nhập và một xã hội khơng ngừng
biến đổi hiện nay, địi hỏi con người phải thường xuyên ứng phó với những
thay đổi hàng ngày của cuộc sống. Mục tiêu giáo dục không chỉ giúp con
người học để biết, học để làm, học để làm người mà cịn học để cùng chung
sống. Do đó, vấn đề giáo dục kỹ năng sống cho học sinh là vấn đề cấp thiết
hơn bao giờ hết.
Kỹ năng sống không phải tự nhiên có mà là kết quả rèn luyện của mỗi
người trong suốt cuộc đời, trong các mối quan hệ xã hội, dưới ảnh hưởng của
giáo dục, trong đó giáo dục nhà trường có vai trị hết sức quan trọng. Giáo dục
nhà trường tạo ra những cơ sở ban đầu quan trọng nhất cho sự phát triển nhân
cách nói chung và kỹ năng sống của trẻ nói riêng. Ở trường phổ thông hoạt
động quản lý giáo dục trong công tác tổ chức, quản lý giáo dục kỹ năng sống
Do đó, việc đưa KNS vào trường học không chỉ được nhiều phụ huynh
tán thành, mà cịn được đơng đảo đội ngũ cán bộ giáo viên ủng hộ. Qua ba
năm triển khai và thực hiện, chúng tôi nhận thấy: Kỹ năng sống thực sự
khơng phải là những gì q cao siêu, phức tạp, mà là những nội dung hết sức
đơn giản, gần gũi với trẻ em; là những kiến thức tối thiểu để giúp các em tự
tin hơn, tự lập hơn trong cuộc sống. Việc tổ chức hoạt động giáo dục KNS
trong các nhà trường được thực hiện theo tinh thần chỉ đạo của các cấp quản
lý. Tuy nhiên, thực tế cho thấy tại tỉnh Điện Biên nói chung và huyện Tủa
Chùa nói riêng, khi đưa hoạt động giáo dục kỹ năng sống vào trường học,
việc quản lý hoạt động này như thế nà�ng giáo dục KNS cho HS để CBQL và GV
các đơn vị tham dự, học tập.
2.3. Với Phòng Giáo dục và Đào tạo
Có kế hoạch thường kì, chỉ đạo cơng tác giáo dục KNS cho các nhà
trường
Cần có chính sách, có chế độ khen thưởng đối với cán bộ GV làm tốt
công tác giáo dục KNS cho HS
Hàng năm nên tổ chức kiểm tra, đánh giá công tác giáo dục KNS cho
HS ở các trường học, nhân điển hình các trường tiên tiến trong công tác giáo
dục KNS để các trường khác học tập, rút kinh nghiệm.
2.4. Với các cấp ủy Đảng, chính quyền các cấp
Nâng cao nhận thức cho các lực lượng xã hội, đẩy mạnh phong trào xã
hội hóa giáo dục, đầu tư, hỗ trợ kinh phí, xây dựng cơ sở vật chất cho các
trường đạt
105
chuẩn theo quy định.
Có cơ chế tích cực, phối hợp với ngành GDĐT tạo dư luận, sức mạnh
để cảm hóa, ngăn chặn những hành vi vi phạm kĩ năng sống nhằm xây xựng
môi trường lành mạnh, trong sang phát triển nhân cách của HS.
con người. Đại học Giáo dục
2. Bộ Giáo dục và Đào tạo (2009), Điều lệ trường tiểu học. Nhà xuất bản
Giáo dục
3. Nguyễn Quốc Chí – Nguyễn Thị Mỹ Lộc (2010), Đại cương khoa học
quản lí. Nhà xuất bản Đại học Quốc Gia Hà nội
4. Nguyễn Đức Chính (2011), Đo lường và đánh giá trong giáo dục và dạy
học. Đại học Giáo dục
5. Vũ Cao Đàm (1997), Phương pháp nghiên cứu khoa học. Nhà xuất bản
khoa học kỹ thuật Hà Nội
6. Đảng Cộng sản Việt Nam (2011), Văn kiện đại hội đại biểu tồn quốc
lần thứ XI. Nhà xuất bản Chính trị Quốc gia Hà Nội.
7. Nguyễn Tiến Đạt (2010), Giáo dục so sánh. Nhà xuất bản Đại học Quốc
gia Hà Nội.
8. Trần Khánh Đức (2010), Giáo dục và phát triển nguồn nhân lực trong
thế kỷ XXI. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam.
9. Đặng Xuân Hải (2003), Quản lý sự thay đổi trong giáo dục, đại học
Quốc gia Hà Nội.
10. Nguyễn Thị Phương Hoa (2010), Lý luận dạy học hiện đại. Bài giảng
Cao học quản lý giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội.
11. Nguyễn Công Khanh (2013), Phương pháp giáo dục Giá trị sống, Kỹ
năng sống. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm.
12. Nguyễn Thị Mỹ Lộc – Đinh Thị Kim Thoa – Trần Văn Tính (2009),
Tâm lý học phát triển. Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội.
13. Nguyễn Thị Mỹ Lộc (2010), Đại cương khoa học quản lý. Nhà xuất bản
Đại học Quốc gia Hà Nội.
107
14. Nguyễn Thị Mỹ Lộc – Đinh Thị Kim Thoa – Bùi Thị Thuý Hằng
1
Kỹ năng tự nhận thức
2
Kĩ năng xác định giá trị.
3
Kĩ năng kiểm soát cảm xúc
4
Kĩ năng ứng phó với căng thẳng.
5
Kĩ năng tìm kiếm sự hỗ trợ.
6
Kĩ năng thể hiện sự tự tin
7
Kĩ năng giao tiếp
8
16
Kĩ năng giải quyết vấn đề.
17
Kĩ năng kiên định
18
Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm.
19
Kĩ năng đặt mục tiêu.
20
Kĩ năng quản lý thời gian.
109
Sai
PHIẾU SỐ 2
(Dùng cho Giáo viên )
Họ và tên người đánh giá:…………………………………….
Đơn vị công tác:……………………………………
Bảng 2.2. Điều tra về KNS của GV TH Huyện Tủa Chùa
7
Kĩ năng giao tiếp
8
Kĩ năng lắng nghe tích cực
9
Kĩ năng thể hiện sự cảm thông
10
Kĩ năng thương lượng.
11
Kĩ năng giải quyết mâu thuẫn
12
Kĩ năng hợp tác.
13
Kĩ năng tư duy phê phán.
14
Chưa
chưa rõ ràng
có
PHIẾU SỐ 3
(Dùng cho Giáo viên và CBQL )
Họ và tên người đánh giá:…………………………….Chức vụ...................
Đơn vị công tác:……………………………................………
Đánh giá nhận thức của đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên
về trách nhiệm phải giáo dục KNS cho HS
Mức độ nhận thức
Nội dung
TT
Đồng ý
1
2
3
4
GD KNS là trách nhiệm của
xã hội
đồng ý
khác
PHIẾU SỐ 4
(Dùng cho CBQL )
Họ và tên người đánh giá:……………………………Chức vụ:....................
Đơn vị công tác:……………………………………
Bảng 2.3. Thực trạng xây dựng kế hoạch GD KNS
Mức độ thực hiện
TT
1
Nội dung
Xây dựng kế hoạch tuần, tháng,
năm về hoạt động giáo dục KNS
Trung
Chưa
bình
thực hiện
0
0
0
16
0
0
0
16
0
0
0
16
0
0
1
15
Xây dựng kế hoạch phối hợp
các lực lượng trong nhà trường
Xây dựng kế hoạch phối hợp
các lực lượng ngồi nhà trường
Xây dựng kế hoạch sử dụng
7
kinh phí, đầu tư CSVC cần thiết
cho hoạt động GD KNS
Xây dựng kế hoạch kiểm tra,
8
đánh giá hoạt động giáo dục
KNS
112
PHIẾU SỐ 5
Họ và tên người đánh giá:…………………………………….
Đơn vị công tác:……………………................………………
Đánh giá mức độ thực hiện giáo dục giá trị sống và
kỹ năng sống thơng qua việc tích hợp vào dạy các mơn học của GV
Mức độ thực hiện
TT
1
Họ và tên người đánh giá:…………………………………….
Đơn vị công tác:…………………………................…………
Đánh giá mức độ thực hiện giáo dục giá trị sống, kỹ năng sống
thông qua công tác chủ nhiệm của GV
Mức độ thực hiện
TT
1
2
Nội dung
Tốt
Có kế hoạch cho hoạt động giáo
dục KNS
Tổ chức, triển khai nội dung
phong phú, hấp dẫn, phù hợp
Phối hợp với GV bộ môn, Đội
3
TNTP HCM, CMHS để giáo dục
KNS cho học sinh
Đánh giá kết quả tham gia hoạt
4
động Giáo dục KNS của học
Hình thức
xuyên
Thỉnh
thoảng thực hiện
SL % SL %
1
Trong giờ sinh hoạt lớp
2
Trong hoạt động GD NGLL
3
Trong hoạt động tham quan dã ngoại
4
Trong các hoạt động xã hội
5
Trong các hoạt động văn hóa văn nghệ
6
Đánh giá kết quả tham gia hoạt
động Giáo dục KNS của học sinh
Rút kinh nghiệm sau mỗi hoạt
động
116
%
Khá
SL
%
Trung
Chưa
bình
tơt
SL
%
SL
%
117
Khá
Trung
bình
Chưa tơt
PHIẾU SỐ 10
(Dùng cho Giáo viên và CBQL )
Họ và tên người đánh giá:…………………………………….
Đơn vị công tác:……………………………………
Đánh giá hiệu quả quản lý về nội dung, chương trình
hoạt động giáo dục KNS của BGH nhà trường
Đánh giá hiệu quả quản lý nội dung
TT
Nội dung
Tốt
Nội dung GD GTS, KNS của
1
GV qua việc dạy tích hợp vào
bài học
PHIẾU SỐ 11
(Dùng cho Giáo viên và CBQL )
Họ và tên người đánh giá:…………………………….Chức vụ.....................
Đơn vị công tác:……………………………………
Đánh giá hiệu quả thực hiện công tác kiểm tra, đánh giá
hoạt động giáo dục GTS, KNS của BGH nhà trường
Đánh giá hiệu quả thực hiện
TT
Nội dung
Tốt
1
Xây dựng các tiêu chí kiểm tra đánh giá
Kiểm tra việc xây dựng kế hoạch hoạt
2
động giáo dục GTS, KNS thông hệ thống
hồ sơ sổ sách
Kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế
3
hoạch hoạt động giáo dục GTS, KNS của
các lực lượng trong nhà trường
Kiểm tra đột xuất việc thực hiện kế
4