AXIT CACBOXYLIC VÀ DẪN XUẤT CỦA NÓ - Pdf 70

80
Chương 6 AXIT CACBOXYLIC VÀ DẪN XUẤT CỦA NÓ

Thí nghiệm 1.
Tính chất của axit cacboxylic
Hóa chất: Dung dịch CH
3
COOH 10%, axit axetic kết tinh (axit axetic nguyên
chất), dung dịch Na
2
CO
3
10%, Mg bột, dung dịch metyl da cam, giấy quỳ, dung dịch
phenolphtalein 1%, CuO.
Dụng cụ: ống nghiệm, ống dẫn khí thủy tinh vuốt nhọn
Cách tiến hành thí nghiệm:
-
Nhỏ vào 3 ống nghiệm, mỗi ống 1-2 giọt dung dịch CH
3
COOH 10%. Thêm vào
ống thứ nhất 1 giọt metyl da cam, ống thứ hai một giọt quỳ, ống thứ ba một giọt
phenolphtalein. Theo dõi sự biến ñổi màu trong cả ba ống nghiệm.

-
Rót 1-2ml axit axetic nguyên chất vào ống nghiệm, cho thêm ít bột Mg (bằng
hạt ñậu xanh). ðậy ống nghiệm bằng nút có ống dẫn khí có gắn ống thuỷ tinh vuốt
nhỏ. ðưa ñầu que diêm ñang cháy vào ñầu vuốt nhỏ của ống dẫn khí. Quan sát hiện
tượng xảy ra.

-
Cho khoảng 0,1-0,2 gam CuO vào ống nghiệm. Rót tiếp vào ñó 2-3ml

5%, dung dịch nước vôi trong.
Dụng cụ: ống nghiệm, ống dẫn khí thủy tinh vuốt nhọn
Cách tiến hành thí nghiệm:
a )
Oxi hóa axit focmic bằng thuốc thử Tollens
-
Cho vào ống nghiệm thứ nhất 1-2ml dung dịch AgNO
3
1%, cho tiếp khoảng 1-
2 giọt dung dịch NaOH10% tới khi thấy kết tủa xuất hiện. Nhỏ thêm từng giọt dung
dịch NH
3
5% ñể vừa hòa tan kết tủa.
-
Cho vào ống nghiệm thứ hai 0,5ml axit focmic, nhỏ thêm từng giọt dung dịch
NaOH 10% cho tới khi ñạt môi trường trung tính.
-
Rót hỗn hợp trong ống nghiệm hai vào hỗn hợp trong ống nghiệm 1. ðun nóng
hỗn hợp phản ứng trong nồi nước nóng 60-70
o
C. Nhận xét hiện tượng xảy ra trong
ống nghiệm.
b )
Oxi hóa axit focmic bằng dung dịch KMnO
4

-
Cho 0,5ml axit focmic, 0,5ml dung dịch H
2
SO

2
SO
4

10% và 1ml dung dịch axit oxalic bão hòa.
-
ðậy ống nghiệm bằng nút có ống dẫn khí ñược dẫn vào ống nghiệm khác có
chứa sẵn 1-2ml dung dịch nước vôi trong.
-
ðun nóng cẩn thận hỗn hợp phản ứng. Nhận xét sự biến ñổi màu trong ống
nghiệm chứa hỗn hợp phản ứng và trong ống nghiệm chứa nước vôi trong.
82
Câu hỏi:
Nêu các hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm và viết phương trình phản ứng.

Thí nghiệm 4.
Tính chất của axit oleic
Hóa chất: Axit oleic, nước brom bão hòa, dung dịch KMnO
4
2%, dung dịch
Na
2
CO
3
10%
Dụng cụ: ống nghiệm
Cách tiến hành thí nghiệm:
a )
Phản ứng của axit oleic với nước brom
-

Dụng cụ: ống nghiệm
Cách tiến hành thí nghiệm:
-
Nhỏ 2-3 giọt dung dịch CH
3
COONa 10% vào ống nghiệm, nhỏ thêm vài giọt
dung dịch FeCl
3
3%. Dung dịch nhuốm màu ñỏ sẫm của phức (tan trong dung dịch).
-
ðun sôi dung dịch. Hợp chất phức của sắt bị thủy phân, tạo ra muối bazơ của
sắt ở dạng kết tủa bông màu nâu ñỏ.
Câu hỏi:
Viết phương trình phản ứng ñiều chế và thuỷ phân sắt (III) axetat

Thí nghiệm 6.
Tính chất của anhiñrit axetic.
Hoá chất: Anhiñrit axetic, dung dịch NaOH 1%, ancol etylic (tuyệt ñối), dung dịch
NaHCO
3
10%.
Dụng cụ: ống nghiệm
Cách tiến hành thí nghiệm:
a) Phản ứng của anhiñrit axetic với nước:
83
-
Cho 1ml anhiñrit axetic và 2ml nước vào ống nghiệm.
-
Lắc mạnh hỗn hợp sau ñó ñể yên. Hỗn hợp phân lớp, lớp dưới là anhiñrit
axetic. Tiếp tục lắc, ñồng thời ñun hỗn hợp trong nồi nước sôi cho ñến khi ñược hỗn


Thí nghiệm 17.
Phản ứng thủy phân este
Hóa chất: Eytl xetat, dung dịch H
2
SO
4
20%, dung dịch NaOH 30%.
Dụng cụ: ống nghiệm
Cách tiến hành thí nghiệm:
-
Cho vào 3 ống nghiệm, mỗi ống 2ml etylaxetat. Cho thêm vào ống thứ nhất
1ml nước, ống thứ hai 1ml dung dịch H
2
SO
4
, ống thứ ba 1ml dung dịch NaOH.
-
Lắc ñều cả 3 ống nghiệm, ñồng thời ñun nóng 5-10 phút trong nồi nước nóng
65-75
o
C.
-
Sau khi ngừng ñun, so sánh lớp este còn lại trong cả 3 ống nghiệm.

84
Câu hỏi:
1. Viết phương trình phản ứng thủy phân etyl axetat trong 3 môi trường.
2. Những nhận xét nào ñược rút ra từ các kết quả thí nghiệm. Giải thích.


-
Hòa tan 1 gam xà phòng natri trong 10ml nước cất chứa trong cốc thủy tinh.
Chia dung dịch xà phòng ra làm 3 phần.
-
Cho 1ml dung dịch CaCl
2
vào ống thứ nhất, 1ml dung dịch Pb(CH
3
COO)
2
vào
ống thứ hai, 1ml dung dịch CuSO
4
vào ống thứ ba.
-
Nhận xét hiện tượng xảy ra trong cả 3 ống nghiệm.
-
ðun nóng ñến sôi ống nghiệm thứ ba, quan sát hiện tượng xảy ra.
Câu hỏi:
1. Nêu các hiện tượng xảy ra trong quá trình thí nghiệm.
2. Viết các phương trình phản ứng tạo ra muối không tan của các axit béo cao.

Thí nghiệm 20.
Tách hỗn hợp axit béo cao từ xà phòng natri
Hóa chất: Xà phòng natri, dung dịch H
2
SO
4
10%, nước cất.
Dụng cụ: ống nghiệm, ñèn cồn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status