Giáo án hình học 8
Đặng Thị Phơng Lan
Ngày soạn: 15/8/2017
Ngày giảng: 17/8/2017
Chơng I: Tứ giác
Tiết 1: Tứ giác
I. Mục đích - Yêu cầu
- Học sinh nắm đợc định nghĩa tứ gi¸c, tø gi¸c låi, tÝnh chÊt tỉng
c¸c gãc cđa tø giác lồi.
- Biết vẽ, gọi tên các yếu tố, tính số đo các góc của tứ giác lồi. Biết
vận dụng các kiến thức đà học trong bài vào các tình huống thực
tiễn đơn giản.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Bảng phụ có hình vẽ h1 (sgk) và bài tập 1 (sgk)
2. Học sinh: Thớc kẻ, ôn các kiến thức.
III. Các bớc lên lớp
1. ổn định tổ chức:
8C: Tổng số: 35. Vắng: ...........................................................................................................................
2. Kiểm tra bài cũ:
- Giới thiệu chơng
- Ôn lại một số tính chất về tam giác (đặc biệt về góc), khái niệm
tam giác.
3. Bài mới
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
A
D
B
N
A
1c
2
C
D
B
C
D
Các hình 1abc là tứ giác. Hình 2
không là tứ giác
- Có nhận xét gì về hình 1abc?
Gồm những đoạn thẳng nào? Vị trị
các đoạn thẳng đó? Các đoạn thẳng
.. ở hình 1 và hình2 có gì
giống? khác nhau?
a. Định nghĩa tứ giác: Sgk 64
Các hình 1abc là tứ giác hình 2
Trang - 1 -
C
2
D
A
B
F
C
1
2
* Tứ giác ABCD
- Đỉnh: A, B, C, D
- Cạnh : AB, BC, CD, DA
b. Định nghĩa tứ giác lồi: Sgk
65
c. Chú ý:
* Đỉnh kề: A và B, .
* Đỉnh đối : A và C,
* Đờng chéo: (đoạn thẳng
nối 2 đỉnh đối) AC,
* Cạnh kề: AB và AC,
* Cạnh đối: AB và CD,
1
C
2
2
D
GT
ABCD
KL A + B + C + D = 360o
Chøng minh
VÏ AC. XÐt ∆ ABC cã :
∠A1 +∠B+∠C1 = 180o (®lý)(1)
XÐt ∆ ADC cã:
∠A2 +∠D+∠C2 = 180o (®lý) (2)
Trang - 2 -
Giáo án hình học 8
Đặng Thị Phơng Lan
Từ (1) và (2) có
A1+B+C1+A2+
+D+C2=360o
Hay A +B+C + D =360o
3
3
B
2
C
D
3,5
4. Củng cố:
- ĐÃ củng cố ở phần luyện tập
5. Về nhà:
- Nắm đợc định nghĩa, tính chất tứ giác.
- BTVN: Bài 3SGK
IV. Tự rút kinh nghiệm
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
____________________________________________________________________________________________________________________________
Ngày soạn: 15/8/2017
Ngày giảng: 18/8/2017
Tiết 2: Hình thang
I. Mục đích - Yêu cầu
* HÃy vẽ tứ giác ABCD có 2 cạnh đối
AB//CD? Nêu cách vẽ?
Tứ giác ABCD đợc gọi là hình thang
Thế nào là hình thang?
* Nêu khái niệm hình thang? Cách vẽ
* Luyện: GV treo hình 22 (bảng
phụ) đọc tên các hình thang có
trong hình vẽ?
* GV giới thiệu các yếu tố: cạnh đáy,
cạnh bên, đờng cao.
* Luyện: Đọc tên các hình thang. Xác
định cạnh đáy của chúng trong các
hình vẽ sau:
i/ định nghĩa
a. Định nghĩa
A
c. bên
D
c. đáy
B
đ.cao
H
c. bên
I
NX: Hai góc kề 1 cạnh bên của hình
thang có tổng bằng 180o. Ghi nhận
xét này bằng ký hiệu hình häc.
* HS lµm ?1 ⇒ rót ra nhËn xÐt:
- Tõ ®ã cã nhËn xÐt g× khi
b. Chó ý:
1/ ◊ABCD; AB//CD ⇒
∠ A+∠D=180o, ∠B+∠C=180o
2/ ◊ABCD; AB//C; AD//BC
⇒ AD=BC;
A AB=CD B
Trang - 4 D
C
Giáo án hình học 8
Đặng Thị Phơng Lan
1/ Hình thang có 2 cạnh bên song
song
2/ Hình thang có 2 cạnh đáy bằng
nhau.
* Luyện:
* Hs luyện theo nhóm: bài 7 (sgk 71)
P
E
B
C
G
* GV treo hình vẽ: đọc tên các hình
thang? Chỉ rõ các đoạn thẳng bằng
nhau?
Hình thang ABKD; ABCH có
H=K=90o
Hình thang vuông
A
II/ hình thang vuông
ABCD, AB//CD, A=90o
ABCD là hình thang vuông
A
B
D
D
hình thang
* Hs luyện tập bài 9 (Sgk 71)
Sơ đồ c/m:
ABCD, AB=BC, A1=A2
ABCD là hthang AD//BC
CM: ABCD là h/thang
C1=A2
Mà A1=A2 C1=A1
ABC cân tại B BC = BA (gt)
4. Củng cố
- Định nghĩa hình thang, hình thang vuông. Các tính chất của
hình thang, hình thang vuông.
- Cách chứng minh 1 tứ giác là hình thang, hình thang vuông?
5. Về nhà:
- Học định nghĩa, tính chất của hình thang. Bài tập 8 (sgk 71), 16
(sbt)
IV. Tù rót kinh nghiƯm
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
____________________________________________________________________________________________________________________________
Trang - 6 -
Giáo án hình học 8
Đặng Thị Phơng Lan
Ngày soạn: 22/8/2017
24/8/2017
ABCD trên có gì đặc biệt về
góc?
Ta nói ABCD là hình thang cân
Vậy hình thang cân là hình ntn?
* Luyện khắc sâu: Hai góc kề
một đáy bằng nhau (Hình thang
có 2 góc bằng nhau là hình thang
cân đúng hay sai?)
* Ghi định nghĩa dới dạng ký hiệu
hình học (chú ý ghi hình thang
cân phải chỉ rõ đáy)
* HS làm ?2 (bảng phụ)
GV chốt
Nêu t/chất về
cách c/m
góc của htcân
tứ giác
1. định nghĩa
a. Ví dụ ?1
b. Định nghĩa
ABCD là hthang cân (đáy AB,
CD)
AB//CD;
A=B hoặc C=D
A
B
C
Để c/m: AD = BC ta cần phải làm
gì?
(Gợi ý: ở lớp 7 hình nào cũng có t/c
tơng tự
Kéo dài AD cắt BC tại O
AD = BC ← AO =BO
DO = CO
TH2: GV treo b¶ng phơ hình vẽ:
Htcân AD//BC hÃy c/m AD=BC
GV chốt lại vấn đề và treo bảng
phụ ghi đáp án và hình vẽ của cả
2 t/hợp
Trong htcân 2 cạnh bên bằng
nhau.
* Dùng mô hình tứ giác động (thay
đổi vị trí của hai cạnh bên song
song)
hình thang có 2 cạnh bên bằng
nhau không là hiình thang cân
* Đo các đờng chéo AC và BD của
htcân ABCD.
HS dùng thớc chia khoảng đo
Nêu nhận xét Đó là 1 t/c của
htcân. HÃy phát biểu tính chất
này. Ghi GT, KL?
* Để chứng minh: AC = BD cần làm
2. Tính chất
a. Định lý 1:
B
O
Trang - 8 -
D
C
Giáo án hình học 8
Đặng Thị Phơng Lan
gì? ADC và BCD có bằng nhau
không? Vì sao?
* GV chốt:
Cho htcân ABCD, AB//CD, AC
BD={O}.
Chỉ rõ trên hình vẽ các đờng
chéo, góc b»ng nhau (lý do) ⇒ Tam
gi¸c b»ng nhau?
⇒ C¸c tÝnh chất của hình thang
cân.
Qua phần thực hành ta thấy
AB//CD và AC=BD ABCD là
htcân.
ABCD có AB//CD ABCD là 1
- Làm 11 15 (79)
IV. Tự rút kinh nghiệm
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
____________________________________________________________________________________________________________________________
Ngày soạn: 22/8/2017
25/8/2017
Ngày giảng:
Tiết 4: Luyện tập
I. Mục đích - Yêu cầu
Trang - 9 -
Giáo án hình học 8
Đặng Thị Phơng Lan
- Củng cố để học sinh nắm chắc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu
nhận biết htcân.
- Rèn kỹ năng vận dụng tính chất của htcân vào c/m đoạn thẳng,
góc bằng nhau. Kỹ năng vËn dơng dÊu hiƯu nhËn biÕt vµo chøng
minh mét tø giác là htcân.
- Phát triển t duy, rèn luyện kỹ năng cho hs thông qua việc luyện tập
phân tích, xác định phơng hớng chứng minh các bài toán hình học.
II. Chuẩn bị
- Giáo viên: ê kê, thớc kẻ, bảng phụ, phiếu học tập, phấn màu.
- Học sinh: ê kê, thớc kẻ, ôn các kiến thức đà học.
* GV chó ý hớng dẫn để hs
phân tích
Nội dung
I/ Chữa bài về nhµ
Bµi 12 (sgk 74)
Bµi 13 (sgk 74)
Bµi 15 (sgk 75)
II/Lun tËp
Bµi 18 (sgk 75)
Trang - 10 -
Giáo án hình học 8
a) BED cân
BE = BD ( BD = AC)
↑
BE = AC (BE//AC , AB//EC)
b) ∆BCD = ∆ADC
↑
CD chung
BD = AC
∠D1 = ∠C1 (cßn thiÕu)
↑
∠E = ∠D1 ; E = C1
ABCD là htcân.
* GV chốt:
- Phơng pháp phân tích tìm
lời giải cách kẻ đờng phụ
- Tính chất - dấu hiệu nhận
biết htcân
* GV đa ra đáp án chuẩn
(bảng phụ) hs so sánh và sửa
lời chứng minh trong vở
* GV phát phiếu học tập, ghi
đề bài 16 (sgk 75)
- Để c/m BEDC là htcân cần
c/m ?
(HÃy c/m: ED//BC E = B,
D = C
AEO cân tại A AE =AD
AEC=ADB
- Tơng tự hÃy chỉ ra phơng
án c/m ED = BE?
* GV chèt:
GT → AB=AC, ∠B=∠C
→∆BAD = ∆CAE↓
∠B1=∠B2, C3=C4
AED cân
Bài 16 (sgk 75)
ABC cân, AB = AC
GT
BD pgi¸c gãc B
BEDC htcân
BED cân
4. Củng cố:
- Sau từng phần.
5. Hớng dÉn vỊ nhµ
- Hoµn thµnh bµi 16 (sgk)
- Bµi tËp 17 (sgk 75), 30 (sgk 63)
- Ôn định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thang cân.
IV. Tự rót kinh nghiƯm
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
____________________________________________________________________________________________________________________________
Trang - 12 -
Giáo án hình học 8
Đặng Thị Phơng Lan
Ngày soạn: 4/9/2017
Ngày giảng: 7/9/2017
Tiết 5: Đờng trung bình của tam giác
I. Mục đích - Yêu cầu
- Học sinh nắm vững định nghĩa đờng trung bình của tam giác,
nội dung định lý 1 và định lý 2.
- Rèn kỹ năng vẽ đờng trung bình của tam giác; kỹ năng vận dụng các
định lý vào chứng minh đoạn thẳng song song. Tính toán các độ
dài đoạn thẳng và chứng minh đoạn thẳng bằng nhau.
bằng tam giác ADE. Do đó, nên vÏ
EF // AB(F ∈ BC).
HS chøng minh b»ng miƯng
GV yªu cầu HS tự hoàn thành
phần chứng minh vào vở ghi.
Cả lớp ghi vở:
1. Đờng trung bình của tam
giác
a. Định lý 1 (SGK)
A
D 1
E
1
1
F
C
B
GT: ∆ABC; AD = BD
DE //BC; E ∈ AC
KL: AE = EC
Chứng minh:
Kẻ EF//AB (F BC)
Tứ giác BDEF cã:
Trang - 13 -
c. Định lý 2: (SGK)
Hs: bằng đo đạc nêu ra nhận xét .
- Nờu cỏch chng minh DE//BC; DE =
1/2BC?
- Muốn chứng minh:
A = C1 như thế nào?
- Tứ giác BDEC có gì đặc biệt?
- Sau chứng minh rút ra kết luận gì về
đường trung bình của ∆? ⇒ Đó là tc đường
trung bình ∆.
- Cho ta thêm cách chứng minh 2 đường
thẳng //, so sánh độ dài 2 đoạn thẳng.
- Cho HS tính khoảng cách BC
- Tính DE biết BC= 8cm.
- Nêu định nghĩa và tính chất đường trung
bình?
GT ∆ABC; AD = DB
AE = EC
KL DE//BC
DE = 1/2BC
Chøng minh:
Vẽ E sao cho E là trung điểm của DF
→ DE = 1/2DF
∆ADE = ∆CFE (c.g.c)
⇒AD = CF; ∠A = ∠C1
mà AD = DB (gt)
⇒ DB = CF
mà ∠A ; ∠C1 so le trong bằng nhau
∆ BDC cã BE =ED (gt). BM = MC
(gt)
EM là đờng trung bình
EM // DC (tính chất đờng
trung bình )
Có I thuộc DC DI // EM .
∆ AEM cã : AD = DE (gt) DI // EM
(cmt)
AI = IM (Định lý 1 đờng trung
bình )
4. Củng cố:
- Định nghĩa - tính chất đờng tbình. Bài 20+22 sgk
- ở hình 43, hÃy chøng tá AI=IM⇒ c/m DC=4DI
5. Híng dÉn vỊ nhµ
-VỊ nhµ hs cần nắm vững định nghĩa đờng trung bình của tam
giác, 2 định lý trong bài.
- Bài tập về nhà: 21 tr 79 SGK, Bµi 34; 35; 36 tr 64 sbt.
- Hớng dẫn bài 21/79-SGK: áp dụng t/c đờng trung b×nh cho ∆ AOB
cã CD = 3cm.
IV. Tù rót kinh nghiÖm
..............................................................................................................................................................................................
Trang - 15 -
Giáo án hình học 8
Đặng Thị Phơng Lan
đoạn thẳng MF ở trên chính là đờng trung bình
của hình thang ABCD. Vậy thế nào là đờng
20
B
trung bình của hình thang, đờng trung bình
hình thang có tính chất gì? Đó là nội dung bài
hôm nay.
Hoạt động của GV - HS
Nội dung
GV yêu cầu HS thực hiện ?4
tr78 SGK.
(Đề bài đa lên bảng phụ hoặc
màn hình)
GV hỏi: Có nhận xét gì về vị
trí điểm I trên AC, điểm F trên
BC?
GV: Nhận xét đó là đúng.
Ta có định lý sau.
GV đọc Định lý 3 tr78 SGK.
GV gợi ý: để chứng minh BF =
FC , trớc hết hÃy chứng minh AI
= IC.
2. Đờng trung bình của hình
thang
a. §Þnh lý 3
B
miệng.
Kẻ đờng chéo AC.
Một HS chứng minh miƯng. C¶ + XÐt ∆ ADC cã :
líp theo dâi lời chứng minh của
E là trung điểm AD (gt)
bạn và nhËn xÐt. HS nµo cha râ
EI//CD (gt) ⇒ I lµ trung điểm AC
thì có thể đọc lời chứng minh
+ Xét ABC ta có:
trong SGK
I là trung điểm AC ( CMT)
IF//AB (gt) F là trung điểm của BC
GV nêu: Hình thang ABCD
b. Định nghĩa: SGK/78
( AB//CD) có E là trung điểm
của BC, đoạn thẳng EF là đờng
trung bình của hình thang
ABCD. Vậy thế nào là đờng
trung bình của hình thang?
GV nhắc lại định nghĩa đờng
trung bình của hình thang.
GV dùng phấn khác màu tô đờng trung bình của hình thang
ABCD.
Hình thang có mấy đờng trung
bình?
HS: Nếu hình thang có một
cặp cạnh song song thì có một
đòng trung bình, nếu có hai
cặp cạnh song song thì có hai
đờng trung bình.
Yêu cầu HS nêu GT, KL của
F1=F2 (đ2)
định lý.
BF= CF (gt) ⇒ ∆ ABF = ∆ KCF (g.c.g)
GV gỵi ý: §Ó chøng minh EF song B= C1 (SLT) ⇒ AF = FK & AB = CK
Trang - 17 -
Giáo án hình học 8
Đặng Thị Phơng Lan
song với AB và DC, ta cần tạo đ- E là trung điểm AD; F là trung
ợc một tam giác có EF là ®êng
®iĨm AK ⇒ EF lµ ®êng TB ∆ ADK
⇒ EF//DK hay EF//DC & EF//AB EF =
trung b×nh. Muèn vËy ta kéo
1
dài AF cắt đờng thẳng DC tại
DK
2
K. HÃy chứng minh AF = FK.
GV trở lại bài tập kiểm tra đầu V× DK = DC + CK = DC = AB
AB + DC
giờ nói: Dựa vào hình vẽ, hÃy
EF =
2
chứng minh EF // AB // CD vµ EF
?5
AB + CD
nửa tổng hai đáy.(...)
5. Hớng dẫn về nhà
- Nắm vững định nghĩa và hai định lý về đờng trung bình của
hình thang.
- Làm nốt các bài tập 23, 25, 26 tr80 SGK vµ 37, 38, 35 tr64 SBT.
- Híng dẫn bài 23/SGK:
PM//IK//NQ vì cùng vuông góc với PQ K là trung điểm của PQ
(do I là trung điểm của MN) từ đó suy ra cách tính x.
IV. Tự rót kinh nghiƯm
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
Trang - 18 -
Giáo án hình học 8
Đặng Thị Phơng Lan
Ngày soạn: 12/9/2017
Ngày giảng: 14/9/2017
Tiết 7: Luyện tập
I. Mục đích - Yêu cầu
- Giúp hs củng cố định nghĩa, tính chất của hthang; định nghĩa,
tính chất đờng trung bình của hthang
- Rèn kỹ năng phân tích lời giải; kỹ năng trình bày bài c/m; kỹ năng
y
* GV chốt sau phần ktra: ABCD, AB//CD, EA = ED, EF//AB
1
→ FB=FC → EF lµ đờng tbình EF= (AB+CD)
2
3. Bài mới
Hoạt động của GV - HS
Nội dung
I/ Chữa bài về nhà
Bài 25 (sgk 80)
GV: Gọi HS đọc bài 25
Gọi K là giao điểm của EF & BD
Vì F là trung điểm của BC
+ GV : Em rút ra nhận xét gì.
FK'//CD nên K' là trung điểm của
1)
* GV chốt p2 c/m thẳng hàng và BD (đlí
'
K & K đều là trung điểm của BD
tiên ®Ị ¬clÝt
⇒ K ≡ K' vËy K ∈ EF hay E,F,K thẳng
hàng.
Treo bảng phụ vẽ hình bài tập 27 Đờng TB của hình thang đi qua
trung điểm của đ/chéo hình
(sgk 80)
thang
A
E
F
K
D
C
◊ ABCD: AE = ED, BF = FC
GT
AK = KC
KL a) So sánh EK&CD; KF&AB
b) EF
AB+ CD
2
E là trung điểm AD (gt)
K là trung điểm AC (gt) EK là
1
2
đờng trung b×nh ∆ADC ⇒ EK = DC
(1)
EFBD={I},
đủ suy ra KA=KC không? Tơng
EFAC={K}
tự hÃy c/m ID=IB
KA=KC; IB=ID
* GV chốt: t/c đờng tbình của
kl
AB=6, CD=10.
hthang, nội dung định lý 1 + 3.
Tính EI, KF, IK
§Ĩ tÝnh EI, KF sư dơng kiÕn thøc Giải: (hs tự ghi)
nào? EI, KF là đờng tbình của
tam giác nào? Vì sao?
EI, KF? Tơng tự tính IK Gv
gọi 1 hs trình bày.
Trang - 20 -
Giáo án hình học 8
Đặng Thị Phơng Lan
* Treo bảng phụ ghi đáp án hoàn
chỉnh
* Chốt:
Phơng pháp c/m đoạn thẳng
bằng nhau, tính toán độ dài
đoạn thẳng dựa vào tính chất
của hthang.
Vẽ hình, ghi GT-KL vào vở.
4. Củng cố:
- Tính chất tia phân giác 2 gãc kỊ bï; 2 gãc trong cïng phÝa cđa 2 đờng thẳng song2
- Định nghĩa - tính chất hthang.
5. Về nhµ:
- Hoµn thµnh bµi 43 (sbt)
- Bµi tËp 42 (sgk 65)
- Ôn định nghĩa, tính chất hình thang, ôn tập bài tập dạng hình
đà học ở lớp 6+7
IV. Tự rút kinh nghiệm
..............................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................
____________________________________________________________________________________________________________________________
Ngày soạn: 12/9/2017
Ngày giảng: 15/9/2017
Tiết 8: Đối xứng trục
I. Mục đích - Yêu cầu
- Giúp học sinh nắm vững định nghĩa 2 điểm đối xứng qua 1 đờng thẳng; định nghĩa 2 hình đối xứng qua 1 đờng thẳng. Nhận
biết đợc 2 đoạn thẳng đối xứng với nhau qua 1 đờng thẳng và tính
Trang - 21 -
Giáo án hình học 8
Đặng Thị Phơng Lan
chất của nó. Hiểu định nghĩa về hình có trục đối xứng qua đó
xy?
Nêu định nghĩa 2 điểm đ/x
qua 1 đờng thẳng
Cách vẽ 2 điểm đ/x qua đg
thẳng d cho trớc ?
* GV đa các phản ví dụ để khắc
sâu định nghĩa.
* Giới thiệu quy ớc với học sinh.
Tìm ®èi xøng cđa M ë h×nh vÏ
(qua d)
i/ hai ®iĨm ®èi xøng qua mét
®êng th¼ng.
a. VÝ dơ: Cho d, A∉d. VÏ A’ sao
cho d lµ trung trùc cđa AA’.
Ta nãi A đ/x A qua d và ngợc lại
b. Định nghĩa : sgk 84
A đ/x A d AA tại O
qua d
OA = OA’
c. Quy íc:
∀O∈d ⇒ ®/x víi O qua d là chính
O
2/ hai hình đối xứng qua 1 đờng thẳng
a. Ví dụ: Cho AB và d. Vẽ A đ/x
Ta có nhận xét gì về điểm C A; B ®/x B qua d. LÊy C∈AB. VÏ
Trang - 22 -
về các cặp đoạn thẳng, góc, tam
giác đó Khái quát ngời ta CMR :
2 hình đối xứng luôn bằng
nhau.
* Luyện
1/ Để c/m 2 đoạn thẳng (đờng
thẳng), tam giác đối xứng qua 1
đờng thẳng ta làm thế nào?
2/ Phát phiếu học tập bài 35
dùng kéo cắt tam giác ABC cân.
Mọi điểm của ABC cân đều
có điểm đ/x với nó qua AH lại
thuộc ABC cân ABC có trục
đối xứng là AH hay ABC có trục
đ/x là đờng cao AH. H·y gÊp
∆ABC theo ®êng cao AH?
C’ ®/x C qua d thì: C AB. Ta
nói AB và AB đ/x qua d
d
A
A'
C'
C
B
xứng?
* Treo bảng hình vẽ 56 để hs
luyện tập Rút ra nhận xét.
* Trong các hình đà học hình nào
có trục đối xứng, có mấy trục
GV treo hình vẽ sẵn để minh
hoạ (đờng thẳng, góc, đờng tròn,
tam giác đều, tam giác cân,
hình thang cân). HS dùng mô
hình đà cắt sẵn gấp hình để
phát hiện. HÃy c/m hthang cân có
trục đ/x.
* GV chốt lại định lý - cách c/m
b. Định nghĩa: Sgk 86
c. Luyện tập: ?4
Mỗi hình có thể không có, có 1
hay có nhiều trục ®èi xøng.
d. Chó ý: (TÝnh chÊt cđa htc©n)
ht ABCD c©n,
gt AB//CD
H ∈ AB, HA = HB
K ∈ CD, KC = KD
kl HK là trục đ/x của
ht ABCD
A
D
H
Đặng Thị Phơng Lan
Ngày soạn: 17/9/2017
Ngày giảng: 8C: 19/9/2017
8A: 22/9/2017
Tiết 9: Luyện tập
I. Mục đích - Yêu cầu
- Giúp hs củng cố các khái niệm: điểm, hình đ/x qua 1 đờng
thẳng, trục đ/x của 1 hình, hình có trục đ/x.
- Rèn kỹ năng nhận biết 2 hình đ/x qua 1 trục, hình có trục đ/x; kỹ
năng vẽ đ/x của 1 điểm, 1 đoạn thẳng, 1 hình qua trục d; kỹ năng
chứng minh các bài toán có liên quan đến trục đ/x, biết vận dụng t/c
của 2 hình (2 đoạn thẳng) đ/x qua trục để giải các bài toán thực
tế.
II. Chuẩn bị
1.Giáo viên: ê ke, thớc kẻ, compa, bảng phụ, phiếu học tập, phấn màu,
giáo án, SGK
2. Học sinh: ê ke, thớc kẻ, compa, ôn các kiến thức đà học.
III. Các bớc lên lớp
1. ổn định tổ chøc
8A: Tỉng sè: 36. V¾ng: ...........................................................................................................................
8C: Tỉng sè: 35. V¾ng: ...........................................................................................................................
2. Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu định nghĩa 2 điểm đ/x qua 1 đờng thẳng
Phát biểu định nghĩa 2 hình đối xứng qua 2 đờng thẳng
Phát phiếu học tập: áp dụng vẽ hình đ/x của ABC trong các trờng
hợp sau:
Hs trả lời: Hình có trục đ/x - 2 hình đ/x qua trục - t/c của 2 hình
đ/x qua trục
Treo bảng phụ ghi hình vẽ của 1 số biển báo giao thông khác hỏi tơng
tự bài 35.
3. Bài mới
Hoạt động của GV - HS
* Gọi hs chữa bài 36 (sgk 87)
Nội dung
I/ Chữa bài về nhà
Bài 36 (sgk 87)
Trang - 25 -