<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Ngày soạn: ...
Ngày dạy: ...
<i><b>Tiết 37</b></i>
<b>Bài 13: LÀM QUEN VỚI SOẠN THẢO VĂN BẢN </b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
<i><b>1. Kiến thức: </b></i>
<b>- Học sinh biết được vai trò của phần mềm soạn thạo văn bản, biết được Word là</b>
phần mềm soạn thảo văn bản, nhận biết được biểu tượng và biết cách khởi động
<b>Word.</b>
<b>- Học sinh nhận biết và phân biệt được các thành phần cơ bản của cửa sổ Word.</b>
<i><b>2. Kỹ năng: </b></i>
- Biết cách tạo văn bản mới, mở văn bản đã lưu trên máy tính, lưu văn bản và kết
<b>thúc phiên làm việc với Word.</b>
<i><b>3. Thái độ: </b></i>
- Hình thành phong cách học tập nghiêm túc, tập trung cao độ.
<i><b>4. Định hướng phát triển năng lực: </b></i>
- Năng lực chung: năng lực chuyên môn, năng lực phương pháp, năng lực xã
hội.
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự giải quyết vấn đề, Năng lực giao tiếp,
Năng lực hợp tác, Năng lực sử dụng ngôn ngữ, Năng lực sử dụng công nghệ thông
tin và truyền thông, Năng lực tự học.
GV: Muốn tạo văn bản trên máy tính ta
phải sử dụng phần mềm soạn thảo văn bản.
<i><b>* Hoạt động 2</b></i>
<i><b>* Hoạt động 3</b></i>
GV: Các em thấy xuất hiện những gì
trên cửa sổ của phần mềm soạn thảo
<b>văn bản Word?</b>
GV: Giới thiệu các thành phần trên cửa
sổ của phần mềm soạn thảo văn bản
<b>Word.</b>
viết trên giấy.
- Ta có thể tạo văn bản nhờ sử dụng
máy tính và phần mềm soạn thảo văn
bản.
<b>2. Khởi động Word</b>
Cách 1: Nháy đúp biểu tượng của
<b>Word trên màn hình nền.</b>
<b>Cách 2: Nháy nút Start, trỏ vào All</b>
<b>Programs, chọn Microsoft Word.</b>
<b>3. Có gì trên cửa sổ của Word?</b>
1. Kiến thức: - Học sinh biết được vị trí lưu giữ của các văn bản trong máy tính.
2. Kỹ năng: - Biết cách mở một văn bản, lưu văn bản và đóng văn bản khi thực
hành xong.
3.Thái độ: - Hình thành phong cách học tập nghiêm túc, tập trung cao độ.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<i><b>1. Giáo viên: Tài liệu, giáo án, SGK, SGV, phòng máy..</b></i>
<i><b>2. Học sinh: Vở, SGK, đồ dùng học tập, nghiên cứu trước bài mới</b></i>
<b>III/ Các hoạt động dạy- học:</b>
<i><b>1. Ổn định: </b></i>
- Sĩ số: 6B: ... ...; 6C: ...
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: </b></i>
? Cách hỏi động Word và các thành phần cơ bản có trên cửa sổ Word.
3. Bài mới:
<b>Hoạt động của GV-HS</b> <b>Nội dung bài học</b>
<i><b>* Hoạt động 4</b></i>
GV: Hướng dẫn học sinh cách mở
một văn bản đã có trong máy tính.
- Chú ý cho học sinh biết cách tìm
một văn bản khi không được lưu theo
mặc định.
<b>- Gõ tên ở ô File Name.</b>
<b>- Gõ Enter.</b>
<b>6. Kết thúc</b>
<b>Vào File, chọn Close.</b>
<i><b>4. Củng cố:</b></i>
- Các thao tác để mở một văn bản, lưu văn bản và kết thúc văn bản.
<i><b>5. Hướng dẫn về nhà:</b></i>
Ngày soạn:
Ngày dạy:
<i><b>Tiết 39</b></i>
<b>Bài 14: SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
<i><b>1.Kiến thức:</b></i>
- Học sinh biết được các thành phần cơ bản của một văn bản.
- Nhận biết được con trỏ soạn thảo, vai trị của nó, cách di chuyển nó.
<b>- Biết các quy tắc soạn thảo văn bản bằng Word.</b>
<i><b>2. Kỹ năng:</b></i>
- Biết cách gõ văn bản tiếng Việt.
<i><b>3. Thái độ:</b></i>
của văn bản và cho ví dụ minh hoạ.
<i><b>1. Các thành phần của văn bản</b></i>
<i><b>a) Kí tự: </b></i>
<i><b>* Hoạt động 2:</b></i>
GV: Em hãy phân biệt con trỏ soạn
thảo và con trỏ của Windows.
<i><b>b) Dòng</b></i>
Dòng là tập hợp các kí tự nằm trên cùng
một đường ngang từ lề trái sang lề phải.
<i><b>c) Đoạn</b></i>
Đoạn là nhiều câu liên tiếp, có liên quan
với nhau và hồn chỉnh về ngữ nghĩa.
<i><b>d) Trang</b></i>
Trang là phần văn bản trên một trang in.
<i><b>2. Con trỏ soạn thảo</b></i>
<i><b> - Con trỏ soạn thảo là một vạch đứng</b></i>
nhấp nháy trên màn hình.
- Muốn chèn kí tự hay một đối tượng vào
văn bản ta phải di chuyển con trỏ soạn
thảo tới vị trí cần chèn.
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự giải quyết vấn đề, Năng lực giao tiếp,
Năng lực hợp tác, Năng lực sử dụng ngôn ngữ, Năng lực sử dụng công nghệ thông
tin và truyền thông, Năng lực tự học.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<i><b>1. Giáo viên: Tài liệu, giáo án, SGK, SGV ...</b></i>
<i><b>2. Học sinh: Vở, SGK, đồ dùng học tập, nghiên cứu trước bài mới</b></i>
<b>III/ Các hoạt động dạy – học:</b>
<i><b>1. Ổn định: </b></i>
- Sĩ số:
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: </b></i>
? Nêu các thành phần trong văn bản.
3. Bài mới:
<b>Hoạt động của GV-HS</b> <b>Nội dung bài học</b>
<i><b>* Hoạt động 3:</b></i>
GV: Các em đã học các mơn về
Tiếng Việt vì vậy chúng ta sẽ khơng
khó khăn lắm khi gặp các qui tắc gõ
chữ Việt trong máy tính. (GV giới
<i><b>3. Quy tắc gõ văn bản trong Word</b></i>
<i><b>* Phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt</b></i>
Hai kiểu gõ tiếng Việt phổ biến nhất hiện
nay là TELEX và VNI (SGK trang 73).
<i>(Yêu cầu học sinh học thuộc).</i>
<i><b>4. Củng cố:</b></i>
- Các thành phần của một văn bản.
- Quy tắc gõ văn bản trong Word.
- Cách gõ văn bản chữ Việt.
Ngày soạn:
Ngày dạy:
<i><b>Tiết 41</b></i>
<b>Bài thực hành 5</b>
<b>VĂN BẢN ĐẦU TIÊN CỦA EM </b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i>
<b>- Làm quen và tìm hiểu cửa sổ làm việc của Word, các bảng chọn, một số nút lệnh.</b>
<i><b>2. Kỹ năng: </b></i>
- Bước đầu tạo và lưu một văn bản chữ Việt đơn giản.
<i><b>3. Thái độ: </b></i>
- Hình thành phong cách học tập nghiêm túc, tập trung cao độ trong thực hành.
<i>Các việc cần thực hiện</i>
<b>- Khởi động Word</b>
<i><b>* Hoạt động 2:</b></i>
<i>GV: Ra yêu cầu với bài Biển đẹp.</i>
<b>- Phân biệt các thanh cơng cụ của Word, tìm</b>
hiểu các nút lệnh trên các thanh cơng cụ đó.
- Tìm hiểu một số chức năng trong bảng
<b>chọn File: Mở, đóng, lưu tệp văn bản, mở văn</b>
bản mới.
<b>- Chọn các lệnh File -> Open và nháy nút</b>
<b>lệnh Open trên thanh công cụ.</b>
<i><b>2. Soạn một văn bản đơn giản</b></i>
- Gõ đoạn văn (chú ý gõ bằng 10 ngón)
<i> (Đoạn văn: Trang 77 sách giáo khoa).</i>
<i>- Lưu văn bản với tên Bien dep</i>
<i><b>4. Củng cố:</b></i>
- Khởi động Word và Soạn một văn bản đơn giản.
- Cách di chuyển con trỏ soạn thảo và các cách hiển thị văn bản.
<i><b>5. Hướng dẫn về nhà:</b></i>
<i><b>1. Giáo viên: Tài liệu, giáo án, SGK, SGV ...</b></i>
<i><b>2. Học sinh: Vở, SGK, đồ dùng học tập, nghiên cứu trước bài mới</b></i>
<b>III/ Các hoạt động dạy- học:</b>
<i><b>1. Ổn định: </b></i>
- Sĩ số:
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: </b></i>
3. Bài mới:
<b>Hoạt động của GV-HS</b> <b>Nội dung bài học</b>
<i><b>* Hoạt động 3:</b></i>
GV: Hướng dẫn học sinh một số
thao tác với con trỏ soạn thảo và
cách sử dụng các nút lệnh định
dạng văn bản.
<i><b>3. Tìm hiểu cách di chuyển con trỏ soạn</b></i>
<i><b>thảo và các cách hiển thị văn bản</b></i>
GV: Hướng dẫn học sinh các thao
tác với các nút phóg to, thu nhỏ và
đóng cửa sổ Word.
- Sử dụng các thanh cuốn để xem các phần
khác nhau của văn bản khi được phóng to.
<b>- Chọn các lệnh View -> Normal, View -></b>
hội.
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự giải quyết vấn đề, Năng lực giao tiếp,
Năng lực hợp tác, Năng lực sử dụng ngôn ngữ, Năng lực sử dụng công nghệ thông
tin và truyền thông, Năng lực tự học.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<i><b>1. Giáo viên: Tài liệu, giáo án, SGK, SGV ...</b></i>
<i><b>2. Học sinh: Vở, SGK, đồ dùng học tập, nghiên cứu trước bài mới</b></i>
<b>III/ Các hoạt động dạy – học:</b>
<i><b>1. Ổn định: </b></i>
- Sĩ số:
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: </b></i>
? Các thành phần trên màn hình của Word.
3. Bài mới:
<b>Hoạt động của GV-HS</b> <b>Nội dung bài học</b>
<i><b>* Hoạt động 1:</b></i>
GV: Thuyết trình về hai phím xố
<b>Backspace, Delete và lấy ví dụ minh</b>
hoạ.
<i><b>* Hoạt động 2:</b></i>
<i><b>4. Củng cố :</b></i>
- Các cách xoá và chèn thêm văn bản.
- Thao tác chọn một phần văn bản.
<i><b>5. Hướng dẫn về nhà:</b></i>
- Ôn tập lại bài theo hướng dẫn SGK.
- Đọc trước phần 3, 4.
Ngày soạn:
Ngày dạy:
<i><b>Tiết 44</b></i>
<b>Bài 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN (tt)</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
1. Kiến thức: Hiểu được khi nào cần sao chép, khi nào cần di chuyển.
3. Thái độ: Học tập nghiêm túc, tập trung cao độ.
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực chuyên môn, năng lực phương pháp, năng lực xã
hội.
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự giải quyết vấn đề, Năng lực giao tiếp,
Năng lực hợp tác, Năng lực sử dụng ngôn ngữ, Năng lực sử dụng công nghệ thông
tin và truyền thông, Năng lực tự học.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
- Di chuyển phần văn bản là sao chép nội
dung đó vào vị trí khác, đồng thời xóa phần
văn bản đó ở vị trí gốc.
- Để sao chép (hay di chuyển) phần văn bản,
em sử dụng các lệnh copy (hoặc cut) và
paste trong nhóm clipboard trên dải lệnh
Home.
<i><b>Sao chép:</b></i>
<i>Cách thực hiện:</i>
<i>Bước 1: Chọn phần văn bản muốn sao chép,</i>
<b>nháy nút lệnh Copy. </b>
<i><b>* Hoạt động 4:</b></i>
- Việc tìm thơng tin hiện nay đang
là nhu cầu lớn đối với mọi người.
GV: Theo em cơng cụ tìm kiếm có
tác dụng gì?
GV: Để tìm một từ hay một nhóm
ký tự trong văn bản ta làm nư thế
nào?
GV: Theo em hiểu tính năng thay
thế có tác dụng gì?
- Để tìm: Nháy chuột vào thẻ Find Sau đó
thực hiện các bước sau:
B1: Gõ nội dung cần tìm trong mục Find
What.
B2: Nháy Find Next để tìm.
<b>- Để thay thế: Nháy chuột vào thẻ</b>
Replace sau đó thực hiện các bước
sau:
B1: Find What: Gõ nội dung cần thay
thế.
B2: Replace Whith: Gõ nội dung thay
thế.
B3: Nháy Find next để tìm
B4: Nháy Replace để thay thế.
<i><b>4. Củng cố :</b></i>
- Các bước sao chép một đoạn văn bản.
- Các bước di chuyển một đoạn văn bản.
- Các bước tìm kiếm và thay thế.
<i><b>5. Hướng dẫn về nhà:</b></i>
Ngày soạn:
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<i><b>1. Giáo viên: Tài liệu, giáo án, SGK, SGV, phòng máy ...</b></i>
<i><b>2. Học sinh: Vở, SGK, đồ dùng học tập, nghiên cứu trước bài mới</b></i>
<b>III/ Các hoạt động dạy – học:</b>
<i><b>1. Ổn định: </b></i>
- Sĩ số:
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: </b></i>
? Thao tác chọn một phần văn bản.
3. Bài mới:
<b>Hoạt động của GV-HS</b> <b>Nội dung bài học</b>
<i><b>* Hoạt động 1:</b></i>
GV: Hướng dẫn lại học sinh các cách
khởi động Word và ra yêu cầu bài tập
để các em làm.
<i><b>* Hoạt động 2</b></i>
GV: Giải thích và minh hoạ trực tiếp
trên máy tính cho học sinh hiểu thế
nào là gõ chèn và thế nào là gõ đè và
trong trường hợp nào sử dung gõ chèn
hay gõ đè.
<b>Bài thực hành 6</b>
<b>EM TẬP CHỈNH SỬA VĂN BẢN (tt)</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
1. Kiến thức:
- Luyện các thao tác mở văn bản mới hoặc văn bản đã lưu, nhập nội dung văn bản.
- Thực hiện thao tác cơ bản để chỉnh sửa nội dung văn bản, thay đổi trật tự nội
dung văn bản bằng các chức năng sao chép, di chuyển.
2. Kĩ năng: Luyện kĩ năng gõ văn bản tiếng Việt.
3. Thái độ: Hình thành phong cách học tập nghiêm túc, tập trung cao độ trong thực
hành.
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực chuyên môn, năng lực phương pháp, năng lực xã
hội.
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự giải quyết vấn đề, Năng lực giao tiếp,
Năng lực hợp tác, Năng lực sử dụng ngôn ngữ, Năng lực sử dụng công nghệ thông
tin và truyền thông, Năng lực tự học.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<i><b>1. Giáo viên: Tài liệu, giáo án, SGK, SGV, phòng máy ...</b></i>
- Thay đổi trật tự các đoạn văn bằng
cách sao chép hoặc di chuyển với các nút
lệnh Copy, Cut và Paste để có thứ tự nội
dung đúng.
- Lưu lại văn bản với tên cũ.
<i><b>4. Thực hành gõ chữ Việt kết hợp với</b></i>
<i><b>sao chép nội dung</b></i>
<i>- Mở văn bản mới và gõ bài thơ Trăng</i>
<i>ơi, SGK trang 118. Quan sát các câu thơ</i>
lặp để sao chép nhanh nội dung. Sửa các
lỗi gõ sai sau khi đã gõ xong nội dung.
<i>- Lưu văn bản với tên Trang oi.</i>
<i><b>4. Củng cố:</b></i>
- Chế độ gõ chèn, đè.
- Các bước sao chép, chỉnh sửa và gõ chữ Việt.
<i><b>5. Hướng dẫn về nhà:</b></i>
- Thực hành lại với các thao tác nếu có điều kiện.
Ngày soạn :
Ngày dạy:
<i><b>Tiết 47</b></i>
<b>Bài 16: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN </b>
<b>Hoạt động của GV-HS</b> <b>Nội dung bài học</b>
<i><b>* Hoạt động 1:</b></i>
<i>GV: Theo em hiểu định dạng là gì?</i>
GV: Dẫn vào định dạng trong văn
bản.
GV: Theo em định dạng văn bản
nhằm mục đích gì?
GV: Dẫn vao phân loại định dạng.
<i><b>1. Định dạng văn bản</b></i>
<b>a) Khái niệm </b>
- Là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các kí
tự (con số, chữ, kí hiệu), các đoạn văn
bản và các đối tượng khác trên trang.
<b>b) Mục đích</b>
- Định dạng văn bản nhằm mục đích để
văn bản dễ đọc, trang văn bản có bố cục
đẹp và người đọc dễ ghi nhớ các nội
dung.
<b>c) Phân loại</b>
<i><b>4. Củng cố:</b></i>
- Khái niệm định dạng.
<i><b>1. Giáo viên: Tài liệu, giáo án, SGK, SGV...</b></i>
<i><b>2. Học sinh: Vở, SGK, đồ dùng học tập, nghiên cứu trước bài mới</b></i>
<b>III/ Các hoạt động dạy – học:</b>
<i><b>1. Ổn định: </b></i>
- Sĩ số:
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: </b></i>
3. Bài mới:
<b>Hoạt động của GV-HS</b> <b>Nội dung bài học</b>
<i><b>*Hoạt động 2:</b></i>
GV: Để định dạng với kí tự văn bản
các em có biết việc trước tiên chúng
ta phải làm gì khơng?
GV: Hướng dẫn học sinh hai cách để
định dạng văn bản trong Word.
<i><b>2. Định dạng kí tự</b></i>
- Định dạng kí tự là thay đổi dáng vẻ của
một hay một nhóm kí tự.
- Các tính chất: Phơng chữ, cơ chữ, kiểu
chữ, màu sắc.
<b>a) Sử dụng các nút lệnh</b>
3.Thái độ: Học tập nghiêm túc, tập trung cao độ.
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực chuyên môn, năng lực phương pháp, năng lực xã
hội.
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự giải quyết vấn đề, Năng lực giao tiếp,
Năng lực hợp tác, Năng lực sử dụng ngôn ngữ, Năng lực sử dụng công nghệ thông
tin và truyền thông, Năng lực tự học.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<i><b>1. Giáo viên: Tài liệu, giáo án, SGK, SGV...</b></i>
<i><b>2. Học sinh: Vở, SGK, đồ dùng học tập, nghiên cứu trước bài mới</b></i>
<b>III/ Các hoạt động dạy – học:</b>
<i><b>1. Ổn định: </b></i>
- Sĩ số:
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: </b></i>
? Thế nào là định dạng văn bản? Các cách định dạng văn bản.
3. Bài mới:
<b>Hoạt động của GV-HS</b> <b>Nội dung bài học</b>
<i><b>* Hoạt động 1:</b></i>
GV: thuyết trình và lấy ví dụ minh
<i><b>2. Sử dụng các nút lệnh để định dạng</b></i>
<i><b>đoạn văn bản:</b></i>
- Đưa con trỏ soạn thảo vào đoạn văn bản
và sử dụng các nút lệnh trong nhóm lệnh
Paragraph trên dải lệnh Home:
+ Căn lề.
+ Thay đổi lề cả đoạn văn.
+ Khoảng cách dòng trong đoạn văn.
<i><b>4. Củng cố:</b></i>
- Khái niệm định dạng đoạn văn bản.
- Các cách định dạng đoạn văn bản trong Word.
<i><b>5. Hướng dẫn về nhà:</b></i>
- Ôn tập lại bài theo hướng dẫn SGK.
<b>Bài 17: ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN (tt)</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
1. Kiến thức: Biết các nội dung định dạng đoạn văn bản.
2. Kĩ năng: Thực hiện được các thao tác định dạng đoạn văn bản cơ bản.
3. Thái độ: Học tập nghiêm túc, tập trung cao độ.
GV: Giới thiệu cho học sinh vị trí và
<b>tác dụng của họp thoại Paragraph.</b>
<i><b>3. Định dạng đoạn văn bản bằng hộp</b></i>
<i><b>thoại </b><b> Paragraph:</b></i>
- Ngoài cách định dạng nhờ sử dụng các
nút lệnh trên thanh cơng cụ chúng ta cịn
có thể định dạng đoạn văn bản bằng hộp
<b>thoại Paragraph </b>
<b>- Hộp thoại Paragraph dùng để tăng</b>
hay giảm khoảng cách giữa các đoạn và
thiết đặt khoảng cách thụt lề dòng đầu
tiên của đoạn.
định dạng, nháy nút ở góc dưới, bên
phải nhóm lệnh Pararaph, sau đó thiết đặt
các tùy chọn rồi nháy OK.
<i><b>4. Củng cố:</b></i>
- Cách sử dụng hộp thoại Paragraph để định dạng đoạn văn bản.
<i><b>5. Hướng dẫn về nhà:</b></i>
- Ôn tập lại bài theo hướng dẫn SGK.
<i>- Chuẩn bị cho Bài thực hành 7.</i>
<i><b>1. Ổn định: </b></i>
- Sĩ số:
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: </b></i>
<i><b>3. Bài mới:</b></i>
<b>Hoạt động của GV-HS</b> <b>Nội dung bài học</b>
<i><b>* Hoạt động 1:</b></i>
GV: Củng cố lại kiến thức về định
dạng văn bản.
- <i>Ra yêu cầu với bài Biển đẹp</i>
trang 92 SGK cho học sinh
làm.
<i><b>1. Định dạng văn bản:</b></i>
<i>- Khởi động Word và mở tệp tin Bien dep đã lưu</i>
trong bài thực hành trước.
- áp dụng các định dạng em đã học để trình
bày theo mẫu có sẵn.
<i>(Mẫu bài Biển đẹp trang 92 SGK)</i>
<i>Yêu cầu:</i>
- Tiêu đề có phơng chữ, kiểu chữ, màu chữ
khác với của nội dung văn bản. Cỡ chữ của
tiêu đề lớn hơn so với cỡ chữ của phần nội
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực chuyên môn, năng lực phương pháp, năng lực xã
hội.
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự giải quyết vấn đề, Năng lực giao tiếp,
Năng lực hợp tác, Năng lực sử dụng ngôn ngữ, Năng lực sử dụng công nghệ thông
tin và truyền thông, Năng lực tự học.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<i><b>1. Giáo viên: Giáo trình, phịng máy.</b></i>
<i><b>2. Học sinh: Nghiên cứu bài trước khi đến lớp.</b></i>
<b>III/ Các hoạt động dạy – học:</b>
<i><b>1. Ổn định: </b></i>
- Sĩ số:
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: </b></i>
<i><b>3. Bài mới:</b></i>
<b>Hoạt động của GV-HS</b> <b>Nội dung bài học</b>
<i><b>* Hoạt động 2:</b></i>
GV: Hướng dẫn học sinh thực hành
<i>mẫu bài Tre xanh trang 93 SGK.</i>
<i><b>2. Thực hành:</b></i>
Năng lực hợp tác, Năng lực sử dụng ngôn ngữ, Năng lực sử dụng công nghệ thông
tin và truyền thông, Năng lực tự học.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<i><b>1. Giáo viên: Giáo trình, phịng máy.</b></i>
<i><b>2. Học sinh: Nghiên cứu bài trước khi đến lớp.</b></i>
<b>III/ Các hoạt động dạy – học:</b>
<i><b>1. Ổn định: </b></i>
- Sĩ số:
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
<i><b>3. Bài mới:</b></i>
<b>Hoạt động của GV-HS</b> <b>Nội dung bài học</b>
<i><b>* Hoạt động 1:</b></i>
GV: Yêu cầu HS khởi động máy tính sau
đó khởi động phần mềm soạn thảo văn
bản Word.
GV: Ra bài tập “Thằng Bờm” và đưa ra
các yêu cầu.
GV: Yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức
về định dạng ký tự (kiểu chữ, màu chữ,
phông chữ).
GV: Yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức
<i><b>4. Củng cố:</b></i>
- Các kỹ năng với định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản.
<i><b>5. Hướng dẫn về nhà:</b></i>
- Ôn tập lại toàn bộ kiến thức từ đầu chương chuẩn bị cho bài kiểm tra 1 tiết.
Ngày soạn: 11/3/2018
Ngày dạy: 6B: 15/3/2018; 6C: 19/3/2018
<i><b>Tiết 54</b></i>
<b>KIỂM TRA 1 TIẾT</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
1. Kiến thức: Giúp học sinh làm quen được với phần mềm soạn thảo văn bản
Word.
3. Thái độ: - Nghiêm túc, trung thực trong khi làm bài kiểm tra.
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực chuyên môn, năng lực phương pháp, năng lực xã
hội.
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự giải quyết vấn đề, Năng lực giao tiếp,
Năng lực hợp tác, Năng lực sử dụng ngôn ngữ, Năng lực sử dụng công nghệ thông
tin và truyền thông, Năng lực tự học.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
Làm quen
với soạn
thảo văn
bản
Biết cách
lưu văn
bản
<i>Số câu</i> <i>1</i> <i>1</i>
<i>Số điểm</i> <i>1 điểm</i> <i>1 điểm</i>
<i>Tỉ lệ %</i> <i>10%</i> <i>10%</i>
Soạn
thảo
văn bản
đơn
giản
Gõ được
đoạn văn
bản bằng
bàn phím
<i>Số cõu</i> <i>1</i> <i>1</i>
<i>Số điểm</i> <i>3 điểm</i> <i>3 điểm</i>
<i>Tỉ lệ %</i> <i>30%</i> <i>30%</i>
<i>Số điểm</i> <i>3 điểm</i> <i>3 điểm</i>
<i>Tỉ lệ %</i> <i>30%</i> <i>30%</i>
Định
dạng
đoạn
văn bản
Biết
được
nút lệnh
căn
thẳng
hai lề
<i>Số câu</i> <i>1</i> <i>1</i>
<i>Số điểm</i> <i>1 điểm</i> <i>1 điểm</i>
<i>Tỉ lệ %</i> <i>10%</i> <i>10%</i>
Tổng số
câu 3 1 1 1 6
Tổng số
điểm 3 điểm 1 điểm 3 điểm 3 điểm 10 điểm
Bài 2. (3 điểm)
Hãy trình bày các thao tác định dạng một phần văn bản với: cỡ chữ 18,
phông chữ . Times New Roman, kiểu chữ in đậm, màu chữ đỏ.
<b>C/ Đáp án và biểu điểm:</b>
<b>I. Phần trắc nghiệm. Mỗi câu đúng được 1 điểm</b>
1. a 2. c 3. b 4. d
<b>II. Phần tự luận</b>
<b>Bài 1. (3 điểm)</b>
<b>Bài 2. (3 điểm)</b>
- Chọn phần văn bản cần định dạng
- Nháy chuột vào mũi tên bên phải ô Font và chọn phông chữ .vntimeH, nháy
chuột vào mũi tên bên phải ô Size và chọn cỡ chữ 18, nháy chuột vào nút Bold để
chọn kiểu chữ đậm, nháy chuột vào mũi tên bên phải ô Font Color và chọn màu
chữ đỏ.
Ngày soạn:
Ngày dạy:
<i><b>Tiết 55</b></i>
<b> Bài 18: TRÌNH BÀY TRANG VĂN BẢN VÀ IN (t1)</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
trang văn bản...
Tuy nhiên, chúng ta thấy SGK chỉ trình
bày 2 tham số của trang là kích thước
các lề và hướng giấy.
GV: Các yêu cầu cơ bản khi trình bày
một trang văn bản là gì?
GV: Yêu cầu học sinh quan sát hình
trang 4.30 (a, b) và nhận xét các điểm
giống và khác nhau giữa 2 trang văn
bản.
GV: Giới thiệu với học sinh hình trang
4.31 SGK để thấy được lề trong trang.
? Định dạng ký tự có tác dụng gì?
? Định dạng đoạn văn bản có tác dụng
gì?
<i><b>1. Trình bày trang văn bản:</b></i>
Trình bày trang văn bản là bố trí tồn bộ
nội dung văn bản để in trên giấy sao cho
trang in đẹp, cân đối với kích thước trang
giấy và hẫp dẫn sự chú ý của người đọc
<b>- Các yêu cầu cơ bản khi trình bày trang</b>
văn bản:
<b>I/ Mục tiêu:</b>
1. Kiến thức: Biết cách thực hiện các thao tác chọn hướng trang và lề trang.
- Biết cách xem trước khi in và sử dụng lệnh in.
- Hiểu ý nghĩa của lệnh xem trước khi in.
2. Kĩ năng: Hình thành trong học sinh kỹ năng quan sát, phân tích.
3.Thái độ: Học tập nghiêm túc, tập trung cao độ trong giờ học.
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực chuyên môn, năng lực phương pháp, năng lực xã
hội.
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự giải quyết vấn đề, Năng lực giao tiếp,
Năng lực hợp tác, Năng lực sử dụng ngôn ngữ, Năng lực sử dụng công nghệ thông
tin và truyền thông, Năng lực tự học.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<i><b>1. Giáo viên: Giáo trình, phịng máy.</b></i>
<i><b>2. Học sinh: Nghiên cứu bài trước khi đến lớp.</b></i>
<b>III/ Các hoạt động dạy – học:</b>
<i><b>1. Ổn định: </b></i>
- Sĩ số:
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
? Những yêu cầu cơ bản khi trình bày trang văn bản.
trang...
<i>- Chú ý: Nếu phát hiện ra những</i>
khiếm khuyết người soạn thảo có
thể chỉnh sửa lại văn bản ngay trong
máy tính mà khơng cần lãng phí
thời gian, giấy mực.
+ Portrait: Trang đứng.
+ Landscape: Trang nằm ngang.
<b>b. Chọn kiểu lề trang:</b>
Nháy chuột lên mũi tên bên dưới lệnh
<b>Margins và nháy chọn các thiết đặt</b>
kiểu lề trang có sẵn.
Lưu ý: Các thiết đặt kiểu lề trang có
sẵn khơng phù hợp với lựa chọn của
<b>em hãy nháy chọn Custom Margins</b>
<b>để hiển thi hộp thoại Page setup và</b>
đặt kích thước các lề trang theo yêu
cầu
+ Top: Lề trên. + Bottom: Lề dưới.
+ Left: Lề trái. + Right: Lề phải.
- Chọn thẻ Page Setup.
+ Paper: Chọn A4.
- Ok.
hội.
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự giải quyết vấn đề, Năng lực giao tiếp, Năng
lực hợp tác, Năng lực sử dụng ngôn ngữ, Năng lực sử dụng công nghệ thông tin và
truyền thông, Năng lực tự học
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<i><b>1. Giáo viên: Giáo trình, phiếu học tập, bảng phụ, phòng máy.</b></i>
<i><b>2. Học sinh: Nghiên cứu bài trước khi đến lớp, SGK, vở ghi.</b></i>
<b>III/ Các hoạt động dạy- học:</b>
<i><b>1. Ổn định: </b></i>
- Sĩ số:
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
? Nêu các bước để thực hiện thao tác tìm phần văn bản.
? Nêu các bước để thực hiện thao tác thay thế phần văn bản.
3. Bài mới:
<b>Hoạt động của GV-HS</b> <b>Nội dung bài học</b>
<i><b>* Hoạt động 1:</b></i>
GV: Phát phiếu học tập cho HS (1 bài
có chèn hình ảnh và 1 bài khơng chèn
hình ảnh). u cầu HS quan sát và
cho nhận xét về 2 bài.
? Qua hai bài tập trên em thích văn
bản nào hơn ? Tại sao?
trong văn bản.
+ Ưu điểm: Làm cho nội dung văn bản
trực quan và sinh động hơn.
- Trong nhiều trường hợp nội dung văn
bản sẽ rất khó hiểu nếu thiếu hình ảnh
minh hoạ.
- Để chèn hình ảnh vào văn bản, em sử
dụng lệnh Picture trên dải lệnh Insert.
<i>- Các bước chèn hình ảnh (hình 4.37)</i>
B1: Chọn thư mục lưu hình ảnh
B2: Chọn tệp hình ảnh (có thể xem trước
hình ảnh)
B3: Nháy Insert
- Có thể chèn nhiều loại hình ảnh
khác nhau vào bất kỳ vị trí nào
trong văn bản bằng các nút lệnh
copy, cut, paste.
<i><b>4. Củng cố:</b></i>
- Nhắc lại ưu điểm của việc chèn hình ảnh vào văn bản, các bước thực hiện.
<i><b>5. Hướng dẫn về nhà:</b></i>
Ngày soạn: 25/3/2018
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
? Nêu các bước chèn hình ảnh vào văn bản.
? Nêu các bước để thực hiện thao tác thay thế phần văn bản.
3. Bài mới:
<b>Hoạt động của GV-HS</b> <b>Nội dung bài học</b>
<i><b>* Hoạt động 2:</b></i>
GV: Khi chúng ta thực hiện được các
bước chèn hình ảnh vào văn bản
nhưng ta thấy hình ảnh ấy chưa như ý
về kích thước ta phải làm thế nào?
? Để chèn hình ảnh vào văn bản
thơng thường có mấy cách.
? Trên nền văn bản thì hình ảnh được
<i><b>2. Thay đổi kích thước hình ảnh </b></i>
- Cách thực hiện:
xem như cái gì.
? Để thay đổi cách bố trí hình ảnh ta
làm ntn?
GV: Sau khi chọn kiểu bố trí ta có th
di chuyển đối tường đồ hoạ trên trang
bằng thao tác kéo thả chuột.
<i><b>Tiết 59</b></i>
<b>Bài thực hành 8</b>
<i><b> EM “VIẾT” BÁO TƯỜNG (t1)</b></i>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
1- Kiến thức: Thực hành chèn hình ảnh từ một tệp có sẵn vào văn bản.
- Thực hiện thao tác tạo văn bản, định dạng văn bản và trình bày văn bản.
2- Kỹ năng: Rèn kỹ năng tạo văn bản, biên tập, định dạng và trình bày văn bản.
3-Thái độ: Hình thành cho học sinh thái độ ham mê học hỏi, khám phá môn học.
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực chuyên môn, năng lực phương pháp, năng lực xã
hội.
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự giải quyết vấn đề, Năng lực giao tiếp, Năng
lực hợp tác, Năng lực sử dụng ngôn ngữ, Năng lực sử dụng công nghệ thông tin và
truyền thông, Năng lực tự học.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<i><b>1. Giáo viên: Giáo trình, phịng máy (máy có sẵn hình ảnh).</b></i>
<i><b>2. Học sinh: Kiến thức về định dạng, trình bày trang văn bản.</b></i>
<b>III/ Các hoạt động dạy – học:</b>
<i><b>1. Ổn định: </b></i>
- Sĩ số:
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
? Để chọn kiểu chữ nghiêng ta làm ntn?
GV: Đi xung quanh các máy, theo dõi,
hướng dẫn HS thực hành.
2. Chèn hình ảnh để minh hoạ
<i><b>4. Củng cố:</b></i>
- GV: Nhận xét ý thức làm bài thực hành của HS.
- Đánh giá kết quả, ưu nhược điểm của từng máy.
<i><b>5. Hướng dẫn về nhà:</b></i>
Ngày soạn:
Ngày dạy:
<i><b>Tiết 60</b></i>
<b>Bài thực hành 8</b>
<i><b> EM “VIẾT” BÁO TƯỜNG (t2)</b></i>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
1- Kiến thức: Thực hiện thành thạo thao tác tạo văn bản, định dạng văn bản và
trình bày văn bản.
- Thực hành chèn hình ảnh từ một tệp có sẵn vào văn bản.
2- Kỹ năng: Tiếp tục rèn luyện các kỹ năng tạo văn bản, biên tập, định dạng và
trình bày văn bản.
nhóm vào máy.
- Sau khi soạn thảo xong yêu cầu HS
thực hiện các thao tác định dạng sau:
+ Định dạng trang giấy khổ A4.
+ Giãn dòng.
+ Căn thẳng 2 lề.
+ Tiêu đề bài chữ đậm và có màu chữ.
+ Lựa chọn hình ảnh minh hoạ.
+ Chèn hình ảnh vào văn bản.
+ Điều chỉnh bức hình cho vừa ý.
GV: Yêu cầu HS định dạng và thay đổi
cách trình bày cho đến khi có bài báo
tường ưng ý.
GV: Giám sát việc thực hành của HS,
hướng dẫn các em thực hành hiệu quả.
<i><b>4. Củng cố:</b></i>
- GV: Nhận xét ý thức làm bài thực hành của HS.
- Đánh giá kết quả, ưu nhược điểm của từng máy.
<i><b>5. Hướng dẫn về nhà:</b></i>
<i><b>1. Ổn định: </b></i>
- Sĩ số:
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
3. Bài mới:
<b>Hoạt động của GV-HS</b> <b>Nội dung bài học</b>
GV: Yêu cầu HS quan sát ví dụ trang
139 và đưa ra nhận xét của mình.
-> Ưu điểm của trình bày bằng bảng?
<i><b>* Hoạt động 1:</b></i>
? Để tạo một bảng biểu ta làm ntn?
- Khi ta chọn bao nhiêu hàng, cột thì
bảng đó sẽ tạo ra số hàng, số cột như ta
<i>Ưu điểm: Trình bày cơ đọng, dễ hiểu và</i>
dễ so sánh.
<i><b>1. Tạo bảng:</b></i>
B1- Chọn nút lệnh Table trên dải lệnh
Insert.
đã chọn.
? Muốn đưa nội dung vào ô ta làm ntn?
<i><b>* Hoạt động 2:</b></i>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
1- Kiến thức: Học sinh nắm được các bước thêm hàng hoặc cột, xoá hàng hoặc cột
trong bảng.
2- Kỹ năng: Thực hiện được các thao tác thêm hàng hoặc cột, xoá hàng hoặc cột
trong bảng.
3- Thái độ: Hình thành cho học sinh thái độ tập trung, nghiêm túc, ý thức cao
trong giờ học.
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực chuyên môn, năng lực phương pháp, năng lực xã
hội.
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự giải quyết vấn đề, Năng lực giao tiếp, Năng
lực hợp tác, Năng lực sử dụng ngôn ngữ, Năng lực sử dụng công nghệ thông tin và
truyền thông, Năng lực tự học.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<i><b>1. Giáo viên: Giáo trình.</b></i>
<i><b>2. Học sinh: Nghiên cứu bài trước khi đến lớp, SGK, vở ghi.</b></i>
<b>III/ Các hoạt động dạy –học:</b>
<i><b>1. Ổn định: </b></i>
- Sĩ số:
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
GV: Yêu cầu HS nhập dữ liệu vào bảng
vừa tạo.
- Yêu cầu HS bôi đen bảng và nhấn phím
Delete rồi đưa ra nhận xét.
GV: Vậy để xoá hàng, cột hay bảng ta làm
ntn?
GV: Yêu cầu HS xoá 1 hàng, 1 cột trong
bảng.
- Yêu cầu HS xoá cả bảng.
dụng các lệnh trên dải lệnh con
Layout của dải lệnh ngữ cảnh Table
Tool.
B1: Đưa con trỏ soạn thảo vào 1 ô
trong bảng.
B2: Trên dải lệnh con Layout:
+ Nháy insert above hoặc insert
below để chèn 1 hàng lên trên hoặc
xuống dưới hàng chứa ơ có con trỏ
soạn thảo.
+ Nháy insert left hoặc insert right để
trong giờ học.
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực chuyên môn, năng lực phương pháp, năng lực xã
hội.
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự giải quyết vấn đề, Năng lực giao tiếp, Năng
lực hợp tác, Năng lực sử dụng ngôn ngữ, Năng lực sử dụng công nghệ thông tin và
truyền thông, Năng lực tự học.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<i><b>1. Giáo viên: Giáo trình, bài tập thực hành.</b></i>
<i><b>2. Học sinh: Nghiên cứu bài trước khi đến lớp, nội dung các câu hỏi khó.</b></i>
<b>III/ Các hoạt động dạy – học:</b>
<i><b>1. Ổn định: </b></i>
- Sĩ số:
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
? Em hãy nêu các bước để chèn thêm hàng, cột.
? Em hãy nêu các bước để xoá hàng, cột hay bảng?
3. Bài mới:
<b>Hoạt động của GV-HS</b> <b>Nội dung bài học</b>
<i><b>* Hoạt động 1:</b></i>
GV: Định dạng văn bản gồm mấy
cần định dạng:
+ Sử dụng nút lệnh.
+ Sử dụng hộp thoại Font.
- Định dạng đoạn văn bản: Đưa con trỏ
chuột vào đoạn văn bản cần định dạng:
+ Sử dụng nút lệnh.
+ Sử dụng hộp thoại Paragraph.
- Định dạng trang in: File -> Page
Setup…
- Chèn hình: Insert -> Picture -> From
File…
- Tạo bảng: Insert -> Table. Kéo thả chuột
để chọn hàng và cột.
- Bài tập “Dế mền”
<i><b>4. Củng cố:</b></i>
- GV nhận xét về ý thức, kết quả làm bài của HS.
- Nhấn mạnh lại các kiến thức cơ bản.
<i><b>5. Hướng dẫn về nhà:</b></i>
- Đọc trước bài thực hành 9.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<i><b>1. Giáo viên: Giáo trình, bài tập thực hành.</b></i>
<i><b>2. Học sinh: Nghiên cứu bài trước khi đến lớp, nội dung các câu hỏi khó.</b></i>
<b>III/ Các hoạt động dạy – học:</b>
<i><b>1. Ổn định: </b></i>
- Sĩ số:
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- GV đặt câu hỏi kiểm tra HS:
? Hãy nêu các bước để tạo bảng trong văn bản?
? Nêu cách chèn thêm một dòng, cột vào bảng và cách thay đổi độ rộng của cột,
chiều cao của dòng?
- 2 – 3 HS trả lời. GV nhận xét, cho điểm.
3. Bài mới:
<b>Hoạt động của GV-HS</b> <b>Nội dung bài học</b>
<i><b>* Hoạt động 1: </b></i>
- GV chia nhóm HS, mỗi nhóm 3
<i><b>1. Tổ chức tiết thực hành:</b></i>
– 4 HS. Mỗi nhóm ngồi 1 máy.
- GV quan sát HS các nhóm làm
việc, chỉ những sai xót cho HS.
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm.
Mỗi thành viên trong nhóm làm một vài
thao tác (tạo bảng, gõ nội dung văn
bản, chỉnh sửa nội dung trong bảng…).
- GV theo dõi HS làm việc, nhắc
nhở HS những sai xót cịn mắc phải.
- GV theo dõi, giám sát các thao
tác của HS. Sửa những lỗi sai nếu có.
Giải thích cho HS hiểu và u cầu HS
làm lại những bước sai.
- Yêu cầu tất cả các thành viên
trong nhóm phải được thực hành. Chú ý
quan sát những HS còn yếu, kém và
theo dõi các em làm việc.
- Yêu cầu các nhóm lưu bài thực
hành vào trong máy với tên là danh bạ
riêng của em.
- GV yêu cầu HS các nhóm đánh
- HS thực hành
<i><b>4. Củng cố:</b></i>
- GV yêu cầu HS lưu văn bản một lần nữa trước khi đóng cửa sổ làm việc. Sau đó
HS đóng cửa sổ Word.
- Yêu cầu HS tắt máy tính theo lệnh tắt máy:
Vào Start\Shutdown.
- Nhận xét tiết học thực hành, nêu ưu, khuyết điểm của các nhóm và chỉ cho HS
thấy để rút kinh nghiệm.
<i><b>5. Hướng dẫn về nhà:</b></i>
- Yêu cầu HS dọn vệ sinh phòng TH
Ngày soạn : 22/4/2018
Ngày dạy : 24/4/2018
<i><b>Tiết 65</b></i>
<b> </b>
<b>Bài thực hành 9</b>
<b>DANH BẠ RIÊNG CỦA EM (tt)</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
1- Kiến thức: HS thực hành tạo bảng, soạn thảo và biên tập nội dung trong các ô
của bảng.
2- Kĩ năng: Vận dụng các kĩ năng định dạng để trình bày nội dung trong các ơ của
? Nêu cách thay đổi độ rộng của cột, chiều cao của dòng?
- 2 – 3 HS trả lời. GV nhận xét, cho điểm.
<b>Hoạt động của GV-HS</b> <b>Nội dung bài học</b>
<i><b>* Hoạt động 1: </b></i>
- GV chia nhóm HS, mỗi nhóm 3 – 4
HS. Mỗi nhóm ngồi 1 máy.
- Yêu cầu HS làm việc nghiêm túc theo
sự hướng dẫn của GV.
- Yêu cầu HS chuẩn bị khởi động máy
tính (GV đóng nguồn điện).
<i><b>1. Tổ chức tiết thực hành:</b></i>
- HS thực hiện, ngồi vào máy của nhóm
mình theo yêu cầu của GV
- HS chú ý
- HS thực hiện khởi động máy
<i><b>* Hoạt động 2: </b></i>
* Soạn báo cáo kết quả học tập của em:
- GV yêu cầu HS các nhóm:
- Hãy tạo bảng theo mẫu dưới đây và
điền kết quả học tập của em. Thực hiện
- GV theo dõi, giám sát các thao tác của
HS. Sửa những lỗi sai nếu có. Giải
thích cho HS hiểu và yêu cầu HS làm
- HS thực hành
- HS thực hành theo nhóm theo yêu cầu
của GV.
- HS thực hành
- HS lưu ý thực hành
lại những bước sai.
- Yêu cầu tất cả các thành viên trong
nhóm phải được thực hành. Chú ý quan
sát những HS còn yếu, kém và theo dõi
các em làm việc.
- Yêu cầu các nhóm lưu bài thực hành
vào trong máy với tên là kết quả học
tập HKI của em.
- GV yêu cầu HS các nhóm đánh giá
nhận xét kết quả của nhóm mình và
đánh giá chéo kết quả của các nhóm
khác.
- Yêu cầu HS các nhóm báo cáo kết
</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>
Ngày soạn:
Ngày dạy:
<i><b>Tiết 68</b></i>
<b>KIỂM TRA THỰC HÀNH 1 TIẾT</b>
<b>I/ Mục tiêu: </b>
1-Kiến thức: Thực hành các kĩ năng biên tập, định dạng văn bản.
2- Kĩ năng: Chèn được hình ảnh vào văn bản, tạo và chỉnh sửa bảng.
3- Thái độ: Học sinh có thái độ tập trung, nghiêm túc, ý thức cao trong giờ kiểm
tra.
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực chuyên môn, năng lực phương pháp, năng lực xã
hội.
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự giải quyết vấn đề, Năng lực giao tiếp, Năng
lực hợp tác, Năng lực sử dụng ngôn ngữ, Năng lực sử dụng công nghệ thông tin và
truyền thông, Năng lực tự học.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<i><b>1. Giáo viên: Chuẩn bị nội dung kiểm tra, đề kiểm tra</b></i>
<i><b>2. Học sinh: Nghiên cứu bài trước khi đến lớp, nội dung các câu hỏi khó.</b></i>
<b>III/ Các hoạt động dạy – học:</b>
<i>Em hãy chọn một trong hai đề sau:</i>
<i><b>Điểm mơn</b></i>
<i><b>Ngữ văn</b></i>
<i><b>Điểm mơn</b></i>
<i><b>Hóa</b></i> <i><b>Điểm tổng</b></i>
1 Nguyễn Thị Anh 8 9 7 24
2 Phạm Mai Anh 4 7 6 17
3 Phạm Như Tuấn 4 8 5 17
4 Lê Thị Huyền 7 8 8 23
<i><b>b) Nhập và chỉnh sửa nội dung trong bảng cho hợp lí.</b></i>
<i><b>c) Hãy chèn thêm 2 hàng vào cuối bảng, chèn thêm một cột nằm phía bên</b></i>
<i><b>phải của cột Tổng điểm và đặt tiêu đề cho cột là Ghi chú. Thêm nội dung và</b></i>
<i><b>chỉnh sửa.</b></i>
<i><b>4) Thang điểm</b></i>
<b>Đề 1:</b>
- HS gõ đúng nội dung và định dạng đúng phông chữ 5,0 điểm
- Chèn được tranh vào văn bản 2,0 điểm
- Thực hành các thao tác tìm kiếm và thay thế văn bản.
3- Thái độ: Hình thành cho học sinh thái độ tập trung, nghiêm túc, ý thức cao
trong giờ học.
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực chuyên môn, năng lực phương pháp, năng lực xã
hội.
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự giải quyết vấn đề, Năng lực giao tiếp, Năng
lực hợp tác, Năng lực sử dụng ngôn ngữ, Năng lực sử dụng công nghệ thông tin và
truyền thông, Năng lực tự học.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<i><b>1. Giáo viên: Giáo trình, bài tập thực hành.</b></i>
<i><b>2. Học sinh: Nghiên cứu bài trước khi đến lớp, nội dung các câu hỏi khó.</b></i>
<b>III/ Các hoạt động dạy-học:</b>
<i><b>1. Ổn định: </b></i>
- Sĩ số:
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ: - GV đặt câu hỏi kiểm tra HS:</b></i>
? Em hãy nêu các bước để lưu và mở tệp văn bản?
? Để định dạng văn bản ta có những cách định dạng nào? Nêu các bước của mỗi
cách định dạng?
Nháy chuột vào Menu File, chọn tiếp lệnh Open.
Dùng tổ hợp phím CTRL + O trên bàn phím.
4. Lưu văn bản trên Word:
- Chọn File\Save và tên cho tệp tin, muốn lưu và đặt lại tên cho tệp tin ta dùng
File\Save As.
5. Thoát khỏi Word:
- File\Exit hoặc nhấn tổ hợp phím tắt Alt+F4.
<i><b>Bài 14: Soạn thảo văn bản đơn giản</b></i>
1. Các thành phần của văn bản:
- Kí tự, dịng, đoạn, trang.
2. Con trỏ soạn thảo:
- Con trỏ soạn thảo là một vạch đứng nhấp nháy trên màn hình, cho biết vị trí xuất
hiện của ký tự được gõ
vào.
- Có thể sử dụng các phím để di chuyển con trỏ:
lên trên
sang trái
sang phải
- Home: di chuyển con trỏ ra đầu dòng.
hiệu).
2. Phân loại:
- Định dạng kí tự
- Định dạng đoạn văn bản.
3. Định dạng kí tự:
Định dạng kí tự bao gồm các tính chất phổ biến:
- Phông chữ
- Cỡ chữ
- Kiểu chữ
- Màu chữ
Thao tác thực hiện:
- Cách 1: Sử dụng các nút lệnh
B1: Chọn phần văn bản cần định dạng
B2: Sử dụng các nút lệnh trên thanh công cụ định dạng:
o Phông chữ: Nháy nút ở bên phải hộp thoại Font và chọn Font thích hợp.
o Cỡ chữ: Nháy nút ở bên phải hộp Size và chọn cỡ chữ cần thiết
o Kiểu chữ:
o Nháy nút Bold là chữ đậm
B2: Sử dụng các nút lệnh trên thanh cơng cụ định dạng, trong đó:
Căn lề:
o Align Left để căn thẳng lề trái.
o Align Right để căn thẳng lề phải.
o Center để căn giữa.
o Justify để căn thẳng 2 lề.
Thay đổi lề cả đoạn:
o Nháy chọn nút lệnh để thực hiện tăng mức thụt lề trái.
o Nháy chọn nút lệnh để thực hiện giảm mức thụt lề trái.
Khoảng cách dòng trong đoạn văn: Nháy chuột vào mũi tên bên phải của nút
lệnh Line
Spacing để chọn các tỉ lệ thích hợp.
- Cách 2: Sử dụng hộp thoại Paragraph
Chọn đoạn văn bản cần định dạng
Mở bảng chọn Format -> chọn lệnh Paragraph-> xuất hiện hộp thoại Paragraph,
trong đó:
Alignment: Căn lề.
Indentation: Khoảng cách lề.
Special: Thụt lề dòng đầu.
Spacing:
o Number of copies: Số bản in
- Muốn xem trước khi in ta sử dụng nút lệnh Print Preview:
Nháy các nút mũi tên (lên, xuống) để xem các trang nếu văn bản gồm nhiều
trang.
Bài 20: Trình bày cơ đọng bằng bảng
1. Tạo bảng
- Cách 1: Các bước tạo bảng: (Dùng nút lệnh trên thanh công cụ)
Bước 1: Chọn biểu tượng Insert Table trên thanh công cụ chuẩn
Bước 2: Nhấn giữ trái chuột và di chuyển chuột để chọn số hàng, số cột cho bảng
rồi thả nút
trái chuột
- Cách 2: Các bước tạo bảng (Dùng thanh bảng chọn)
Vào bảng chọn Table -> Insert -> Table….
B1: Chọn số cột trong ô Number of Columns
B2: Chọn số hàng trong ô Number of Rows
B3: Nhấn OK
- Đưa con trỏ vào đương biên của cột cần thay đổi cho đến khi con trỏ chuột có
dạng kéo
<i><b>5. Hướng dẫn về nhà:</b></i>
Ngày soạn:
Ngày dạy :
<b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b>Vận dụng</b>
<b>Cấp độ thấp </b> <b>Cấp độ cao</b>
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
<b>Bài 13:</b>
<b>Làm quen</b>
<b>với soạn</b>
<b>thảo văn</b>
<b>bản</b>
Nhận
biết
một số
nút
lệnh
cơ bản
trong
Word
<i>Số câu: 1</i>
<b>văn bản</b>
Nhận
biết cơng
cụ tìm
kiếm
nhanh
trong văn
bản
Phân biệt
được nút
lệnh Delete
và
Backspace
<i>Số câu: 2</i>
<i>Số điểm: 1</i>
<i>Tỉ lệ 10%</i>
<i>câu:6</i>
<i>Số điểm:</i>
<i>0.5</i>
<i>câu:3</i>
<i>Số điểm:</i>
<i>0.5</i>
<b>Bài 16: </b> Nhận
Mức
<i>Số câu: 1</i>
<i>Số điểm: </i>
<i>0,5</i>
<i>Tỉ lệ 5%</i>
<i>câu:2</i>
<i>Số điểm: </i>
<i>0.5</i>
<b>Bài 18: </b>
<b>Trình bày </b>
<b>trang văn </b>
<b>bản và in</b>
Biết in
trang
chẵn,
trang lẻ
trong
Word
<i>Số câu: 1</i>
<i>Số điểm: </i>
<i>0,5</i>
<i>Tỉ lệ 5%</i>
<i>câu:5</i>
<i>Số</i>
<i>điểm:</i>
<i>bảng </i>
<i>vào </i>
<i>văn </i>
<i>bản</i>
<i>Biết </i>
<i>cách </i>
<i>xóa cột,</i>
<i>chèn </i>
<i>cột </i>
<i>trong </i>
<i>bảng </i>
<i>Số câu: 3</i>
<i>Số điểm: 3</i>
<i>Tỉ lệ 30%</i>
<i>câu:7</i>
<i>Số điểm:</i>
<i>0,5</i>
<i>câu:11</i>
<i>Số </i>
<i>điểm: </i>
<i>2</i>
<i>câu:8</i>
<i>Số </i>
<i>điểm: </i>
<i>0,5</i>
<i>T.Số câu: </i>
<i>11</i>
<i>Số điểm: </i>
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự giải quyết vấn đề, Năng lực giao tiếp, Năng
lực hợp tác, Năng lực sử dụng ngôn ngữ, Năng lực sử dụng công nghệ thông tin và
truyền thông, Năng lực tự học.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<i><b>1. Giáo viên: Giáo án, đề bài, đáp án</b></i>
<i><b>2. Học sinh: Giấy kiểm tra, đồ dùng học tập.</b></i>
<b>III/ Các hoạt động dạy – học:</b>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
<i><b>3. Tiến hành kiểm tra:</b></i>
<b>A/ Đề bài: </b>
Họ và tên: ………..
Lớp:………
<b>KIỂM TRA HỌC KỲ II</b>
<b>MÔN: Tin học 6</b>
Thời gian: 45 phút
<i>Ngày ….. tháng….. năm 20....</i>
Điểm Lời phê của cô giáo
<i><b>I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm):</b></i>
<i><b>* Khoanh tròn phương án đúng </b></i>
<i><b>Câu 1: Đâu là phần mềm hỗ trợ gõ chữ Việt:</b></i>
B. Format→Find…;
C. View→Find…;
D. Cả A, B, C đều đúng.
<i><b>Câu 7: Để tạo bảng trong Word, ta dùng nút lệnh nào sau đây?</b></i>
<b>A. </b> ; B.; <b>C. </b> ; <b>D. </b> .
<i><b>Câu 8: Đối với cột của bảng em có thể:</b></i>
A. Xóa bớt một cột; B. Chèn thêm một cột;
C. Cả A và B đúng; D. Không thể chèn thêm hoặc xóa cột của bảng.
<b>II/ PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm):</b>
<i><b>Câu 1 (2.0 điểm): Điền vào bảng sau ý nghĩa của các nút lệnh tương ứng:</b></i>
<b>Nút lệnh</b> <b>Tên</b> <b>Sử dụng để</b>
<b>New</b>
<b>Open</b>
<b>Save</b>
<b>Print</b>
<i><b>Câu 2 (2.0 điểm): Nêu các bước cơ bản để chèn hình ảnh từ một file có sẵn vào </b></i>
văn bản?
<b>Nút lệnh</b> <b>Tên</b> <b>Sử dụng để</b> <b>Điểm</b>
<b>New</b> Mở một văn bản mới 0,5
<b>Open</b> Mở một văn bản đã có trên máy 0,5
<b>Save</b> Lưu lại văn bản 0,5
<b>Print</b> In văn bản 0,5
<b>Câu</b> <b>Đáp án</b> <b>Điểm</b>
<b>10</b>
<i>Các bước để chèn hình ảnh từ một file có sẵn vào văn bản:</i>
<i>B1: Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí cần chèn hình ảnh, nháy lệnh </i>
<i>Picture trên dải lệnh Insert để hiển thị hộp thoại Insert Picture</i>
<b>0,5</b>
<i>B2: Chọn thư mục lưu hình ảnh</i> <b>0,5</b>
<i>B3: Chọn tệp hình ảnh</i> <b>0,5</b>
<i>B4: Nháy Insert</i> <b>0,5</b>
<b>11</b> <i>Các bước để tạo một bảng</i>
<i>B1: Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí cần chèn bảng , Chọn Table </i>
Tiết 66:
<b>Bài thực hành tổng hợp</b>
<b>DU LỊCH BA MIỀN </b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
1- Kiến thức: Chèn hình ảnh vào văn bản, tạo và chỉnh sửa bảng.
2- Kĩ năng: Thực hành các kĩ năng biên tập, định dạng văn bản
4- Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực chuyên môn, năng lực phương pháp, năng lực xã
hội.
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự giải quyết vấn đề, Năng lực giao tiếp,
Năng lực hợp tác, Năng lực sử dụng ngôn ngữ, Năng lực sử dụng công nghệ
thông tin và truyền thông, Năng lực tự học.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
<i><b>1. Giáo viên: Giáo trình, bài tập thực hành.</b></i>
<i><b>2. Học sinh: Nghiên cứu bài trước khi đến lớp, nội dung các câu hỏi khó.</b></i>
<b>III/ Các hoạt động dạy – học:</b>
<i><b>1. Ổn định: </b></i>
- Sĩ số:
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- GV đặt câu hỏi kiểm tra HS:
- Hướng dẫn HS quan sát văn bản mẫu
đã cho trong SGK.
?H: Em hãy nêu nhận xét về nội dung
văn bản và cách trình bày các đoạn văn
bản?
<i><b>2.Thực hành:</b><b> </b></i>
- HS quan sát
- HS trả lời:
- Yêu cầu HS sử dụng nội dung văn bản
đã cho trong mẫu (hoặc biên soạn nội
dung khác theo sáng kiến của em).
- Yêu cầu các nhóm gõ nội dung văn
bản và trình bày theo mẫu (lưu ý HS
trong tiết này có thể chỉ gõ văn bản và
định dạng vb. Tiết sau thực hiện chèn
tranh và tạo bảng).
- GV quan sát HS các nhóm làm việc,
chỉ những sai xót cho HS.
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm. Mỗi
thành viên trong nhóm làm một vài
thao tác (gõ nội dung văn bản, chỉnh
sửa nội dung văn bản, chèn hình ảnh
vào văn bản…).
- GV theo dõi HS làm việc, nhắc nhở
- HS thực hành
- HS lưu ý thực hành
- HS thực hành
- HS thực hành, rút kinh nghiệm và sửa
những lỗi sai nếu có.
- HS thực hiện
- HS thực hiện lưu văn bản
- HS các nhóm nhận xét, đánh giá kết
quả thực hành của nhóm mình và các
nhóm khác.
- Yêu cầu HS các nhóm báo cáo kết
quả, GV kiểm tra kết quả.
- GV nhận xét, đánh giá kết quả của các
nhóm và cho điểm thực hành từng
nhóm.
- HS chú ý.
<i><b>4. Củng cố:</b></i>
<i><b>5. Hướng dẫn về nhà:</b></i>
- GV yêu cầu HS lưu văn bản một lần nữa trước khi đóng cửa sổ làm việc. Sau đó
<i><b>1. Giáo viên: Giáo trình, bài tập thực hành.</b></i>
<i><b>2. Học sinh: Nghiên cứu bài trước khi đến lớp, nội dung các câu hỏi khó.</b></i>
<b>III/ Các hoạt động dạy- học:</b>
<i><b>1. Ổn định: </b></i>
- Sĩ số:
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- GV đặt câu hỏi kiểm tra HS:
? Để chỉnh sửa, sao chép, di chuyển, xoá các đối tượng tranh ảnh ta làm thế nào?
? Em hãy nêu các bước để tạo bảng? Nêu cách di chuyển con trỏ trong bảng?
- 2 – 3 HS trả lời. GV nhận xét, cho điểm.
3. Bài mới:
<b>Hoạt động của GV-HS</b> <b>Nội dung bài học</b>
<i><b>* Hoạt động 1:</b></i>
- GV chia nhóm HS, mỗi nhóm 3 – 4
HS. Mỗi nhóm ngồi 1 máy.
- Yêu cầu HS làm việc nghiêm túc theo
<i><b>1. Tổ chức tiết thực hành: </b></i>
- HS thực hiện, ngồi vào máy của nhóm
mình theo u cầu của GV
- GV theo dõi HS làm việc, nhắc nhở
HS những sai xót cịn mắc phải.
- Yêu cầu tất cả các thành viên trong
nhóm phải được thực hành. Chú ý quan
sát những HS còn yếu, kém và theo dõi
các em làm việc.
- Yêu cầu các nhóm lưu bài thực hành
vào trong máy với tên cũ.
- GV yêu cầu HS các nhóm đánh giá
nhận xét kết quả của nhóm mình và
đánh giá chéo kết quả của các nhóm
khác.
- Yêu cầu HS các nhóm báo cáo kết
quả, GV kiểm tra kết quả.
<i><b>2.Thực hành:</b><b> </b></i>
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS thực hành
- HS lưu ý thực hành
- HS thực hành
- HS thực hành, rút kinh nghiệm và sửa
những lỗi sai nếu có.