Giáo án lớp 3 tuần 27 năm học 2019 2020 - Pdf 71

Giáo án lớp 3 - Tuần 27
Thứ hai, ngày 17 tháng 3 năm 2019
Tiết 1: Chào cờ
…………………………………
Tiếi 2: Tiếng Việt (Tiết 1)
Bài: ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2
I/ Mục tiêu:
- Đọc đúng rõ ràng rành mạch đoạn văn,bài văn đã học (tốc độ tối thiểu 65 chữ/ 1
phút, trả lời đúng 1 câu hỏi về nội dung bài đọc.)
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện quả táo theo tranh, biết dùng phép nhân hóa để
làm cho lời kể sinh động.
II/ Đồ dùng dạy - học:
Phiếu ghi sẵn tên các bài tập từ tuần 19 đến tuần 26.
III/ Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

I. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc bài: “ Rước đèn ông sao.”và

- 2 HS đọc bài, cả lớp theo dõi nhận

trả lời câu hỏi trong bài.

xét.

- Nhận xét ghi điểm.
II. Bài mới:
- HS theo dõi


- HS các nhóm kể tiếp nối 6 tranh.

- GV nhận xét HS kể về nội dung câu chuyện, - Các nhóm nhận xét bổ sung
chốt ý từng câu chuyện (nội dung, lời thoại, - 3 HS kể
từ ngữ có sử dụng phép nhân hố khơng).
- Nhận xét cho điểm từng HS.

- 3 HS nhận xét, bình chọn bạn kể hay

4. Củng cố- dặn dò:

nhất.

- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà kể lại chuyện cho gia đình
nghe, luyện đọc để chuẩn bị cho tiết sau.
……………………………………
Tiết 3: Tiếng Việt (Tiết 2)
Bài: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2
I/ Mục tiêu
- Kiểm tra đọc (Như tiết 1)
- Nhận biết được phép nhân hoá: Cách nhân hoá. BT 2a/b
II/ Đồ dùng dạy - học
+ Phiếu ghi sẵn tên các bài tập từ tuần 19 đến tuần 26.
+ Bảng lớp chép bài thơ: Em thương.
+ 4 tờ phiếu học tập có kẻ sẵn yêu cầu như phần lời giải.
III/ Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

- Các nhóm thảo luận, ghi nội dung cần

theo nhóm. GV đi giúp đỡ các nhóm gặp khó

thiết vào phiếu.

khăn.
- Gọi 2 nhóm lên bảng dán phiếu.

- 2 HS lên bảng dán phiếu

- Gọi HS nhận xét và các nhóm khác bổ sung

- Các nhóm nhận xét, bổ sung.

- GV nhận xét- chốt lời giải đúng.
4. Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét tiét học
- Dặn HS học thuộc bài thơ Em thương và
chuẩn bị bài sau.
..................................................
Tiết 4: Thể dục
(Cô Võ Ngọc dạy)
...................................................
BUỔI CHIỀU:
Tiết 1:Tiếng Việt (Tiết 3)
Bài: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2
I/ Mục tiêu:
- Mức độ, yêu cầu, kĩ năng như tiết 1


+ Người nhận báo cáo là cô TP trách.
+ ND thi đua: Xây dựng đội vững mạnh
+ ND báo cáo: Về học tập, về lao động,
thêm ndung về công tác khác

- HS làm việc theo nhóm 4

- HS làm việc theo nhóm

- Nhắc HS thay từ “Kính gửi” thành “Kính

Thống nhất hoạt động của chi đội trong

thưa”

tháng qua. HS ghi ra giấy nháp
+ Lần lựot các thành viên trong nhóm

- Gọi các nhóm trình bày

báo cáo, các bạn bổ sung

- Gọi các HS nhận xét về các tiêu chuẩn sau:

- HS trình bày

BC đủ thơng tin, rõ ràng, rành mạch, đàng

- HS nhận xét


a. Giới thiệu số 42316

* Giáo viên giới thiệu: Coi mỗi thẻ ghi số - Có 4 chục nghìn
10.000 là một chục nghìn, vậy có mấy chục
nghìn?
- Có bao nhiêu nghìn, trăm, chục, đơn vị?

- Có 2 nghìn, 3 trăm, 1 chục, 6 đơn vị

- Giáo viên gọi học sinh lên bảng viết số - Học sinh lên bảng viết số theo yêu cầu.
chục nghìn, số nghìn, số trăm, số chục, số
đơn vị vào bảng số.
b. Giới thiệu cách viết số 42316.
- Dựa vào cách viết các số có 4 chữ số, bạn - 2 học sinh lên bảng viết, học sinh cả lớp
nào có thể viết số có 4 chục nghìn, 2 nghìn, viết vào giấy nháp: 42316
3 trăm, 1 chục và 6 đơn vị?
- Số 42316 có mấy chữ số?

- Số 42316 có 5 chữ số

- Khi viết số này, chúng ta bắt đầu viết từ - Ta bắt đầu viết từ trái sang phải: Ta viết
đâu?

theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp:

72
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


* Giáo viên khẳng định: Đó chính là cách Hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm,

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề bài - Bài tập yêu cầu chúng ta đọc số và viết
trong SGK và hỏi: Bài tốn u cầu chúng số
ta làm gì?
- Hãy đọc số có 6 chục nghìn, 8 nghìn, 3 - Học sinh viết 68352 và đọc: Sáu mươi
trăm, 5 chục, 2 đơn vị.

tám nghìn ba trăm năm mươi hai.

- Yêu cầu học sinh làm tiếp bài tập.

- 1 học sinh lên bảng làm bài,HS lớp làm

- Nhận xét.

bài vào vở.

* Bài 3: Làm vào vở
- Giáo viên viết các số: 23116; 12427; - Học sinh thực hiện đọc số theo yêu cầu.
3116; 82427 và chỉ số bất kì cho học sinh 23116: Hai mươi ba nghìn một trăm mười

73
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


đọc, sau đó mỗi lần học sinh đọc số giáo sáu.
viên hỏi lại: Số gồm mấy chục nghìn, mấy 12427: Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi
nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?

bảy



- Lớp hát 1 bài

2. Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS c bi c

3. Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài.
*Luyện đọc.
- HS khỏ c on vn.

- HS theo dâi SGK

* Lun ®äc đoạn:
- Gọi 2 HS đọc

- 2 HS đọc

- HS nêu cách đọc ngắt, nghỉ - Nhấn giọng

- HS nêu cách đọc - Ngắt nhịp -Nhấn

GV Nhận xét.

giọng

- Gọi 2 HS đọc

- 2 HS đọc


- HS làm việc cá nhân.

- HS nêu cách đọc - Nhấn giọng

-Gọi HS trả lời.

- HS nhn xột

- GV Nhn xột
4. Củng cố- dặn dò:

- HS nghe

- GV NX tiÕt häc
................................................................................................................................
Thứ ba, ngày 18 tháng 3 năm 2019
Tiết 1: THỦ CÔNG
LÀM LỌ HOA GẮN TƯỜNG (tiết3)
I. Mục đích – yêu cầu:
- Hứng thú với giờ học làm đồ chơi.
- Làm được lọ hoa gắng tường. Các nếp gấp đều, thẳng, phẳng. Lọ hoa tương đối
cân đối
II. Đồ dùng dạy – học: Tranh quy trình làm lọ hoa gắn tường; Giấy thủ cơng, tờ bìa khổ
A4, kéo thủ công, hồ dán, bút màu.
IV. Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của GV

Hoạt động của HS


1. Kiểm tra đọc (như tiết 1).
2.Nghe – viết đúng bài Ct “Khói chiều”. (Tốc độ viết khoảng 65/15 phút), khơng
mắc q 5 lỗi trong bài; trình bày sạch sẽ, đúng bài thơ lục bát (BT2)
II/ Đồ dùng dạy - học: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập từ tuần 19 đến tuần 26.
III/ Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

76
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


1. Giới thiệu bài:
2.Kiểm tra đọc: Như tiết 1
3. Viết chính tả:
a) Tìm hiểu nội dung bài thơ:
- GV đọc bài thơ 1 lần

- Nghe GV đọc, 2 HS đọc lần

- Hỏi: Tìm những câu thơ tả cảnh “khói chiều”

-

- Bạn nhỏ trong bài thơ nói gì với khói?

Xanh rờn ngọn khói nhẹ nhàng bay

Chiều chiều từ mái rạ vàng

bay quẩn.

-

HS trả lời

- Yêu cầu hs đọc và viết các từ vừa tìm được.

+ Viết theo thể thơ lục bát.

- Chỉnh sửa lỗi chữ viết cho HS

+ Câu 8 thụt vô 1 ô, câu 6 thụt vô 2

d) Viết chính tả

ô so với lề vở.

e) Soát lỗi

- 1 HS đọc, 2 HS viết bảng lớp. HS

g) Chấm bài.

dưới lớp viết bảng con.

4. Củng cố dặn dò:

- Nghe GVđọc và viết bài vào vở.


B. Dạy bài mới:
-

1. Giới thiệu bài mới

Nghe

2. Hướng dẫn luyện tập:
* Bài 1: Làm miệng

Viết số

- Giáo viên treo bảng bài tập 1.

45913

- Nhận xét.

Đọc số
Bốn mươi lăm nghìn
chín trăm mười ba.

63721

Sáu mươi ba nghìn bảy
trăm hai mươi mốt

47535

Bốn mươi bảy


- Hỏi tương tự với học sinh làm phần b và c.

- Học sinh lần lượt từng dãy số

Bài 4: GV dán tia số.

a/ 36 520; 36 521; 36522; 36 523;

- Gọi HS lên bảng viết số vào tia số.

36 524; 36 525; 36 526.

- Gọi HS đọc lại số trên tia số đó.

b/ 48 183; 48 184; 48 185; 48 186;

3. Củng cố - dặn dò:

48 187; 48 188, 48 189.

* Giáo viên tổng kết giờ học

c/ 81 317; 81 318; 81 319; 81 320;

* Dặn: Học sinh về nhà làm bài tập 4/142

81 321; 81 322; 81 323.

* Bài sau: Các số có 5 chữ số (TT)


A. Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên kiểm tra bài tập luyện tập của tiết - 2 học sinh lên bảng làm bài, mỗi
132

học sinh làm 1 bài.

* Giáo viên nhận xét cho điểm.
B. Bài mới:
- Nghe giáo viên giới thiệu

1. Giới thiệu bài:
2. Đọc và viết số có 5 chữ số (Trường hợp các
số ở hàng nghìn, trăm, chục, đơn vị là 0)
- GV ycầu học sinh đọc phần bài học, sau đó chỉ

vào dịng của số 30.000 và hỏi: Số này gồm - Số gồm 3 chục nghìn, 0 nghìn, 0
mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy trăm, mấy trăm, 0 chục và 0 đơn vị.
chục và mấy đơn vị?
- Vậy ta viết số này như thế nào?

- 1 HS lên bảng viết, lớp làm nháp

- Số này đọc thế nào?

- Đọc là: Ba mươi nghìn.

- Giáo viên tiến hành tương tự để học sinh nêu
cách viết, cách đọc các số: 32.000; 32.500;
32.560; 32.505; 32050; 30050; 30005 hoàn

- Số đứng liền trước số 18.302 là số nào? Số
18.302 bằng số đứng liền trước nó thêm mấy - Số đứng liền trước số 18.302 là số:
đơn vị?

18.301, số 18.302 bằng số đứng liền

- Sau số 18.302 là số nào?

trước nó thêm 1 đơn vị.

- Hãy đọc các số còn lại của dãy số này.

- Là số 18303
- Học sinh viết tiếp các số: 18.304;

- Giáo viên yêu cầu học sinh tự làm phần b,c.

18.305; 18.306; 18.307 và đọc dãy

- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu quy luật của số.
dãy số b

- 2 học sinh lên bảng làm bài, học

* Bài 3:TTự BT2

sinh cả lớp làm bài vào vở bài tập.

* Bài 4: Cho học sinh xếp hình



- HS bốc thăm chuẩn bị, đến lượt
lên bảng đọc

3. Ôn luyện về viết báo cáo
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Phát phiếu cho HS hoặc Vở bài tập

-

1 HS đọc

- Nhắc HS chú ý: báo cáo phải viết đẹp, đúng

- HS tự làm bài

mẫu, đúng thông tin, rõ ràng
- GV gọi HS đọc báo cáo
- Cho điểm những hoc sinh viết tốt

- 10 HS đọc báo cáo

4. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà học thuộc lòng các bài tập đọc
được giao và chuẩn bị bài sau.
.........................................................
Tiết 3: Anh văn
(Cô Loan dạy)


HS đọc

2. Đọc lời ca

HS nghe

3. Nghe bài hát

HS trả lời theo cảm nhận

- Các em có cảm nhận gì về bài hát vừa nghe

HS theo dõi

- GV: Bài hát Tiếng hát bạn bè mình của tác giả Lê
Hồng Minh là bài hát hay và dễ học. Bài hát đã được
giải thưởng trong cuộc thi sáng tác bài hát thiếu nhi
năm 1993, các em sẽ hát được bài này trong tiết học HS đọc lời ca theo tiết tấu
hôm nay.
4. Đọc lời và gõ tiết tấu từng câu: Bài hát gồm 8 câu HS nghe-HS gõ lại
hát. HS đọc lời ca từng câu trong bài hát theo tiết tấu.
- GV gõ thanh phách thep âm hình câu 1; 1-2 HS gõ
- Cả lớp cùng tập đọc lời ca. GV làm mẫu, sau đó bắt

HS đọc lời ca theo tiết tấu

nhịp
- Đọc tương tự với các câu còn lại


câu 1 đến câu 4.
Câu 5 –6 – 6 – 7 8 cả lớp cùng hát.
8. Dặn dò:
Chúng ta vừa học xong bài hát Tiếng hát bạn bè mình HS nghe và ghi nhớ
của tác giả Lê Hoàng Minh. Về nhà các em tiếp tục tập
thêm để thuộc bài và chuẩn bị một vài động tác đơn
giản minh họa cho bài. Qua nội dung của bài, các em
hãy thể hiện lòng thân ái với bạn bè trong lớp, yêu
thưong và giúp đỡ những người bất hạnh trong cuộc
sống.
....................................................
BUỔI CHIỀU
Tiết 1: Tăng cường Tốn
Bài: ƠN CÁC SỐ CĨ 5 CHỮ SỐ
I. Mục tiêu
- Biết viết và đọc các số có 5 chữ số trong trường hợp đơn giản.(khơng có chữ số 0
ở giữa)
II. Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

85
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


1Luyện tập thực hành
* Bài 1: Làm miệng
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát bảng - Bài tập yêu cầu chúng ta đọc số và viết
số thứ nhất, đọc và viết số được biểu diễn số

- Giáo viên viết các số: 23116; 12427;
3116; 82427 và chỉ số bất kì cho học sinh - Viết đọc từ hàng chục nghìn, đến hàng
đọc, sau đó mỗi lần học sinh đọc số giáo nghìn đến hàng trăm đến hàng chục cuối
viên hỏi lại: Số gồm mấy chục nghìn, mấy cùng đọc hàng đơn vị.
nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
- Cho học sinh làm bài vào vở
2. Củng cố - dặn dò:
* Giáo viên: Qua bài học, bạn nào cho biết
khi viết đọc số có 5 chữ số chúng ta viết,
đọc từ đâu đến đâu?

86
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


* Giáo viên tổng kết giờ học.
* Dặn dò: Về nhà làm & xem lại các bài tập

..................................................
Tiết 2: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
Bài: CHIM
I/ Mục tiêu: Sau bài học HS:
- Nhận biết sự phong phú, đa dạng của các loài chim.
- Chỉ và nêu tên các bộ phận bên ngồi cơ thể chim. Nêu ích lợi của chim
- Có ý thức bảo vệ các loài chim.
II/ Đồ dùng dạy - học: Các hình minh họa SGK.
III/ Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động dạy

Hoạt động học


- Có xương sống

Cơ thể các lồi chim có xương sống khơng?
Kết luận: Chim là động vật có xương - Vài HS nhắc lại.
sống.Tất cả lồi chim đều có lơng vũ, có
mỏ, 2 cánh và 2 chân
Hoạt động 2: Sự phong phú, đa dạng của - Quan sát, thảo luận nhóm cử đại diện
chim

trình bày.

- u cầu HS quan sát hình minh họa trang
102, 103 thảo luận nhóm theo định hướng:
+ Nhận xét về màu sắc, hình dáng của các
lồi chim?
+ Chim có khả năng gì?

- Vài HS nêu.

Hoạt động 3: Ích lợi của chim
Hãy nêu ích lợi của các loài chim mà em
biết.
- Ghi nhanh các ý trả lời lên bảng.
Kết luận: Chim là lồi có ích chúng ta cần
bảo vệ chúng.
4) Củng cố:
Tổ chức cho HS tham gia trị chơi “ Chim
gì?”
IV. HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:


- Viết lùi vào một chữ khi xuống dịng,

. §äc cho hs viÕt:

viết hoa sau du chm

- GV đọc chậm mỗi câu đọc 3 lần

- HS ngồi ngay ngắn nghe - viết

- GV ®i kiĨm tra uốn nắn HS viết
c. Chấm chữa bài:
- GV đọc lại bài

- HS nghe soỏt bi, dùng bút chì để chữa

- Chấm 5 bài

lỗi ra lề

- GVNX nêu và ghi 1 số lỗi trong bài viết. - Np 5 bi chm
- GV sửa lại những li đó.

- HS nờu cỏch sửa

- GV tr¶ vë chÊm- NX.

- HS đọc lại từ đã sửa


- HS làm bài.

- HS Nêu các từ cần điền

GV nhận xét - Ghi im

- HS nhn xột

4. Củng cố, dặn dò:
- GV hệ thống ND bài.

HS nghe.

- GVNX tiết học
.............................................................
Tiết 4: Tăng cường Toán
Bài: LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
- Biết cách đọc và viết các số có 5 chữ số.
- Biết viết các số trịn nghìn (từ 10.000 đến 19.000)
II. Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

1. Giới thiệu bài mới
2. Hướng dẫn luyện tập:

- Học sinh tự làm bài, sau đó theo


b/ 48 183; 48 184; 48 185; 48 186;

90
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


- GV yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở

48 187; 48 188, 48 189.

- GV hỏi học sinh làm phần a:Vì sao em điền c/ 81 317; 81 318; 81 319; 81 320;
36522 vào sau số 36521?

81 321; 81 322; 81 323.

- Hỏi tương tự với học sinh làm phần b và c.
Bài 4: GV dán tia số.
- Gọi HS lên bảng viết số vào tia số.
- Gọi HS đọc lại số trên tia số đó.
3. Củng cố - dặn dò:
* Giáo viên tổng kết giờ học
* Dặn: Học sinh về nhà làm bài tập 4/142
* Bài sau: Các số có 5 chữ số (TT)
………………………………………………………………………………………
Thứ năm, ngày 20 tháng 3 năm 2019
Tiết 1: Toán
Bài: LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
- Biết cách đọc viết các số có 5 chữ số (trong 5 chữ số đó có chữ só 0)
- Biết thứ tự của các số có 5 chữ số

viết các số trong bài cho học sinh kia đọc dõi và nhận xét.
số.
* Giáo viên nhận xét và cho điểm học sinh
* Giáo viên có thể hỏi thêm về cấu tạo của - Học sinh trả lời câu hỏi của giáo viên.
các số trong bài.
* Ví dụ: Số 62.070 gồm mấy chục nghìn,
mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục và mấy đơn
vị.
* Bài 2: Làm vở

- 1 HS nêu

- GV cho HSinh nêu yêu cầu của bài.

- Học sinh cả lớp làm bài vào vở

- Gviên yêu cầu học sinh tự làm bài.

- 2 học sinh lên bảng, học sinh cả lớp theo

- GVgọi 2 hsinh lên bảng, yêu cầu 1 HS lần dõi và nhận xét.
lượt đọc số cho HS kia viết số.
* Giáo viên nhận xét và cho điểm học sinh.
* Bài 3: Làm bằng bút chì

- Vạch đầu tiên trên tia số là vạch A tương

- GV yêu cầu HS quan sát tia số trong bài và ứng với số 10.000
hỏi: Vạch đầu tiên trên tia số là vạch nào? - Vạch thứ hai trên tia số là vạch B, vạch
Vạch này tương ứng với số nào?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status