Trường THPT Diễn Châu 5 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG SỐ 2
Câu 1. Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm
1
()
10
L
H
π
=
, mắc nối tiếp với một tụ điện có
điện dung
3
1
10 ( )
5
C
π
−
= F
V
. Tính và một điện trở R. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
điện trở R và công suất trên đoạn mạch, biết tổng trở của đoạn mạch
()
100sin 100 ( )ut
π
=
50Z = Ω
A.
20 4
với
4
10B T
−
=
, theo phương vuông góc với đường
cảm ứng từ. Biết bán kính cực đại của quỹ đạo các êlectron quang điện bằng 23,32mm. Bước sóng
λ
của bức xạ
được chiếu là bao nhiêu ?
A.
0,75 m
μ
B.
0,6 m
μ
C.
0,5 m
μ
D.
0, 46 m
μ
Câu 7. Một vật nhỏ khối lượng được treo vào một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng
. Kích thích để con lắc dao động điều hòa (bỏ qua các lực ma sát) với cơ năng bằng
200m= g
m80 /kN=
2
6, 4.10 J
−
L
Z
0 f
L
Z
0 f
L
Z
Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Trong sóng cơ học chỉ có trạng thái dao động, tức là pha dao động được truyền đi, còn bản thân các phần tử môi trường thì
dao động tại chỗ
.
B. Cũng như sóng điện từ, sóng cơ lan truyền được cả trong môi trường vật chất lẫn trong chân không.
C. Các điểm trên phương truyền sóng cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.
D. Bước sóng của sóng cơ do một nguồn phát ra phụ thuộc vào bản chất môi trường, còn chu kỳ thì không.
Câu 11. Ánh sáng vàng trong chân không có bước sóng là 589nm. Vận tốc của ánh sáng vàng trong một loại thủy
tinh là
1
. Bước sóng của ánh sáng vàng trong thủy tinh đó là:
8
,98.10 /ms
A.
0,589 m
C.
0,0986 m
μ
D.
1094
nm
Câu 13. Trong một đoạn mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, biết điện trở thuần , cảm kháng
0
R 0
L
Z ≠
,
dung kháng . Phát biểu nào sau đây đúng ?
0
C
Z ≠
A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua các phần tử R,L,C luôn bằng nhau nhưng cường độ tức thời thì chắc đã bằng nhau
.
B. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế hiệu dụng trên từng phần tử.
C. Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế tức thời trên từng phần tử.
D. Cường độ dòng điện và hiệu điện thế tức thời luôn khác pha nhau.
Câu 14. Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
1
10
LH
π
=
, mắc nối tiếp với một tụ điện có điện
dung C và một điện trở . Cường độ dòng điện chạy quađoạn mạch
π
−
D.
3
10
;40
4
F W
π
−
Câu 15. Một nguồn O dao động với tần số
25f Hz=
tạo ra sóng trên mặt nước. Biết khoảng cách giữa 11 gợn lồi
liên tiếp là 1m. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng:
A. 25cm/s B. 50cm/s C. 1,50m/s D. 2,5m/s
Câu 16. Kết luận nào sau đây đúng ? Cuộn dây thuần cảm
A. không có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều.
B. cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số dòng điện xoay chiều càng lớn thì nó cản trở càng mạnh.
C. cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số dòng điện xoay chiều càng nhỏ thì nó cản trở càng mạnh.
D. độ tự cảm của cuộn dây càng lớn và tần số dòng điện xoay chiều càng lớn thì năng lượng tiêu hao trên cuộn dây càng lớn
Câu 17. Một vật tham gia vào hai dao động điều hòa có cùng tần số thì
A. chuyển động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số.
B. chuyển động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số.
C. chuyển động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số và có biên độ phụ thuộc vào hiệu pha của
hai dao động thành phần.
D.chuyển động của vật là dao động điều hòa cùng tần số nếu hai dao động thành phần cùng phương
Câu 18. Có thể tạo ra dòng điện xoay chiều biến thiên điều hòa theo thời gian trong một khung dây dẫn bằng cách cho khung
dây:
A. quay đều quanh một trục bất kỳ trong một từ trường đều.
μ
B.
0,50 m
μ
C.
0,60 m
μ
D.
0,75 m
μ
Câu 22. Một vật nhỏ khối lượng được treo vào một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng
. Đưa vật lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả ra nhẹ nhàng để vật dao động. Cho
400m= g
m40 /kN=
2
10 /g ms=
. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống dưới và gốc thời gian khi vật ở vị trí
lò xo có ly độ 5cm và vật đang đi lên. Bỏ qua mọi lực cản. Phương trình dao động của vật sẽ là
A.
5
5sin 10
6
x t
π
⎛⎞
=+
⎜⎟
⎝⎠
cm
m
Câu 23. Năng lượng điện từ trong mạch dao động LC là một đại lượng
A. không thay đổi và tỉ lệ thuận với
1
LC
. B. biến đổi theo thời gian theo quy luật hình sin.
C. biến đổi điều hòa theo thời gian với tần số
( )
1/ 2f LC
π
=
D. biến đổi tuyến tính theo thời gian
Câu 24. Ký hiệu E, L và I lần lượt là động năng quay, momen động lượng và momen quán tính của một vật. Biểu
thức nào sau đây đúng?
A.
EIL 2=
B.
EIL =
C.
2
2
1
ILE
=
D.
2
2ELI =
Câu 25. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo , tại nơi có gia tốc trọng trường bằng
Câu 27. Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 2
μ
H và một tụ điện có tần số dao động riêng
15MHz. Hiệu điện thế cực đại trên tụ điện nếu năng lượng lớn nhất của cuộn cảm là W = 4.10
-10
J là:
A. 4,2(V) B. 3,8(V) C. 3,4(V) D. 4,8(V)
Câu 28. Điện áp đặt vào hai đầu tụ điện là U = 110 V, tần số f
1
= 50Hz. Khi đó dòng điện qua tụ là I
1
= 0,2A. Để
dòng điện qua tụ là I
2
= 0,5 A thì cần tăng hay giảm tần số bao nhiêu lần?
A. 5 lần B. 3,5 lần C. 3 lần D. 2,5 lần.
Câu 29. Một bếp điện hoạt động ở lưới điện có tần số f = 50Hz. Người ta mắc nối tiếp một cuôn dây thuần cảm với
một bếp điện, kết qảu là làm cho công suất của bếp giảm đi và còn lại một nửa công suất ban đầu. Tính độ tự cảm
của cuộn dây nếu điện trở của bếp là R = 20
Ω
.
A. 0,64(H) B. 0,56(H) C. 0,064(H) D. 0,056(H)
Câu 30. Điện áp được đưa vào cuộn sơ cấp của một máy biến áp là 220 (V). Số vòng của cuộn sơ cấp và thứ cấp
tương ứng là 1100 vòng và 50 vòng. mạch thứ cấp gồm một điện trở thuàn 8
Ω
, một cuộn cảm có điện trở 2
Ω
và
một tụ điện. Khi đó dòng điện chạy qua cuộn sơ cấp là 0,032A. Độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện
trong mạch thứ cấp là:
m D. 0,4
μ
m
Câu 33. Một vật cần chuyển động với vận tốc bao nhiêu để chiều dài của vật giảm đi một nửa so với chiều dài
riêng của nó.
A. 2,61.10
8
m/s B. 2,81.10
8
m/s C. 3,61.10
8
m/s D. 3,61.10
6
m/s
Câu 34. Một vật dao động điều hoà với tần số góc 10
5
rad/s. Tại thời điểm t = 0 vật có li độ 2cm và có vận tốc v
= -20
15
cm/s. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 2cos(10
5
t + 2
π
/3) B. x = 4cos(10
5
t - 2
π
/3)
C. x = 4cos(10
Câu 39. Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà x
1
=
2os(2t+ /3)c
π
cm và x
2
=
2os(2t- /6)c
π
cm.
Phương trình dao động tổng hợp là:
A. x =
2os(2t+ /6)c
π
cm B.x = 2
2os(2t+ /3)c
π
cm C.x = 2
os(2t+ /12)c
π
cm D.x=
2os(2t- /6)c
π
cm
Câu 40. Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số
50Hz.Khi đó hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S trên mặt nước .Tại hai điểm M,N cách nhau 9 cm trên đường
thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau. Biết rằng vận tốc thay đổi trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s.
Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
:
B. những dao động trong môi trường rắn hoặc lỏng lan truyền theo thời gian trong không gian
C. quá trình lan truyền của dao động cơ điều hòa trong môi trường đàn hồi
D. những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong môi trường vật chất
Câu 46. Phát biểu nào sau đây về máy phát điện xoay chiều một pha là sai ?
A. Phần cảm hoặc phần ứng có thể là bộ phận đứng yên và được gọi là stato
B. Phần cảm hoặc phần ứng có thể là bộ phận chuyển động và được gọi là roto
C. Với máy phát điện xoay chiều một pha công suất nhỏ có phần ứng là roto thì phải dùng bộ góp để lấy điện ra mạch ngoài
D. Với máy phát điện xoay chiều một pha công suất lớn, phần ứng luôn là roto
Câu 47. Trong một thí nghiệm về hiện tượng quang điện, người ta dùng màn chắn tách ra một chùm các êlectron
có vận tốc cực đại và hướng nó vào một từ trường đều sao cho vận tốc của các êlectron vuông góc với vectơ cảm
ứng từ. Bán kính quỹ đạo của các êlectron tăng khi:
A. tăng cường độ ánh sáng kích thích B. giảm cường độ ánh sáng kích thích
C. tăng bước sóng của ánh sáng kích thích D. giảm bước sóng của ánh sáng kích thích
Câu 48. Trong mạch dao động điện từ tự do, năng lượng điện trường trong tụ điện biến thiên điều hòa với tần số
góc: A.
2
LC
ω=
B.
1
2LC
ω=
C.
2LC
ω=
D.
1
2LC
ω=
A. hạt nhân nguyên tử không dao động C. êlectron không chuyển động quanh hạt nhân
---
4
---
---
5
---
B. nguyên tử không bức xạ D. êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng với bán kính lớn nhất có thể có