LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ PHÂN TÍCH MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA DOANH NGHIỆP - Pdf 72

LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ PHÂN TÍCH MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA DOANH NGHIỆP.
A. BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Báo cáo tài chính dùng để cung cấp thông tin về tình hình tài chính,
tình hình kinh doanh và các luồng thông tin của 1 doanh nghiệp đáp ứng yêu
cầu quản lý của chủ doanh nghiệp, cơ quan Nhà nước và nhu cầu hữu ích của
những người sử dụng trong việc đưa ra các quyết định kinh tế. Báo cáo tài
chính cung cấp thông tin của doanh nghiệp về.
a. Tài sản
b. Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu
c. Doanh thu, thu nhập khác, chi phí kinh doanh và chi phí khác
d. Lãi lỗ và phân chia kết quả kinh doanh
e. Tài sản khác có liên quan đến đơn vị kế toán
g. Các luồng tiền
I. Bảng cân đối kế toán
- Là báo cáo tài chính tập hợp, phản ánh tổng quát toàn bộ giá trị tài sản
hiện có và nguồn hình thành tài sản đó của doanh nghiệp tại 1 thời điểm nhất định.
- Số liệu trên bảng cân đối kế toán cho biết toàn bộ giá trị tài sản hiện
có của doanh nghiệp theo cơ cấu của tài sản, nguồn vốn và cơ cấu nguồn vốn
hình thành nên các tài sản đó. Căn cứ vào bảng cân đối kế toán có thể nhận
xét đánh giá khái quát tình hình tài chính của doanh nghiệp.
- Cơ sở để lập bảng cân đối kế toán
+ C/c vào sổ kế toán tổng hợp
+ C/c sổ thẻ kế toán chi tiết
+ C/c vào bảng cân đối kế toán năm trước
II. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
- Nó phản ánh tình hình và kết quả hoạt động kinh doanh của doanh
nghiệp bao gồm kết quả kinh doanh và kết quả khác
- Cơ sở để lập báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
+ C/c vào báo cáo kết quả kinh doanh năm trước
+ C/c vào sổ kế toán tổng hợp và sổ kế toán chi tiết trong kỳ dùng cho

khách hàng
131 227.604.000 7.303.612.400 7.512.931.000 7.531.216.400 7.512.931.000 18.285.400 0
Phải thu khác 138
8
113.818.100 417.250.200 498.572.800 531.068.300 498.572.800 32.495.500 0
…phòng phải thu
khó đòi
139 40.132.900 40.132.900 118.427.000 40.132.900 158.559.900 0 118.427.000
Tạm ứng 141 592.782.000 1.741.969.000 1.749.405.100 2.334.751.000 1.749.405.100 585.345.900 0
Chi phí trả trước 142
1
25.413.967 588.484.600 469.234.900 613.898.567 469.234.900 144.663.667 0
Nguyên vật liệu 152 47.342.100 320.338.600 345.915.800 367.680.700 345.915.800 21.764.900 0
Công cụ dụng cụ 153 14.841.000 49.737.000 46.921.000 64.578.000 46.921.000 17.657.000 0
Chi phí SXKD dở
dang
154 20.944.822.58
9
15.931.138.07
6
14.653.554.64
8
36.875.960.66
5
14.653.554.64
8
22.222.406.01
7
0
Thành phẩm 155 126.944.814 0 0 126.944.814 0 126.944.814 0

0 14.585.553.40
0
Vay ngắn hạn 311 750.000.000 750.000.000 1.000.000.000 750.000.000 1.750.000.000 0 1.000.000.000
Nợ dài hạn đến
hạn trả
315 30.300.000 0 0 0 30.300.000 0 30.300.000
Quỹ trợ cấp mất
việc làm
335
3
149.468.100 24.409.000 124.450.300 24.409.000 273.918.400 0 249.509.400
Phải trả cho
người bán
331 277.213.100 555.914.700 495.279.200 555.914.700 772.492.300 0 216.577.600
Thuế và các
khoản nộp khác
333 55.301.100 191.365.300 180.819.100 191.365.300 236.120.200 0 44.754.900
Phải trả CNV 334 115.311.900 3.939.579.300 3.814.267.400 3.929.579.300 3.929.579.300 0 0
Phải trả phải nộp khác
3382+3383+3384+3388
1.110.973.600 1.949.691.800 1.904.629.700 1.949.691.800 3.015.603.300 0 1.065.911.500
Vay dài hạn 341 11.653.550.000 1.103.000.000 1.427.950.000 1.103.000.000 13.081.500.00
0
0 11.978.500.00
0
UBND TỈNH TUYÊN QUANG
LÂM TRƯỜNG CHIÊM HOÁ
BẢNG CÂN ĐỐI SỐ PHÁT SINH NĂM 2006
Tên TK
Số

TK6: CPSXKD 12.984.770.72
8
12.984.770.72
8
12.984.770.72
8
12.984.770.72
8
0 0
Nguyên vật liệu trực
tiếp
621 290.851.700 290.851.700 290.851.700 290.851.700 0 0
Chi phí nhân công trực
tiếp
622 3.939.765.200 3.939.765.200 3.939.765.200 3.939.765.200 0 0
Chi phí sản xuất chung 627 723.408.316 723.408.316 723.408.316 723.408.316 0 0
Vốn hàng bán 632 5.103.849.700 5.103.849.700 5.103.849.700 5.103.849.700 0 0
Chi phí bán hàng 641 724.555.000 724.555.000 724.555.000 724.555.000 0 0
Chi phí quản lý doanh
nghiệp
642 1.126.478.300 0 0
UBND TỈNH TUYÊN QUANG
LÂM TRƯỜNG CHIÊM HOÁ
BẢNG CÂN ĐỐI SỐ PHÁT SINH NĂM 2006
Tên TK
Số
hiệu
TK
Số dư đầu kỳ Số phát sinh luỹ kế Tổng cộng Số dư cuối kỳ
Nợ Có Nợ Có Nợ Có Nợ Có


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status