ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
HUỲNH QUANG TIẾN
NGHIÊN CỨU CÁC GIẢI PHÁP QUẢN LÝ VÀ TIẾT KIỆM ĐIỆN,
NƯỚC TẠI CƠNG VIÊN VĂN HĨA ĐẦM SEN
Chun ngành:
Quản lý mơi trường
Mã số:
608510
LUẬN VĂN THẠC SĨ
TP.HỒ CHÍ MINH, tháng 08 năm 2015
Cơng trình được hồn thành tại: Trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG-HCM
Cán bộ hướng dẫn khoa học 1: PGS.TS Bùi Xuân Thành
Cán bộ hướng dẫn khoa học 2: ThS Hồ Thị Ngọc Hà
Cán bộ chấm nhận xét 1: GVC.TS.Trần Thị Mỹ Diệu
Cán bộ chấm nhận xét 2: PGS.TS Bùi Xuân An
Luận văn thạc sĩ được bảo vệ tại Trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG-HCM
ngày 07 tháng 8 năm 2015
Thành phần Hội đồng đánh giá luận văn thạc sĩ gồm:
1: PGS.TS Phùng Chí Sỹ - Chủ tịch hội đồng
2: GVC.TS.Trần Thị Mỹ Diệu – Phản biện 1
Chuyên ngành:
26/03/1987
Quản lý môi trường
12260684
Nơi sinh: Quảng Ngãi
Mã số :
608510
I./ TÊN ĐỀ TÀI: Nghiên cứu các giải pháp quản lý và tiết kiệm điện, nước tại
Cơng viên văn hóa Đầm Sen
II./ NHIỆM VỤ VÀ NỘI DUNG: Khảo sát, đánh giá hiện trạng để từ đó đề
xuất các giải pháp quản lý và tiết kiệm điện, nước tại Cơng viên Văn hóa
Đầm Sen hướng đến phát triển thân thiện với môi trường
III./ NGÀY GIAO NHIỆM VỤ: 19/1/2015
IV./ NGÀY HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ: 07/08/2015
V./ CÁN BỘ HƯỚNG DẪN:
- PGS.TS Bùi Xuân Thành
- ThS. Hồ Thị Ngọc Hà
Tp. HCM, ngày 25 tháng 08 năm 2015
CÁN BỘ HƯỚNG DẪN
PGS.TS Bùi Xuân Thành
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN ĐÀO TẠO
ABSTRACT
Dam Sen Park has gone through the process of formation and development
for over 25 years. By advantages of geography and area, Dam Sen may
potentially serve more than 10 million visitors per year. However, the company
has now been under pressure to save costs and develop towards protection of
environment.
By performing research methods such as comparison, SWOT analysis, etc.,
combining with theories of waste management and power management, some
significant achievements have been obtained:
Making survey and assessment of power consumption and waste water
status in Dam Sen Park.
Proposing some power and water conservation and management
solutions in Dam Sen Park.
Making initial assessment of the effectiveness of some power and water
conservation solutions in Dam Sen Park.
It has been shown in the research that, in order to save costs, Dam Sen
Park should have a good practice in power managing and saving, and water
reuse. In addition, several proposed solutions have been deployed to
implementation in practice with initial results including reuse of treated waste
water, replacement of high pressure lightings with power-saving LED lights and
inverter mounting to save power of high-capacity engines.
Ngoài ra nghiên cứu đã triển khai áp dụng thực tế một số giải pháp được đề xuất
và cho kết quả bước đầu như tái sử dụng nước thải sau xử lý, thay các đèn cao
áp bằng đèn LED tiết kiệm điện, gắn biến tần để tiết kiệm điện năng các động
cơ công suất lớn.
Kết quả nghiên cứu là tài liệu quản lý và kỹ thuật để Cơng viên văn hóa
Đầm Sen sử dụng vào mục đích phát triển Cơng viên trong thời gian tới
LỜI CAM ĐOAN
Tôi cam đoan rằng luận văn này “Nghiên cứu các giải pháp quản lý và tiết kiệm
điện, nước tại Cơng viên văn hóa Đầm Sen” là cơng trình nghiên cứu của riêng tôi.
Những số liệu, tài liệu được sử dụng trong luận văn có chỉ rõ nguồn trích dẫn
trong danh mục tài liệu tham khảo và kết quả khảo sát điều tra của cá nhân.
Kết quả nghiên cứu này chưa từng được cơng bố bất kỳ cơng trình nghiên cứu
nào từ trước đến nay.
TP. Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 08 năm 2015
Huỳnh Quang Tiến
MỤC LỤC
Nội dung
Trang
MỤC LỤC……………… ........................................................................ i
DANH MỤC BẢNG BIỂU ................................................................... vi
DANH MỤC HÌNH ẢNH ...................................................................viii
Chương 1.
2.2.1.5 Quy trình sử dụng và vận hành ....................................... 31
2.2.2 Tiết kiệm nước .............................................................. 33
2.2.2.1 Sử dụng các thiết bị vệ sinh tiết kiệm nước ..................... 33
2.2.2.2 Kiểm tra và khắc phục rò rỉ ............................................ 34
2.2.2.3 Tận dụng nước tối đa khi có thể...................................... 34
2.2.2.4 Tận dụng nguồn nước mưa ............................................. 34
2.2.2.5 Tiết kiệm nước khi tưới cây, cỏ ....................................... 34
2.2.3 Tái sử dụng nước ........................................................... 35
2.2.3.1 Các mục đích tái sử dụng nước thải................................ 36
2.2.3.2 Các rủi ro khi sử dụng nước tái chế................................ 37
2.2.3.3 Lợi ích khi sử dụng nước tái chế ..................................... 38
2.3 Tổng quan về Cơng viên Văn hóa Đầm Sen ............................... 41
2.3.1 Địa lý, thủy văn ............................................................. 41
2.3.1.1 Vị trí ............................................................................... 41
2.3.1.2 Thủy văn ......................................................................... 43
2.3.2 Quy mơ hoạt động ......................................................... 45
2.3.2.1 Ngành nghề kinh doanh .................................................. 45
2.3.2.2 Lượng khách phục vụ...................................................... 46
2.3.3 Các hạng mục chính: ..................................................... 47
2.3.3.1 Các trị chơi giải trí ........................................................ 47
Trang ii
2.3.3.2 Hệ thống nhà hàng ......................................................... 47
2.3.3.3 Cây xanh, sân, đường ..................................................... 49
2.3.3.4 Các hồ nước. .................................................................. 50
2.3.3.5 Bãi xe ............................................................................. 50
Chương 3.
Kết quả và thảo luận ................................................ 70
4.1 Hiện trạng ................................................................................... 70
4.1.1 Hiện trạng sử dụng và Quản lý điện năng ...................... 70
4.1.1.1 Cung cấp và truyền tải điện năng ................................... 71
4.1.1.2 Chiếu sáng...................................................................... 74
4.1.1.3 Cấp điện vận hành các trò chơi ...................................... 75
4.1.1.4 Cấp điện cho các nguồn tiêu thụ khác ............................ 79
4.1.2 Hiện trạng sử dụng, xả thải và Quản lý nước ................. 80
4.1.2.1 Quản lý nước cấp ........................................................... 80
4.1.2.2 Quản lý nước mưa .......................................................... 87
4.1.2.3 Quản lý nước thải ........................................................... 90
4.2 Phân tích SWOT cho các hoạt động quản lý điện, nước ............ 98
4.2.1 Quản lý điện năng.......................................................... 99
4.2.1.1 Phân tích SWOT ............................................................. 99
4.2.1.2 Các chiến lược quản lý điện năng trong thời gian tới ... 100
4.2.2 Quản lý nước ............................................................... 101
4.2.2.1 Phân tích SWOT ........................................................... 101
4.2.2.2 Các chiến lược quản lý nước trong thời gian tới........... 102
Trang iv
4.3 Đề xuất các giải pháp ................................................................ 103
4.3.1 Các chiến lược áp dụng ............................................... 103
4.3.2 Đề xuất các giải pháp quản lý ...................................... 103
4.3.2.1 Quản lý điện năng ........................................................ 103
4.3.2.2 Quản lý nước ................................................................ 104
4.4 Các giải pháp tiết kiệm điện, nước ............................................ 106
Bảng 2.8: Thống kê các bãi xe tại Cơng viên Văn hóa Đầm Sen ............ 50
Bảng 4.1: Công suất và điện năng tiêu thụ phục vụ chiếu sáng công
cộng……………………. ....................................................................... 74
Bảng 4.2: Công suất và điện năng tiêu thụ các trò chơi sử dụng điện năng
trong suốt quá trình vận hành ................................................................. 76
Bảng 4.3: Cơng suất và điện năng tiêu thụ các trị chơi sử dụng điện năng
một phần trong quá trình vận hành ......................................................... 77
Bảng 4.4: Công suất và điện năng tiêu thụ các trị chơi mang tính hành
trình……………………. ....................................................................... 78
Bảng 4.5: Cơng suất và điện năng tiêu thụ các hạng mục khác............... 79
Bảng 4.6: Nhu cầu sử dụng nước Công viên Văn hóa Đầm Sen năm
2014………………………. ................................................................... 80
Bảng 4.7: Vị trí các giếng và nhu cầu phục vụ của giếng khoan ............. 85
Bảng 4.8: Đánh giá chất lượng nước thải nhà vệ sinh ............................ 92
Trang vi
Bảng 4.9: Đánh giá chất lượng nước thải nhà hàng ................................ 94
Bảng 4.10: Các loại bóng đèn tương đương ......................................... 107
Bảng 4.11: Điện năng tiêu thụ trò chơi Roller Coaster trước và sau khi
gắn biến tần…………….. .................................................................... 111
Bảng 4.12: Chất lượng nước thải Nhà hàng Thủy Tạ (QCVN
14:2008/BTNMT)……………................................................................ 112
Bảng 4.13: Chất lượng nước thải Nhà hàng Thủy Tạ (QCVN
39:2011/BTNMT)………….................................................................... 113
Trang vii
Hình 4.4: Sơ đồ cấp điện cho cơng viên ................................................. 73
Hình 4.5: Sơ đồ vận hành các trị chơi sử dụng điện năng trong suốt quá
trình vận hành…………......................................................................... 76
Hình 4.6: Sơ đồ vận hành các trò chơi sử dụng điện năng một phần trong
quá trình vận hành ................................................................................. 78
Hình 4.7: Tỷ lệ các nguồn nước cấp sử dụng ......................................... 81
Hình 4.8: Nhu cầu nước thủy cục năm 2014 .......................................... 81
Hình 4.9: Chất lượng nước thủy cục năm 2014 (Chỉ tiêu Clo dư) .......... 82
Hình 4.10: Chất lượng nước thủy cục năm 2014 (Chỉ tiêu PH) .............. 83
Hình 4.11: Chất lượng nước thủy cục năm 2014 (Độ đục) ..................... 83
Hình 4.12: Chất lượng nước thủy cục năm 2014 (Clorua) ...................... 84
Hình 4.13: Chất lượng nước thủy cục năm 2014 (Fe) ............................. 84
Hình 4.14: Nhu cầu nước ngầm năm 2014 ............................................. 86
Hình 4.15: Nước mưa trung bình năm 2014 tại Cơng viên Văn hóa Đầm Sen89
Hình 4.16: Lượng nước phát sinh trung bình/tháng ................................ 90
Hình 4.17: Cơ cấu lượng nước thải phát sinh từ các nhà vệ sinh ............ 90
Hình 4.18: Cơ cấu lượng nước thải phát sinh từ các nhà hàng ................ 91
Hình 4.19: Nhà vệ sinh số 6 trong cơng viên .......................................... 92
Hình 4.20: Quy trình xả thải nhà vệ sinh ................................................ 93
Hình 4.21: Sơ đồ cấu tạo Bể tự hoại 3 ngăn cho nhà vệ sinh .................. 93
Hình 4.22: Quy trình xả thải nhà hàng, bếp. ........................................... 95
Hình 4.23: Quy trình xả thải khu ni động vật ..................................... 96
Hình 4.24: Đề xuất quy trình sử dụng nước trong tồn cơng viên ........ 106
Hình 4.25: So sánh chi phí khi thay bóng đèn cao áp 150W ................. 108
Trang ix
Hình 4.26: So sánh chi phí khi thay bóng đèn cao áp 250W ................ 108
Hình 4.27: So sánh chi phí khi thay bóng đèn cao áp 1000W .............. 109
Hình 4.28: So sánh chi phí khi thay bóng đèn cao áp 1500W .............. 109
Doanh thu
Năm
Giá trị
Tăng
trưởng
Chi phí
Giá trị
Lợi nhuận sau thuế
Bội chi
86.267
Giá trị
Tăng
trưởng
2001
113.718
2002
111.748
-1,73%
8,80%
9.861
7,98%
Trang 1
17.115
Doanh thu
Năm
Giá trị
Tăng
trưởng
Chi phí
Giá trị
Lợi nhuận sau thuế
Bội chi
Giá trị
Tăng
trưởng
173.304
11,21%
152.042
30,14%
4.363
-81,08%
2008
198.118
14,32%
143.008
-5,94%
37.133
751,09%
2009
231.740
184.373
16,21%
86.065
-8,12%
2012
305.295
3,12%
212.328
15,16%
79.517
-7,61%
2013
288.735
-5,42%
241.911
Chi phí phục vụ kinh doanh liên tiếp tăng trong những năm gần
đây trong đó có chi phí điện, nước, phân bón;
Chưa thực hiện triệt để các biện pháp tiết kiệm điện năng, tái sử
dụng nước thải, chất thải rắn để giảm chi phí;
Bên cạnh đó Cơng viên cịn phải đối mặt với:
Cơ quan quản lý đã xử phạt do nước thải không đạt Quy chuẩn
Không cho phép khai thác nước ngầm tại Quận 11 trong thời gian
tới (Sở Tài nguyên và Môi trường đang dự thảo, dự kiến cuối năm 2015
sẽ trình UBND Thành phố ban hành chính thức)
Để có thể đứng vững trên thị trường, bên cạnh các công tác chiêu
thị, quản lý nội vi Cơng viên Văn hóa Đầm Sen cần tìm lối đi để tăng
năng lực cạnh tranh theo hướng phát triển bền vững [i] gồm:
Tiết kiệm chi phí nhằm tăng năng lực cạnh tranh;
Tăng trách nhiệm với cộng đồng;
các giải pháp quản lý và tiết kiệm điện, nước tại Công viên Văn hóa Đầm
Sen hướng đến phát triển thân thiện với môi trường.
b.
Mục tiêu cụ thể
Để thực hiện được mục tiêu tổng quát của nghiên cứu cần thực hiện
một số mục tiêu cụ thể sau:
Đánh giá hiện trạng sử dụng điện năng, hiện trạng chất lượng
nước thải tại Công viên Văn hóa Đầm Sen.
Đề xuất các giải pháp quản lý và tiết kiệm điện, nước tại Cơng
viên Văn hóa Đầm Sen.
i
Chất thải: là vật chất được thải ra từ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc hoạt động
khác
Trang 4
Thời gian
Nghiên cứu được thực hiện trong gian đoạn từ tháng 10 năm 2014
đến tháng 6 năm 2015.
c.
Đối tượng
Nghiên cứu các vấn đề liên quan đến quản lý và tiết kiệm điện, nước
được thực hiện với các hạng mục thuộc Cơng viên Văn hóa Đầm Sen.
1.5 Giới hạn của nghiên cứu
Như đã nêu ở các phần trên, nghiên cứu này được nghiên cứu trong
các giới hạn sau:
Nghiên cứu chưa thực hiện đánh giá nước hồ chứa
Trang 5
Chỉ nghiên cứu các vấn đề liên quan đến quản lý và tiết kiệm
điện, nước.
Chỉ dừng lại ở các đề xuất và giải pháp mà chưa đề xuất sâu đến
2.1 Tổng quan về tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước
2.1.1 Nghiên cứu trong nước
Việc nghiên cứu các giải pháp quản lý điện, nước đã được nghiều
tác giả trong nước thực hiện điển hình có:
Nguyễn Hồng Hải, (2011) đã thu thập hiện trạng nước thải, khí
thải, chất thải rắn tại Cơng viên Văn hóa Đầm Sen sử dụng cơng cụ
SWOT phân tích thực trạng với cơ sở lý thuyết được sử dụng là: du lịch
bền vững, ISO 14001 và du lịch bền vững Green Globe. Kết quả nghiên
cứu đã cho thấy [4]:
Một số vấn đề cần quan tâm tại Cơng viên Văn hóa Đầm Sen là:
Công ty TNHH MTV Dịch vụ Du lịch Phú Thọ và du khách chưa
nhận thức rõ vai trò và trách nhiệm của mình đối với cơng tác quản lý và
BVMT trong khu du lịch;
Chưa có sự quan tâm đúng mức của lãnh đạo Công ty về các vấn
đề môi trường;
Công tác quản lý môi trường chưa phát huy hiệu quả và ý thức
thức của du khách chưa cao, trong khi đó khách du lịchkhơng thể chấp
nhậnviệc phát triển du lịch gây ô nhiễm môi trường;
Đội ngũ cán bộ phụ trách mơi trường cịn kiêm nhiệm, khơng có
Chương trình nâng cao nhận thức cộng đồng;
Chương trình khuyến khích, hỗ trợ các đơn vị hoạt động du lịch
áp dụng mơ hình quản lý mơi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001;
Nguyễn Phước Dân, Huỳnh Khánh An, Phạm Ngọc Hòa, (2010) đã đánh
giá hiện trạng và quy họach khai thác nguồn nước ở TP.HCM; Đánh giá xử lý
nước thải cấp thốt nước và tiềm năng của các đối tượng có khả năng sử dụng
nước tái sinh ở TP.HCM. Kết quả nghiên cứu cho thấy rằng [5]:
“Chất lượng các nguồn nước ngọt có thể tái phục hồi mà
TP.HCM sử dụng bao gồm cả nước mặt và nước ngầm ngày càng suy
giảm về chất lượng do việc sử dụng quá mức và do ô nhiễm các chất thải
từ hoạt động công nghiệp, nơng nghiệp và dân dụng của lưu vực. Điều đó
cho thấy việc tái sinh nước thải cũng là một trong các giải pháp có thể có
tính khả thi về kinh tế khi thay thế nước thải sau xử lý cho một phần
lượng nước sử dụng từ nguồn nước ngọt thiên nhiên”.
“Tiềm năng nhu cầu nước tái sinh có thể thu được từ việc xử lý
tăng cường các dòng ra của các trạm xử lý nước thải sinh hoạt tập trung và
trạm xử lý nước thải sinh hoạt phân tán của các khu dân cư, dịch vụ ở
TP.HCM đạt chất lượng yêu cầu nước tái sinh. Nếu thành phố có các chính
sách hợp lý khuyến khích hoặc bắt buộc sử dụng nước tái sinh cho các đối