đê cưong ôn tập 10+11(lấy là ôn) - Pdf 73

Trường THPT Lê Duẩn Đề cương ôn tập Học kỳ I- Năm học 2010- 2011
Tổ Toán - Tin
1
TRƯỜNG THPT LÊ DUẨN
TỔ TOÁN – TIN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2010 – 2011
MÔN: TOÁN
LỚP: 10 VÀ 11 CƠ BẢN
BUÔN MA THUỘT NĂM 2010
Trường THPT Lê Duẩn Đề cương ôn tập Học kỳ I- Năm học 2010- 2011
Tổ Toán - Tin
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011 LỚP 10 CB
PHẦN I. MA TRẬN ĐỀ
KHỐI 10
Chương Chủ đề Nội dung Tổng
NB
3 đ
TH
4 đ
VD
3 đ
Tổng
10 đ
1

Mệnh đề-
ĐẠI SỐ (6 ĐIỂM)
0,5
0,5
Mệnh đề: Xác định tính Đ - S, mệnh đề đảo, phủ định
Chứng minh bằng phương pháp phản chứng
PT- Hệ PT
bậc nhất
nhiều ẩn

1.0 đ

Đ/nghĩa PT & Hệ PT -Hai hệ PTtương đương-
Nắm cách giải-Giải bằng MTBT
Giải & biện luận hệ PT bậc 1
Giải hệ PT bậc 2- ( PP thế - Hệ PT đối xứng)
Tổng:
0 1 0 1
5Bất đẳng
thức
0.5 đ

CM bất đẳng thức - Vận dụng giải toán

Tổng:
0 0,5 0 0,5
1

Vectơ

2.5 đ

.
b. Định lý Viet và ứng dụng.
c. Phương pháp giải một số phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai: phương trình
chứa ẩn ở mẫu, phương trình chứa ẩn trong dấu GTTĐ, phương trình chứa ẩn trong dấu căn.
5. Hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn:
a. Các phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, ba ẩn (Giải bằng các phép biến đổi và
dùng máy tính để kiểm tra kết quả).
b. Giải các bài toán thực tế: Giải toán bằng cách lập hệ phương trình.
6. Bất đẳng thức.
II. Hình học.
1. Các định nghĩa
2. Tổng, hiệu của các véctơ: Cách dựng véctơ tổng, véctơ hiệu, các quy tắc, các dạng toán chứng
minh đẳng thức vectơ.
3. Tích của một số với một véctơ: Định nghĩa, tính chất, điều kiện cùng phương của hai véctơ;
phân tích một véctơ theo hai vectơ không cùng phương.
4. Toạ độ của điểm, véctơ, toạ độ trung điểm của một đoạn thẳng, trọng tâm của một tam giác.
5. Giá trị lượng giác của một góc bất kỳ: Định nghĩa, tính chất, góc giữa hai vectơ.
6. Tích vô hướng của hai véctơ: Định nghĩa, tính chất, biểu thức tọa độ và ứng dụng.
B. BÀI TẬP
I. TẬP HỢP. CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP
Bài 1. Liệt kê các phần tử của các tập hợp sau.
3
Trường THPT Lê Duẩn Đề cương ôn tập Học kỳ I- Năm học 2010- 2011
Tổ Toán - Tin
a. A = {3k -1| k

Z , -5

k


x

=

Bài 2. Xét tính chẵn lẻ
3
. 4 3a y x x= +
2
1
.
3
b y
x
= −
+
. 3 2 3 2c y x x= − + +
Bài 3. Viết phương trình đường thẳng
a. Qua A(-1;3), B(2;7) b. Qua A(-2;4) và song song
3 4y x= −
Bài 4. Gọi (P) là đồ thị hàm số
2
4 3y x x= − +
a. Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
b. Tìm giao điểm của (P) và đường thẳng d:
1y x= −
Bài 5. Tìm (P):
2
1y ax bx= + +
, biết (P)
a. Qua (1;-3), trục đối xứng

2.
2 3x x+ = −
3.
2 2
2 2 2 0x x x x− − − − =
4.
2
1
1
6
x
x x

=
− −
5.
2
1
2
x
x
x

=

6.
3 2 2 1x x− = +
7.
3 2 2 0x x− − + =
8.

d. m(x – m) = x + m - 2 e. m
2
(x – 1) + m = x(3m – 2)
Bài 3. Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu
a.
2
5 3 1 0x x m+ + − =
b.
2
2( 1) 2 0x m x m− − − + − =
Bài 4. Tìm m để phương trình :
( ) ( )
2
3 2 2 0x m x m− + + + =
có hai nghiệm thỏa mãn điều kiện
1 2
2x x=
Bài 5 : Định m để các phương trình có nghiệm kép, tìm nghiệm kép đó ?
a. x
2
– 2mx + m
2
+ m + 1 = 0 b. x
2
+ 2mx + m
2
+ m – 1 = 0
Bài 6 : Cho phương trình : (m + 1)x
2
-2(m – 1)x + m – 2 = 0 (*)

c.
3 2
1
5 3
2
x y
x y

+ =




+ =


d.
3 2 8
2 2 6
3 6
x y z
x y z
x y z
+ + =


+ + =


+ + =


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status