13 chuyen de thi dai hoc - Pdf 76

Nguyên tử. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học. Liên kết hoá học.
1. Cấu hình electron của một nguyên tố
39
19
X
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
Vậy nguyên tố X có đặc điểm:
A. Là một kim loại kiềm có tính khử mạnh B. Thuộc chu kì 4, nhóm IA
C. Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử X là 20 D. Tất cả đều đúng.
2. Cấu hình (e) của ion có lớp vỏ ngoài cùng là 2s
2
2p
6
. Cấu hình (e) của nguyên tử tạo ra ion đó là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6

2p
5
B. 1s
2
2s
2
2p
4
C. 1s
2
2s
2
2p
3
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1

5. Ion M
3+
có cấu hình (e) phân lớp ngoài cùng là 3d
5
. Vậy nguyên tủ M có cấu hình (e) là:
A. 1s
2

2p
6
3s
2
3p
6
3d
8
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
2
4p
1

6. Một nguyên tử M có 111e và 141n. Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu của nguyên tử M.
A.
141
80
M

38
40
Ca

9. . Ion M
3+
có cấu hình (e) phân lớp ngoài cùng là 3d
2
. Vậy nguyên tủ M có cấu hình (e) là:
A. [Ar] 3d
3
4s
2
B. [Ar] 3d
5
4s
2
C. [Ar] 3d
5
D. [Kr] 3d
3
4s
2

10. Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm VA có cấu hình (e) của nguyên tử là:
A. 1s
2
2s
2
2p

2
11. Liên kết đợc tạo thành giữa 2 nguyên tử có cấu hình e hoá trị là 2s
2
2p
5
thuộc loại liên kết:
A. Ion B. Cộng hoá trị phân cực C. Cộng hoá trị không cực D. Kim loại
12. Theo qui luật biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố trong BTH thì:
A. Phi kim mạnh nhất là Iôt B. Phi kim mạnh nhất là Flo
C. Kim loại mạnh nhất là Liti D. Kim loại yếu nhất là Xesi
13. Cấu hình e của nguyên tử nhôm Al (Z= 13) là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
. Vậy:
A. Lớp ngoài cùng của nguyên tử Al có 1e B. Lớp ngoài cùng của nguyên tử Al có 3e
C. Lớp thứ hai của nguyên tử Al có 2e D. Lớp thứ ba của nguyên tử Al có 6e
14. Nguyên tố X tạo hợp chất với iot là XI
3
. Công thức oxit nào của X dới đây viết đúng.
A. X
2
O
3

C. FeCl
3
D. AlBr
3
18. X và Y là 2 nguyên tố kế tiếp nhau trong một phân nhóm chính của BTH (dạng ngắn). Tổng số proton trong hạt
nhân của của chúng bằng 58. Xác định số hiệu nguyên tử của X và Y lần lợt là:
A. 25; 33 B. 20; 38 C. 24; 34 D. 19; 39
19. Ion nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?
A. Li
+
B. K
+
C. Be
2+
D. Mg
2+
20. Cho hai phản ứng hạt nhân:
23 4 1
11 2 1
Na He X H+ +

9 4 1
4 2 0
Be He Y n+ +
X, Y là:
A.
24
12
Mg và
13

22. Kí hiệu mức năng lợng của Obitan nguyên tử nào sau đây không đúng?
A. 3p B. 4s C. 2d D. 3d
23. Nguyên tử của nguyên tố nào khi chuyển thành Ion 1+ có cấu hình giống khí hiếm
A. F B. Ca C. Na D. Al
24. Ion nào sau đây có 32 e?
A.
2
4
SO

B.
2
3
SO

C.
4
NH
+
D.
3
NO

25. Liên kết hoá học nào sau đây có tính Ion rõ nhất?
A. K
2
S B. NH
3
C. HCl D. H
2

3s
2
3p
6
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
27. Ion hoặc nguyên tử nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?
A. K B. K
+
C. Ca D. Ca
2+
28. Trong một chu kì của bảng hệ thống tuần hoàn theo chiều từ trái sang phải, tính chất nào của các nguyên tủ giảm
dần?
A. Bán kính nguyên tử B. Năng lợng ion hoá
C. Độ âm điện D. Số oxi hoá cực đại.
29. Số e tối đa trong phân lớp d là:
A. 2 B. 6 C.10 D. 14
30. Cấu hình e nguyên tử nào là của nguyên tố kim loại chuyển tiếp?
A. 1s
2

3s
2
3p
4
3d
6
4s
2
31. Cho cấu hình e của các nguyên tử nguyên tố sau:
X : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
Y : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s

B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
3p
5
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
3p
3
3d
2
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

-
< K
+
< Ca
2+
35. Trong một chu kì từ trái qua phải hoá trị cao nhất của nguyên tố đối với oxi:
A. Giảm dần B. Tăng dần C. Không đổi D. Biến đổi E. Không có quy luật.
36. Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều ĐTHN nguyên tử tăng dần thì:
A. Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, tính phi kim tăng dần.
B. Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, tính phi kim giảm dần.
C. Tính kim loại và tính phi kim tăng dần.
D. Tính kim loại và tính phi kim giảm dần.
37. Anion Y
3-
có cấu hình e lớp ngoài cùng là: 3s
2
3p
6
. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là:
A. Chu kì 4, nhóm IIA A. Chu kì 3, nhóm VIIB.
C. Chu kì 4, nhóm VIIA D. Chu kì 3 nhóm VA
38. Obitan nguyên tử là:
A. Vùng không gian xung quanh hạt nhân mà ở đó xác suất có mặt e lớn nhất.
B. Vùng không gian xung quanh hạt nhân mà ở đó chỉ có mặt 2e quay ngợc chiều với nhau.
C. Tập hợp quĩ đạo chuyển động của e có mặt trong nguyên tử.
D. Vùng không gian hình cầu hoặc hình số 8 nổi xung quanh hạt nhân.
39. Nguyên tử của nguyên tố A có hai e hoá trị, nguyên tử của nguyên tố B có 5e hoá trị ở lớp ngoài cùng. Công thức
phân tử của hợp chất tạo bởi A và B có thể là:
A. A
2

D. [Ar] 3d
10
4s
2
4p
5
41. Cấu hình nào sau đây của nguyên tử cacbon ở trạng bthái kích thích:A.

B.C.D.
42. Trong nguyên tử, số e tối đa của lớp thứ n là:
A. n
2
B. 2n
2
+1 C. 2n
2
D. 2n
2
- 1
43. Ion nào sau đây có tổng số proton bằng 48?
A.


C.D.
46. Vị trí của Cl (Z=17) và Ca (Z=20)( chu kì , nhóm , phân nhóm ) trong hệ thống tuần hoàn lần lợt là:
A. Cl (Z=17) thuộc chu kì 4 nhóm IIA; Ca (Z=20) thuộc chu kì 3 nhóm VIIA
B. Cl (Z=17) thuộc chu kì 3 nhóm VIIA; Ca (Z=20) thuộc chu kì 4 nhóm IIA
C. Cl (Z=17) thuộc chu kì 4 nhóm VIIA; Ca (Z=20) thuộc chu kì 3 nhóm IIA
D. Cl (Z=17) thuộc chu kì 3 nhóm IIA; Ca (Z=20) thuộc chu kì 4 nhóm VIIA
47. Liên kết giữa Ca và Cl trong hợp chất CaCl
2
thuộc loại liên kết gì ?
A. Ion B. Cộng hoá trị không cực C. Cộng hoá trị không cực D. Kim loại
48. Nguyên tử F ( Z=9 ) .Xđ vị trí ( chu kì, nhóm, phân nhóm) của các nguyên tố X, Y biết rằng chúng tạo đợc anion
X
2-


cation Y
+
có cấu hình e giống ion F
-
.
A. X thuộc chu kì 3 nhóm IA; Y thuộc chu kì 2 nhóm VIA
B. X thuộc chu kì 2 nhóm IA; Y thuộc chu kì 3 nhóm VIA
C. X thuộc chu kì 3 nhóm VIA; Y thuộc chu kì 2 nhóm IA
D. X thuộc chu kì 2 nhóm VIA; Y thuộc chu kì 3 nhóm IA
49. Tổng số hạt p, n ,e trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số
hạt không mang điện là 42 . Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của A là 12.

-
, Ar B. Li
+
, F
-
, Ne C. Na
+
, F
-
, Ne D. K
+
, Cl
-
, Ar
Phản ứng oxi hoá- khử. Cân bằng hoá học
1. Phản ứng Oxi hoá - khử xảy ra theo chiều:
A. Tạo ra chất khí B. Tạo chất kết tủa
C. Tạo chất điện li yếu D. Tạo chất Oxi hoá và chất khử yếu hơn.
2. Phản ứng nào sau đây là phản ứng Oxi hoá - khử nội phân tử:
A.
3 2 2 2
Cu(NO ) CuO NO O + +
B.
3 2
CaCO CaO CO +
C.
3 2 3 2
Fe(OH) Fe O H O +
D.
3 4

B.
2 2 2 2 4
SO Br 2H O HBr H SO+ + +
C.
2 4 2 2 4 4 2 4
SO 2KMnO 2H O K SO 2MnSO 2H SO+ + + +
D.
2 2 2
SO 2H S 3S 2H O+ +
E.
2 2 3
2SO O 2SO+
12. Cân bằng phản ứng sau:
3 4 3 2 2 3 2
CH C CH KMnO KOH CH COOK MnO K CO H O = + + + + +
Hệ số các chất theo thứ tự là:
A. 3, 8, 1, 3, 8, 3, 2. B. 3, 8, 2, 3, 8, 2, 3. C. 3, 8,2, 3, 8,4,2. D. 4,8,2,3,8,2,3.
20. Hoà tan hoàn toàn 13,92 g
3 4
Fe O
bằng dd
3
HNO
thu đợc 448ml khí
x y
N O
(đktc). XĐ
x y
N O
.

A.
2 3
3O 2O
B.
2 3
CaO CO CaCO+
C.
2 2
BaO 2HCl BaCl H O+ +
D.
2 2
Zn 2HCl ZnCl H+ +
33. Trong phản ứng:
3 3 2 2
Cu 4HNO Cu(NO ) 2NO 2H O+ + +
. Chất bị OXH là:
A. Cu B. Cu
2+
C.
3
NO

D. H
+
24. Cho phản ứng:
2 x 3 3 3
M O HNO M(NO ) ...+ +
Khi x có giá trị bao nhiêu thì phản ứng trên không thuộc phản
ứng oxi hoá- khử.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 1 hoặc 2.

d/ Cu+ dd FeCl
3
e/ CH
3
CHO+ H
2
(xt Ni) f/ Glucozơ+ Ag
2
O/dd NH
3
g/ C
2
H
4
+ Br
2
h/ Glixerin + Cu(OH)
2
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là:
A. a,b,d, e , f, h B. . a,b,d, e , f, g C. . a,b, c, d, e , h D. . a,b, c, d, e , g
51. Cho từng chất : Fe, FeO, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Fe
3
O
4
, Fe
2

37. Cho các phản ứng sau:
a)
0
t
2 3 2
2Cl 6KOH KClO 5KCl 3H O+ + +
. b)
0
t
3 2
2KClO 2KCl 3O +
c)
3 2 2 3 2
CaCO CO H O Ca(HCO )+ +
. d)
2 2 2 3 2
CaOCl CO H O CaCO CaCl 2HClO+ + + +
Số phản ứng OXH - khử là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
15. Oxi hoá chậm m gam Fe ngoài không khí thu đợc 12g hỗn hợp A gồm
2 3 3 4
FeO,Fe O , Fe O
và Fe còn d. Hoà tan A
vừa đủ bởi 200ml dung dịch
3
HNO
thu đợc 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc). Tính m và nồng độ
M
C
dung dịch

vào nớc có cân bằng sau:
2 2 3
SO H O HSO H
+

+ +
ơ
Nhận xét nào sau đây đúng:
A.Thêm dung dịch
2 3
Na CO
cân bằng chuyển dời sang trái.
B. Thêm dung dịch
2 4
H SO
cân bằng chuyển dời sang phải.
C. Thêm dung dịch
2 3
Na CO
cân bằng chuyển dời sang phải.
D. Đun nóng cân bằng chuyển dịch sang phải.
17. Trong công nghiệp sản xuất
2 4
H SO
, giai đoạn oxi hoá
2
SO
thành
3
SO

+
ơ

( H 0) >
(phản ứng thu nhiệt). Để thu đợc nhiều CaO, ta
phải:
A. Hạ thấp nhiệt độ. B. Tăng nhiệt độ. C. Quạt lò đốt, đuổi bớt
2
CO
. D. B, C đúng.
19. Trong phản ứng:
2 2
Cl KBr Br KCl+ +
. Nguyên tố Clo:
A. Chỉ bị oxi hoá. B. Chỉ bị khử. C. Vừa bị oxi hoá vừa bị khử. D. Không bị oxi hoá, không bị khử.
25. Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng:
2 2
H (k) Cl (k) 2HCl(k), H 0+ <
(phản ứng tỏa nhiệt).
Cân bằng sẽ chuyển dịch sang phải khi tăng:
A. Nhiệt độ B. Ap suất C. Nồng độ khí
2
H
D. Nồng độ khí HCl.
26. Trong phản ứng tổng hợp amoniac:
2 2 3
N (k) 3H (k) 2NH (k), H 0+ <
(phản ứng tỏa nhiệt). sẽ thu đợc nhiều
amoniac nếu:
A. Giảm nhiệt độ và áp suất B. Tăng nhiệt độ và áp suất

29. Cho cân bằng sau:
2 2 2
CO (k) H (k) CO(k) H O(k); H 0

+ + >
ơ
(phản ứng thu nhiệt)
Biện pháp nào sau đây không làm tăng lợng khí CO ở trạng thái cân bằng:
A. Giảm nồng độ hơi nớc B. Tăng nồng độ khí hidro
C. Tăng thể tích của bình phản ứng. D. Tăng nhiệt độ của bình phản ứng.
5
30. Cho cân bằng sau:
2 2
N O 2NO, H 0

+ <
ơ
(phản ứng tỏa nhiệt). Hãy cho biết biện pháp nào sau đây không
làm chuyển dịch cân bằng:
A. Tăng nồng độ khí
2
O
B. Tăng nồng độ khí
2
N
C. Tăng hoặc giảm áp suất D. Cả 3 biện pháp trên.
32. Xét cân bằng:
2 4 2
N O 2NO



+
ơ
44. Dung dịch AlCl
3
trong nớc bị thuỷ phân. Nếu thêm vào dd các chất sau đây, chất nào làm tăng cờng quá trình thuỷ
phân AlCl
3
A.
2 3
Na CO
B.
4
NH Cl
C.
2 4 3
Fe (SO )
D. ZnSO
4
47. Tốc độ của một phản ứng tăng len bao nhiêu lần nếu tăng nhiệt độ từ 200
0
C đến 240
0
C? Biết rằng khi tăng 10
0
C
thì tốc độ p tăng lên 2 lần.
A. 8 lần B. 16 lần C. 32 lần D. 64 ln
Sự điện li
1. Dung dịch natri axetat trong nớc có môi trờng:

4. Cho dd chứa các ion sau:
2 2 2
Na ,Ca , Mg , Ba ,H ,Cl
+ + + + +
. Muốn loại đợc nhiều cation ra khỏi dd,
có thể cho tác dụng với chất nào sau đây:
A. DD
2 3
K CO
B.
2 4
ddNa SO
C.
ddNaOH
D.
2 3
ddNa CO
6. Chọn phát biểu sai:
A. dd
3
CH COONa
có pH>7 B. dd
2 3
Na CO
có pH<7
C. dd
4
NH Cl
có pH<7 D. dd
2 4

SO
4
11. Để bảo quản dd Fe
2
(SO
4
)
3
, tránh hiện tợng thuỷ phân, ngời ta thờng nhỏ vào ít giọt:
A. dd H
2
SO
4
B. dd NaOH C. dd NH
3
D. dd BaCl
2
12. dd nào sau đây có pH<7 ?
A. Na
2
SO
4
B. CuSO
4
C. CH
3
COONa D. Cả 3 dd
13. Cần thêm bao nhiêu gam KCl vào 450 gam dd KCl 8% để thu đợc dd 12%?
A. 20,45g B. 24,05 g C. 25.04g D. 45,20 g
14. Cần trộn theo tỉ lệ nào vềkhối lợng 2 dd NaCl 45% và dd NaCl 15% để đợc dd NaCl 20%

theo tỉ lệ mol 1:1 sau đó đun nhẹ để đuổi hết khí thu đợc dd có:
A. pH=7 B. pH>7 C. pH<7 D. pH=14
18. Trộn 2 thể tích dd H
2
SO
4
0,2M và 3 thể tích dd H
2
SO
4
0,5M thu đợc dd H
2
SO
4
có nồng độ mol là:
A. 0.4M B. 0,25M C. 0,38M D. 0,15M
19. dd NaOH không tác dụng với chất nào trong các chất sau đây:
A. NaHCO
3
B. NaHSO
4
C. K
2
CO
3
D. CuSO
4
20. Trộn 100 ml dd KOH có pH= 12 với 100 ml dd HCl 0,012M . Tính pH của dd sau khi trộn:
A. pH=3 B. pH=4 C. pH=8 D. Kết quả khác
21. dd nào sau đây làm giấy quỳ xanh thành đỏ:

2
O và bao nhiêu gam dd CuSO
4
8% để điều chế đợc 560g dd
CuSO
4
16%?
A. 80g CuSO
4
.5H
2
O và 480g dd CuSO
4
8% B. 60g CuSO
4
.5H
2
O và 500g dd CuSO
4
8%
C. 100g CuSO
4
.5H
2
O và 460g dd CuSO
4
8% D. Kết quả khác.
25. Ion trong dãy nào sau đây đóng vai trò axit trong dd nớc:
A.
3

28. Có 10 ml dd axit HCl có pH = 3. Cần thêm bao nhiêu ml nớc cất để thu đợc dd axit có pH = 4?
A. 10ml B. 40ml C. 90ml D. 100ml
29. Hoà tan hoàn toàn hh X gồm 0,002 mol FeS
2
và 0,003 mol FeS vào lợngk d H
2
SO
4
đặc nóng thu đợc
khí A. Hấp thụ hết khí A bằng một lợng vừa đủ dd KmnO
4
thu đợc V lít dd Y không mầu có pH= 2.
Tính V
A. 1,14lít B. 2,28lít C. 22,8 lít D. Kết quả khác.
30. dd Fe
2
(SO
4
)
3
có:
A. pH<7 B. pH>7 C. pH= 7 D. pH 7
31. Cho 2 dd HCl và CH
3
COOH có cùng nồng độ C
M
. Hãy so sánh pH của 2 dd trên
A.
3
HCl CH COOH>

3
2-
, CH
3
COO
-
, HSO
4
-
, K
+
, Cl
-

a/ Số ion đóng vai trò là axit là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
b/ Số ion đóng vai trò là bazơ là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
c/ Số ion đóng vai trò là lỡng tính là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
d/ Số ion đóng vai trò là trung tính là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
34. Trong các dung dịch sau Na
2
CO
3
, CH
3
COONa, NaHSO
4

37. Tính thể tích dung dịch Ba(OH)
2
0,025M cần cho vào 100ml dung dịch gồm HNO
3
và HCl có pH=1 để pH của
hỗn hợp thu đợc bằng 2.
A. 0,2 lít B. 0,15 lít C. 0,1 lít D. Kết quả khác
7
38. PhảI thêm vào 1 lít dung dịch H
2
SO
4
1M bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1,8M để thu đợc :
a ) Dung dịch có pH=1.
A. 0,5 lit B. 1 lít C. 1,5 lít D. Kết quả khác
b ) Dung dịch có pH=13.
A. 3,125 lít B. 2,315 lít C. 5,321 lít D. 1,235 lít
39. Trộn 200ml dung dịch gồm HCl 0,1M và dung dịch H
2
SO
4
0,05M với 300ml dung dịch Ba(OH)
2
có nồng độ a
mol/l thu đợc m (g) kết tủa và 500ml dung dịch có pH=13 ,biết [ H
+
].[OH
-
]=10
-14

5
2
D. Kết quả khác
42. Phải lấy dung dịch axit mạnh có pH=5 và dung dịch bazơ mạnh có pH=9 theo tỉ lệ thể tích nào để thu đợc dung
dịch có pH=8. Biết [ H
+
].[OH
-
]=10
-14
.
A.
8
11
B.
9
11
C.
10
11
D. Kết quả khác
43. Dung dịch HCl có pH=3 . Cần pha loãng dung dịch này bằng nớc bao nhiêu lần để đợc dung dịch có pH=4. Trình
bày cách pha loãng.
A. 10 lần B. 11 lần C. 12 lần D. Kết quả khác
44. So sánh pH của các dung dịch có cùng nồng độ mol/lít của NH
3
, NaOH , Ba(OH)
2
.
A. Ba(OH)

4
B. HCl > H
2
SO
4
>
CH
3
COOH
C. CH
3
COOH > HCl >
H
2
SO
4
.
D. Kết quả khác
b ) Dung dịch NH
3
, NaOH, Ba(OH)
2
.
A. NH
3
> NaOH >
Ba(OH)
2
.
B. NaOH> NH


>CH
3
COONa
D. Kết quả khác
46. Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75M vào 160ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)
2
0,08M và KOH 0,04M. Tính pH
của dung dịch thu đợc cho biết [ H
+
].[OH
-
]=10
-14
.
A. pH= 9 B. pH= 10 C. pH= 11 D. pH= 12
47. Cho dung dịch G chứa các ion Mg
2+
, SO
4
2-
, NH
4
+
, Cl
-
. Chia G thành 2 phần bằng nhau . Phần thứ nhất cho tác
dụng với dd NaOH d đun nóng đợc 0,58g kết tủa và 0,672 lít khí (đktc). Phần thứ 2 tác dụng với dd BaCl
2
d đợc 4,66g

3
, SiO
2
ở dạng bột và lợng
oxit tách ra giữ nguyên khối lợng ban đầu. Đó là dd:
A. dd NaOH đặc B. dd KOH đặc C. dd HCl D. Cả A, B
56. Chỉ dùng thêm một hoá chất có thể nhận biết các dung dịch loãng sau : Na
2
SO
4
, Na
2
CO
3
, NaCl, H
2
SO
4
, BaCl
2
,
NaOH. Đó là hoá chất:
A. KOH B. HCl C. Quỳ tím D. Phenolphtalein
57. Chỉ dùng thêm một hoá chất có thể nhận biết các lọ riêng biệt bị mất nhãn : NaCl, Na
2
S, Na
2
SO
3
, Na

B. HCl C. Quỳ tím D. Phenolphtalein
59. pH của dd CH
3
COOH 0,01M là:
A. Nhỏ hơn 2 B. 2 C. Lớn hơn 7 D. Lớn hơn 2 và nhỏ hơn 7
8
60. Trộn lẫn 2 dd Na
2
CO
3
và FeCl
3
, quan sát thấy hiện tợng:
A. Có kết tủa màu trắng xuất hiện B. Có kết tủa nâu đỏ xuất hiện
C. Không có hiện tợng gì xảy ra D. Cớ bọt khí thoát ra và có kết tủa màu nâu đỏ
61. Lần lợt cho quỳ tím vào các dd:
2 3 3 4 4 3 2 4 2 3 2
Na CO ,KCl,CH COONa, NH Cl, NaHSO ,AlCl , Na SO ,K S,Cu(NO ) .
Số
dd có thể làm quỳ hoá xanh bằng:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
62. Dãy nào dới đây gồm các ion có thể cùng tồn tại trong cùng một dung dịch:
A.
2 2
3
Na ,Ca ,Cl ,CO
+ +
B.
2 2 2
4 3

CO
3
, ZnSO
4
, Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
. Số chất trong dãy có tính lỡng
tính là:
A. 2 B.3 C. 4 D. 5
55. Dung dịch HCl và dung dịch CH
3
COOH có cùng nòng độ mol, pH của 2 dd tơng ứng là x và y. Quqan hệ giữa x
và y là: ( giả thuyết cứ 100 phân tử CH
3
COOH thì có 1 phân tử phân li)
A. y= 100x B. y= 2x C. y= x-2 D. y= x+2
56. Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H
2
SO
4
0,5M, thu đợc 5,32
lít khí hidro ( đktc) và ddY( coi thể tích dd không đổi). DDY có pH là:
A. 1 B. 2 C. 6 D. 7
Phi kim
4. Khí CO
2
thải ra nhiều đợc coi là ảnh hởng xấu đến môi trờng vì:
A. Rất độc B. Tạo bụi cho môi trờng

loãng và Cu D. Kim loại Ag và dd FeCl
3
14. Để phân biệt O
2
và O
3
có thể dùng:
A. Que đóm có than hồng B. Hồ tinh bột
C. DD KI có hồ tinh bột D. DD KBr có hồ tinh bột
19. Dẫn 33,6 lít khí H
2
S (đktc) vào 2 lít dd NaOH 1M. Sản phẩm muối thu đợc sau phản ứng là:
A. NaHS B. Na
2
S C. NaHS và Na
2
S D. Na
2
SO
3
20. Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A.
2 2
FeS 2HCl FeCl H S+ +
B.
2 2
CuS 2HCl CuCl H S+ +
C.
2 3 2 3
H S Pb(NO ) PbS 2HNO+ +

3
C. HF D. HCl
32. Có thể dùng dd AgNO
3
để phân biệt 2 hoá chất nào sau đây?
A. NaF và NaCl B. NaCl và NaBr C. NaCl và NaI D. cả B và C
33. Dẫn 2,24 lít SO
2
(đktc) vào cốc đựng 50 ml dd NaOH 2M. Sản phẩm nào thu đợc sau phản ứng.
A. Na
2
SO
3
B. NaHSO
3
C. Na
2
SO
3
và NaHSO
3
D. NaOH và Na
2
SO
3
35. Khí nào sau đây làm mát mầu thuốc tím?
A. SO
2
B. C
2

d thì l-
ợng kết tủa tạo ra là m gam. Tính m?
A. 0,1g B. 10g C. 15g D. Kết quả khác
41. Cho 0,08 mol SO
2
hấp thụ hết vào 280 ml dd NaOH 0,5M. Tính khối lợng muối thu đợc?
A. 8,82g B. 8,32g C. 8,93g D. 9,64g
45. Axit HCl và khí Cl
2
TD với kim loại nào thì cùng tạo ra một hợp chất:
A. Fe B. Cu C. Ag D. Zn
53. Trờng hợp nào sau đây sẽ không xảy ra phản ứng với NaHCO
3
khi:
A. Đun nóng B. TD với axit C. TD với kiềm D. Tác dụng với CO
2
55. Hiện tợng ma trơi xảy ra ở các nghĩa địa khi trời ma và có gió nhẹ do hoá chất nào gây nên?
A.
2 3 2 5
P O , P O
B.
3 2 4
PH , P H
C.
3 4
H PO
D. NH
3
59. Khí nào sau đây đợc mệnh danh là khí cời?
A. NO B. NO

từ sự nhịêt phân chất nào sau đây:
A. NaHCO
3
B. (NH
4
)
2
SO
4
C. CaCO
3
D. KMnO
4
69. Phản ứng của NH
3
với Cl
2
tạo ra khói trắng, chất này có công thức hoá học là:
A. HCl B. N
2
C. NH
4
Cl D. NH
3
70. Để nhận biết ion NO
3
-
ngời ta dùng kim loại Cu và dd H
2
SO

tác dụng với dung dịch HCl thu đợc khí C. Các khí A, B, C làn lợt là:
A. H
2
S, O
2
, SO
2
B. H
2
S, Cl
2
, SO
2
C. O
2
, H
2
S, SO
2
D. O
2
, SO
2
, H
2
S
79. Cho sắt tác dụng với dung dịch HCl thu đợc khí X. Nhiệt phân kali nitrat đợc khí Y.Khí Z thu đợc từ phản ứng của
axit HCl đặc với KMnO
4
. Các khí X, Y, Z lần lợt là:

-
trong đó oxi chiếm lần lợt 60% và 77,4% theo khối lợng. X, Y lần lợt là:
A. N, C B. S, C C. N, S D. S, N
81. Trong phòng thí nghiệm ngời ta thờng điều chế clo bằng cách:
A. Điện phân nóng chảy NaCl C. Cho dd HCl đặc TD với MnO
2
, đun nóng.
B. Điện phân dd NaCl, có màng ngăn. D. Cho F
2
đẩy Cl
2
ra khỏi dd NaCl.
82. Trong phòng thí nghiệm để điều chế một lợng nhỏ khí X tinh khiết, ngời ta đun nóng dd amoni nitrit bão hoà. Khí
X là:
A. NO B. NO
2
C. N
2
O D. N
2
83. Trong phòng thí nghiệm, ngời ta thờng điều chế HNO
3
từ:
A. NaNO
2
và H
2
SO
4
đặc C. NH

2+
/ Fe Ni
2+
/Ni Cu
2+
/Cu Fe
3+
/Fe
2+
Ag
+
/Ag
Hãy cho biết kim loại nào có khả năng khử đợc Fe
3+
về Fe?
A. Al B. Fe C. Ni D. Cu
10
5. Điện phân dd hỗn hợp gồm: HCl, NaCl, FeCl
3
, CuCl
2
. Thứ tự điện phân ở catot là:
A.
2 3
2
Cu Fe H (axit) Na H (H O).
+ + + + +
> > > >
B.
3 2 2

7. Một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lớp kim loại sắt ở bề mặt, ta có thể dùng kim loại nào sau đây để loại tạp
chất ra khỏi tấm kim loại vàng?
A. DD CuSO
4
d B. DD FeSO
4
d C. dd Fe
2
(SO
4
)
3
d D. dd ZnSO
4
d
8. Nguyên tắc chung để điều chế kim loại:
A. Thực hiện quá trình khử các ion kim loại B. Thực hiện quá trình oxi hoá các ion kim loại
C. Thực hiện quá trình khử các kim loại D. Thực hiện quá trình oxi hoá các kim loại
9. Ngâm Cu d vào dd AgNO
3
thu đợc ddA. Sau đó ngâm Fe d vào ddA thu đợc ddB. DD B gồm:
A. Fe(NO
3
)
2
B. Fe(NO
3
)
3
C. Fe(NO

3
B. dd HCl, khí O
2
C. dd FeCl
3
D. dd HNO
3
12. Cho 4,2g hh gồm Mg và Zn TD hết với dd HCl, thấy thoát ra 2,24 lít H
2
ở đktc. Khối lợng muối khan tạo thành
trong dd là:
A. 7,1g B. 7,75g C. 11,3g D. Kết quả khác.
13. Cho Cu vào dd FeCl
3
thì:
A. Không phản ứng.
B. Có p:
3 2 2
Cu Fe Cu Fe
+ + +
+ +
C. Có p:
3 2
Cu Fe Cu Fe
+ + +
+ +
D. Có p:
2
2
Cu Cl Cu Cl

3
)
3
A. Fe+ HNO
3
đặc nguội B. Fe + Cu(NO
3
)
2
C. Fe(NO
3
)
2
+ AgNO
3
D. Fe + Fe(NO
3
)
2
20. Khi điện phân dd CuSO
4
ngời ta thấy khối lợng catot tăng bằng khối lợng anot giảm, điều đó chứng tỏ:
A. Anot trơ. B. Anot bằng Zn C. Anot bằng Cu D. Catot trơ
21. Trờng hợp nào sau đây xảy ra quá trình ăn mòn hoá học?
A. Để một vật bằng gang ngoài khong khí ẩm.
B. Ngâm Zn trong dd H
2
SO
4
loãng có vài giọt dung dịch CuSO

+
> Pb
2+
B. Ag
+
> Cu
2+
> Pb
2+
C. Cu
2+
> Pb
2+
>Ag
+
D. Pb
2+
>Cu
2+
>Ag
+

30. Khi điện phân dd CuSO
4
thì:
A. KL Cu giải phóng ở anot B. Khí O
2
giải phóng ở anot
C. Khí O
2

A. Fe(NO
3
)
3
B. Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, AgNO
3
C. Fe(NO
3
)
2
, AgNO
3
D. Fe(NO
3
)
3
, AgNO
3
37. Trong dãy điện hoá của kim loại vị trí 1 số cặp oxi hoá- khử đợc sắp xếp nh sau: Al
3+
/Al ;
Fe

(SO
4
)
3
và 0,08 mol FeSO
4
B. 0,05 mol Fe
2
(SO
4
)
3
và 0,02 mol Fe d D. 0,12 mol FeSO
4
39. Cho các phản ứng xảy ra sau đây:
3 3 2 3 3
(1) ( ) ( )AgNO Fe NO Fe NO Ag+ +
2 2
(2) 2Mn HCl MnCl H+ +
Dãy các ion đợc sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là:
A. Mn
2+
, H
+
, Fe
3+
, Ag
+
C. Ag
+

2
. Nhúng vào mỗi dd một thanh Fe nguyên chất.
Số trờng hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
41. Điện phân dd chứa a mol CuSO
4
và b mol NaCl ( với điện cực trơ, màng ngăn xốp). Để dd sau điện phân làm cho
phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là (biết ion SO
4
2-
không bị điện phân trong dd):
A. b>2a B. b=2a C. b<2a D. 2b=a
42. Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dd HNO
3
loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đợc một dung dịch chỉ
chứa một chất tan và kim loại d. Chất tan đó là:
A. Cu(NO
3
)
2
B. HNO
3
C. Fe(NO
3
)
2
D. Fe(NO
3
)
3

2+
D. Fe
3+
, Ag
+
, Cu
2+
, Fe
2+
.
44. Cho luồng khí H
2
(d) qua hỗn hợp các Oxit CuO, Fe
2
O
3
, ZnO, MgO, nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp
rắn còn lại là:
A. Cu, Fe, Zn, MgO B. Cu, Fe, ZnO, MgO C. Cu, Fe, Zn, Mg D. Cu, FeO, ZnO, MgO
45. Dãy gồm các kim loại đợc điều chế trong công nghiệp bằng phơng pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng
là:
A. Na, Ca, Al B. Na, Ca, Zn C. Na, Cu, Al D. Fe, Ca, Al
46. Mệnh đề khôngđúnglà:
A. Fe
2+
oxi hoá đợc Cu B. Fe khử đợc Cu
2+
trong dung dịch.
C.Fe
3+

sau:
A. Axit HCl và dung dịch NaOH. B. Dung dịch NaOH và khí CO
2
C. Nớc. D. Dung dịch anoniac
3. Hoà tan 174g hỗn hợp gồm 2 muối cacbonat và sunfit của cùng một kim loại kiềm vào dung dịch HCl d. Toàn bộ
khí thoát ra đợc hấp thụ tối thiểu bởi 500ml dung dịch KOH 3M. Xác định kim loại kiềm?
A. Li B. Na C. K D. Rb
4. Hoà tan 10g hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hoá trị II và III bằng dung dịch HCl thu đợc dung dịch A và 672 ml
khí (đktc). Hỏi cô cạn dung dịch A thu đợc bao nhiêu gam muối khan?
A. 10,33g. B. 12,66g. C. 15g. D. Kết quả khác.
6. Có thể loại trừ độ cứng tạm thời của nớc bằng cách đun sôi vì:
A. Nớc sôi ở 100
0
C. B. Khi đun sôi làm tăng độ tan các chất kết tủa.
C. Khi đun sôi các chất khí bay ra. D. Cation Ca
2+
và Mg
2+
kết tủa dới dạng hợp chất không tan
8. Na, K, Ca đợc sản xuất trong công nghiệp bằng cách:
12
A. Phơng pháp thuỷ luyện. B. Phơng pháp nhiệt luyện.
C. Phơng pháp nhiệt phân. D. Điện phân hợp chất nóng chảy.
9. Có thể loại trừ độ cứng vĩnh cửu bằng cách:
A. Đun sôi nớc. B. Thổi khí vào nớc.
C. Chế hoá nớc bằng nớc vôi. D. Cho Na
2
CO
3
hoặc Na

nên trong suốt. Dung dịch X là dung dich nào sau đây?
A. Al
2
(SO
4
)
3
. B. NaAlO
2
C. ZnCl
2
D. Cả A, C
15. Chất nào sau đây không có tính chất lỡng tính?
A. CH
3
COONH
4
. B. Zn(OH)
2
C. AlCl
3
D. Al
2
O
3

16. Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích hiện tợng tạo thành thạch nhũ trong các hang động tự nhiên?
A.
2 2 3 2
CO Ca(OH) CaCO H O+ +

A. 8,1g B. 16,2g C. 18,4g D. Kết quả khác.
19. Hiện tợng nào xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl đến d vào dung dịch NaAlO
2
?
A. Không có hiện tợng gì. B. Lúc đầu có kết tủa, sau đó tan hết.
C. Có kết tủa sau đó tan một phần D. Có kết tủa không tan.
20. Có thể phânbiệt 3 chất rắn trong 3 lọ mất nhãn: CaO, MgO, Al
2
O
3
bằng hoá chất nào sau đây?
A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch HNO
3
đặc. C. H
2
O. D. Dung dịch NaOH.
21. Để tách nhanh Al ra khỏi hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Zn có thể dùng hoá chất nào sau đây?
A. H
2
SO
4
loãng B. H
2
SO
4
đặc nguội. C. Dung dịch NaOH, khí CO
2
D. Dung dịch NH
3
23. Có 5 dung dịch đựng trong 5 bình mất nhãn: CaCl

)
3
B. FeS C. FeS
2
D. FeO
29. Để khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp Fe, FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
cần vừa đủ 2,24 lít CO (đktc). Tính khối lợng Fe thu đợc?
A. 15g B. 16g C. 18g D. Kết quả khác.
31. Cho V lít khí CO
2
( đktc)vào dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)
2
thu đợc 10 g kết tủa. Tính V?
A. 2,24 lít. B. 6,72 lít. C. 4,48 lít. D. A hoặc B.
32. Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO
3
)
2
, Fe(OH)
3
và FeCO
3
trong không khí đến khối lợng không đổi thì thu đợc chất

D. Dùng dd NaOH (d), khí CO
2
(d), rồi nung nóng
35. Cho 200 ml dd AlCl
3
1,5M tác dụng với Vlít dd NaOH 0,5 M, lợng kết tủa thu đợc là 15,6 g. Giá trị lớn nhất của
V là:
A. 1,2 B. 1,8 C. 2,4 D. 2
13
36. Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H
2
SO
4
(loãng d), thu đợc dung dịch X. Dung dịch X phản ứng vùa đủ với V(l)
dung dịch KMnO
4
0,5M. giá trị của V đã cho là:
A. 80 B. 40 C. 20 D. 60
Tổng hợp hoá vô cơ
1. Cho một lợng hỗn hợp CuO và Fe
2
O
3
tan hết trong dung dịch HCl thu đợc hai muối có tỉ lệ mol là 1:1. Phần
trăm khối lợng CuO và Fe
2
O
3
trong hỗn hợp là:
A. 50% và 50% B. 40% và 60% C. 30% và 70% D. Kết quả khác.

9. Hoà tan hỗn hợp X gồm CuSO
4
và AlCl
3
vào nớc thu đợc dung dịch A. Chia A làm hai phần bằng nhau:
- Phần 1 cho phản ứng với dung dịch BaCl
2
d thu đợc 6,99 g kết tủa.
- Phần 2 cho phản ứng với dung dịch NaOH d thu đợc kết tủa, lọc kết tủa, lung đến khối lợng không đổi thu đ-
ợc m gam chất rắn.
Giá trị của m là:
A. 2,4 g B. 3,2 g C. 4,4 g D. Kết quả khác.
10.Cho hỗn hợp X gồm 0,08 mol mỗi kim loại Mg, Al, Zn vào dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng, d thu đợc 0,07 mol một
sản phẩm khử duy nhất chứa lu huỳnh. Xác định sản phẩm khử.
A. SO
2
B. S C. H
2
S D. Không xác định đợc
11. Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
o
2
o
2
H
xt,t trùng hợp

dung dịch C. Tính khối lợng muối có trong dung dịch C?
A. 3,99 g B. 33,25 g C. 31,45 g D. Kết quả khác.
15. Dung dịch NaOH có phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. FeCl
3
, MgCl
2
, CuO, HNO
3
, NH
3
, Br
2
B. H
2
SO
4
, CO
2
, SO
2
, FeCl
2
, FeCl
3
, NO
2
, Cl
2
C. HNO

2
B. Ba(NO
3
)
2
, Na
2
CO
3
, (NH
4
)
2
SO
4
, NaOH
C. Zn, Fe, (NH
4
)
2
CO
3
, CH
3
COONa, Ba(OH)
2
D. Al, Fe, BaO, BaCl
2
, NaCl, KOH
17.Có bốn dung dịch đựng bốn lọ mất nhãn: NH


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status