BẢNG MA TRẬN 2 CHIỀU
Các chủ đề
Các mức độ nhận thức
Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Chương II Câu 1.1
0,5 đ
1 câu
0,5 đ
Chương III Câu 1.2
0,5 đ
1 câu
0,5 đ
Chương
IV
Câu 2
Câu 3
3,5 đ
Câu 1.3
Câu 2
1,5 đ
Câu 1
1,5 đ
Câu 4
1 đ
6 câu
7,5 đ
Chương V Câu 1.4
0,5 đ
Câu 5
C. Phần ruột D. Hệ mạch
3/ Nguyên liệu lá cây sử dụng để chế tạo tinh bột
A. Khí cacbônic và muối khoáng B. Khí ôxi và muối khoáng
C. Nước và khí cacbônic. D. Nước và khí ôxi.
4/ Cây nào sau đây có hình thức sinh sản sinh dưỡng bằng thân bò?
A. Cây rau má B. Cây khoai tây
C. Cây sắn D. Cây thuốc bỏng
Câu 2: (1 điểm)
Cho trước các từ: đóng mở; lỗ khí; vận chuyển; lục lạp. Hãy chọn cụm từ thích hợp để
điền vào chỗ trống (...) trong các câu sau:
- Lớp tế bào biểu bì mặt dưới có rất nhiều . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . Hoạt
động . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . của nó giúp cho lá trao đổi khí và cho hơi nước thoát ra
ngoài.
- Các tế bào thịt lá chứa rất nhiều . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . có chức năng thu nhận
ánh sáng cần cho việc chế tạo chất hữu cơ.
- Gân lá có chức năng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . các chất cho phiến lá.
B/ PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: Nêu sự khác nhau giữa Quang hợp và Hô hấp (1,5 điểm)
Câu 2: Nêu ý nghĩa của hiện tượng thoát hơi nước qua lá ? (1 điểm)
Câu 3: Có những loại lá biến dạng nào? Chức năng từng loại. Cho ví dụ từng loại (2,5 điểm)
Câu 4: Vì sao ban đêm không nên để cây xanh trong phòng ngủ đóng kín cửa ? (1 điểm)
Câu 5: Thế nào là sinh sản sinh dưỡng tự nhiên? Trong tự nhiên có những hình thức sinh sản
sinh dưỡng nào? (1 điểm)
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HKI
MÔN : SINH HỌC – LỚP 9
NĂM HỌC : 2010 - 2011
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Mỗi ý đúng 0,5 điểm 1. D; 2. B; 3. C; 4. A
Câu 2: Mỗi cụm từ đúng 0,25 điểm. Các cụm từ cần điền: lỗ khí; đóng mở ; lục lạp; vận
chuyển