<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TuÇn 25</b>
Thứ hai ngày tháng năm 2010
<b>Tập đọc - Kể chuyện</b>
<b>Héi vËt</b>
<b>I/ Mơc tiªu :</b>
<b>Tập đọc</b>
- Biết ngắt nghỉ hơI giữa đúng các cụm từ, sau các dấu chấm.
- Hiểu nội dung của chuyện : Cuộc thi tài hấp dẫn giữa hai đô vật đã kết thúc
bằng chiến thắng xứng đáng của đô vật già, trầm tĩnh, giàu kinh nghiệm trớc chàng
đơ vật trẻ cịn xốc nổi.
<b>Kể chuyện</b> : Kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện Hội vật
* HS Khá, Giỏi đặt đợc tên và kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện.
<b>II/Đồ dùng dạy học</b>:
Bảng phụ chép nội dung cần luyện đọc + 5 gợi ý kể 5 đoạn của câu chuyện.
<b>III/ Các hoạt động dạy học</b>:
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung dạy học</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ.</b>
Đọc bài: Tiếng đàn và TLCH cuối bài.
Tìm những chi tiết miêu tr âm thanh
của tiếng đàn.
*Từ ngữ khó hiểu: HS đọc từ chú giải
trong SGK
- HS xem tranh về thi vật
- Đọc từng đoạn trong nhãm.
- HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn
trong nhóm. HS trong nhóm nghe,
nhận xét, sửa cho bạn.
- Đại diện các nhóm thi đọc cá nhân
từng đoạn,
<b>3. Tìm hiểu bài.</b>
- GV yờu cu HS c thm đoạn 1 và
trả lời câu hỏi:
- 2HS lần lợt đọc và trả lời câu hỏi về nội
dung bài.
- GV nhận xét, chấm điểm.
<i>* Luyện đọc.</i>
- Từ khó đọc: Quắm Đen, loay hoay, sới
vật...
Tõ ng÷ :
- Tứ xứ: bốn phơng, khắp nơi
<i>con ếch có buộc sợi rơm ngang bụng</i>
<i>vậy. //</i>
? Tìm những chi tiết miêu tả cảnh tợng
sơi động của hội vật ?
- 1 HS đọc thành tiếng đoạn 2, cả lớp
đọc thầm theo, trả lời câu hỏi:
? Cách đánh của Quắm Đen và ông
Cản Ngũ có gì khác nhau ?
- 1 HS đọc thầm đoạn 3, cả lớp đọc
thầm theo, trả lời câu hỏi.
? Việc ông Cản Ngũ bớc hụt đã làm
thay đổi keo vật nh thế nào ?
- Cả lớp đọc thầm đoạn 4, 5 trả lời câu
hỏi:
? Ông Cản Ngũ đã bất ngờ chiến
thắng nh thế nào?
? Theo em vì sao ơng Cản Ngũ thắng?
<b>4. Luyện đọc lại</b>
- GV treo bảng phụ chép đoạn 3 lên
bảng.
- Nội dung câu chuyện: Cuộc thi tài hấp
dẫn giữa hai đô vật đã kết thúc bằng chiến
thắng xứng đáng của đô vật già, trầm tĩnh,
giàu kinh nghiệm trớc chàng đơ vật trẻ
cịn xốc nổi
<b>B. KĨ chun</b>
1. Giáo viên nêu nhiệm vụ: Dựa vào trí nhớ và các gợi ý HS kể đợc từng đoạn câu
chuyện Hội vật.
2. Hớng dẫn HS kể theo từng gợi ý
- 1 HS đọc yêu cầu của bài và 5 gợi ý.,
- Từng cặp HS tập kể 1 đoạn của câu chuyện
- 5 HS nối tiếp nhau kể 5 đoạn
- Cả lớp nghe và nhận xét, bình chon bạn kể đúng, hay nhất.
<b>C. Củng cố - dặn dò</b>:
YC HS liên hệ thực tế em đã đợc xem những hội nào? , nhớ nội câu chuyện.
<b>Toán (121)</b>
<b>Thực hành xem đồng hồ</b>
( Tiếp theo )
<b>I/Mơc tiªu:</b> Gióp HS:
a/ An tËp thĨ dơc lóc … giê … phót.
b/ An đến trờng lúc … giờ … phút.
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung dạy học</b>
đồng hồ rồi điền vào chỗ chấm.
-Khi chữa bài, nên yêu cầu HS nêu
các hoạt động tơng ứng với từng
thời điểm, chẳng hạn: 6 giờ 10
phút An tập thể dục buổi sáng.
+ Bài 2- 1HS đọc yêu cầu.
- GV cho HS quan sát mẫu để
hiểu yêu cầu của bài là nối mặt
đồng hồ với mặt hiện số của
đồng hồ điện tử
- tơng ứng. Sau đó cho HS tự
làm bài rồi chữa bài.
+ Bài 3:-GV hớng dẫn HS quan sát
hai mặt đồng hồ chỉ lúc bắt đầu và
lúc kết thúc chơng trình. Từ đó xác
định khoảng thời gian diễn ra
ch-ơng trình ấy.
- GV hớng dẫn HS cách làm bài.
Sau đó HS tự làm bài rồi chữa bài.
<b>C. Củng cố- Dặn dò:</b>
I / Mục tiêu:
- Hc sinh nm c các bài đã học: đoàn kết với thiếu nhi Quốc tế; giao tiếp với
ngời nớc ngồi; tơn trọng đám tang.
- Biết vận dụng tốt những điều đã học vào thực tế cuộc sống.
II/ Đồ dùng dạy học : Nội dung bài
III/ Các hoạt động dạy học:
- ổn định:
- Bài cũ: Kể tên những bài đạo đức em đã đợc học trong học kì II?
- Bài mới:
1. Giíi thiƯu bµi
2. Bài mới:
- Giáo viên nêu yêu cầu của tiết học
- Đọc cho học sinh nghe bài thơ : Gửi bạn Chi lê.( SGV- Đ Đ 3)
- Ni dung nói lên tình đồn kết của các em thiếu nhi Thế giới, kêu gọi Thế giới
đoàn kết , đấu tranh chống chiến tranh – bảo vệ hồ bình.
- Kể câu chuyện em bé Bản Lau:
? Em bộ Bn Lau đã giúp các chú Liên xô khi xây dựng sơng Đà những việc gì?
- Kể câu chuyện : Chuyện buồn
GV giới thiệu nêu Mục tiêu của bài
2<b>. Hớng dẫn HS nghe </b><b> viÕt:</b>
a. GV híng dÉn HS chn bÞ
GV đọc 1 lần đoạn văn, sau đó gọi 2 hs đọc lại.
- ? Theo em vì sao ơng Cản Ngũ thắng?
- HS lên bảng ghi từ dễ viết sai, cả lớp viết ra
nh¸p
b. GV đọc bài cho HS viết.
c. GV đọc HS sốt bài chữa lỗi.
d. Thu vë chÊm, nhËn xÐtkho¶ng 5 bµi
<b>3. Híng dÉn lµm bµi tËp:</b>
HS đọc u cầu của bài tập 2a
- Làm bài cá nhân
Sau đó mời 3 bạn lên bảng làm bài.
Đọc kết qu.
<b>C. Củng cố dặn dò</b>:
Dặn HS về nhà làm bµi tËp.
GV nhËn xÐt tiÕt häc.
- Nghe – viết bài “ Hội vật”
đoạn (từ Tiếng trống dồn lên …
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung bi hc</b>
<b>A. Kim tra bi c:</b>
- Cả lớp cùng làm bài ra nháp, 2 HS lên
bảng làm bài.- Gv nhận xét, cho điểm.
<b>B. Bài mới:</b>GV nêu MĐ, YC của tiết
học.
+ Bài 1:
- GV nêu bài toán 1
- HS tự làm ra nháp, GV và cả lớp nhận
xét.
<b>-A. Kiểm tra bài cũ:</b>
*Giải bài toán dựa theo tãm t¾t sau:
3 can: 15l :
a. 1 can: …l?
b. 2 can: ….l?
<b>B. Bµi míi:</b>
H
ớng dẫn giải bài toán 1 ( bài tốn đơn)
<b>Tóm tắt:</b>
<b>*Lun tËp, thùc hµnh.</b>
+ Bµi 1:
- 1 HS đọc bài toán.
GV hớng dẫn viết tóm tắt.
- Cả lớp tự giải bài. Một HS khá lên
bảng trình bày bài giải.
+ Bài 2:
- 1 HS đọc bài toán.
- HS tự làm rồi chữa bài.
+ Bµi 3*:
1 HS đọc bài tốn. YC HS lấy 8 hình
tam giác bằng nhau trong bộ đồ dùng đẻ
thực hành làm.- HS tự làm rồi chữa bài.
<b>C. Củng cố- Dặn dò</b> : YC HS nêu lại
tên bài học và các bớc làm dạng toỏn
liờn quan n rỳt v n v.
<b>Bài giải</b>
Số lít mật ong trong mỗi can là:
35 : 7 = 5 ( lít )
<i><b>Bài 2: Có 28kg gạo đựng đều trong 7 bao.</b></i>
<i><b>Hỏi 5 bao đó có bao nhiêu ki- lơ- gam </b></i>
<i><b>gạo?</b></i>
<i><b>Tãm tắt</b></i>
7 bao : 28 kg
5 bao : kg?
Bài 3*: Cho 8 hình tam giác, mỗi hình nh
sau:
<b>Tp đọc (50)</b>
<b>Hội đua voi ở Tây Nguyên</b>
<b>I/ Mục tiêu : </b> 1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Biết ngắt nghỉ hơI giữa đúng các cụm từ, sau các dấu chấm.
- Hiểu nội dung bài : Bài văn tả và kể lại hội đua voi ở Tây Nguyên ; qua đó,
cho thấy nét độc đáo trong sinh hoạt của đồng bào Tây Nguyên, sự thú vị và bổ ích
của hội đua voi.( trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
<b>II/Đồ dùng dạy học:</b> Bảng phụ chép nội dung luyện đọc ( đoạn 2)
III/ Các hoạt động dạy học:
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung bi</b>
<b>A. Kim tra bi c </b>
<b>3. Hớng dẫn tìm hiểu bài:</b>
+ Hc sinh c thm on 1và trả lời câu hỏi:
? Tìm những chi tiết tả công việc chuẩn bị cho
cuộc đua?
+ Học sinh đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi:
? Cuộc đua diễn ra nh th no?
? Voi đua có cử chỉ gì ngé nghÜnh, dƠ th¬ng?
<b>4. Luyện đọc lại:</b>
- GV đọc diễn cảm đoạn 2.
Nhịp nhanh, sôi động hơn đoạn 1. Câu cuối
bài tả cử chỉ ngộ nghĩnh, dễ thơng của
những chú voi đến đích đầu tiên - giọng đọc
vui, nhịp chậm lại- Một vài HS thi đọc đoạn
văn. Một, hai HS đọc cả bài.
<b>C. Củng cố, dặn dò:</b>nhận xét giờ , nhắc HS
chuẩn bị cho bµi sau.
<b>Luyện đọc :</b>
Man- gát, nổi lên, lầm lì, ghìm
đà, huơ vịi, …
Thø t ngµy tháng năm 2010
<b>Luyện từ và câu(25)</b>
<b>Nhõn hoỏ. ễn cỏch t v tr lời câu hỏi Vì sao ?</b>
<b>I/ Mục tiêu :</b>
1. Tiếp tục rèn luyện về phép nhân hoá : bứơc đầu nhận ra hiện tợng nhân hoá,
nêu đợc cảm nhận bớc đầu về cái hay của hình ảnh nhân hố.(BT1)
2. Ơn luyện về câu hỏi vì sao ? Tìm đợc bộ phận câu trả lời cho câu hỏi vì
sao?(BT2)
3. Trả lời đúng 2 -3 câu hỏi vì sao?(BT3)
<b>II/Đồ dùng dạy học:</b>
Bảng phụ chép nội dung bài tập1.
<b>III/ Các hoạt động dạy học:</b>
2/ Bµi míi:
a) Nêu tên các sự vật, con vật đợc nhân hóa
b) Các sự vật, con vật đợc nhân hố bng nhng
cỏch no?
c) Cách gọi và tả sự vật, con vật có gì hay
Lời giải:
HS ghi nh cỏc cỏch nhõn húa
v cỏch t cõu hi vỡ sao?
<b>Bài 2:</b> Gạch dới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi: Vì
sao?
a, Cả lớp cời ồ lên vì câu thơ vô lý quá.
b, Những chàng Man gát rất bình tĩnh vì họ th -
ờng là những ng ời phi ngùa giái nhÊt.
c, Chị em Xô - phi đã về ngay vì nhớ lời Mẹ dặn
khơng đ ợc làm phiền ng ời khác.
<b>Bài 3:</b> Dựa vào nội dung bài tập độc Hội vật trả lời
các câu hỏi sau:
a) Vì sao ngời tứ xứ đổ về xem vật rất đông?
- Ngời tứ xứ đổ về xem hội rất đông vì ai cũng
muốn đợc xem mặt, xem tài ơng Cản Ngũ.
b) Vì sao lúc đầu keo vật xem chừng chán ngắt?
- Lúc đầu keo vật xem chừng chán ngắt vì Quắm
Đen thì lăn xả vào đánh rất hăng, cịn ơng Cản Ngũ
thì lớ ngớ chậm chạp chỉ chống đỡ.
c) Vì sao ơng Cản Ngũ mất đà chúi xuống?
- ơng Cản Ngũ mất đà chúi xuống vì ơng bớc hụt,
GV và cả lớp nhận xét, chữa bài.
+ Bµi 3:
-HS đọc dầu bài
- Một HS nêu tóm tắt.
HS nờu cỏc bc gii.
- Cả lớp tự giải bài. Một HS khá lên
bảng trình bày bài giải.
- Chữa bài
+ Bi 4 : HS đọc yêu cầu của bài sau
đó tóm tắt bài và giải bài vào vở.
GV cho HS nêu lại cách tính chu vi
hình chữ nhật.
<b>C. Củng cố- Dặn dò</b> : Nhận xét
giờ; HS nhắc lại các bớc giải dạng
toán liên quan đến rỳt v n v.
<b>A.Kiểm tra bài cũ:</b>
*Giải bài toán:
Cú 18 m vải dùng để may 6 bộ quần áo nh
nhau.Hỏi may 9 bộ quần áo nh thế thì cần bao
nhiêu mét vải.
Bài giải
Mi xe bũ ch c số viên gạch là:
8520 : 4 = 2130 (viên gạch )
2 xe bò nh thế chở đợc số viên gạch là:
2130 ´ 3 = 6390 (viên gạch )
Đáp số : 6390 viên gạch.
<i><b>Bài 4: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều</b></i>
<i><b>dài 25m, chiều rộng kém chiều dài 8m. Tính</b></i>
<i><b>chu vi mảnh đất đó.</b></i>
Tãm t¾t:
ChiỊu dµi : 25m
ChiÒu réng: kÐm chiỊu dµi 8m
Chu vi : .. m?
Bài giải
Chiu rng mnh t ú l:
25 8 = 17 ( m )
Chu vi mảnh đất đó là:
(25 + 17 ) x 2 = 84 ( m )
Đáp số : 84 m
<b>Tập viết (Tiết 25)</b>
GV giới thiệu: Sầm Sơn thuộc tỉnh Thanh Hoá, là một
trong những nơi nghỉ m¸t nỉi tiÕng cđa níc ta.
- HS viÕt tõ øng dụng " Sầm Sơn ".
c/ Luyện viết câu ứng dụng.
GV YC HS đọc câu ứng dụng:" Côn Sơn suối chảy rì rầm/
Ta nghe nh tiếng đàn cầm bên tai ."
GV giúp HS hiểu nội dung câu thơ trên của Nguyễn Trãi:
Ca ngợi cảnh đẹp yên tĩnh, thơ mộng của Côn Sơn( Thắng
cảnh gồm núi, khe, suối, chùa… ở huyện Chí Linh tỉnh
Hải Dơng).
3. Híng dÉn HS viÕt vµo vở tập viết
- GV nêu yêu cầu về số dòng viết:
+ Viết chữ S: 1 dòng cỡ nhỏ
+ Viết các chữ C và T: 1 dòng cỡ nhỏ
+ Viết tên riêng Sầm Sơn : 2 dòng cỡ nhỏ
+ Viết câu thơ: 1 lần
- HS viết bài.
4. Chấm chữa bài
GV chấm một số bài và nhận xét.
<i><b>- Luyện viết chữ </b></i>
S
- Su tầm các ảnh động vật mang đến lớp.
III/ Các hoạt động dạy học:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
1.Giíi thiƯu bµI: YCHS hát bài Chị ong nâu và em
bé.
2. Dạy bài mới :
*HĐ1: Quan sát và thảo luận nhóm .
+ MT : - Nêu đợc điểm giống và khác nhau của
một số con vật.
- NhËn ra sù ®a dạng của con vật trong tự nhiên.
+ Cách tiến hành :
GV nờu yờu cu giao nhim vụ cho nhóm .
GV HDHS quan sát hình SGK trang 94, 95, và
những con vật su tầm đợc mang n lp.
- Bạn có nhận xét gì về hình dạng và kích thớc
của các con vật ?
- HÃy chỉ đâu là đầu, mình, chân của từng con vật.
- Chọn một số con vật trong hình, nêu những điểm
giống nhau và khác nhau về hình dạng và kích
và c quan di chuyn.
- Tên của các con vật lần lợt
là:bò, hổ, sóc, voi, ong, kiến,
ếch, hơu cao cổ, chim cắt, cá
heo.
-HS quan sát và trả lời..
- HS tìm các câu đố về các con
vật để đố bạn.
- Nhóm nào đặt đợc nhiều câu
l thng cuc.
IV/Củng cố - Dặn dò :Thực hiện tốt nội dung bài học.
Thứ năm ngày tháng năm 2010
<b>Chính tả (50) </b>
<b>Nghe- viết: hội đua voi ở tây nguyên</b>
<b>I. Mục tiêu</b><sub>: </sub>
+ Nghe, viết đúng chính tả, trình bày sạch đẹp một đoạn trong bài “Hội đua voi ở Tây
Nguyên”
+ Làm đúng các bài tập điền vào chỗ trống các tiếng có âm, vần dễ lẫn: ch/ tr hoặc c/
t.
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung bài</b>
b. GV đọc bài cho HS viết.
c. GV đọc cho HS soát bài chữa lỗi.
d. Thu vở chấm, nhận xét: khoảng 5 bài
3<b>. Hớng dẫn làm bài tập:</b>
HS lµm bµi tËp 2a
- Làm bài cá nhân
Sau ú mi 3-4 bạn lên bảng thi làm bài.
Đọc kết quả.
C¶ líp và GV nhận xét.
<b>C. Củng cố dặn dò</b>:
Gv dn HSv nhà đọc thuộc những câu thơ trong bài tập 2;
chuẩn bị cho tiết TLV bài kể về lễ hội.
đích.
Bµi tËp 2a:
Góc sân nho nhỏ mới xây
Chiều chiều em đứng ni
ny em <b>tr</b>ụng
Thấy trời xanh biếc mênh
mông
chữa bài.
+ Bài 2:
-HS c bi
-Một HS nêu tóm tắt.
- Cả lớp làm bài.
Chữa bµi.
Một HS lên bảng trình
bày bài giải sau đó gọi
vài HS nêu các bớc giải.
+ Bµi 3: GV treo b¶ng
phơ
HS thùc hiƯn nhÈm råi
<b>A.Kiểm tra bài cũ:</b>*Giải bài toán dựa theo tóm tắt:
5 bao: 45 kg
7 bao: kg?
<b>B.Bài mới:</b>
Bi 1 Có 4500 đồng mua đợc 5 quả trứng. Hỏi nếu mua 3 <b>:</b>
quả trứng nh thế thì hết bao nhiêu tiền?
<i>Tóm tắt: 5 quả: 4500 ng</i>
3 qu : ng?
trống:
- GV đa bảng phụ, gọi
một HS lên bảng làm
bài.
- Nhận xét, chữa bài.
+ Bài 4:
-GV c cỏc biểu thức;
HS tự ghi biểu thức và
tính giá tr ca biu
thc.
- Gọi 4 HS lên bảng
làm.
<b>C. Củng cố- Dặn dò:</b>
- GV nhận xét giờ học.
- HS ghi nhí néi dung
bµi häc.
<b>Qng đờng đi</b> <b>4km</b> <b>..km</b> <b>…km</b> <b>…km</b> <b>20km</b>
Bµi 4: ViÕt biĨu thøc råi tÝnh giá trị biểu thức.
<b>IV/Củng cố - Dặn dò :</b> VỊ hoµn chØnh bµi và học bài
________________________________________________
<b>Tự nhiên xà hội ( 50)</b>
+ Bớc 1: Làm việc theo nhóm
GV nêu yêu cầu giao nhiệm vụ cho nhóm .
- GV HDHS quan sát hình SGK trang 96,97 , và
những côn trùng su tầm đợc mang đến lớp.
- Hãy chỉ đâu là đầu, mình, chân, cánh ( nếu có )của
từng con cơn trùng có trong hình. Chúng có mấy
chân ? Chúng sử dụng chân, cánh để làm gỡ ?.
- Bên trong cơ thể chúng có xơng sống không ?
+ Bớc 2: Làm việc cả lớp.
- Gi đại diện một số nhóm HS lên trình bày. nhóm
khác bổ sung.
Nhận xét chốt lại nội dung : Côn trùng là những
động vật khơng có xơng sống….
<b>HĐ2</b> : Làm việc với những côn trùng thật và các
tranh ảnh côn trùng su tầm đợc.
* MT : - Kể đợc tên một số cơn trùng có lợi và một
số cơn trùng có hại đối với con ngời..
- Nªu một số cách tiêu diệt những côn trùng có hại.
* Cách tiến hành :
HS làm việc theo nhóm.
Đại diện các nhóm trình bày.
d) 234 <b>chia 6 chia 3</b>
234 : 6 : 3
- Bíc 1 : Lµm viƯc theo nhãm.
GV u cầu HS phân loại các cơn trùng thành ba
nhóm ( có ích, có hại, nhóm khơng ảnh hởng gì đến
con ngi ).
- Bớc 2 : Làm việc cả lớp
- Gọi từng cá nhóm trình bày bài của mình lên
tríc líp.
Gọi HS lên giới thiệu bài của mình.
Bình chọn nhóm làm đúng , nhanh.
GV nhận xét chốt lại nội dung.
IV/Củng cố - Dặn dò :Thực hiện tốt nội dung bài
Thứ sáu ngày tháng năm 2010
<b>Tập làm văn (25)</b>
<b>Kể về lễ hội</b>
<b>I/ Mục tiêu :</b>
- Bớc đầu kể đợc quang cảnh và hoạt động của những ngời tham gia lễ hội
trong một bức nh.
- Nh÷ng ngời tham gia lễ hội đang
làm gì ?
GV nhắc HS trả lời rõ ràng , y
, thnh cõu
Cả lớp và GV NX .
YCHS thảo luận nhóm đơi, kể lại
đ-ợc tự nhiên đúng về quang cảnh và
hoạt động của những ngời tham gia
l hi.
HS trình bày từng cặp thi kể.
- GVHDHS bình chọn bạn kể hay.
3 Củng cố , dặn dò: GV NX tiÕt häc
- dỈn tiÕt sau. KĨ vỊ mét ngày hội
mà em biết.
2HS lên bảng kể .
<b>+ ảnh 1</b>: Đây là một cảnh sân đình ở làng
quê. Ngời ngời tấp nập trên sân với những bộ
quần áo nhiều màu sắc. Lá cờ ngũ sắc của lễ
hội treo ở vị trí trung tâm, khẩu hiệu đỏ Chúc
mừng năm mới treo trớc cửa đình.Nổi bật
trên tấm ảnh là cảnh hai thanh niên đang
chơI đu. Họ nắm chắc đu và đu rất bổng.
Mọi ngời chăm chú, vui vẻ, ngớc nhìn hai
thanh niên có vẻ tán thởng.
<b>B. Bài mới</b> :GV giới thiệu: Khi
mua b¸n ta thêng sư dơng tiỊn.
- GV cho HS quan sát kĩ cả hai
mặt của từng tờ giấy bạc nói
trên.
-Nhn xột nhng c im ca
các tờ giấy bạc trên :
+ Màu sắc của tờ giấy bạc.
+ Dịng chữ “ Hai nghìn đồng”
và số 2000.
+ Dịng chữ “ Năm nghìn đồng”
và số 5000.
+ Dịng chữ “ Mời nghìn đồng
và số 10000”.
* Thực hành – luyện tập:
+ Bài 1 - 1HS đọc yêu cầu.
- HS xem quan sỏt k bit
trong mỗi chú lợn có bao
nhiêu tiền rồi tự làm và chữa
bài.
+ Bài 2:
a/ 5 000 + 200 + 1 000 = 6 200 ( đồng)
<i><b>Bài 2: Phải lấy các tờ giấy bạc nào để đợc số tiền ở </b></i>
<i><b>bên phải?</b></i>
<b>Bµi 3</b>: Xem tranh rồi trả lời câu hỏi :
L hoa : 8700 đồng Lợc : 4000 đồng Bút chì: 1500
đồng Truyện : 5800 đồng Bóng bay : 1000 đồng.
a/ Trong các đồ vật trên , đồ vật nào có ít tiền nhất? Đồ
vật nào có giỏ tin nhiu nht?
b/ Mua một quả bóng bay và một chiếc bút chì hết bao
nhiêu tiền?
c/ Giá tiền một lọ hoa nhiều hơn giá tiền một cái lợc là
bao nhiêu?
<b>Thủ công( 25 + 26 + 27)</b>
<b>Làm lọ hoa gắn tờng (3Tiết)</b>
I/ Mục tiêu :
- Biết cách làm lọ hoa gắn tờng..
MT : HS nắm đợc cách làm lọ hoa gắn tng ỳng
quy trỡnh k thut.
Cách tiến hành :
GV lµm mÉu vµ híng dÉn theo tõng bíc :
Bớc 1 : Gấp phần giấy làm đế lọ hoa và gấp các
nếp gấp cách đều.
- Gấp một cạnh chiều dài 3 ô theo đờng dấu gấp
để làm đế lọ hoa.
- Gấp các nếp gấp cách đều nhau 1 ô nh gấp cái
quạt.
Bớc 2 : Tách phần gấp đế lọ hoa ra khỏi các nếp
gấp làm thân lọ hoa :
- GV hớng dẫn kĩ để HS hiểu đợc cách làm và
làm đợc.
Bíc 3 : Làm thành lọ hoa gắn tờng
GV hớng dẫn cách gián lọ hoa.
HS quan sát mẫu và nhận
xét
HS quan sát liên hệ thực tế.
HS nêu quy trình thùc hiƯn.
- Gấp một cạnh chiều dài 3 ô theo đờng dấu gấp để
làm đế lọ hoa.
- Gấp các nếp gấp cách đều nhau 1 ô nh gấp cái quạt.
Bớc 2 : Tách phần gấp đế lọ hoa ra khỏi các nếp gấp
làm thân lọ hoa :
Bíc 3 : Lµm thµnh lä hoa g¾n têng
+ GV tổ chức cho HS làm, GV quan sát, uốn nắn,
giúp đỡ cho những em còn lúng túng.
+ Gợi ý cho HS cắt, dán các bông hoa có cành lá để
trang trí vào lọ hoa.
+ YCHS trng bày sản phẩm, khen ngợi những em
trang trí sản phẩm đẹp, có nhiều sáng tạo.
2 HS tr¶ lời.
- HS quan sát, trả lời.
- HS nêu quy trình thực
hiện.
HS quan sát nhắc lại cách
làm.
+ GV đánh giá krết quả học tập của HS.
IV/ Củng cố dặn dò :