Ngày soạn:
Ngày dạy :
tiết 17 : luyện tập
I.Mục tiêu:
-Rèn kỹ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã sắp xếp
-HS biết vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức
-HS có ý rhức học tập tự giác
II.Chuẩn bị:
- GV:Bảng phụ ghi các bài tập
- HS:Bảng phụ hoạt động nhóm
III.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định lớp:1
2.Kiểm tra:6
HS1: Nêu cách chia đa thức 1 biến đã sắp xếp
HS2: Làm bài tập 70b
3.Bài mới:33
Hoạt động của GV- HS Ghi bảng
HĐ1:GiảI bài tập 69 (9)
-GV chép bài lên bảng
-HS lên bảng trình bày
Gọi HS lên chữa bài
?Nhận xét bài của bạn?
-HS nhận xét
-GV nhắc lại: d cuối cùng phảỉ có bậc nhỏ
hơn bậc của đa thức chia
HĐ2:Giải bài tập 70 (11)
-GV chép bài lên bảng
?Nhắc lại qui tắc chia đa thức cho đơn thức?
?Cho HS lên bảng trình bày
-HS lên bảng
Bài 69/31:
-3
5x -2
3x
4
+x
3
+6x -5
= (x
2
+1)( 3x
2
+x-3) + 5x 2
Bài 70: Làm tính chia
a.(25x
5
-5x
4
+10x
2
) : 5x
2
= 5x
3
x
2
+ 2
b.(15x
3
y
= (2x 3y)(2x + 3y):(2x 3y)
= 2x + 3y
b.(27x
3
1) : (3x 1)
=(3x-1)(9x
2
+3x+1): (3x-1)
= 9x
2
+3x+1
c.(8x
3
+1) : (4x
2
-2x+1)
=(2x+1)(4x
2
-2x+1):(4x
2
-2x+1)
= 2x + 1
d.(x
2
-3xy+xy-3y): (x+y)
=[x(x-3)+y(x-3)]:(x+y)
= (x-3)(x+y) : (x+y)
= x 3
4.Luyện tập :Trong bài
5. Củng cố (2) Bài 74:
- Trả lời 5 câu hỏi trang 32
Ngày soạn:
Ngày dạy :
tiết 18 : ôn tập chơng I
I. Mục tiêu:
-Hệ thống các kiến thức cơ bản trong chơng: Nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức
với đa thức, các HĐT đáng nhớ, chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức,
chia đa thức cho đa thức, phân tích đa thức thành nhân tử
-Rèn kỹ năng giải các bài tập có liên quan
II.Chuẩn bị:
GV:Bảng phụ ghi các bài tập
HS:Bảng phụ hoạt động nhóm
III.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định lớp:1
2.Kiểm tra:6
-HS1: Nhắc lại một số qui tắc nhân chia đa thức
-HS2:ĐK để đơn thức A chia hết cho đơn thức B,đa thức A chia hết cho đơn thức
B
3.Bài mới:33
Hoạt động của GV - HS Ghi bảng
HĐ1: Củng cố lý thuyết trong ch -
ơng(8)
GV : Quy tắc nhân đơn thức với đa
thức,đa thức với đa thức ?
-HS lên bảng trình bày
GV : Viết bảy HĐT đáng nhớ
-HS lên bảng trình bày
HĐ2:Giải các bài tập(25)
Dạng 1: Làm tính nhân
- 7x + 2)
= 15x
4
- 35x
3
+ 10x
2
Bài76a.
(2x
2
-3x)(5x
2
-2x+1)
= 10x
4
-4x
3
+2x
2
-15x
3
+6x
2
-3x
= 10x
4
19x
3
+ 8x
2
= 2x(x 2)
b.x
3
2x
2
+ x xy
2
= x(x
2
-2x + 1 y
2
)
= x[(x
2
2x + 1) y
2
]
= x[(x 1)
2
y
2
]
=x(x y 1)(x + y 1)
Dạng 4: Tìm x, biết
Dạng 4: Tìm x
?Cách tìm x?
Cho H lên bảng trình bà
Tơng tự với câu c
Lu ý: các phép toán trên các số vô tỉ thực
hiện nh trên các số hữu tỉ
2
x)
2
= 0
x
1
= 0; x
2
=
2
1
4.Luyện tập :Trong bài
5. Củng cố (2)
-Xem lại các bài tập đã chữa
- Thuộc lý thuyết
IV : Đánh giá kết thúc H ớng dãn về nhà .(3)
1. Đánh giá kết thúc:
2. Hớng dẫn học ở nhà:
HDVN: Bài 82, 83/33
Bài 83: 2n
2
n + 2 = n(2n + 1) ( 2n + 1) + 3
2n + 1 là ớc của 3
Ngày soạn:
Ngày dạy :
HĐ2:Giải bài tập 82(11)
-GV treo đầu bài lên bảng
-GV nhắc lại dạng toán
?Trình bày cách làm?
?Kiến thức áp dụng?
Bài 77: Tính nhanh giá trị của
biểu thức
a.M = x
2
+ 4y
2
- 4xy
tại x = 18; y = 4
Giải:
M = x
2
+ 4y
2
- 4xy
= (x 2y)
2
Thay x = 18; y = 4 ta có
M = (18 2.4)
2
= 10
2
= 100
b.P = 3
4
.5
4
-(x+1)x
3
+(x+1)x
2
-(x+1)x+111
= x
4
-x
4
-x
3
+x
3
+x
2
-x
2
-x+111
= 111 x
Thay x = 11 vào , ta có
Q = 111 11
= 100
Bài 82: Chứng minh biểu thức
luôn d ơng(luôn âm)
a.C/m x
2
2xy+y
2
+1 > 0
Cho 2 HS lên trình bày
-HS trình bày trên bảng ý b
x x
2
1= - (x
2
x + 1)
= -[(x -
2
1
)
2
+
4
3
]
Vì (x -
2
1
)
2
0 với
x, y
R
1 < 0
với
x, y
R
HĐ3: . Giải bài tập 83 (10)
-Viết 2n
2
n + 2 thành tổng có các số hạng
luôn chia hết cho 2n + 1 và có một số hạng là
hằng số.
Tổng chia hết cho 2n + 1
2n + 1 là ớc của
hằng số đó
?Cách tìm n ?
Cho HS lên trình bày
Vậy x
2
2xy+y
2
+1 > 0
với
x,y
R
b.C/m x x
2
R
(x -
2
1
)
2
+
4
3
> 0 với
x, y
R
-[(x -
2
1
)
2
+
4
3
] > 0
với
x, y
hay 2n + 1
Ư(3)
Ư(3) =
{ }
3;3;1;1
*2n + 1 = - 1 *2n + 1 = 1
n = - 1 n = 0
*2n + 1 = -3 *2n + 1 = 3
n = -2 n = 1
n
{ }
1;2;0;1
4.Luyện tập :Trong bài
5. Củng cố (2)
- Xem lại toàn bộ các dạng bài tập đã chữa
- Ôn toàn bộ lý thuyết và bài tập để tiết sau làm bài kiểm tra chơng
IV : Đánh giá kết thúc H ớng dãn về nhà .(3)
1. Đánh giá kết thúc:
2. Hớng dẫn học ở nhà:
- Xem lại toàn bộ các dạng bài tập đã chữa
- Ôn toàn bộ lý thuyết và bài tập để tiết sau làm bài kiểm tra chơng
Ngày soạn:
3
A. a
2
- b
2
B. (a + b)
2
C. (a + b) (a
2
- ab + b
2
)
D. (a + b)
3
Bài 2(1đ): Chọn đáp án đúng:
a) 31
2
+ 62. 69 + 69
2
có giá trị là :
A. 10000 B. 5722 C. 4278 D. 4478
b) 13. 17 + 13. 83 - 100 có giá trị là:
A. 1300 B. 32370 C. 1200 D. 19322
II. Tự luận
Câu 1 (3đ): Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) x
2
+ 2xy + y
2
- 4
- 4 = (x+y-2).(x+y+2).
b, 5x
3
- 5x
2
y + 10x
2
- 10xy = 5x(x
2
-xy+2x-2y)=5x.(x-y). (x+2)
Câu 2:
(3x
2
- 7x + 2) : ( x - 2 ) = 3x - 1
Câu 3 . Phân tích đúng đợc 0,5 điểm
x
3
- 2x
2
+ x = 0; x. (x
2
- 2x + 1) = 0; x. (x-1)
2
= 0; x = 0; x = 1.
Mỗi giá trị của x tìm đợc đúng đợc 0,5 điểm
4.Luyện tập :
5. Củng cố :
IV : Đánh giá kết thúc H ớng dãn về nhà .
1. Đánh giá kết thúc:
-GV tóm tắt ghi bảng.
-Cho HS làm ?1
HĐ2:Hai phân th c bằng nhau khi
nào?(14)
? Đọc ?2
-HS phát biểu
?So sánh với khái niệm phân số?
-GV treo bảng phụ: một số biểu thức để
HS xác định PT
? Nhắc lại định nghĩa 2 PS bằng nhau?
? Phát biểu tơng tự cho 2 PT?
-GV tóm tắt ghi bảng.
? Muốn chứng minh 2 PT bằng nhau ta
làm nh thế nào?
-Cho HS thảo luận theo nhóm ?3, ?4
-GV kiểm tra kết quả thảo luận của từng
nhóm và nhận xét
-GV treo bảng phụ ?5
-GV nhấn mạnh lại định nghĩa 2 PT
bằng nhau
1.Định nghĩa:
Là các PTĐS
*Định nghĩa: SGK/35
-Coi đa thức là PT với mẫu bằng 1
?1
?2. Mọi số thực đều là PT
Số 0, số 1 cũng là những PT
2.Hai phân thức bằng nhau:
D
C
2
y.2y
2
= 6xy
3
.x (= 6x
2
y
3
)
?4.
63
2
3
2
+
+
=
x
xxx
Vì x(3x + 6) = 3(x
2
+ 2x)
(= 3x
2
+ 6x)
?5. Bạn Vân nói đúng
HĐ3:luyện tập (13)
-GV chép bài lên bảng
-Cho HS lên bảng trình bày lời giải.
-G hớng dẫn H trình bày
Vì (
1
x
)(x
2
-x-2)=(x+1)( x
2
-3x- 1)e.
2
42
8
2
3
+=
+
+
x
xx
x
Vì x
3
+8 = (x
2
- 2x + 4)(x + 2)
4.Luyện tập : Trong bài
5. Củng cố (2)
Nhớ và biết đợc hai phân thức bằng nhau khi nào
IV : Đánh giá kết thúc H ớng dãn về nhà .(3)
?1.
?2.
?3.
*Tính chất cơ bản của phân thức:
SGK/37
? Dựa vào tính chất cơ bản của PS hãy phát
biểu tính chất cơ bản của PT?
-GV tóm tắt ghi bảng
? Nhắc lại tính chất?
? Tính chất cơ bản của PT dùng để làm gì?
-Cho HS thảo luận nhóm ?4
-GV kiểm tra kết quả của các nhóm
(H có thể dùng định nghĩa 2 PT bằng nhau
để kiểm tra)
? Có nxét gì về dấu của A, B và - A,- B?
-GV giới thiệu qui tắc đổi dấu
NB
NA
BM
AM
B
A
:
:
==
(M
0; N là nhân tử chung)
?4
=
)1(
)1(
HĐ2:Xây dựng qui tắc đổi dấu (9)
GV tóm tắt ghi bảng
? Qui tắc đổi dấu dựa trên cơ sở nào?
-Cho HS áp dụng qui tắc đổi dấu để làm ?5
-GV treo bảng phụ bài 4
HĐ3: Luyện tập (13)
? Nhận xét?
-HS cả 2 câu đều đúng
-GV chép bài lên bảng
? Cách tìm PT cùng mẫu?
2.Qui tắc đổi dấu: SGK/37
B
A
B
A
=
?5.
a.
44
=
)52(
)3(
52
3
2
2
+
=
+
=
+
(Đ)
xx
x
+
+
2
2
)1(
x
x
x
x
3
4
3
4
III.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức(1)
2.Kiểm tra (6)
-HS1: Phát biểu tính chất cơ bản của PT?
-HS2: Chữa bài 5a/38
3.Bài mới:33
Hoạt động của GV - HS Ghi bảng
HĐ1:Cách rút gọn phân thức(13)
-GV ghi ?1 lên bảng
-Cho HS thảo luận theo nhóm nhỏ
-HS thảo luận theo bàn
-Cho HS lên trình bày
? Có nhận xét gì về PT vừa tìm đợc?
-GV giới thiệu: Cách biến đổi đó gọi là rút
gọn phân thức
-Cho HS áp dụng ?1 làm một số bài tập
? Đọc ?2
-HS đọc
? Cách phân tích tử và
mẫu?
-HS trả lời
-GV hớng dẫn HS cách trình bày
? qua ví dụ trên, hãy nêu cách rút gọn một
PT?
?Đọc nhận xét?
1.Rút gọn phân thức:
?1.
3 2 2 2
2 2 2 2
4 2 .2 2 .2 : 2 2
12
6
4
3
5:20
5:15
20
15
22
23
2
3
45
442
5
42
x
yxyx
yxyx
yx
yx
y
x
xyxy
xyyx
xy
yx
=
? Làm thế nào để xuất hiện NTC?
? Cách đổi dấu?
? Đọc chú ý?
-Cho HS áp dụng làm ?4
-GV treo bảng phụ: một số bài trú gọn cần đổi
dấu
-Cho HS chia 2 nhóm chơi trò chơi tiếp sức.
Mỗi đội 4 HS, mỗi HS rút gọn 1 PT
-GV nhận xét bài của từng đội
-HS chơi trò chơi
-GV treo bảng phụ bài 8/40
? Cho biết bài nào đúng?
-HS trả lời và giải thích
2. á p dụng:
a.Ví dụ1: Rút gọn phân thức
=
+
+
=
+
)2)(2(
)44(
4
44
2
2
23
xx
xxx
x
xx
x
xx
xx
+
=
+
+
=
+
++
b.Ví dụ 2: Rút gọn PT
xxx
x
xx
x 1
)1(
)1(
)1(
1
=
=
*Chú ý: SGK/39
?4. Rút gọn PT
63
22
233
2
2
yxyx
yx
xy
yx
xx
x
x
x
x
x
xx
x
xx
xxx
x
x
x
=
=
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 25 : luyện tập
I.Mục tiêu:
-Củng cố kién thức về rút gọn phân thức: Phân tích đa thức thành nhân tử và tính chất
cơ bản của phân thức.
-Rèn kỹ năng trình bày bài rút gọn.
- ý thứu học tập tích cực
II.Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ,lời giải bài tập 12,13.
-HS : Bảng nhóm bài 12
III.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức:1
2.Kiểm tra :5: Kết hợp trong bài
3.Bài mới:33
Hoạt động của GV - HS Ghi bảng
HĐ1:Giải bài tập 7 và 9(SGK:39)
(10)
-GV chép bài lên bảng
-Gọi HS lên bảng trình bày
-HS lên bảng
? Nêu rõ cách làm?
-HS trả lời
? Nhận xét?
? Yêu cầu của bài là gì?
-Cho HS lên bảng trình bày
-HS trả lời
-Hs thảo luận
-HS nhận xét
HĐ2: Giải bài tập 11(11)
yxyxx
yxyxx
yxxyx
yxxyx
+
=
+
=
++
=
+
+
)1)((
)1)((
)()(
)()(
2
2
Bài9: áp dụng qui tắc đổi dấu rồi rút gọn
a.
4
)2(9
)2(16
)2(36
1632
)2(36
233
Bài 11:Rút gọn phân thức
a.
35
23
3
2
18
12
y
x
xy
yx
=
b.
x
x
xx
xx
4
)5(3
)5(20
)5(15
2
3
+
=
+
+
HĐ3: Giải bài tập 12(9)
+
xxx
x
xxxx
x
xx
xx
xx
xx
b.
HS trình bày trên bảng
(HS có thể đổi dấu ở trong bất cứ bớc
nào)
HĐ4: Luyện tập(3)
-GV chép bài lên bảng
? Loại toán?
? Cách làm?
-HS trả lời
-GV nhắc lại cách trình bày loại toán
chứng minh đẳng thức
x
x
xx
x
xx
xx
xx
x
3
)3(45
=
=
xxx
xx
xx
xx
b.
23
33223
22
)(
)(
)(
))((
)(
))((
33
yx
yx
yx
yxyx
yx
xyxy
-Học sinh biết cách tìm nhân tử phụ và nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với
nhân tử phụ tơng ứng để đợc những phân thức mới có mẫu thức chung.
II.Chuẩn bị:
Bảng phụ: mô tả cách tìm MTC
III.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức:1
2.Kiểm tra:6
-HS1: Nêu các bớc ruý gọn phân thức
-HS2: Làm bài tập 13b
3.Bài mới:33
Hoạt đông của GV - HS Ghi bảng
HĐ1: Cách tìm MTC(12)
GV: Qui đồng mẫu nhiều phân thức
là biến đổi các PT đã cho thành
những PTmới có cùng mẫu và lần lợt
bằng các PT đã cho.
-Cho HS nghiên cứu ví dụ trong SGK
? Thế nào là qui đồng mẫu nhiều PT?
-HS trả lời
-Cho HS làm ?1
-HS trả lời và giải thích
HĐ2 : Qui đồng mẫu thức(21)
-GV lập bảng tìm MTC
+NTC bằng số
+Chọn các luỹ thừa của biến
-GV treo bảng mô tả cách tìm MTC
của 2 PT
? Quan sát vào bảng và đa ra nhận xét
về cách tìm MTC
? Đọc nhận xét?
2
x
y
y
3
z
MTC
12x
2
y
3
z
BCNN(6,4)
= 12
x
2
y
3
z
Ví dụ: Tìm MTC của 2 PT
484
1
2
+
xx
và
xx 66
5
2
xx
=
2
)1(4
1
x
=
22
)1(12
3
3.)1(4
3
=
xx
x
xx
x
xx 66
5
2
=
2
)1(12
)1(10
)1(2).1(6
)1(2.5
và
102
5
x
b.
xx 5
3
2
=
)5(
3
xx
và
102
5
x
=
)5(2
5
x
MTC: 2x(x - 5)
xx 5
3
2
xx 5
3
2
và
x210
5
4.Luyện tập : Trong bài
5. Củng cố (2): Qui đồng mẫu nhiều phân thức là biến đổi các PT đã cho thành những
PTmới có cùng mẫu và lần lợt bằng các PT đã cho.
IV : Đánh giá kết thúc H ớng dãn về nhà .(3)
1. Đánh giá kết thúc:
2. Hớng dẫn học ở nhà:
- Cách tìm MTC và các bớc qui đồng mẫu.
- Xem lại các ví dụ.
Ngày soạn:
Ngày dạy :
Tiết 27 : Luyện tập
I.Muc tiêu:
-Rèn kỹ năng tìm MTC rồi qui đồng mẫu nhiều PT. Trên cơ sở ôn tập cách phân
tích đa thức thành nhân tử và tính chất cơ bản của PT.
-Tiếp tục rèn kỹ năng trình bày bài toán qui đồng mẫu thức.
II.Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ, lời giải bài 18, 19, 20.
-HS: Làm bài tập, ôn bài.
III.Tiến trình lên lớp:
? Có nhận xét gì về 2 PT?
? Xác định MTC?
Bài 15b: Qui đồng mẫu thức:
168
2
2
+
xx
x
và
xx
x
123
2
168
2
2
+
xx
x
=
2
)4(
2
x
x
xx
x
=
2
2
)4(3
6
xx
x
xx
x
123
2
=
)4(3
xx
x
=
2
)4(3
)4(
xx
xx
Bài 16a : Qui đồng mẫu thức
a.
)1)(1(
534
1
)1)(1(
)1(2
2
3
++
xxx
x
Bài 18a: Qui đồng mẫu thức
)2)(2(2
)2(3
)2(2
3
42
3
+
=
+
=
+
xx
xx
x
x
x
x
)2)(2(2
)3(2
)2)(2(
xx
1
2
4
x
x
c.
? Để làm xuất hiện MTC ta làm
nh thế nào?
3
3
3
3
3223
3
)()(33 yxy
yx
yx
x
yxyyxx
x
=
=
+
Ngày dạy :
tiết 28 : Phép cộng các phân thức đại số
I.Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững và vận dụng đợc qui tắc cộng các PTĐS
- Biết cách trình bày qui trình thực hiện phép cộng:
+ Qui đồng mẫu thức
+ Cộng các tử thức, giữ nguyên mẫu
+ Rút gọn (nếu có thể)
- Biết áp dụng t/c giao hoán, kết hợp của phép cộng để tính toán đơn giản
II.Chuẩn bị:
- GV:Bảng phụ ví dụ 2
- HS :Đọc bài, làm bài
III.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức:1
2.Kiểm tra:5
Phát biểu qui tắc cộng các phân số cùng mẫu?
3.Bài mới:34
Hoạt động của GV - HS Ghi bảng
HĐ1: Ph ơng pháp cộng phân
thức cùng mẫu(11)
1.Cộng hai phân thức cùng mẫu:
*Qui tắc: SGK/44
*Qui tắc cộng các PT cùng mẫu
hoàn toàn tơng tự qui tắc cộng
các PS cùng mẫu
-Cho HS làm một số VD để nắm
đợc cách trình bày
HĐ2: Ph ơng pháp cộng phân
thức khác mẫu(23)
-Cho HS làm ?1 để củng cố qui
63
44
63
44
63
222
+
=
+
+
=
+
++
=
+
+
+
+
x
x
x
x
xx
x
x
x
x
?1.
yx
x
xx
xxxxxx
2
3
)4(2
)4(3
)4(2
312
)4(2
3
)4(2
12
)4(2
3
)4(
6
82
3
4
6
2
=
+
+
=
+
+
=
+
+
y
yy
yy
yyyy
yy
yyy
y
yyy
y
6
6
)6(6
)6(
)6(6
3612
)6(6
36
)6(6
)12(
)6(
6
)6(6
12
6
6
366
12
2
2
2
B
A
+=+
;b.
)()(
F
E
D
C
B
A
F
E
D
C
B
A
++=++
?4.
1
2
2
2
11
2
1
2
1
2
1
+
+
=
+
+
+
+
+
=
+
+
+
+
+
=
+
+
+
+
+
+
=
++
+
+
+
+
++
1. Đánh giá kết thúc:
2. Hớng dẫn học ở nhà:
- Các bớc cộng 2 PT cùng mẫu, không cùng mẫu.
- Thuộc qui tắc và các tính chất của phép cộng PT.
- Hớng dẫn 21, 22, 23, 24/46.
Ngày soạn:
Ngày dạy :
tiết 29 : Luyện tập
I.Mục tiêu:
-Củng cố qui tắc cộng các phân thức.
-Rèn kỹ năng trình bày phép cộng các phân thức theo đúng các bớc.
-Học sinh ó ý thức học tập tự giác, tích cực.
II.Chuẩn bị:
- GV:Bảng phụ, lời giảI bài tập 25, 26.
- HS :Đọc bài, làm bài.
III.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức:1
2.Kiểm tra:6
HS1: Trình bày các bớc cộng phân thức cùng mẫu.
HS2: Trình bày các bớc cộng phân thức khác mẫu.
3.Bài mới:33
Hoạt động của GV - HS Ghi bảng
HĐ1: Giải bài tập 21c và22b(11)
? Phát biểu qui tắc cộng PT cùng mẫu?
-Chữa bài 21c/46
-HS lên bảng trình bày
-GV, HS nhận xét
-GV chép bài lên bảng
+
+
x
x
x
x
x
xxx
x
x
x
x
x
x
Bài 22b/46:
HĐ2: Giải bài tập 25(11)
-GV chép bài lên bảng
? Nêu cách tính?
-Cho HS lên bảng chữa bài
-HS trình bày
-GV nhận xét
-GV chép bài lên bảng
-Cho HS làm ra nháp
-Cả lớp làm ra nháp
-Cho HS lên bảng trình bày
-H trình bày(KQ không rút gọn đợc)
? Có nhận xét gì về phép tính?
222
22
22
=
=
+
=
+
+
=
+
+
x
x
x
++
=++
b.
x
x
xx
x
xx
xx
xx
xxx
xx
xx
xx
x
x
x
xx
x
x
x
xx
x
5
5
)5(5
)5(
)5(5
2510
+
+
=
+
+
=
+
+
c.
22
2442
2
2422
2
4
1
2
1
11
1
11)1(
1
1
3
là
25
6600
+
x
ngày
Thời gian hoàn thành công việc là
)25(
12500011600
25
66005000
+
+
=
+
+
xx
x
xx
(ngày)
4.Luyện tập : Trong bài
5. Củng cố (2): Nhắc lại qt công 2 phân thức cùng mãu, khác mẫu.
IV : Đánh giá kết thúc H ớng dãn về nhà .(3)
1. Đánh giá kết thúc:
2. Hớng dẫn học ở nhà:
-Xem lại các bài tập đã chữa
-HDVN: Bài 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23/SBT
?
-HS lên bảng trình bày
-Cho HS áp dụng để tìm PT đối của PT
cho trớc
1.Phân thức đối:
?1.
0
1
3
1
3
=
+
+
+
x
x
x
x
1
3
+
x
x
là PT đối của PT
1
-Cho HS áp dụng làm ?3 theo nhóm
-HS thảo luận nhóm
-GV kiểm tra kết quả thảo luận của từng
nhóm và nhận xét.
-GV treo bảng phụ: xét sự đúng, sai
trong 2 bài giải
-HS quan sát hai lời giải và cho nhận xét
+Cách 1: đúng
+Cách 2: sai (thực hiện sai thứ tự )
*Lu ý: Khi thực hiện một dãy tính cộng,
trừ ta phải thực hiện theo đúng thứ tự th-
ch hiện (từ trái sang phải)
*Phép trừ không có tính chất kết hợp
HĐ3:Luyện tập(11)
-G chép bài lên bảng
? Có nhận xét gì?
-Cho HS lên bảng trình bày
2
3
2
3
2
3
2
3
2
3
11
+
*Qui tắc: SGK/49
)(
D
C
B
A
D
C
B
A
+=
*Ví dụ: Trừ hai phân thức
)(
1
)(
1
yxxyxy
?3.Làm tính trừ PT
)1(
1
)1)(1(
1
)1)(1(
123
)1)(1(
+
xxxxx
x
xxx
xxxx
xxx
xxx
xx
x
xx
x
xx
x
x
x
?4.Xác định sự đúng sai trong 2 bài giải.
*
1
163
1
992
1
9
1
9
1
2
1
9
1
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
*
x
x
x
x
x
x
+
1
9
1
3
3
3
1714
3
17
3
14
2
222
=
=
+
=
Bài 30b/50: Thực hiện phép tính