Phương trình bậc nhất – bậc hai Trần Sĩ Tùng
1. Phương trình một ẩn f(x) = g(x) (1)
• x
0
là một nghiệm của (1) nếu "f(x
0
) = g(x
0
)" là một mệnh đề đúng.
• Giải phương trình là tìm tất cả các nghiệm của phương trình đó.
• Khi giải phương trình ta thường tìm điều kiện xác định của phương trình.
Chú ý:
+ Khi tìm ĐKXĐ của phương trình, ta thường gặp các trường hợp sau:
– Nếu trong phương trình có chứa biểu thức
P x
1
( )
thì cần điều kiện P(x)
≠
0.
– Nếu trong phương trình có chứa biểu thức
P x( )
thì cần điều kiện P(x)
≥
0.
+ Các nghiệm của phương trình f(x) = g(x) là hoành độ các giao điểm của đồ thị hai hàm
số y = f(x) và y = g(x).
2. Phương trình tương đương, phương trình hệ quả
Cho hai phương trình f
1
(x) = g
5 5
3 12
4 4
+ = +
− −
b)
x
x x
1 1
5 15
3 3
+ = +
+ +
c)
x
x x
2
1 1
9
1 1
− = −
− −
d)
x
x x
2 2
3 15
5 5
+ = +
− −
x
x
x x
1
2
2 2
= − −
− −
d)
x x
x
x x
2
4 3
1
1 1
− +
= + +
+ +
Trang 14
CHƯƠNG III
PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
CHƯƠNG III
PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
I. ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH
I. ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH
Phương trình bậc nhất – bậc hai Trần Sĩ Tùng
Bài 4. Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình và giải phương trình đó:
a)
x x2 1− = +
− −
=
− −
Bài 6.
a)
ax + b = 0 (1)
Hệ số Kết luận
a
≠
0
(1) có nghiệm duy nhất
b
x
a
= −
a = 0
b
≠
0
(1) vô nghiệm
b = 0 (1) nghiệm đúng với mọi x
Chú ý: Khi a
≠
0 thì (1) đgl phương trình bậc nhất một ẩn.
Bài 1. Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m:
a)
m x m x
2
( 2) 2 3+ − = −
b)
3 ( , , 1)
1 1 1
+ + +
+ + = ≠ −
+ + +
d)
x b c x c a x a b
a b c
a b c
3 ( , , 0)
− − − − − −
+ + = ≠
Bài 3. Trong các phương trình sau, tìm giá trị của tham số để phương trình:
i) Có nghiệm duy nhất ii) Vô nghiệm iii) Nghiệm đúng với mọi x ∈ R.
a)
m x n( 2) 1− = −
b)
m m x m
2
( 2 3) 1+ − = −
c)
mx x mx m x
2
( 2)( 1) ( )+ + = +
d)
m m x x m
2 2
( ) 2 1− = + −
Bài 4.
a)
a2
= −
∆
< 0
(1) vô nghiệm
Chú ý: – Nếu a + b + c = 0 thì (1) có hai nghiệm là x = 1 và x =
c
a
.
– Nếu a – b + c = 0 thì (1) có hai nghiệm là x = –1 và x =
c
a
−
.
– Nếu b chẵn thì ta có thể dùng công thức thu gọn với
b
b
2
′
=
.
2. Định lí Vi–et
Hai số
x x
1 2
,
là các nghiệm của phương trình bậc hai
ax bx c
2
0+ + =
∆
như trên.
Bài 1. Giải và biện luận các phương trình sau:
a)
x x m
2
5 3 1 0+ + − =
b)
x x m
2
2 12 15 0+ − =
c)
x m x m
2 2
2( 1) 0− − + =
d)
m x m x m
2
( 1) 2( 1) 2 0+ − − + − =
e)
m x m x
2
( 1) (2 ) 1 0− + − − =
f)
mx m x m
2
2( 3) 1 0− + + + =
Bài 2. Cho biết một nghiệm của phương trình. Tìm nghiệm còn lại:
a)
x mx m x
Phương trình bậc nhất – bậc hai Trần Sĩ Tùng
VẤN ĐỀ 2: Dấu của nghiệm số của phương trình
ax bx c a
2
0 ( 0)+ + = ≠
(1)
•
(1) có hai nghiệm trái dấu
⇔
P < 0
•
(1) có hai nghiệm cùng dấu
⇔
P
0
0
∆
≥
>
•
(1) có hai nghiệm dương
⇔
P
S
0
∆
> 0.
Bài 1. Xác định m để phương trình:
i) có hai nghiệm trái dấu ii) có hai nghiệm âm phân biệt
iii) có hai nghiệm dương phân biệt
a)
x x m
2
5 3 1 0+ + − =
b)
x x m
2
2 12 15 0+ − =
c)
x m x m
2 2
2( 1) 0− − + =
d)
m x m x m
2
( 1) 2( 1) 2 0+ − − + − =
e)
m x m x
2
( 1) (2 ) 1 0− + − − =
f)
mx m x m
2
2( 3) 1 0− + + + =
g)
1 2 1 2 1 2 1 2
( ) ( ) 3 ( 3 )
+ = + + − = −
2. Hệ thức của các nghiệm độc lập đối với tham số
Để tìm hệ thức của các nghiệm độc lập đối với tham số ta tìm:
b c
S x x P x x
a a
1 2 1 2
;= + = − = =
(S, P có chứa tham số m).
Khử tham số m giữa S và P ta tìm được hệ thức giữa x
1
và x
2
.
3. Lập phương trình bậc hai
Nếu phương trình bậc hai có các nghiệm u và v thì phương trình bậc hai có dạng:
x Sx P
2
0− + =
, trong đó S = u + v, P = uv.
Bài 1. Gọi x
1
, x
2
là các nghiệm của phương trình. Không giải phương trình, hãy tính:
A =
c)
x x
2
3 10 3 0+ + =
d)
x x
2
2 15 0− − =
e)
x x
2
2 5 2 0− + =
f)
x x
2
3 5 2 0+ − =
Trang 17
Trần Sĩ Tùng Phương trình bậc nhất – bậc hai
Bài 2. Cho phương trình:
m x m x m
2
( 1) 2( 1) 2 0+ − − + − =
(*). Xác định m để:
a) (*) có hai nghiệm phân biệt.
b) (*) có một nghiệm bằng 2. Tính nghiệm kia.
c) Tổng bình phương các nghiệm bằng 2.
Bài 3. Cho phương trình:
x m x m
2
2(2 1) 3 4 0− + + + =
x x x x
1 2 1 2
1+ − = −
c) A =
m m m
2
(2 4 )(16 4 5)+ + −
d)
m
1 2 7
6
±
=
e)
x m m x m
2 2 2
2(8 8 1) (3 4 ) 0− + − + + =
Bài 4. Cho phương trình:
x m x m m
2 2
2( 1) 3 0− − + − =
(*).
a) Tìm m để (*) có nghiệm x = 0. Tính nghiệm còn lại.
b) Khi (*) có hai nghiệm x
1
, x
2
. Tìm hệ thức giữa x
1
, x
Bài 6. (nâng cao) Cho phương trình:
x x x
2 2
2 2 sin 2 cos
α α
+ = +
(α là tham số).
a) Chứng minh phương trình có nghiệm với mọi α.
b) Tìm α để tổng bình phương các nghiệm của phương trình đạt GTLN, GTNN.
Bài 7. Cho phương trình:
a)
Trang 18