Bài soạn Giao an lop 5 tuan 23,24,25 nam 2011 chuan - Pdf 81

TuÇn 23
Thø hai ngµy 7 th¸ng 2 n¨m 2011
To¸n: X¨ng-ti-mÐt khèi. §Ò-xi-mÐt khèi.
I-Mục đích , yêu cầu : Giúp HS:
- Có biểu tượng về xăng-ti-mét khối ; đọc và viết đúng các số đo.
- Nhận biết được mối quan hệ giữa xăng-ti-mét khối và Đề-xi-mét khối.
- Biết giải một số bài tập có liên quan đến xăng-ti-mét khối và Đề-xi-mét khối.
II-Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A- Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 1 HS lên bảng trả lời câu hỏi sau :
- Hình A gồm 45 hình lập phương nhỏ và hình B gồm
26 hình lập phương nhỏ thì thể tích của hình nào lớn
hơn?
- Nhận xét,sửa chữa .
B- Bài mới :
1) Giới thiệu bài :
: Xăng - ti - mét khối, đề - xi - mét khối.
2)Giảng bài :
a/ Hình thành biểu tượng về xăng- ti- mét khối, đề-
xi- mét khối và quan hệ giữa hai đơn vị đo thể tích.
* Xăng- ti- mét khối:
- GV cho HS quan sát vật mẫu hình lập phương có
cạnh 1cm, gọi 1 HS xác định kích thước của một vật
thể.
+ Đây là hình khối gì? Có kích thước là bao nhiêu?
- GV : Thể tích của hình lập phương này là 1 xăng-
ti- mét .
+ Em hiểu xăng- ti- mét khối là gì?
- Gọi vài HS nhắc lại.
- Xăng- ti- mét khối viết tắt là cm

- HS quan sát .
HS thao tác.
- Đây là hình lập phương có cạnh dài 1 cm.
- HS chú ý quan sat vật mẫu.
- Xăng – ti - mét khối là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1cm.
- 2 HS nhắc lại .
- Đề- xi- mét khối là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1 dm.
- 2 HS nhắc.
- 1 đề – xi – mét - khối
- 1 xăng- ti- mét.
- Xếp mỗi hàng 10 hình lập phương.
- Xếp 10 hàng thì được 1 lớp.
- Xếp 10 lớp thì đầy hình lập phương cạnh
1dm.
- 10 x 10 x10 = 1000 hình lập phương cạnh
1cm .
- 1cm
3
.
- 1dm
3
= 1000 cm
3
.
- HS đọc.
- HS làm bài vào vở.5 HS lên bảng chữa
+ Vy 1 dm
3

+ - xi- một khi l gỡ?
+ Nờu mi quan h gia chỳng .
- Nhn xột tit hc .
- Dn HS v nh lm bi tp .
- Chun b bi sau : Một khi.
bi .
- HS di lp theo dừi nhn xột .
Vit s Vit s
76 cm
3
by mi sỏu xng-ti-một
khi
519dm
3
nm trm mi chớn -xi-một
khi
85,08dm
3
tỏm mi lm phy khụng
tỏm d-xi-một khi
192cm
3
mt trm chớn mi hai xng-
ti-một khi
2001 dm
3
hai nghỡn khụng trm linh mt
-xi-một khi
3/8 cm
3


154000cm
3
= 154dm
3
490000cm
3
= 490dm
3
;5100cm
3
= 5,1dm
3
- HS di lp i v kim tra chộo.
- Xng ti - một khi l th tớch ca hỡnh lp
phng cú cnh di 1cm.
- - xi- một khi l th tớch ca hỡnh lp
phng cú cnh di 1dm.
1dm
3
= 1000 cm
3
1000cm
3
= 1dm
3
.
Tập đọc: Phân xử tài tình.
I. Mc ớch , yờu cu :
1-K nng: c lu loỏt, din cm bi vnvi ging c hi hp, ho hng, th hin c nim khõm

on2: Tiptheo .n nhn ti.
on 3: Phn cũn li.
- Cho HS c on ni tip.
GV theo dừi sa cỏch c , cỏch phỏt õm
,cỏch c cỏc t khú cho HS .
- Cho HS luyn c theo cp.
- Gi 1 HS c chỳ gii
- GV c mu ton bi.
b/ Tỡm hiu bi :
- GV Hng dn HS c v tr li cõu hi.
on 1 :
+ Hi: Hai ngi n b n cụng ng nh
quan phõn x vic gỡ?
on 2 :
+ Hi: Quan ỏn ó dựng bin phỏp no tỡm
ra ngi ly cp vi?
+ Vỡ sao quan cho rng ngi khụng khúc
chớnh l ngi ly cp?
GV kt lun : Quan ỏn thụng minh hiu tõm lớ
con ngui nờn ó ngh ra mt phộp th c
bit- xộ ụi tm vi l vt hai ngi n b
cựng tranh chp buc h t bc l thỏi
tht, lm cho v ỏn tng nh i vo ngừ ct,
bt ng c phỏ nhanh chúng.
on 3:
+ Hi: K li cỏch quan ỏn tỡm k ly trm
tin nh chựa.
Vỡ sao quan ỏn li dựng cỏch trờn ? Chn ý
tr li ỳng ( )
- Quan ỏn phỏ c cỏc v ỏn l nh õu ?

sai lớnh tr tm vi cho ngi ny ri thột trúi
ngi kia.
- Vỡ quan hiu ngi t tay lm ra tm vi, t
hy vng bỏn tm vi s kim c ớt tin mi
au xút, bt khúc khi tm vi b xộ/ Vỡ quan
hiu ngi dng dng khi tm vi b xộ ụi
khụng phi l ngi ó m hụi , cụng sc
dt nờn tm vi .
Quan ỏn ó thc hin cỏc vic sau :
+ Cho gi ht s sói, k n ngi trong chựa
ra,giao cho mi ngi mt nm thúc ó ngõm
nc, bo h cm nm thúc ú, va chy n
va nim Pht .
- Tin hnh ỏnh ũn tõm lớ :
+ c pht rt thiờng .Ai gian Pht s lm cho
thúc trong tay ngi ú ny mm .
+ ng quan sỏt nhng ngi chy n, thy
mt chỳ tiu thnh thong hộ bn tay cm thúc
ra xem, lp tc cho bt vỡ k cú tt thng hay
git mỡnh .
- Phng ỏn b: (Vỡ bit k gian thng lo lng
nờn s b l mt).
- Nh thụng minh, quyt oỏn. Nm vng c
im tõm lớ ca k phm ti
-HS nờu: Ca ngi trớ thụng minh, ti x kin
ca quan ỏn.
- 4 HS c din cm theo cỏch phõn vai (ngi
dn chuyn ,hai ngi n b bỏn vi ,quan ỏn )
-HS luyn c cỏ nhõn, cp, nhúm, phõn vai:
ngi dn chuyn, hai ngi n b bỏn vi,

+ Cho HS đổi vở chéo nhau để chấm.
- GV rút ra nhận xét và nêu hướng khắc phục lỗi chính
tả cho cả lớp.
3 / Hướng dẫn HS làm bài tập:
* Bài tập 2:
-1 HS đọc nội dung bài tập 2.
- GV treo bảng phụ.
- Mời 3 nhóm HS thi tiếp sức .
- GV nhận xét kết luận nhóm thắng cuộc.
- Nêu lại quy tắc viết tên người, tên địa lý Việt Nam
* Bài tập 3:
- HS nêu yêu cầu và nội dung bài tập 3.
- GV nói về các địa danh trong bài.
- GV nhắc HS chú ý 2 yêu cầu của bài tập.
- GV cho thảo luận nhóm đôi.
- Cho HS trình bày kết quả .
- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng.
4 / Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học biểu dương HS học tốt.
- Dặn HS ghi nhớ quy tắc viết tên người, tên địa lý
Việt Nam.
- Chuẩn bị bài sau: Nghe – viết : “Núi non hùng vĩ “
- HS trìng bày: viết tên người, tên địa lý
Việt Nam ta viết hoa các chữ cái đầu các
con chư.
- 2 em viết tên: Nông Văn Dền, Lê Thị
Hồng Thắm, Cao Bằng, Long An.
- HS lắng nghe.
HS đọc thuộc lòng 4 khổ thơ đầu bài Cao
Bằng .

- Ôn bật cao. Yêu cầu thực hiện động tác cơ bản đúng.
- Làm quen trò chơi “qua cầu tiếp sức”. Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi một cách chủ động.
II. Địa điểm, phương tiện
- a im : trờn sõn trng. v sinh ni tp, m bo an ton tp luyn
Phng tin : chun b 1 cũi, búng v dõy nhy.
III. Ni dung v phng phỏp, lờn lp
Ni dung Cỏch thc t chc cỏc hot ng
1. Phn m u(6 phỳt)
- Nhn lp
- Chy chm
- Khi ng cỏc khp
- V tay hỏt.
- Trũ chi Mốo ui chut.
2. Phn c bn (24 phỳt)
- ễn di chuyn tung v bt
búng
- Nhy dõy kiu chõn trc
chõn sau
- Tp bt cao
- Trũ chi Qua cu tip
sc

3. Phn kt thỳc (5 phỳt )
- Th lng c bp.
- Cng c
- Nhn xột
- Dn dũ
G ph bin ni dung yờu cu gi hc.
G iu khin H chy 1 vũng sõn.
G hụ nhp khi ng cựng H.

-Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ.
-Biết đọc nhạc và ghép lời bài TĐN số 6.
B/Chuẩn bị
-Đàn phím điện tử hoặc kèn Me lo di on (đệm hát).
C/Các hoạt động dạy học chủ yếu
I.Phần mở đầu
1.Kiểm tra: Gọi hoặc lấy tinh thần xung phong của 1-2 HS lên bảng đọc bài TĐN số 6 gọi 1-2 HS
khác nhận xét GV nhận xét
2.Giới thiệu bài mới: -Ôn tập 2 bài hát: Hát mừng, Tre ngà bên lăng Bác
- Ôn tập TĐNsố 6 ghi tiêu đề bài dạy lên bảng
II.Phần hoạt động dạy học
Nội dung Hoạt động của thày Hoạt động của trò
. 1.Néi dung 1
-¤n- ¤n tËp 2 bµi h¸t:
H¸t mõng, Tre ngµ
bªn l¨ng B¸c
a. Ho¹t ®éng 1
-¤n tËp bµi h¸t
H¸t mõng
b.Ho¹t ®éng 2
-¤n tËp bµi h¸t
Tre ngµ bªn
l¨ng B¸c
- Cho HS ®øng t¹i chç t thÕ tho¶i m¸i
khëi ®éng giäng
- B¾t nhÞp cho HS c¶ líp h¸t «n bµi h¸t
kÕt hỵp vç tay hc gâ ®Ưm theo ph¸ch,
theo nhÞp, theo tiÕt tÊu (GV ®Ưm nh¹c vµ
sưa sai)
- Cho HS h¸t ®èi ®¸p mçi nhãm h¸t 1 c©u


-Thùc hiƯn theo yªu cÇu cđa GV
-Thùc hiƯn theo yªu cÇu cđa GV
III.PhÇn kÕt thóc: GV b¾t nhÞp cho HS c¶ líp h¸t «n l¹i 2 bµi h¸t: H¸t mõng, Tre ngµ bªn l¨ng B¸c 1
lÇn, vµ ®äc «n bµi T§N sè 6 ,1 lÇn dỈn HS vỊ nhµ häc bµi
……………………………………………………………….
To¸n:MÐt khèi
I.Mơc tiªu:
Gióp HS :
- Biết tên gọi kí hiệu , độ lớn của đơn vò đo thể tích: mét khối
- Biết mối quan hệ giữa mét khối, xăng- ti- mét khối, đề –xi-mét khối.
II. §å dïng d¹y häc:
- M« h×nh giíi thiƯu quan hƯ gi÷a ®¬n vÞ ®o thĨ tÝch mÐt khèi, ®ª-xi-mÐt khèi, x¨ng-ti-mÐt khèi nh phÇn
nhËn xÐt kĨ s½n vµo b¶ng phơ.
- C¸c h×nh minh ho¹ cđa SGK.
III. C¸c ho¹t ®éng d¹y häc chđ u.
Ho¹t ®éng d¹y Ho¹t ®éng häc
1. KiĨm tra bµi cò
- Gäi 1 HS ®øng t¹i chç tr¶ lêi nh÷ng ®iỊu em biÕt vỊ
®ª-xi-mÐt khèi, x¨ng-ti-mÐt khèi.
- GV ch÷a bµi, nhËn xÐt cho ®iĨm.
2. D¹y - häc bµi míi
2.1 Giíi thiƯu bµi
2.2. H×nh thµnh biĨu tỵng vỊ mÐt khèi vµ mèi quan
hƯ gi÷a mÐt khèi, ®ª-xi-mÐt khèi, x¨ng-ti-mÐt khèi.
- GV ®a ra m« h×nh minh ho¹ cho mÐt khèi vµ giíi
- HS nªu
- Nghe vµ x¸c ®Þnh nhiƯm vơ cđa tiÕt
häc.
thiệu nh SGK :

+ 1cm
3
bằng 1 phần bao nhiêu của 1dm
3
?
+ Vậy, hãy cho biết mỗi đơn vị đo thể tích gấp bao
nhiêu lần vị đo bé hơn tiếp liền nó ?
+ Mỗi đơn vị đo thể tích bằng 1 phần bao nhiêu của
đơn vị lớn hơn tiếp liền nó?
+ GV treo bảng và yêu cầu HS lên điền số thích hợp
vào chỗ trống :
m
3
dm
3
cm
3
1 m
3
=....dm
3
1dm
3
=....cm
3
=......m
3
1cm
3
=....dm

.
- HS nhắc lại.
1m
3
= 1000 dm
3
- HS trao đổi và nêu : Xếp đợc 100 x 100
x 100 = 1000000 hình.
- HS nhắc lại.
1m
3
= 1000000cm
3
- HS nối tiếp nhau trả lời :
+ Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần
đơn vị bé hơn tiếp liền nó.
+ Mỗi đơn vị đo thể tích bằng một phần
nghìn đơn vị lớn hơn tiếp liền nó.
m
3
dm
3
cm
3
1m=
1000dm
3
1dm=1000c
m
3

3
= 1380dm
3
- 2 HS lần lợt nêu.
- HS lắng nghe.
- HS chuẩn bị bài sau.
..
Luyện từ và câu:M RNG VN T : TRT T- AN NINH
I. Mc ớch, yờu cu :
1-Kin thc: HS m rng, h thng hoỏ vn t v trt t, an ninh.
2-K nng: Tớch cc hoỏ vn t bng cỏch s dng chỳng t cõu.
3-Thỏi : Giỏo dc HS yờu quý ting Vit.
II. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A/ Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2HS lên bảng làm bài tập1 của tiết luyện từ và
câu hôm trước.
- GV nhận xét + ghi điểm.
B/ Bài mới :
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dẫn HS làm bài tập :
Bài 1 :
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của BT.
- GV hướng dẫn HS làm BT 1.
- Cho HS thảo luận cặp và nêu kết quả .
- GV nhận xét và chốt ý đúng.
Bài 2 :
- Gọi HS đọc yêu cầu của BT và đọc đoạn văn .
- GV Hướng dẫn HS làm BT 2.
- Cho HS làm bài . Phát phiếu cho các nhóm .

- Những từ ngữ liên quan tới việc giữ gìn trật
tự an toàn giao thông có trong đoạn văn là :
+ Cảnh sát giao thông
+ Tai nạn, tai nạn giao thông, va chạm giao
thông
+ Vi phạm quy định về tốc độ, thiết bị kém an
toàn, lấn chiếm lòng lề đường, vỉa hè.
- 1HS đọc yêu cầu BT, lớp đọc thầm.
- HS đọc thầm mẩu chuyện vui và làm bài
theo nhóm .
- Đại diện nhóm phát biểu ý kiến .
-Lớp nhận xét.
+ Những từ ngữ chỉ người liên quan đến trật
tự an ninh : cảnh sát, trọng tài, bọn càn quấy,
bọn hu-li gân.
+ Những từ ngữ chỉ sự việc, hiện tượng, hoạt
động liên quan đến trật tự,an ninh. : Giữ trật
tự, bắt, quậy phá, hành hung, bị thương .
-HS lắng nghe.
……………………………………………………………….
Khoa häc: SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG ĐIỆN
I/ Mục đích , yêu cầu : Sau bài học, HS biết:
- Kể một số ví dụ chứng tỏ dòng điện mang năng lượng điện.
- Kể tên một số đồ dùng, máy móc sử dụng điện. Kể tên một số loại nguồn điện.
II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A- Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS trả lời câu hỏi:
+ Nêu tácdụng của năng lượng gió, năng lượng nước chảy.
- Nhận xét, KTBC

- Mời đại diện từng nhóm giới thiệu với cả lớp .
- GV theo dõi nhận xét.
c)Hoạt động 3: Trò chơi “Ai nhanh, Ai đúng ?“ :
- GV chia HS thành 2 đội tham gia chơi.
+ GV nêu các lĩnh vực: sinh hoạt hằng ngày; học tập;
thông tin; giao thông; giải trí,… HS tìm các dụng cụ, máy
móc có sử dụng điện phục vụ cho mỗi lĩnh vực đó.
Đội nào tìm được nhiều ví dụ hơn trong cùng thời gian là
thắng.
- GV tuyên dương những đôi thắng.
3- Củng cố,dặn dò:
- Gọi HS đọc mục Bạn cần biết
- Nhận xét tiết hoc
- Chuẩn bị bài sau : “ Lắp mạch điện đơn giản
- HS thảo luận nhóm trả lời câu hỏi .
- Bàn là , máy quạt , nồi cơm diện , ti
vi ,tủ lạnh,…
- Năng lượng điện do pin , do nhà máy
điện,… cung cấp .
HS quan sát và trả lời.
Nồi cơm điện, đèn pin, bóng điện …
+ Nguồn điện chúng sử dụng: pin, do
nhà máy điện
+ Điện được sử dụng để chiếu sáng,
sưởi ấm, làm lạnh, truyền tin …
- Đại diện từng nhóm giới thiệu với cả
lớp.
+ HS chơi theo hướng dẫn của GV
VD:
+ Học tập : Máy tính, máy vi tính,

- GV gạch dưới những chữ: Kể 1 câu chuyện em đã nghe
hoặc đã đọc, góp sức bảo vệ trật tự, an ninh.
-HS kể lại câu chuyện.
-HS lắng nghe.
- GV giải nghĩa cụm từ: bảo vệ trật tự, an ninh.
- Mời 3 HS tiếp nối nhau đọc các gợi ý 1.2.3 SGK.
- GV lưu ý HS: Chọn đúng 1 câu chuyện em đã đọc hoặc đã
nghe ai đó kể. Những nhân vật đã góp sức mình bảo vệ trật
tự trị an được nêu làm ví dụ trong sách. Những HS không
tìm được những câu chuyện ngoài SGK mới kể lại những
câu chuyện đã học trong sách.
- Cho 1 số HS nêu câu chuyện mà mình sẽ kể.
b)HS thực hành kể chuyện và trao đổi ý nghĩa câu
chuyện
- Mời 1 HS đọc lại gợi ý 3 ( dàn ý bài kể chuyện ); nhắc HS
cách kể chuyện .
- Cho HS viết nhanh dàn ý câu chuyện trên nháp .
*Cho HS kể chuyện theo nhóm đôi, cùng thảo luận về ý
nghĩa của câu chuyện.
* Cho HS thi kể chuyện trước lớp.
- Mời đại diện các nhóm thi kể chuyện .
- GV nhận xét và tuyên dương những HS kể hay, nêu đúng ý
nghĩa câu chuyện.
3/ Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện vừa kể ở lớp cho người
thân nghe .
- chuẩn bị trước cho bài sau .
- HS đọc đề bài.
- HS nêu yêu cầu của đề bài. Kể 1

bài.
- GV nhận xét +ghi điểm.
B/ Bài mới :
1) Giới thiệu bài :
2)Hướng dẫn HS đọc và tìm hiểu bài :
a/ Luyện đọc :
- Gọi 1 HS giỏi đọc toàn bài
- Gọi Một HS đọc phần chú giải sau bài học .
- GV nói về tác giả và hoàn cảnh ra đời của bài thơ .
- Gọi 4 HS đọc nối tiếp 4 khổ thơ.
- Cho HS tìm từ khó .GV kết hợp sửa lỗi phát âm; nhắc
HS đọc đúng các câu cảm, câu hỏi .
- Tổ chức cho HS luyện đọc theo cặp .
- Gọi 1 em đọc cả bài .
-2HS đọc lại bài Phân xử tài tình, và
nêu nội dung bài.
+ Nôi dung bài: Ca ngợi trí thông
minh, tài xử kiện của quan án.
- Lớp nhận xét.
- HS lắng nghe.
-1HS đọc toàn bài.
- 1 HS đọc phần chú giải .
- GV đọc mẫu toàn bài.
b/ Tìm hiểu bài :
- GV nêu câu hỏi,yêu cầu HS thảo luận theo nhóm và
trình bày trước lớp.
*Khổ1 :
- Người chiến sĩ đi tuần trong hoàn cảnh như thế nào?
*Khổ 2 +3 :
- Đặt hình ảnh người chiến sĩ đi tuần trong đêm đông bên

- HS tìm từ khó và luyện đọc từ khó .
- HS luyện đọc theo cặp .

-Đêm khuya, gió rét, mọi người đã yên
giấc ngủ say.
- Tác giả bài thơ muốn ca ngợi những
người chiến sĩ tận tuỵ, quên mình vì
hạnh phúc của trẻ thơ.
- Tình cảm :
+Từ ngữ : xưng hô thân mật ( chú,
cháu, các cháu ơi) dùng các từ yêu
mến, lưu luyến.
+ Chi tiết: hỏi thăm giấc ngủ có ngon
không, dặn cứ yên tâm ngủ nhé, tự nhủ
đi tuần tra để giữ mãi ấm nơi cháu
nằm.
+ Mong ước: Mai các cháu …. Tung
bay.
- HS đọc từng đoạn nối tiếp.
- HS đọc cho nhau nghe theo cặp.
-HS luyện đọc diễn ảm theo yêu cầu
của GV .
-HS thi đọc diễn cảm trước lớp.
- HS nhẩm HTL từng khổ thơ, cả bài
thơ.
- Một số HS thi đọc HTL .
-Lớp bình chọn bạn đọc diễn cảm , hay
nhất , người có trí nhớ tốt nhất
……………………………………………………………….
To¸n:LUYỆN TẬP

- Gọi HS khác nhận xét . GV nhận xét kq.
b) - Gọi 1 HS đọc đề bài.
- HS cả lớp làm bài vào vở, gọi 4 HS lên bảng làm
bài .
- Gọi HS khác nhận xét bài của bạn; HS còn lại
chữa bài vào vở.
- GV nhận xét , đánh giá kq.
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
- GV treo bảng phụ ghi đầu bài.
- Y/ c HS thảo luận nhóm và làm bài.
- 1 HS làm bài trên bảng phụ.
- Chữa bài.
- GV nhận xét kq.
Bài 3:
- Y/ c HS đọc đề bài và tự làm.
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
- Đại diện nhóm thi trình bày nhanh trước lớp.
- Cho HS nêu lại cách làm .
- GV cùng cả lớp nhận xét chốt lại kết quả đúng.
- Gọi HS khác nhận xét bài của bạn; HS còn lại
chữa bài vào vở.
+ GV Nhận xét , đánh giá.
3- Củng cố,dặn dò :
- Gọi HS nêu tên các đơn vị đo thể tích đã học và
nêu mối quan hệ giữa chúng.
- Nhận xét tiết học .
- Dặn HS chuẩn bị bài sau : Thể tích hình hộp chữ
nhât.
- HS nghe .

= 913 232 413cm
3
b)
1000
12345
m
3
= 12,345m
3

c)
100
8372361
m
3
> 8 372 361dm
3
- HS nêu .
- Lắng nghe.
……………………………………………………………….
ThÓ dôc: NHẢY DÂY– TRÒ CHƠI “QUA CẦU TIẾP SỨC”
I. Mục tiêu
- Ôn tập nhảy dây kiểu chân trước chân sau. Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác.
- Ôn bật cao. Yêu cầu thực hiện động tác cơ bản đúng.
- Ôn trò chơi “qua cầu tiếp sức”. Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi một cách chủ động.
II. Địa điểm, phương tiện
- Địa điểm : trên sân trường. vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
- Phương tiện : chuẩn bị 1 còi, bóng và dây nhảy.
III. Nội dung và phương pháp, lên lớp
Nội dung Cách thức tổ chức các hoạt động

H + G nhận xét đánh giá, tổ nào tập đúng đều đẹp được biểu
dương, tổ nào thua phải chạy một vòng quanh sân tập
G nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi, luật chơi
G chơi mẫu cùng một nhóm, H quan sất cách thực hiện
H lên chơi thử, G giúp đỡ sửa sai cho từng tổ.
G cho cả lớp lên chơi chính thức
G làm trọng tài quan sát nhận xét biểu dương bạn nhảy cao nhất.
Cán sự lớp hô nhịp thả lỏng cùng H.
H đi theo vòng tròn vừa đi vừa thả lỏng cơ bắp
H+G. củng cố nội dung bài.
Một nhóm lên thực hiện lại động tác vừa học.
G nhận xét giờ học
G ra bài tập về nhà
H về ôn các động tác nhảy dâykiểu chân trước chân sau.
……………………………………………………………….
DÞa lý: MỘT SỐ NƯỚC Ở CHÂU ÂU
I- Mụcđích, yêu cầu : Học xong bài này, HS:
- Sử dụng lược đồ để nhận biết vị trí địa lí, đặc điểm lãnh thổ của Liên bang (LB) Nga, Pháp.
- Nhận biết một số nét về dân cư, kinh tế của các nước Nga, Pháp.
2 - HS: SGK.
II- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A- Kiểm tra bài cũ : “ Châu Âu “
HS1: Mô tả vị trí địa lí, giới hạn của châu Âu
trên bản đồ thế giới ?
HS2: Nêu đặc điểm tự nhiên của châu Au ?
- Nhận xét, ghi điểm.
B- Bài mới :
1 - Giới thiệu bài :
2.Giảng bài :

nghe và bổ sung.
Liên Bang Nga:
Các yếu tố Đặc điểm- sản phẩm chính
của ngành sản xuất
nhiu ti nguyờn thiờn nhiờn v phỏt trin
nhiu ngnh kinh t.
b) Phỏp.
*Hot ng 2: (lm vic c lp)
-Bc1: HS s dng hỡnh 1 xỏc nh v trớ
a lớ nc Phỏp :
+ Nc Phỏp phớa no ca chõu u?
+ Nc Phỏp giỏp giỏp vi nhng nc no,
i dng no?
- So sỏnh v trớ a lớ, khớ hu cuar Liờn Bang
Nga vi nc Phỏp.
Kt lun: Nc Phỏp nm Tõy u, giỏp
bin, cú khớ hu ụn ho.
*Hot ng 3: (lm vic theo nhúm nh)
- Yờu cu HS c SGK trao i tr li cõu hi
.
- Nờu nhng sn phm ca ngnh cụng nghip
nc Phỏp ?
- Nờu nhng sn phm nụng nghip ca nc
Phỏp ?
- Lp v GV nhn xột .
Kt lun : Nc Phỏp cú cụng nghip , nụng
nghip phỏt trin ,cú nhiu mt hng ni
ting , cú ngnh du lch rt phỏt trin .
3 - Cng c,dn dũ :
- Gi vi HS c ghi nh SGK

+ Nc Phỏp nm phớa Tõy ca chõu u.
+ Nc Phỏp giỏp vi nhng nc: c, Tõy
Ban Nha ,B , Thu S. Giỏp vi a Trung Hi
v i Tõy Dng.
- Liờn Bang Nga nm ụng u, phớa bc giỏp
Bc Bng Dng nờn cú khớ hu lnh hn. Nc
Phỏp nm Tõy u, giỏp vi i Tõy Dng,
bin m ỏp, khụng úng bng.
- HS tho lun nhúm tr li cõu hi .
Sn phm cụng nghip: mỏy múc, thit b,
phng tin giao thụng, vi, qun ỏo, m phm,
thc phm.
- Nụng phm: khoai tõy, c ci ng, lựa mỡ,
nho, chn nuụi gia sỳc ln.
- HS theo dừi.
- Vi HS c ghi nh SGK .
-HS nờu.
-HS nghe.
-HS xem bi trc.
.
Thứ năm ngày 10 tháng 2 năm 2011
Toán: TH TCH HèNH HP CH NHT
I. Mc ớch,yờu cu : Giỳp HS:
- Cú biu tng v th tớch hỡnh hp ch nht.
- T tỡm ra c cỏch tớnh v cụng thc tớnh th tớch hỡnh hp ch nht.
- Bit vn dng cụng thc gii mt s bi tp cú liờn quan.
II. Cỏc hot ng dy hc :
Hot ng ca GV Hot ng ca HS
A- Kim tra bi c :
+ Hỡnh hp ch nht cú bao nhiờu mt? L nhng mt

phương 1 cm
3
.
- GV ghi theo kết quả đếm của HS :
Mỗi lớp có : 20 x 16 = 320 (hình lập phương 1 cm
3
)
+ Hỏi: Muốn xếp đầy hộp phải xếp mấy lớp?
- Gọi 1 HS khác lên đếm.
- Vậy cần bao nhiêu hình để xếp đầy hộp?
- GV ghi theo kq trả lời:
Cần 320 x 10 = 3200 (hình lập phương).
* Kết luận: Vậy thể tích hình hộp chữ nhật đã cho
là: 20 x 16 x 10 = 3200 (cm
3
).
- Gọi HS nhắc lại.
* Quy tắc
- GV ghi to lên bảng:
20 x 16 x 10 = 3200








CD x CR x CC = thể tích
20 là chiều dài, 16 là chiều rộng, 10 là chiều cao,

gồm 16 hàng, mỗi hàng 20 hình lập
phương 1cm
3
.
Vậy mỗi lớp có: 20 x 16 = 320 (hình
lập phương 1 cm
3
)
- HS lên chỉ theo cột các hình lập
phương trong mô hình và đếm trả lời:
10 lớp.
- Cần 320 x 10 = 3200 (hình lập
phương 1 cm
3
).
- HS nhắc lại kết quả .
- HS theo dõi.
- HS nghe .
- HS nhìn vào cách làm trả lời: Muốn
tính thể tích hình hộp chữ nhật ta lấy
chiều dài nhân với chiều rộng rồi nhân
với chiều cao (cùng đơn vị đo).
- Vài HS nhắc lại quy tắc .
- HS ghi vở.
- HS đọc đề bài và tự làm bài.
- 3 HS làm bài trên bảng.
a) Thể tích hình hộp chữ nhật:
5 x 4 x 9 = 180 cm
3
b) Thể tích hình hộp chữ nhật:

12 x 8 x 5 + 7 x 6 x 5 = 690 (cm
3
)
- HS chọn 1 trong 2 cách làm; cách
còn lại về nhà làm.
- Thể tích một hình bằng tổng thể tích
tạo thành nó.
- HS đọc đề bài.
-Lượng nước sau khi bỏ hòn đá vào bể
tăng lên mặc dù lượng nước không
GV nhận xét các ý kiến của HS và kết luận : lượng n
ước dâng cao hơn (so với khi chưa bỏ hòn đá vào bể)
là thể tích của hòn đá.
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập. Cả lớp làm vào vở.
- Lớp và GV nhận xét ,đánh giá.
-Còn cách làm khác hay không ?
- GV hướng dẫn tính cách khác .
3- Củng cố, dặn dò:
- Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật ta làm thế nào
và nêu công thức.
- Nhận xét tiết học .
- Dặn HS về nhà làm bài tập .
- Chuẩn bị bài sau :Thể tích HLP
đổi.
- HS làm bài.
Bài giải:
Thể tích của khối nước ban đầu là:
10 x 10 x 5 = 500(cm
3
)

5 hoạt động để lập chương trình.
+ GV lưu ý HS :
- Đây là những hoạt động do BCH liên đội của trường tổ chức.
Khi lập 1 chương trình hoạt động em cần tưởng tượng mình là 1
chi đội trưởng hoặc liên đội phó của liên đội.
-Khi chọn hoạt động để lập chương trình, nên chọn hoạt động
em đã biết, đã tham gia.
- Cho HS nêu hoạt động mình chọn.
- GV mở bảng phụ đã viết cấu tạo 3phần của 1 CTHĐ
b. HS lập chương trình hoạt động:
- GV cho HS làm bài vào vở.
- GV phát giấy cho 4 HS lập CTHĐ khác nhau.
- Nhắc HS nên viết vắn tắt ý chính . Khi trình bày miệng mới
nói thành câu .
- Cho HS trình bày kết quả.
- GV nhận xét .
- GV nhận xét và giữ lại trên bảng CTHĐ viết tốt cho cả lớp bổ
sung hoàn chỉnh.
- Cho HS tự sửa chữa lại CTHĐ của mình.
- Mời 1HS đọc lại CTHĐ sau khi sửa chữa.
3 / Củng cố, dặn dò :
- Nhận xét tiết học, khen những HS lập CTHĐ tốt.
- Về nhà hoàn thiện CTHĐ của mình viết vào vở.
-HS nêu: Lập chương trình
hoạt động rèn luyện óc tổ
chức, tác phong làm việc
khoa học, ý thức tập thể, làm
việc có kết quả tốt hơn.
-HS lắng nghe.
2HS đọc yêu cầu và gợi ý


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status