Bài giảng DE CUONG KGHOA 10 DAY DU - Pdf 81

ĐỀ CƯƠNG HĨA HỌC 10 Gv: Nguyễn Việt Huy Biên soạn
NHÓM VIIA – NHÓM HALOGEN
1. VỊ TRÍ CÁC HALOGEN TRONG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN
 Nhóm VIIA trong bảng phân loại tuần hồn gồm 5 ngun tố: Flo, Clo, Brơm, Iốt, Atatin.
 Trong đó, Atatin là ngun tố phóng xạ. Các ngun tố còn lại của nhóm VIIA gọi là các Halogen.
 Ký hiệu hóa học: F, Cl, Br, I
 Cơng thức phân tử: (X
2
) : F
2
, Cl
2
, Br
2
, I
2
 Độ âm điện giảm dần: F > Cl > Br > I
 Cấu hình electron lớp ngồi cùng: ns
2
np
5
 Ở trạng thái cơ bản, ngun tử các Halogen đều có 1e độc thân.
 Ngun tử các Halogen đều có 7e ngồi cùng nên dễ dàn thu thêm 1e để đạt cấu hình bền của khí
trơ gần nó
X + 1e X ˉ
 Trong các hợp chất, các Halogen có số oxi hóa -1. Ngồi Flo, các Halogen còn lại còn có số oxi
hóa +1, +3, + 5, +7
 Tính chất hóa học cơ bản của các Halogen là tính oxi hóa mạnh.

a/ Tác dụng với nước:
Cl
2
+ H
2
O HCl + HClO (1)
Nước Clo
HClO HCl + [O] (2)
2[O] O
2
(3)
Nước Clo (1) có tính tẩy màu và sát trùng là do axit Hipoclorơ HClO kém bền, dễ phân hủy thành oxi
ngun tử, có tính oxi hóa mạnh (2), nhưng để lâu thì mất khả năng trên.
b/ Tác dụng với kiềm:
Cl
2
+ 2NaOH NaCl + NaClO + H
2
O

Nước javen
1
ChươngV
as
t
o
t
o
as
t

III/ Ứng dụng: Sát trùng, tẩy trắng vải sợi
IV/ Điều chế:
1/ Trong phòng thí nghiệm:
MnO
2
+ 4HCl → MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O
2KMnO
4
+ 16HCl → 2MnCl
2
+ 5Cl
2
+ 2KCl + 8H
2
O
KClO
3
+ 6HCl → KCl + 3H
2
O + 3Cl
2

2/ Trong cơng nghiệp:
đpddvn

+ F
2

 →
2HF
Khí HF tan vào nước tạo dung dòch HF. Dung dòch HF là axit yếu, đặc biệt là hòa tan được SiO
2
4HF + SiO
2

 →
0
t
2H
2
O + SiF
4
(sự ăn mòn thủy tinh được ứng dụng trong kó thuật khắc trên kính như vẽ
tranh khắc chữ).
TÁC DỤNG NƯỚC khí flo qua nước sẽ làm bốc cháy nước (do giải phóng O
2
).
2F
2
+ 2H
2
O
 →
4HF + O
2

0
t
2AlBr
3

2Al + 3I
2

 →
0
t
2AlI
3
TÁC DỤNG VỚI HIDRO
H
2
+ Br
2

 →
gnón đun
2HBr ↑
H
2
+ I
2

 →
gnón đun
2 HI phản ứng xảy ra thuận nghòch.

0
t
FeCl
2
+ H
2

2 Al + 6HCl
 →
0
t
2AlCl
3
+ 3H
2

Cu + HCl

không có phản ứng
TÁC DỤNG OXIT BAZƠ , BAZƠ tạo muối và nước
NaOH + HCl
 →
NaCl + H
2
O
CuO + 2HCl
 →
0
t
CuCl

3
+ HCl
 →
AgCl

+ HNO
3
( dùng để nhận biết gốc clorua )
Ngoài tính chất đặc trưng là axit , dung dòch axit HCl đặc còn thể hiện vai trò chất khử khi tác dụng
chất oxi hoá mạnh như KMnO
4
, MnO
2
……
4HCl
-
+ MnO
2

 →
0
t
MnCl
2
+ Cl
0
2

+ 2H
2

(AgNO
3
) để nhận biết các gốc halogenua.
Ag
+
+ Cl
-

 →
AgCl ↓ (trắng)
(2AgCl
 →
AS
2Ag

+ Cl
2

)
Ag
+
+ Br
-

 →
AgBr ↓ (vàng nhạt)
Ag
+
+ I
-

kali pe clorat
Tất cả hợp chất chứa oxi của clo điều là chất ôxihóa mạnh.
NƯỚC ZAVEN là hỗn hợp gồm NaCl, NaClO và H
2
O có tính ôxi hóa mạnh, được điều chế bằng cách
dẫn khí Clo vào dung dòch NaOH (KOH)
Cl
2
+ 2NaOH
 →
NaCl + NaClO + H
2
O
(Cl
2
+ 2KOH
 →
KCl + KClO + H
2
O)
KALI CLORAT công thức phân tử KClO
3
là chất ôxihóa mạnh thường dùng điều chế O
2
trong phòng
thí nghiệm
2KClO
3

 →

đặc
Cl
2
+ Ca(OH)
2

 →
CaOCl
2
+ H
2
O
Nếu Ca(OH)
2
loãng 2Ca(OH)
2
+ 2Cl
2

 →
CaCl
2
+ Ca(OCl)
2
+ 2H
2
O
9. ĐIỀU CHẾ CLO nguyên tắc là khử các hợp chất Cl
-
tạo Cl

2
O
 →
CMN DD ĐP
H
2

+ 2NaOH + Cl
2

2NaCl
 →
NC ĐP
2Na+ Cl
2

10. ĐIỀU CHẾ HCl
PHƯƠNG PHÁP SUNFAT cho NaCl tinh thể vào dung dòch H
2
SO
4
đậm đặc
2NaCl
tt
+ H
2
SO
4
 →
caot

CaF
2(tt)
+ H
2
SO
4
(đđ)
 →
0
t
CaSO
4
+ 2HF ↑
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Bài 21: KHÁI QT VỀ NHĨM HALOGEN
BÀI TẬP
5.1. Những ngun tố ở nhóm nào có cấu hình e lớp ngồi cùng là ns
2
np
5
?
A. Nhóm cacbon B. Nhóm Nitơ C. Nhóm Oxi D. Nhóm Halogen
5.2. Các ngun tử Halogen đều có:
A. 3e ở lớp ngồi cùng B. 5e ở lớp ngồi cùng
C. 7e ở lớp ngồi cùng D. 8e ở lớp ngồi cùng
5.3. Các ngun tố trong nhóm VIIA sau đây, ngun tố nào khơng có đồng vị trong tự nhiên:
A. Clo B. Brom C. Iot D. Atatin
5.4. Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion, ngun tử của các ngun tố Halogen đã nhận
hay nhường bao nhiêu e?
A. Nhận thêm 1e B. Nhận thêm 2e C. Nhường đi 1e D. Nhường đi 7e

C. ns
1
D. ns
2
np
6
nd
1
.
5.9 Tìm câu sai :
A. Tính chất hóahọc cơ bản của các halogen là tính oxi hóa.
B. Khuynh hướng hóa học chung của các halogen là nhận thêm 1e vào lớp ngồi cùng.
4
ĐỀ CƯƠNG HĨA HỌC 10 Gv: Nguyễn Việt Huy Biên soạn
C. Thành phần và tính chất các hợp chất của các halogen là tương tự nhau.
D. Hợp chất có oxi của halogen chỉ có một cơng thức HXO ( X là halogen).
5.10 Số liên kết cộng hóa trị tối đa có thể tạo ra bởi ngun tử có cấu hình electron ngồi cùng là 3s
2
3p
5

là :
A. 5 B.3. C. 2. D. 7.
5.11 Trong các halogen, clo là ngun tố :
A. có độ âm điện lớn nhất .
B. có tính phi kim mạnh nhất .
C. tồn tại trong vỏ trái đất ( dạng hợp chất) với trữ lượng lớn nhất.
D. có số oxi hóa –1 trong mọi hợp chất.
5.12 Cho một lượng đơn chất Halogen tác dụng hết với Magie thu được 19g magie halogenua. Cũng
lượng đơn chất đó tác dụng hết với Nhơm, tạo ra 17,8g nhơm halogenua. Xác định tên và khối lượng đơn

2
, HIO
3
, HIO
4
.
5.14 Hãy viết cấu hình electron của các ion F

, Cl

, Br

và I

. Cho biết cấu hình electron của mỗi ion đó
trùng với cấu hình electron của ngun tử nào. Từ đó rút ra nhận xét gì ?
5.15 Cho một lượng halogen X
2
tác dụng với một lượng vừa đủ kim loại M có hóa trị I, người ta được
4,12g hợp chất A. Cũng lượng halogen đó tác dụng hết với nhơm tạo ra 3,56g hợp chất B. Còn nếu cho
lượng kim loại M nói trên tác dụng hết với lưu huỳnh thì thu được 1,56g hợp chất C. Hãy xác định tên các
ngun tố X và M, từ đó viết cơng thức các chất A, B và C.
Đáp số: X là brom; M là natri; A là NaBr; B là AlBr
3
; C là Na
2
S.
Bài 22: CLO
A/ BÀI TẬP TỰ LUẬN
1) Nêu điểm giống và khác nhau giữa các Halogen về cấu tạo và hóa tính.

→ KCl → Cl
2
→ axit hipoclorơ
→ NaClO → NaCl → Cl
2
→ FeCl
3
→ HClO → HCl → NaCl
c) Cl
2
→ Br
2
→ I
2
→ HCl → FeCl
2
→ Fe(OH)
2

7) Cân bằng các phản ứng oxi hóa – khử sau:
a) KMnO
4

+ HCl → KCl + MnCl
2
+ Cl
2
+ H
2
O

3
O
4
+ HCl → FeCl
2
+ FeCl
3
+ H
2
O
f) CrO
3

+ HCl → CrCl
3
+ Cl
2
+ H
2
O
g) Cl
2

+ Ca(OH)
2
→ CaCl
2
+ Ca(OCl)
2
+ H


o
t
→
NaNO
2
+ O
2
). Khí C thu được do axit
HCl dư tác dụng 2,61 (g) mangan đioxit. Tính nồng độ phần trăm của chất trong dung dòch thu được sau khi
gây nổ.
ĐS: 28,85%
13) Cho 3,9 (g) kali tác dụng hoàn toàn với clo. Sản phẩm thu được hòa tan vào nước thành 250 (g) dung dòch.
a) Tính thể tích clo đã phản ứng (đkc).
b) Tính nồng độ phần trăm dung dòch thu được.
ĐS: a) 1,12 (l) ; b) 2,98%
14) Cho 10,44 (g) MnO
2
tác dụng axit HCl đặc. Khí sinh ra (đkc) cho tác dụng vừa đủ với dung dòch NaOH 2
(M).
a) Tính thể tích khí sinh ra (đkc).
b) Tính thể tích dung dòch NaOH đã phản ứng và nồng độ (mol/l) các chất trong dung dòch thu được.
ĐS: a) 2,688 (l) ; b) 0,12 (l) ; 1 (M) ; 1 (M)
B/ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
5.16. Trong phòng thí nghiệm, khí Clo được điều chế
bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây?
A. NaCl B. HCl
C. KClO
3
D. KMnO

2
. 6H
2
O B. NaCl. MgCl
2
. 6H
2
O
C. KCl. CaCl
2
. 6H
2
O D. NaCl. CaCl
2
. 6H
2
O
5.22. Cơng thức hóa học của khống chất xinvinit là:
A. 3NaF.AlF
3
B. NaCl. KCl
C. NaCl. MgCl
2
D. KCl.MgCl
2
5.23. Bao nhiêu gam Clo đủ để tác dụng với kim loại
Nhơm tạo thành 26,7g AlCl
3
A. 23,1g B. 21,3g
C. 12,3g D. 13,2g

3
D. Sắt khơng khử được clo.
5.27. Kim loại nào sau đây , khi tác dụng với clo và
axit HCl đều tạo ra cùng một loại hợp chất :
A. Fe. B. Cu. C. Mg. D. Ag.
5.28 Chọn phương trình phản ứng đúng :
6
ĐỀ CƯƠNG HÓA HỌC 10 Gv: Nguyễn Việt Huy Biên soạn
A. Fe + 2HCl → FeCl
2
+ H
2
.
B. Fe + 3HCl → FeCl
3
+ 3/2 H
2
.
C. 3Fe + 8HCl → FeCl
2
+ FeCl
3
+ 4H
2
.
D. Cu + 2HCl → CuCl
2
+ H
2
.

2
với MnO
2
và H
2
SO
4
đặc.
D. CaCl
2
với MnO
2
và H
2
O.
5.30 Khi cho 15,8 gam kali pemanganat tác dụng
với axit clohidric đậm đặc thì thể tích clo thu được ở
đktc là:
A. 5,0 lít B. 5,6 lít C. 11,2 lít D. 8,4 lít.
5.31 Điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm bằng
cách cho dung dịch X tác dụng với chất oxi hóa Y ở
nhiệt độ phòng thí nghiệm. X và Y là những chất nào
sau đây :
A. NaCl và H
2
S. B. HNO
3
và MnO
2
.

C. Ở cực âm xảy ra sự khử ion Cl

thành khí
Cl
2
, ở cực dương xảy ra sự khử các phân tử
H
2
O sinh ra khí H
2
.
D. Ở cực dương xảy ra sự oxi hóa ion Cl

thành
khí Cl
2
, ở cực âm xảy ra sự khử các phân tử
H
2
O sinh ra khí H
2
.
5.33 Cho một lượng halogen X
2
tác dụng hết với Mg
ta thu được 19g magie halogennua. Cũng lượng
halogen đó tác dụng hết với nhôm tạo ra 17,8g nhôm
halogenua. Tên và khối lượng của halogen trên là:
A. Clo ; 7,1g B. Clo ; 14,2g.
C. Brom ; 7,1g D. Brom ; 14,2g.

A. 2,17 gam. B. 1,95 gam.
C. 3,90 gam. D. 4,34 gam
5.36 Có 185,40g dung dịch HCl 10,00%. Cần hòa
tan thêm vào dung dịch đó bao nhiêu lít khí HCl
(đktc) để thu được dung dịch axit clohidric 16,57%.
A. 8,96(l) B. 4,48(l) C. 2,24(l) D. 1,12(l)
5.37 Trong các nguyên tố dưới đây , nguyên tử của
nguyên tố nào có xu hướng kết hợp với electron
mạnh nhất.?
A. Photpho. B. Cacbon. C. Clo. D. Bo.
5.38 Để nhận biết các dung dịch sau đây chứa trong
các lọ mất nhãn : NaCl, NaNO
3
, BaCl
2
, Ba(NO
3
)
2
.
Người ta dùng thuốc thử nào sau đây ?
A. Na
2
SO
4
và NaOH. B. AgNO
3

Na
2

A. Dùng AgNO
3
trước và giấy quỳ sau.
B. Chỉ dùng AgNO
3
.
C. Dùng giấy quỳ trước, AgNO
3
sau.
D. A và C đúng.
5.41 Dẫn khí clo đi vào dung dịch FeCl
2
, nhận thấy
dung dịch từ màu lục nhạt chuyển sang màu nâu.
Phản ứng này thuộc loại :
A. Phản ứng thế B. Phản ứng phân hủy.
C. Phản ứng trung hòa. D. Phản ứng oxi hóa –
khử.
5.42 Cho phản ứng :
2FeCl
2
(dd) + Cl
2
(k) → 2FeCl
3
(dd)
Trong phản ứng này xảy ra :
A. Ion Fe
2+
bị khử và nguyên tử Cl bị oxi hóa.

Cr
2
O
7
oxi hóa

HCl.
5.44 Một trong những phản ứng nào sau đây sinh ra
khí hidroclorua ?
A. Dẫn khí clo vào nước.
B. Đốt khí hidro trong khí clo.
C. Điện phân dung dịch natri clorua trong nước.
7
ĐỀ CƯƠNG HÓA HỌC 10 Gv: Nguyễn Việt Huy Biên soạn
D. Cho dung dịchbạc nitrat tác dụng với dung
dịch natri clorua.
5.45. Cân bằng phương trình hóa học của các phản
ứng oxi hóa – khử sau bằng pp thăng bằng electron
a/ KMnO
4
+ HCl KCl + MnCl
2
+ Cl
2
+
H
2
O
b/ HNO
3

+ SO
2
+ H
2
O HCl + H
2
SO
4
g/ KOH + Cl
2
KCl + KClO
3
+ H
2
O
h/ Ca(OH)
2
+ Cl
2
Ca(ClO)
2
+ CaCl
2
+
H
2
O
5.46. Cần bao nhiêu gam KMnO
4
và bao nhiêu ml dd

ĐỀ CƯƠNG HĨA HỌC 10 Gv: Nguyễn Việt Huy Biên soạn
Bài 23: HIĐRO CLORUA – AXIT CLOHIDRIC VÀ MUỐI CLORUA
A/ BÀI TẬP TỰ LUẬN
1) Hãy viết các phương trình phản ứng chứng minh rằng axit clohiđric có đầy đủ tính chất hóa học của một axit.
2) Viết 1 phương trình phản ứng chứng tỏ axit HCl có tính oxi hóa, 1 phương trình phản ứng chúng tỏ HCl có tính
khử.
3) Cho các chất sau: KCl, CaCl
2
, MnO
2
, H
2
SO
4
đặc. Trộn 2 hoặc 3 chất với nhau. Trộn như thế nào để tạo thành
hiđro clorua? Trộn như thế nào để tạo thành clo? Viết phương trình phản ứng.
4) Viết 3 phương trình phản ứng điều chế sắt (III) clorua.
5) Nêu hiện tượng xảy ra khi đưa ra ngoài ánh sáng ống nghiệm chứa bạc clorua có nhỏ thêm ít giọt dung dòch quỳ
tím. Giải thích.
6) Axit HCl có thể tác dụng những chất nào sau đây? Viết phản ứng xảy ra: Al, Mg(OH)
2
, Na
2
SO
4
, FeS, Fe
2
O
3
,

2
, ZnCl
2
.
9) Từ NaCl, H
2
O, Fe và các thiết bò cần thiết, hãy điều chế FeCl
3
, FeCl
2
, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
.
10) Nhận biết các dung dòch mất nhãn sau bằng phương pháp hóa học:
a) KOH, K
2
SO
4
, KCl, K
2
SO
4
, KNO
3
b) HCl, NaOH, Ba(OH)
2
, Na
2

11) Nhận biết các dung dòch sau bằng phương pháp hóa học:
a) NaNO
3
, NaCl, HCl.
b) NaCl, HCl, H
2
SO
4
12) Hòa tan 1 (mol) hiđro clorua vào nước rồi cho vào dung dòch đó 300 (g) dung dòch NaOH 10%. Dung dòch thu
được có phản ứng gì? Axit, bazơ hay trung hòa?
ĐS: Tính axit
13) Cho axit H
2
SO
4
đặc tác dụng hết với 58,5 (g) NaCl, đun nóng. Hòa tan khí tạo thành vào 146 (g) nước. Tính C%
dung dòch thu được.
ĐS: 33,3%
14) Có một dung dòch chứa đồng thời HCl và H
2
SO
4
. Cho 200 (g) dung dòch đó tác dụng dung dòch BaCl
2
dư tạo
được 46,6 (g) kết tủa. Lọc kết tủa, trung hoà nước lọc phải dùng 500 (ml) dung dòch NaOH 1,6 (M). Tính C%
mỗi axit trong dung dòch đầu.
ĐS: H
2
SO

= B6 + KNO
3
g) A7 + Mg(OH)
2
= B7 + H
2
O
h) A8 + CaCO
3
= B8 + H
2
O + CO
2

i) A9 + FeS = B9 + H
2
S
16) Thực hiện chuỗi phản ứng sau:
a) NaCl → HCl → Cl
2
→ HClO → HCl
↓ ↓
AgCl → Ag CuCl
2
→ HCl
b) KMnO
4
→ Cl
2
→ CuCl

(đkc). Tính khối
lượng từng chất trong A.
ĐS: 21,2 (g) Na
2
CO
3
; 10 (g) CaCO
3
18) Cho 27,8 (g) hỗn hợp B gồm Al và Fe tác dụng với dung dòch HCl dư thu được 15,68 (l) H
2
(đkc). Tính % khối
lượng từng chất trong B.
ĐS: 19,42% Al ; 80,58% Fe
19) Cho 24 (g) hỗn hợp G gồm Mg và MgCO
3
tác dụng với dung dòch HCl dư thu được 11,2 (l) hỗn hợp khí gồm H
2
và CO
2
(đkc). Tính % khối lượng từng chất trong G.
ĐS: 30% Mg ; 70% MgCO
3
20) Hòa tan 34 (g) hỗn hợp G gồm MgO và Zn vào dung dòch HCl dư thu được 73,4 (g) hỗn hợp muối G’. Tính %
khối lượng từng chất trong G.
ĐS: 23,53% MgO ; 76,47% Zn
21) Cho 31,4 (g) hỗn hợp G gồm Al và Zn tác dụng vừa đủ với dung dòch HCl 2 (M) thu được 15,68 (l) H
2
(đkc).
a) Tính % khối lượng từng chất trong G.
b) Tính thể tích HCl đã dùng.

(đkc). Tính % khối lượng từng chất trong Y và thể tích axit đã dùng.
ĐS: 65% Zn ; 35% Cu ; 800 (ml)
26) Cho 13,6 (g) hỗn hợp X gồm Fe và Fe
2
O
3
tác dụng vừa đủ với 91,25 (g) dung dòch HCl 20%.
a) Tính % khối lượng từng chất trong X.
b) Tính nồng độ % dung dòch sau phản ứng.
ĐS: 41,18% Fe ; 58,82% Fe
2
O
3
27) Có 26, 6 (g) hỗn hợp gồm hai muối KCl và NaCl. Hòa tan hỗn hợp vào nước thành 500 (g) dung dòch. Cho dung
dòch tác dụng với AgNO
3
vừa đủ thì tạo thành 57,4 (g) kết tủa. Tính nồng độ % mỗi muối trong dung dòch đầu.
ĐS: KCl 2,98% ; NaCl 2,34%
28) Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp A gồm Zn và ZnO cần dùng 100,8 (ml) dung dòch HCl 36,5% (d = 1,19) thu
được 8,96 (l) khí (đkc). Tính khối lượng A.
ĐS: 42,2 (g)
29) Chia 35 (g) hỗn hợp X chứa Fe, Cu, Al thành 2 phần bằng nhau:
Phần I: cho tác dụng hoàn toàn dung dòch HCl dư thu 6,72 (l) khí (đkc).
Phần II: cho tác dụng vừa đủ 10,64 (l) khí clo (đkc).
10
ĐỀ CƯƠNG HĨA HỌC 10 Gv: Nguyễn Việt Huy Biên soạn
Tính % khối lượng từng chất trong X.
ĐS:
30) Cho 25,3 (g) hỗn hợp A gồm Al, Mg tác dụng vừa đủ với 400 (ml) dung dòch HCl 2,75 (M) thu được m (g) hỗn
hợp muối X và V (ml) khí (đkc). Xác đònh m (g) và V (ml).

D. Do HCl là chất rất háo nước.
5.52 Chất nào sau đây khơng thể dùng làm khơ chất
khí Hidro clorua?
A. P
2
O
5
B. NaOH rắn.
C. dd H
2
SO
4
đặc D. CaCl
2
khan
5.53 Trong phòng thí nghiệm, để điều chế Clo
người ta dùng MnO
2
với vai trò là:
A. Chất xúc tác B. Chất oxi hóa.
C. Chất khử D. Vừa là chất oxi hóa, vừa khử
5.54 Cho 15,8g KMnO
4
tác dụng hết với dd HCl
đậm đặc. Hỏi V của Cl
2
(đktc) thu được là bao
nhiêu?
A. 5,6 lít B. 0,56 lít
C. 2,8 lít D. 0,28 lít

S,
Na
2
SO
4
, Na
2
SiO
3
. Chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất để
nhận biết 5 dd trên?
A. dd Ba(OH)
2
B. dd Pb(NO
3
)
2
C. dd HCl D. dd BaCl
2
5.59 Cần phải lấy bao nhiêu gam NaCl cho tác dụng
với H
2
SO
4
đặc để điều chế 50g dd HCl 14,6%
A. 18,2g B. 17,1g
C. 11,7g D. 16,1g
5.60 HX (X là halogen) có thể được điều chế bằng
pưhh: NaX + H
2

từ trái sang phải tính chất axit biến đổi như sau:
A. Tăng B. Giảm
C. Không thay đổi D. Vừa tăng vừa giảm
5.64 Đưa 2 đũa thủy tinh vừa nhúng vào các dd đặc
HCl và NH
3
lai gần nhau, xuất hiện khói trắng. Công
thức hóa học của chất đó là:
A. HCl B. NH
3
C. NH
4
Cl D. Cl
2
5.65 Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các
chất đều tác dụng được với dung dịch HCl ?
A. Fe
2
O
3
, KMnO
4
, Cu ;
B. Fe, CuO, Ba(OH)
2
;
C. CaCO
3
, H
2

+ Cl
2
→ 2HCl .
B. Cl
2
+ H
2
O → HCl + HClO .
C. Cl
2
+ SO
2
+ 2H
2
O → 2HCl + H
2
SO
4

D. NaCl
(r)
+ H
2
SO
4

(đặc)
→ NaHSO
4
+ HCl .

a/ Cần phải dùng 150ml dd HCl để kết tủa hoàn toàn
200g dd AgNO
3
8,5%.
b/ khi cho 50g dd HCl vào 1 cốc đựng NaHCO
3

thì thu được 2,24 lít khí (đktc)
5.70 Cho 22g hh Fe và Al tác dụng với dd HCl dư
thu được 17,92 lít khí (đktc).
a/ Tính thành phần % khối lượng mỗi chất trong hh
ban đầu
b/ Tính khối lượng dd HCl 7,3% tối thiểu cần dùng.
c/ Tính khối lượng hh muối thu được khi cô cạn dd
sau phản ứng.
5.71 Cho 0,54g kim loại R (hóa trị không đổi) tác
dụng với dd HCl dư thu được 672cm
3
khí H
2
(đktc).
Xác định R.
5.72 Cho 10,8 g kim loại hóa trị 3 tác dụng với khí
Cl
2
tạo thành 53,4g clorua kim loại.
a/ Xác định tên kim loại.
b/ Tính lượng MnO
2
và V dd HCl 37% (d =

2
SO
4
đặc, nóng để hòa tan chất rắn
không tan B thu được 2,24 lít khí SO
2
(đktc)
a/ Viết các pthh xảy ra.
b/ Tính khối lượng hh A ban đầu.
Đáp số: 12,4(g)
5.76 A và B là 2 dung dịch axit clohidric có nồng độ
khác nhau. Trộn lẫn 1 lít A với 3 lít B, ta được 4 lít
dd D. Để trung hòa 10ml dd D cần 15ml dd NaOH
0,1M. Trộn lẫn 3 lít A với 1 lít B, ta được 4 lít dd E.
Cho 80ml dd E tác dụng với dd AgNO
3
(lấy dư) thu
được 2,87g kết tủa. Tính nồng độ mol của các dd A,
B, D, E.
Đáp số : A: 0,3M ; B: 0,1M ; D: 0,15M ; E: 0,25M
12
t
o
t
o
ĐỀ CƯƠNG HĨA HỌC 10 Gv: Nguyễn Việt Huy Biên soạn
4. HP CHẤT CHỨA OXY CỦA CLO
A/ BÀI TẬP TỰ LUẬN
1) Kể tên một số muối của axit chứa oxi của clo. Nêu phương pháp chung để điều chế chúng? Viết phương trình
phản ứng minh họa cho từng chất.

, MgO , Ag
4) Khi đun nóng muối kali clorat không xúc tác thì muối bò phân hủy đồng thời theo hai phương trình sau:
(a) 2KClO
3

→ 2KCl + 3O
2

(b) 4KClO
3

→ 3KClO
4
+ KCl
Hãy tính: Bao nhiêu % khối lượng bò phân hủy theo (a)? Bao nhiêu % khối lượng bò phân hủy theo (b)? Biết
rằng khi phân hủy hoàn toàn 73,5 (g) KClO
3
thì thu được 33,5 (g) KCl.
5) Cho 69,8 (g) MnO
2
tác dụng với axit HCl đặc. Dẫn khí clo thu được vào 500 (ml) dung dòch NaOH 4 (M) ở nhiệt
độ thường.
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b) Tính nồng độ mol của các muối trong dung dòch thu được, coi thể tích dung dòch thay đổi không đáng kể.
B/ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
5.77 Trong phản ứng:
Cl
2
+ 2NaOH NaCl + NaClO + H
2

3
C. HClO
2
D. HClO
5.81 Trong các axit có oxi của Clo sau đây thì axit
nào có tính axit mạnh nhất?
A. HClO
4
B. HClO
3
C. HClO
2
D. HClO
5.82 Axit cloric có cơng thức nào sau đây?
A. HClO
4
B. HClO
3
C. HClO
2
D. HClO
5.83 Axit hipoclorơ có cơng thức nào sau đây?
A. HClO
4
B. HClO
3
C. HClO
2
D. HClO
5.84 Số oxi hóa của Clo trong axit pecloric là:

2
O
5.87 Cho 50g khí clo có thể tích bao nhiêu ở đktc?
A. 15,77 lít B. 17,4 lít
C. 16 lít D. 1200 lít
5.88 Cho 1,84 lít (đktc) Hidro clorua qua 50ml dd
AgNO
3
8% (D = 1,1 g/ml). Nồng độ của chất tan
HNO
3
trong dd thu được là bao nhiêu?
A. 8,35% B. 6,58%
C. 3,85% D. 2,74%
5.89 Trong phản ứng : CaOCl
2
+ 2HCl → CaCl
2
+
Cl
2
↑ + H
2
O
Ngun tố clo trong hợp chất CaOCl
2
đóng vai
trò :
A. Chất khử. B. Vừa là chất khử, vừa là
chất oxi hóa.

2
O + NaCl
D. 3Cl
2
+ 6NaOH NaClO
3
+ 5NaCl + 3H
2
O
Phần dẫn này dùng để trả lời các câu hỏi 5.92 ;
5.93 :
Clorua vơi có cơng thức cấu tạo là : Cl
Ca
O – Cl
5.92 Trong liên kết của Cl với Ca, Cl có số oxi hóa
là :
A +1. B. –1 . C. 0 D. –1 và +1.
5.93 Trong liên kết của Cl với O, Cl có số oxi hóa là
:
A. +1 . B. –1 C. 0. D. –
1 và +1.
5.94 Số oxi hóa của clo trong phân tử CaOCl
2
là:
A. 0 B. –1 C. +1 D.
–1 và +1..
5.95 Khi nung nóng, kali clorat đồng thời bị phân
hủy theo phản ứng (1) và (2) :
(1) KClO
3

3) Tại sao có thể điều chế nước clo nhưng không thể điều chế nước flo?
4) Hiđro florua thường được điều chế bằng cách cho axit sunfuric đặc tác dụng với canxi florua. Hãy tính khối
lượng canxi florua cần thiết để điều chế 2,5 (kg) dung dòch axit flohiđric 40%.
5) Thực hiện chuỗi phản ứng sau:
a) I
2
→ KI → KBr → Br
2
→ NaBr → NaCl → Cl
2

↓ ↓
HI → AgI HBr → AgBr
b) H
2


F
2
→ CaF
2
→ HF → SiF
4

c) KMnO
4
→ Cl
2
→ KClO
3

100
0
C
t
o
cao
ĐỀ CƯƠNG HĨA HỌC 10 Gv: Nguyễn Việt Huy Biên soạn
c) Dung dòch: KOH, HCl, HNO
3
, K
2
SO
4
, BaCl
2
.
d) Chất rắn: CaCO
3
, K
2
CO
3
, NaCl, KNO
3
.
e) Chất rắn: AgCl, KCl, BaCO
3
, KI.
7) Đun nóng MnO
2

o
C, hòa tan HCl vào nước có thể thu
được dung dịch HCl nồng độ gần 100% ở nhiệt
độ và áp suất thường đó HCl tan nhiều trong
nước.
3. Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch
HCl :
A. Quỳ tím, CaO, NaOH, Ag, CaCO
3
B. Quỳ tím, CuO, Cu(OH)
2
, Zn, Na
2
CO
3
C. Quỳ tím, SiO
2
, Fe(OH)
3
, Zn, Na
2
SO
3
D. Quỳ tím, FeO, NH
3
, Cu, CaCO
3
4. Phản ứng của dung dịch HCl với chất nào trong các
chất sau là phản ứng
oxi hóa - khử :

7H
2
O
(4) 6HCl + 2Al → 2AlCl
3
+ 3H
2
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
6. Phòng thí nghiệm, người ta điều chế Cl
2
bằng
cách cho dung dịch HCl tác dụng với các chất oxi
hóa như CaOCl
2
, KMnO
4
, K
2
Cr
2
O
7
, MnO
2
... theo
các phản ứng :
(1) CaOCl
2
+ 2HCl → CaCl
2

2
+ 4HCl → MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O
Chọn câu đúng trong các câu sau :
a) Nếu cho cùng một lượng dung dịch HCl như nhau
tác dụng với các chất oxi hóa dư thì ở phản ứng nào
lượng khí Cl
2
thốt ra là nhiều nhất :
A. (1) B. (2) C. (3) D. (4)
b) Nếu khối lượng các chất CaOCl
2
, K
2
Cr
2
O
7
, KMnO
4
,
MnO
2
như nhau thì ở phản ứng nào thể tích khí Cl
2

D. 2H
2
O + 2Cl
2

as
→
4HCl + O
2
8. Để nhận biết 4 dung dịch mất nhãn : HCl, HNO
3
,
Ca(OH)
2
, CaCl
2
thứ tự thuốc thử nào sau đây là đúng ?
A. Quỳ tím - dung dịch Na
2
CO
3
B. Quỳ tím - dung dịch AgNO
3
15
ĐỀ CƯƠNG HÓA HỌC 10 Gv: Nguyễn Việt Huy Biên soạn
C. CaCO
3
- quỳ tím
D. Quỳ tím - CO
2

2
thuộc loại muối nào trong các loại muối
sau :
A. Muối axit B. Muối kép
C. Muối bazơ D. Muối hỗn tạp
13.Để điều chế 6,72 lít O
2
(đktc trong PTN, cần dùng
một lượng KClO
3
là :
A. 12,5 g B. 24,5 g
C. 36,75 g D. 73,5 g
14. Cho hai phản ứng sau :
(1) Cl
2
+ 2KI → I
2
+ 2KCl
(2) 2KClO
3
+ I
2
→ 2KIO
3
+ Cl
2
Kết luận nào sau đây là đúng :
A. Cl
2

2
là khí có màu lục nhạt, rất độc.
B. F
2
có tính oxi hóa mạnh nhất trong tất cả
các phi kim.
C. F
2
oxi hóa được tất cả các kim loại.
D. F
2
cháy trong hơi H
2
O tạo HF và O
2
.
16. Để điều chế F
2
, người ta dùng cách :
A. Cho dung dịch HF tác dụng với MnO
2
đun
nóng.
B. Điện phân dung dịch hỗn hợp HF, KF với
anôt bằng thép hoặc Cu.
C. Oxi hóa khí HF bằng O
2
không khí.
D. Đun CaF
2

B. 2Al + 3Br
2

o
t
→
2AlBr
3
C. Br
2
+ H
2
O → HBr + HBrO
D. Br
2
+ 2H
2
O + SO
2
→ 2HBr + H
2
SO
4
20.Tính chất vật lí đặc biệt của I
2
cần được lưu ý là
A. Iot ít tan trong nước.
B. Iot tan nhiều trong ancol etylic tạo thành
cồn iot dùng để sát trùng.
C. Khi đun nóng iot thăng hoa tạo thành hơi iot


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status