Gián án Chuẩn kiến thức, kỹ năng tiếng Anh 6 - Pdf 82

chuÈn kiÕn thøc, kÜ n¨ng KHỐI 6
1. Träng t©m kiÕn thøc, kÜ n¨ng
Chñ ®iÓm (Theme)1: Personal information
- Oneself
- Friends
- House and family
Speaking
- Greet people
- Say goodbye
- Identify oneself and others
- Introduce oneself and others
- Ask how people are
- Talk about someone's age
- Ask for and give numbers
- Count to 100
- Describe family and family members
- Identify places, people and objects
Listening
Listen to monologues / dialogues within 50 words for general information
Reading
Read dialogues within 80 words for general information
Grammar:
- Simple present of to be (am, is, are)
- Wh-questions: How? How old? How many?
What? Where? Who?
- Personal pronouns: I, we, she, he, you, they
- Possessive pronouns: my, her, his, your
- Indefinite articles: a / an
- Imperative (commands): come in, sit down, stand up
- This / That / These / Those
- There is … / There are…

- Words to talk about school subjects: English, Math, Literature, …
- Words describing a timetable: Monday, Tuesday, ...
- Ordinal numbers to tenth
- Words describing time: (a quarter) to, past, half past, …
Chñ ®iÓm (Theme) 3: Community
- In and around the house
- Places in town / city and country
- Transportation
Speaking
- Give personal details
- Describe household objects
- Identify places and their layouts
- Talk about habitual actions
- Identify means of transportation and road signs
- Describe on-going activities
Listening
Listen to monologues / dialogues within 50 words for general information
Reading
Read dialogues within 80 words for general information
Writing
Write sentences or a paragraph within 50 words with idea /word or picture cues
Grammar:
- Tenses: Simple present, Present progressive
- Modal verbs: can / can’t, must / mustn’t
- Wh-questions: How? Where? Which? What?
- Yes /No questions: Is there …? Are there…? Do you …?
- Adjectives: quiet, noisy
- Adverbial phrases: by bike, by bus
- Prepositions of position: next to, behind, between
- Articles: a, an, the

- Colors: gray, red, orange, …
- Words describing people’s appearance and
feelings: tall, short, thin, hot, thirsty, hungry,
tired, cold, …
- Names of food `nd drinks: apple, bread, rice, meat, milk, …
- Kinds of currency: VND, US$
Chñ ®iÓm (Theme) 5: Recreation
- Sports / games and pastime
- Seasons
- Plans
Speaking
- Talk about sports and pastime activities
- Talk about frequency
- Express preferences
- Describe the weather
- Talk about vocation / free time plans
- Talk about duration
- Make suggestions
- Describe timetables
Listening
Listen to monologues / dialogues within 50 words for general information
Reading
Read dialogues and passages within 80 words for general information
Writing
Write sentences or a paragraph within 50 words with idea / word or picture cues
Grammar:
- Tenses: Simple present, Present progressive
- Wh-questions: Which? How long? How often?
- Adverbs of sequence: first, then, next, after that, finally
- Adverbs of frequency: once a week, always, …

- Wh-questions: How long …?How high...?M- Adjectives: comparatives /
superlatives
- Prepositions: from, to
- Indefinite quantifiers: a lot of, a few, a little, some, …
Vocabulary:
- Names of countries: the USA, Great Britain, …
- Nationalities: Vietnamese, British, American, Canadian, …
- Names of languages: Vietnamese, English, French, Chinese, …
- Names of natural features: river, mountain, beach, forest, …
- Words relating to environmental issues: pollution, waste, destroy, damage,…
2. Híng dÉn thùc hiÖn SGK TiÕng Anh líp 6
Unit 1 ( Tæng sè: 5 tiết)
TiÕt 1: A1,2,3& 4
1. Mục tiêu
- Học sinh biết chào hỏi bạn bè và giới thiệu tên mình.
2. Từ vựng
- Dạy mới:
Hello, Hi, I, I am = I'm
My, name, is, am. (My name is)
3. Ngôn ngữ
- Chào hỏi: Hello, Hi
- Giới thiệu tên: I am Lan.
My name is Lan.
TiÕt 2: A5,6&7
1. Mục tiêu
- Học sinh hỏi và trả lời về sức khỏe khi gặp nhau.
2. Từ vựng
- Dạy mới: how, you, are, And you?
fine, thanks, Miss., Mr.
3. Ngôn ngư

- Giới thiệu một người khác: This is Lan.
- Hỏi đáp về tuổi: How old are you? - I'm 12 years old.
Unit 2: At home (5 tiết)
TiÕt 1: A1,2,3
1. Mục tiêu
- Học sinh nghe hiểu và làm theo một số yêu câu cơ bản của
giáo viên trong giờ học.
- Dạy mới:
come in, sit down, open your book, close your book, stand up.
3. Ngôn ngữ:
- Câu mệnh lệnh: Come in! Sit down!
TiÕt 2: B1,2
1. Mục tiêu
- Học sinh hỏi đáp được về thông tin cá nhân như: tên, tuổi, nơi ở.
2. Từ vựng
-Dạy mới: you - your, I - my, Where, live, do
3. Ngôn ngữ
- Ôn tập câu hỏi tên, tuổi:
What's your name?
How old are you?
- Dạy mới câu hỏi về nơi ở:
Where do you live?
I live on TP Street.
* Thì hiện tại đơn giản diễn tả một việc mang tính cố định: I live ...
TiÕt 3: B3,4,5
1. Mục tiêu
- Học sinh đọc được các chữ cái và đánh vần được tên mình.
2. Từ vựng
- Dạy được bảng chữ cái, to spell.
2. Ngôn ngữ

2. Từ vựng:
- Đồ vật trong phòng khách - ở số it và số nhiều. (Giáo viên
không cần nêu quy tắc đổi danh từ số nhiều - học sinh chỉ cần
nghe và nhắc lại - VD: a chair - chairs).
- đại từ these, those, they
3. Ngôn ngữ cần đạt
- What's this/ that? - It's an (a) ___ (ôn tập)
- What are these/ those? - They're ___ (dạy mới)
Tiết 2: A3,4
1. Mục tiêu:
- Học sinh đóng vai Ba kể về gia đình mình, sau đó thực hành
hỏi và trả lời về gia đình Ba qua các câu hỏi về tên, tuổi, nghề
nghiệp.
2. Từ vựng
- Các thành viên trong gia đình: anh, em, bố mẹ, đại từ: she -
her, he - his, câu hỏi: How many...?
3. Ngôn ngữ cần đạt:
- Who's that/ this? - That/This is Ba's mother.
- What's her name? - Her name is Nga.
- How old is she? - She's ___.
* Đối với câu hỏi " How many people are there in your family? There
are ... giáo viên chỉ cần giải thích ý nghĩa, học sinh bắt chước theo
mẫu.
Tiết 3 : B1,2
1. Mục tiêu
- Học sinh học thuộc cách đọc các số đếm chẵn chục (20, 30,
40, 50, 60, 70, 80, 90, 100). Biết quy tắc chung và quy tắc riêng
cho các danh từ có tận cùng là "ch" vd: coach, bench. Đối với
học sinh khá hơn giáo viên cho các em kể số lượng các đồ vật
trong lớp mình và kể được số lượng các đồ vật trong tranh (B2).

(vị trí và kích cỡ).
2. Từ vựng:
- TÍnh từ: big >< small
- Cụm từ chỉ địa điểm : in the country/ in the city.
* Đối với học sinh khá hơn giáo viên có thể mở rộng ra một số cặp tính
từ thông dụng new><old, near><far from your house.
3. Ngôn ngữ cần đạt:
- to be + tính từ: câu trần thuật và nghi vấn.
- to be + trạng từ chỉ địa điểm và câu hỏi where.
Tiết 2: A3,4
1. Mục tiêu
- Học sinh miêu tả được về trường của Phong, Thu và trường
của mình với nhiều thông tin hơn (giáo viên, học sinh, lớp học).
2. Từ vựng
- Ôn tập số đếm và dạy thêm một số đếm hàng trăm (các số có
liên quan tới bài)
- Ôn tập từ vựng chỉ trường, lớp giáo viên, học sinh...
- Ôn tập giới từ chỉ địa điểm (A5)
3. Ngôn ngữ cần đạt
- Ôn tập "How many", "there is", "there are"
Tiết 3: B1,2,3,4 & 5
1. Mục tiêu
- Học sinh hỏi đáp được về trường lớp (khối, lớp, số, tầng) của
Phong, thu và của bản thân.
2. Từ vựng
- Dạy mới số thứ tự từ từ số thứ nhất đến số thứ mười (1-10
th
)
- Từ vựng : to have, grade, class, floor.
- Ôn tập về tính từ sở hữu: my, your, his, her

- What time is it: It's ...
* (Đối với học sinh trung bình-yếu, nên thống nhất về cách nói giờ là giờ
trước phút sau để các em dễ ghi nhớ, sau khi các em thành thạo, giáo viên
mới mở rộng các cách nói khác.)
- What time do you get up?/ What time does Ba get up?
Unit 5: Things I do ( 6 tiết)
Tiết 1 : A1,2,3,4
1. Mục tiêu
- Học sinh hỏi - đáp hoặc viết về các hoạt động chính trong một
ngày của Nga và của bản thân.
2. Từ vựng
- Ôn tập các từ nói về hoạt động của mỗi sáng (U
4
-C
1
)
- Dạy mới từ về các hoạt động sau buổi học: watch TV, do the
house work, play games, listen to music, read do, home work
* Đối với học sinh khá giỏi, giáo viên giúp các em mở rộng vốn từ hơn.
3. Ngôn ngữ
- What does Nga do every day?
- What do you do every day?
- Ôn tập và mở rộng các trạng từ chỉ thời gian.
* Thì hiệntại đơn giản nói về các hoạt động thường ngày. Giáo viên có
thể nêu quy tắc chia động từ khi nói về các hoạt động của một người
khác "do-does, watch-watches, go-goes".
Tiết 2 : A5,6 & 7
1. Mục tiêu
- Học sinh có thể hỏi đáp về các hoạt động sau giờ học của Lan,
Thu và của bản thân các em.

Tiết 5: C1
1. Mục tiêu
- Học sinh thuộc tên một số môn học bằng tiếng Anh.
- Hỏi đáp được về các môn học của ngày thứ hai (theo SGK).
- Giáo viên có thể cung cấp thêm một số môn học và các em có
thể viết thời khóa biểu của mình bằng tiếng Anh.
2. Từ vựng
- Tên một số môn học: Math, Literature History, Geography,
English (dạy nói)
- Ôn tập cách nói giờ : from... to
3. Ngôn ngữ cần đạt
- What do we have today?
It's Monday. We have ...
- Đọc được các từ chỉ khoảng thời gian (theo SGK).
Tiết 6 C2,3
1. Mục tiêu
- Học sinh hỏi và trả lời được về thời khóa biểu (một số môn học
mà các em đã được học).
- Học sinh giỏi có thể diễn đạt thời khóa biểu của mình bằng
tiếng Anh.
2. Từ vựng
- Dạy các ngày từ thứ 2 - thứ 7 bằng tiếng Anh.
- Giáo viên có thể cung cấp thêm một số môn học khác như: Art,
Music, Physical education ...
3. Ngôn ngữ cần đạt
- When do we have (History)?
We have it on Tuesday and Thursday.
Unit 6: Places ( 5 tiết)
Tiết 1 : A1,2
1. Mục tiêu

temple.
- Ôn tập phần từ chỉ địa điểm: in, on, near
- dạy mới: next to
3. Ngôn ngữ cần đạt
- Ôn tập động từ " live, work" khi nói về 1 người với giới từ chỉ
thời gian.
- Ôn tập: There is a ... với giới từ chỉ địa điểm: in, on, next to
Tiết 4: C1,2
1. Mục tiêu

Trích đoạn Unit 15: Countries (6 tiết) Tiết 1: A1,2, Unit 16: Man and the environment (5 tiết) Tiết 1: A1,2,
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status