Khoa Cầu Đờng Đồ án thiêt kế đờng 1
Bộ môn Đờng ôtô đờng đô thị Phụ lục
Bng 1: Bảng tính toán độ dốc dọc lớn nhất
Bảng 1
Loại xe
Xe con
volga
Xe tải nhẹ
gaz-51
Xe tảitrung
Zil-150
Xe tải nặng
Maz 200
V (km/h ) 60 60 60 60
f = f
v
0,022 0,022 0,022 0,022
D 0.11 0.045 0.04 0.03
i = D- f 0.088 0.023 0.018 0.008
Bng 2 : Bảng các thông số kĩ thuật của các loại xe
STT Các chỉ tiêu
Xe con
vongal
Xe tải nhẹ
GaZ-51
Xe tải
trung
ZIL-500
Xe tải
nặng
MAZ-800
Chiều cao H
4055
1540
1560
5715
2280
2130
6720
2470
2180
7620
2650
2430
4
Khoảng cách từ
chống va trớc va
trớc đến trục sau
của xe L
a
(mm)
3337 -- -- 5487
Bảng 3 :Bng tớnh Imax theo iu kin sc bỏm
Loại xe
Xe con Xe tải nhẹ Xe tải trung Xe tải nặng
vongal GaZ-51 ZIL-500 MAZ-800
V (km/h) 60 60 60 60
F ( m
2
) 1,922 4.3707 4.846 5.795
K 0.03 0.065 0.065 0.065
vongal GaZ-51 ZIL-500 MAZ-800
0.06 0.06 0.06 0.06
f 0.022 0.022 0.022 0.022
D= f+i
max
0.082 0.082 0.082 0.082
Vcb 85 30 25 18
Sinhviên:Trịnh Xuân Tú
lớp 49CD1 -2656_49
3
b
i
max
tc
i
max
Khoa Cầu Đờng Đồ án thiêt kế đờng 1
Bộ môn Đờng ôtô đờng đô thị Phụ lục
Bảng5: Bng tớnh vn tc vi dc thụng thng I=4%
Các chỉ tiêu
Xe con Xe tải nhẹ Xe tải trung Xe tải nặng
vongal GaZ-51 ZIL-500 MAZ-800
tk
i
max
0.04 0.04 0.04 0.04
f 0.022 0.022 0.022 0.022
D= f+i 0.062 0.062 0.062 0.062
Vcb 100 45 40 25
Sinhviên:Trịnh Xuân Tú
lớp 49CD1 -2656_49
R
Tdùng
1500
1500-
500
500-2
50
250-2
20
220-2
00
200-1
85
185-1
70
170-1
55
155-1
45
145-1
35
E
con
0.290 0.394 0.424 0.455 0.48 0.501 0.526 0.554 0.575 0.600
E
TảI
0.328 0.461 0.50 0.541 0.57 0.60 0.637 0.676 0.706 0.739
E
5
i
sc
-0.02 0.02 0.02
5
0.03 0.035 0.04 0.045 0.05 0.05
5
0.06
à
0.08 0.08 0.08
9
0.09
8
0.106 0.11
5
0.124 0.13
3
0.14
1
0.15
E (m)
0.33 0.47 0.50 0.54
1
0.575 0.60 0.637 0.67
6
0.80 0.80
L
ct
(m)
18.38 32.2
R
1
≥1500
1500
-500
500-
250
250-
220
220-
200
200-
185
185-1
70
170-
155
155-
145
145-
135
≥1500
30 32.5 35 40 42.5 47.5 50 55 60 62.5
1500-50
0 32.5 35 37.5 42.5 45 50 52.5 57.5 62.5 65
500-250
35 37.5 40 45 47.5 52.5 55 60 65 67.5
250-220
40 42.5 45 50 52.5 57.5 60 65 70 72.5
220-200
Cấp quản lý
IV IV
2 Lu lợng xe năm thứ 20
pcu/ngd 2030 500-3000 2030
3 Vận tốc thiết kế V
tk
Km/h 60 60 60
4 Bề rộng một làn xe B
1làn
m 3.9 3.5 3.5
5 Bề rộng phần xe chạy B
pxc
m 7.8 7.0 7.0
6 B
nền đờng
m 9.8 9 9
7 B
lề gia cố
m 1 1 1
8 B
lề đất
m 0.5 0.5 0.5
9 Số làn xe
làn 0.32 2 2
10
m 123 125 125
11
m 472 1500 1500
12
m 1125 1125 1125
% 6 6 6
19 i ngang mặt đờng và lề gia cố
% 2 2 2
20 Tần suất lũ thiết kế cống rãnh %
4 4 4
21 Tần suất lũ thiết kế cầu nhỏ
% 1 1 1
22 Chiều dài đoạn đờng cong L
ct
m
xem chi tiết bảng 8
23 Chiều dài đoạn chêm tối thiểu m
Cùng chiều
xem chi tiết bảng 9
Ngợc chiều 200 m
24 Độ mở rộng phần xe chạy E
m
xem chi tiết bảng7
25 Chiều dài dốc dọc lớn nhất
m 600 600
26 Chiều dài dốc dọc tối thiểu
m 150 150
Sinhviên:Trịnh Xuân Tú
lớp 49CD1 -2656_49
8
min
loi
R
min
1 N1
- 0.00 179.63 179.63
2 h 1
100 100 179.59
3 1
52.81 52.81 180 182.63
4 h 2
47.19 200 182.66 184.31
5 h 3
100 300 188.82 186.10
6 td 1
20.06 320.06 190 190.10
7 2
7.94 338 190 190.90
8 h 4
62 400 196.26 191.62
9 P 4
35.32 435.32 197.59 193.46
10 h 5
64.68 500 196.07 193.93
11 Tc 1
50.59 550.59 194.10 193.72
12 h 6
49.41 600 193.04 192.62
13 3
18.97 618.97 192.72 191.40
14 4
34.89 653.86 190 190.92
15 h 7
46.14 700 186.45 190.05