Tài liệu BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC CẤP TỐC 2010 - MÔN: HÓA HỌC (ĐỀ SỐ 31) - Pdf 91

BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC CẤP TỐC 2010 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2009-2010
MÔN :HÓA HỌC

ĐỀ SỐ : 31
1. Đối với năng lượng của các phân lớp theo nguyên lí vững bền, trường hợp nào sau đây không đúng?
A. 2p > 2s. B. 2p < 3s. C. 3s < 4s. D. 4s > 3d.
2. Cation R
+
có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p
6
. Cấu hình electron của nguyên tố R là cấu hình electron nào
sau đây?
A. 1s
2
2s
2
2p
5
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
. C. 1s
2

N
2
là liên kết cộng hoá trị không cực.
5. Z là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 20 proton, còn Y là một nguyên tố mà nguyên tử có chữa 9 proton. Công thức
của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố này là
A. Z
2
Y với liên kết cộng hoá trị. B. ZY
2
với liên kết ion.
C. ZY với liên kết cho - nhận. D. Z
2
Y
3
với liên kết cộng hoá trị.
6. Trong 1 lít dung dịch CH
3
COOH 0,01M có 6,261.10
21
phân tử chưa phân li và ion. Biết giá trị của số Arogađro là
6,023.10
23
. Độ điện li α của dung dịch axit trên là
A. 3,98%. B. 3,89%. C. 4,98%. D. 3,95%.
7. Nồng độ của ion H
+
trong dung dịch CH
3
COOH 0,1M là 0,0013 mol/l. Độ điện li α của axit CH
3

. C. C
2
H
4
. D. CH
4
.
10. Phản ứng giữa HNO
3
với FeO tạo khí NO. Tổng các hệ số của phản ứng oxi hoá - khử này là
A. 13. B. 9. C. 22. D. 20.
11. Khi cho một ancol tác dụng với kim loại hoạt động hoá học mạnh (vừa đủ hoặc dư) nếu
2
H
V
sinh ra bằng 1/2 V
hơi ancol
đo
ở cùng điều kiện thì đó là ancol nào sau đây?
A. đa chức. B. đơn chức. C. etilen glycol. D. tất cả đều sai.
PHAN SỸ TÂN - TRƯỜNG THPT NGUYỄN DUY HIỆU
PS
T
BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC CẤP TỐC 2010
12. Một chất hữu cơ mạch hở M chứa C, H, O và chỉ chứa một loại nhóm chức. Khi đốt cháy một lượng M thu được số mol
H
2
O gấp đôi số mol CO
2
còn khi cho M tác dụng với Na dư cho số mol H

3
, dùng nước brom.
C. Dùng dung dịch thuốc tím, dùng AgNO
3
/NH
3
.
D. A, B, C đều đúng.
16. Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO
8
/NH
3
(dùng dư) thu được sản phẩm Y. Y tác dụng được với dung
dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều cho khí vô cơ. X có công thức phân tử nào sau đây?
A. HCHO. B. HCOOH. C. HCOONH
4
. D. A, B, C đều đúng.
17. Cho công thức nguyên chất của chất X là (C
3
H
4
O
3
)
n
. Biết X là axit no, đa chức. X là hợp chất nào sau đây?
A. C
2
H
3

H
7
OH.
Trường hợp nào sau đây đúng?
A. HCOOCH
3
< CH
3
COOCH
3
< C
3
H
7
OH < CH
3
COOH < C
2
H
5
COOH.
B. CH
3
COOCH
3
< HCOOCH
3
< C
3
H

4
và Al
2
(SO
4
)
3
trong dung dịch sau phản ứng lần lượt là
A. 0,425M và 0,2M. B. 0,425M và 0,3M.
C. 0,4M và 0,2M. D. 0,425M và 0,025M.
20. Cho 3,06 gam oxit tan trong HNO
3
dư thu được 5,22 gam muối. Công thức phân tử oxit kim loại đó là
A. MgO. B. BaO. C. CaO. D. Fe
2
O
3
.
21. Mệnh đề nào sau đây là không đúng?
A. Trong nguyên tử electron chuyển động không theo một quỹ đạo xác định mà chuyển động hỗn loạn.
B. Lớp ngoài cùng là bền vững khi chứa tối đa số electron.
C. Lớp electron gồm tập hợp các electron có mức năng lượng bằng nhau.
D. Electron càng gần hạt nhân, năng lượng càng thấp
22. Nguyên tố Cu có nguyên tố khối trung bình là 63,54 có hai đồng vị Y và Z, biết tổng số khối là 128. Số nguyên tử đồng
vị Y = 0,37 số nguyên tử đồng vị Z. Xác định số khối của Y và Z.
A. 63 và 65. B. 64 và 66. C. 63 và 66. D. 65 và 67.
23. Trộn 40 ml dung dịch H
2
SO
4

25. Một hiđrocacbon X mạch hở, thể khí. Khối lượng V lít khí này bằng 2 lần khối lượng V lít N
2
ở cùng điều kiện nhiệt độ
và áp suất. Công thức phân tử của hiđrocacbon X là
A. C
4
H
10
. B. C
4
H
8
. C. C
2
H
4
. D. C
5
H
12
.
PHAN SỸ TÂN - TRƯỜNG THPT NGUYỄN DUY HIỆU
BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC CẤP TỐC 2010
26. Đốt cháy hoàn toàn 2 ancol X, Y đồng đẳng kế tiếp nhau, người ta thấy tỉ số mol CO
2
và H
2
O tăng dần. X, Y thuộc loại
ancol nào sau đây?
A. ancol no. B. ancol không no.

6
H
5
CH
2
CH
2
OH.
D. .
28. Axit fomic có thể lần lượt phản ứng với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây?
A. Dung dịch NH
3,
dung dịch NaHCO
3
, Cu, CH
3
OH.
B. Dung dịch NH
3
, dung dịch NaHCO
3
, dung dịch AgNO
3
/NH
3
, Mg.
C. Na, dung dịch Na
2
CO
3

n
. X có công thức phân tử là
A. C
2
H
4
(CHO)
2
. B. C
2
H
5
CHO. C. C
4
H
8
(CHO)
2
. D. C
4
H
8
(CHO)
4
31. Để phân biệt các chất riêng biệt benzanđehit, benzen, ancol benzylic, ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây?
A. Dùng thuốc thử AgNO
3
/NH
3
dùng dung dịch brom.

COOH. D. C
2
H
5
COOH và HCOOC
2
H
5
.
33. Khi thuỷ ngân một este có công thức C
4
H
8
O
2
ta được axit X và ancol Y. Oxi hoá Y với K
2
Cr
2
O
7
trong H
2
SO
4
ta được lại
X. Este có công thức cấu tạo nào sau đây?
A. CH
3
COOC

. D. Cu(OH)
2
.
35. Cho 10,08 gam Fe ra ngoài không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp gỉ sắt gồm 4 chất (Fe, FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
) có
khối lượng là 12 gam. Cho gỉ sắt tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng dược dung dịch X và khí NO.
Thể tích khí NO thu được ở đktc là
A. 2,24 lít. B. 1,68 lít. C. 2,8 lít. D. 4,48 lít.
36. Cho hỗn hợp Al và Fe tác dụng với dung dịch chứa hỗn hợp AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
thu được dung dịch B và chất rắn D
gồm ba kim loại. Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư có khí bay lên. Thành phần chất rắn D là
A. Al, Fe, Cu. B. Fe, Ag, Cu. C. Al, Cu, Ag. D. Al, Fe, Ag.
37. Nguyên tố X thuộc chu kù 3 nhóm IV. Cấu hình electron của X là
A. 1s
2
2s

CH CH
3
OH
BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC CẤP TỐC 2010
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3d
2
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3d
4
.
38. Trong bảng tuần hoàn nhóm nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là
A. nhóm I
A
. B. nhóm VIII
A

NaOH, KOH.
40. Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là hợp chất cộng hoá trị: BaCl
2
, HCl, Na
2
O, H
2
O
A. Chỉ có H
2
O. B. Na
2
O và H
2
O.
C. HCl và H
2
O. D. Chỉ có BaCl
2
.
41. Cho các dung dịch sau: Ba(NO
3
)
2
, Na
2
CO
3
, Fe
2

3
, KNO
3
, Al(NO
3
)
3
dung dịch nào làm quỳ tím
chuyển sang màu xanh?
A. (NH
4
)
2
SO
4
, Al(NO
3
)
3
. B. (NH
4
)
2
SO
4
, Na
2
CO
3
.

2
SO
4
, HCl. D. H
2
SO
4
, HCl, NaHCO
3
.
45. Phải thêm bao nhiêu ml H
2
O vào 1 ml dung dịch HCl 0,01 M để dung dịch thu được có pH = 3?
A. 1 ml. B. 9 ml. C. 99 ml. D. 9,9 ml.
46. Trộn 10 ml dung dịch HCl 0,1M với 10 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,05M thì thu được dung dịch A. Dung dịch A có pH
bằng
A. 13. B. 1,7. C. 7. D. 4.
47. Cho các chất sau: SO
2
, CO
2
, CH
4
, C
2
H
4
chất nào có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom:

2+
,
Ni. D. Ag, Cu,

Ni, Fe
2+
.
49. Cho m gam Mg vào 100 ml dung dịch A chứa ZnCl
2
và CuCl
2
phản ứng hoàn toàn cho ra dung dịch B chứa 2 ion kim
loại và một chất rắn nặng 1,93 gam. Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư còn lại một chất rắn E không tan nặng 1,28
gam. Tính m.
A. 0,24. B. 0,12. C. 0,48. D. 0,72.
50. Cho CO qua 1,6 gam Fe
2
O
3
đốt

nóng (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe
2
O
3
thành Fe). Khí thu được cho qua dung dịch
nước vôi trong dư thu được 3 gam kết tủa. Tính % khối lượng Fe
2
O
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status