Bài giải câu hỏi môn Giáo dục học - Pdf 94

BÀI TẬP GIÁO DỤC HỌC
PHẦN TỔNG HỢP:
A. LÝ THUYẾT:
câu 1:
Tham khảo các sách toán và tham khảo các ý kiến thầy cô có kinh nghiệm, hãy
lập mục đích cập độ 3 cho ví dụ giảng dạy vecto cho học sinh trung bình và
giảng dạy kế hoạch của trường phổ thông với mục đích trọng tâm là : a/ kiểm
tra 15’ lần đầu tiên, b/ kiểm tra giữa kì, c/ kiểm tra học kì 1)
Bài làm: kiểm tra 15 phút đầu tiên:
- kiểm tra 15 phút đầu tiên để làm gì
 Để củng cố các kiến thức để làm các dạng toán cơ bản của vecto7
- Làm các dạng toán để làm gì?
 Để vận dụng các công thức cộng trừ véctơ thông thường
2/ kiểm tra giữa kì
- Kiểm tra giữa kì để làm gì
 Để củng cố kiến thức ở dạng kiểm tra 15 phút cùng với chứng minh 1 số đằng
thức đơn giản
- củng cố kiến thức ở dạng kiểm tra 15 phút cùng với chứng minh 1 số đằng
thức đơn giản để làm gi?

Để kiểm tra các ứng dụn về cộng trừ và tách vecto của minh
3. kiểm tra 1 tiết
- kiểm tra 1 tiết làm gi

củng cố kiến thức đã học 1 học kì về vecto
- củng cố kiến thức để làm gi?
 Để làm được tất cả các dạng bài thông qua tính toán và chứng minh
Câu 2:
bài tương tự cho học sinh khá
Lập mục đích cấp độ 3
1 | P a g e

Để giải các bài toán cực
trị trong mặt phẳng Oxy,
và tìm tập hợp điểm (quỹ
tích) trong véctơ để làm
gì?
- để vận dụng các công
thức cơ bản trong Oxy và
biết cách liên hệ, phân
tích các bài toán khó.
-vận dụng được các
phương pháp tìm quỹ tích
điểm. ở mức trên cơ bản
Kiểm tra học kỳ 1 Kiểm tra học kỳ 1
để làm gì?
Để giải các bài
toán tập hợp điểm,
tính tích vô hướng,
biểu diễn vecto,
phân tích 1 vecto
theo 2 vecto khác
Để giải các bài toán tập
hợp điểm, tính tích vô
hướng, biểu diễn vecto,
phân tích vecto theo 2
vecto khác phương để
làm gì?
để vận dụng tốt tất cả
2 | P a g e
phương
các kiến thức đã học ở

mặt phẳng Oxy, và
tìm tập hợp điểm
(quỹ tích) trong
véc tơ
Để giải các bài toán cực
trị trong mặt phẳng Oxy,
và tìm tập hợp điểm (quỹ
tích) trong véctơ để làm
gì?
- để vận dụng các công
thức cơ bản trong Oxy và
biết cách liên hệ, phân
tích các bài toán khó.
-vận dụng tốt các phương
pháp tìm quỹ tích điểm.
3 | P a g e
Kiểm tra học kỳ 1
Kiểm tra học kỳ 1
để làm gì?
Để giải các bài
toán tập hợp điểm,
tính tích vô hướng,
biểu diễn vecto,
phân tích 1 vecto
theo 2 vecto khác
phương
Để giải các bài toán tập
hợp điểm, tính tích vô
hướng, biểu diễn vecto,
phân tích vecto theo 2

Viết phương trình đường
thẳng
Đi qua các điểm 1
Qua điểm và đường thẳng 1
Qua các đường thẳng 1
Tìm giá trị hàm số qua các
dữ kiện cho trước
Các điểm 1
Điểm và đường thẳng 1
Các đường thẳng 1
KIỂM TRA HỌC KÌ
Tìm TXD 1
Xét tính chẵn lẽ bằng định nghĩa 2
Khảo sát sự
biến thiên và vẽ
đồ thị hàm số
TXD 0.5
Chiều biến thiên 0.5
Khoảng dồng
biến, nghịch biến
0.25
Cực trị 0.5
Giới hạn 0.25
Bảng biến thiên 1
Đồ thị 1
Viết phương trình đường thẳng
Qua các điểm 1
Qua điểm và đường thẳng 1
Xác định parabol với dữ kiện cho
trước

đấu, xã hội cần đào tạo. Hãy làm “bài tập phân loại” các mục đích CDIO theo 2
phạm trù mục đích này, giải thích tại sao?
Bài làm:
6 | P a g e
Câu 7:
Theo UNESCO, bốn trụ cột của giáo dục là
- Học để biết.
- Học để làm.
- Học để cùng chung sống.
- Học để tự khẳng định mình
Làm “bài tập phân loại” bằng cách dùng mẫu là các tiêu chuẩn CDIO.
Bài làm:
Có thể phân loại bốn trụ cột của giáo dục thành bốn cấp độ như sau:
- Cấp độ 1: (khái quát nhất) học để biết là nắm những công cụ để hiểu.
- Cấp độ 2: (khái quát) học để làm là phải có những khả năng hoạt động sáng
tạo tác động vào môi trường sống của mình.
- Cấp độ 3: (cụ thể) học để chung sống là tham gia các hoạt động và hợp tác
với những người khác trong mọi hoạt động của con người.
- Cấp độ 4: (cụ thể nhất) học để khẳng định mình.
Câu 8:
Theo sách “Giáo Dục Học Đại Cương” [HN], giáo dục phương Đông bao gồm bốn
nhiệm vụ giáo dục: Đức, Trí, Thể, Mỹ. Làm “bài tập phân loại” với mẫu là các tiêu
chuẩn CDIO. Các tiêu chuẩn đó có đáp ứng đủ bốn nhiệm vụ trên không?
Bài làm:
Mẫu tiêu chuẩn
CDIO
Đức Trí Thể Mỹ
1. Kiến thức và lập
luận kỹ thuật
- kiến thức khoa

x
x
x
x
x
x
x
x
x
3. Kỹ năng giao
tiếp và làm việc
theo nhóm
- Làm việc nhóm
đa ngành
- Giao tiếp
- Giao tiếp bằng
ngoại ngữ
x
x
x
x
x
x
4. Hình thành ý
tưởng – thiết kế -
triển khai – vận
hành trong bối
cảnh doanh nghiệp
và xã hội
- Bối cảnh bên

Về kiến thức:
Hàm số:
Tập xác định
Tính chẵn ,lẻ
Cực trị
Phương trính lượng giác:
Cơ bản
Cổ điển
Ẩn phụ:phương trình bậc hai,đẳng cấp, đối xứng
Tích
Không chính tắc
Chứng minh đẳng thức
Yêu cầu về kiến thức
Kiến thức Yêu cầu
Hàm số
Tập xác định Nhớ ,hiểu
Tính chẵn ,lẻ hiểu, áp dụng
Cực trị hiểu,áp dụng
Phương trính lượng giác:
Cơ bản Nhớ, áp dụng
Cổ điển Nhớ ,áp dụng
Ẩn phụ áp dụng
Tích áp dụng
9 | P a g e
Chứng minh đẳng thức Nhớ ,áp dụng

Yêu cầu đối với từng học sinh
Học sinh trung bình:
TXĐ: Nhớ TXĐ của sinx ,cosx là R ,tanx R\ {pi/2+k*pi}, cotan x R\{ k*pi}
Tính chẵn ,lẻ: nhớ sin x là hàm lẻ,cosx là hàm chẵn,nhớ thế nào là hàm

mới,mục đích mới
Câu 11:
Phân tích mục “Kỹ năng cá nhân và tố chất nghề nghiệp” của chương trình CDIO
theo phân loại về thái độ của chương trước
Bài làm:
Bài làm:
Phân tích” kỹ năng cá nhân và tố chất nghề nghiệp”
1. Lập luận kỹ thuật và giải quyết các vấn đề
1.1. Xác định vấn đề và phạm vi
1.2. Mô hình hóa
1.3. Ươc lượng và phân tích định tính
1.4. phân tích có kể đến các yếu tố bất định
2.Thử nghiệm và khám phá kiến thức
2.1. Nguyên tắc nghiên cứu ,điều tra
2.2.Nghiên cứu theo thử nghiệm
2.3.Khảo sát qua tài liệu và thông tin điện tử
2.4.Thử nghiệm giải quyết và bảo vệ
3.Suy nghĩ tầm hệ thống
3.1.Suy nghĩ toàn cục
3.2.Sự tương tác trong hệ thống
3.3.Sắp xếp trình tự ưu tiên và tập trung
3.4.Trao đổi và cân bằng các yếu tố khác nhau
4.Kỹ năng và thái độ cá nhân
4.1.Đề xuất sáng kiến và chấp nhận rủi ro
12 | P a g e
4.2.Kiên trì và linh hoạt
4.3.Tư duy sáng tạo
4.4.Tư duy suy xét
4.5.Hiểu biết về bản thân
4.6.Ham tìm hiểu và học hỏi suốt đời

-Thảo luận vềcác quy tắc liên quan đến tính bảo mật, bổn
phận, và đề xướng của nhóm
Hoạt động Nhóm
-Lựa chọn các mục tiêu và công việc cần làm
-Cải cách và xây dựng chương trình đào tạo 304
-Thực hiện kếhoạch và tạo điều kiện cho các cuộc họp có hiệu
quả
-Áp dụng các quy tắc của nhóm
-Thực hành giao tiếp hiệu quả(lắng nghe, hợp tác, cung cấp,
và tiếp nhận thông tin một cách chủ động)
-Thể hiện sựphản hồi tích cực và hiệu quả
-Thực hành việc lập kếhoạch, lên chương trình và thực hiện
một đề án
14 | P a g e
-Hình thành các giải pháp cho các vấn đề(tính sáng tạo và đưa
ra quyết định)
-Thực hành thương lượng và giải quyết mâu thuẫn
Phát triển và Tiến triển Nhóm
-Thảo luận các chiến lược cho sựphản hồi, đánh giá, và tự
đánh giá
-Xác định các kỹ năng cho sự duy trì và phát triển nhóm
-Xác định các kỹ năng cho sự phát triển cá nhân trong phạm vi
nhóm
-Giải thích các chiến lược cho việc giao tiếp của nhóm
Lãnh đạo
-Giải thích các mục tiêu của nhóm
-Thực hành quản lý quy trình nhóm
-Thực hành các kiểu lãnh đạo và hỗ trợ(chỉdẫn, huấn luyện,
hỗtrợ, phân nhiệm)
-Giải thích các phương pháp để động viên (ví dụ, khích lệ, sự

không chính thức, báo cáo, v.v.)
16 | P a g e
Giao tiếp Điện tử/ Đa truyền thông
-Thể hiện khả năng chuẩn bị bài thuyết trình bằng điện tử
-Xác định các tập quán liên quan đến việc sử dụng thư điện tử,
lời nhắn, và hội thảo qua video
-Áp dụng các kiểu hình thức (biểu đồ, trang web, v.v)
Giao tiếp Đồ họa
-Thể hiện vẽphác, và vẽ
-Thể hiện việc tạo ra các bảng biểu, đồthị, biểu đồ
-Diễn giải các bản vẽ kỹ thuật và vẽ phối cảnh chính thức
Thuyết trình và Giao tiếp
-Thực hành thuyết trình và công cụ truyền thông hỗ trợ với
ngôn ngữ, phong cách, thời gian, và cấu trúc phù hợp
-Sửdụng các phương tiện giao tiếp không bằng văn bản hay
lời nói (cử chỉ, ánh mắt, tưthế)
-Thể hiện trả lời các câu hỏi một cách hiệu quả
GIAO TIẾP BẰNG NGOẠI NGỮ
Tiếng Anh
-Ngôn ngữ của các nước Công nghiệp trong Khu vực
-Các Ngôn ngữKhác
Câu 13:
Thiết kế đầu ra học tập (mục tiêu giáo án) cho một buổi học Toán 2 tiết ở trường
phổ thông. Sinh viên tự chọn môn học và phần học để thiết kế.
17 | P a g e
Bài làm:
Câu 14:
Thiết kế đầu ra học tập cho môn Đại số tuyến tính giảng dạy 60 tiết ở trường Đại
Học Kinh Tế.
Bài làm:

c/ Điều gì xảy ra nếu như mục tiêu không cụ thể?
d/ Điều gì xảy ra nếu mục tiêu đặt ra không đạt được?
e/ Viết mục tiêu theo đúng tiêu chuẩn SMART.
BÀI LÀM
a/ Mục tiêu “sửa bài tập càng nhiều càng tốt” không đáp ứng tiêu chuẩn của một
đầu ra theo tiêu chuẩn SMART.Vì mục tiêu đặt ra không rõ ràng cụ thể ,không thể
ước lượng được số lượng bài tập cần làm là bao nhiêu, không mô tả được khối
lượng kiến thức người học cần đạt đến mức độ nào ,từ đó khó có thể đánh giá hay
điều chỉnh đầu ra học tập mà người học có thể đạt được.
19 | P a g e
b/ Mục tiêu “sửa tất cả các bài tập” không đáp ứng được tiêu chuẩn của một đầu ra
theo tiêu chuẩn SMART.Vì mục tiêu đặt ra không rõ ràng,cụ thể,không ước lượng
được,không mô tả được khối lượng kiến thức người học cần đạt đến mức độ nào,
khó có thể đánh giá hay điều chỉnh đầu ra học tập mà người học có thể đạt được.
c/ Nếu như mục tiêu đặt ra không cụ thể thì :
-Không mô tả được lượng kiến thức người học có thể đạt được ở mức độ nào
-Không ước lượng được lượng kiến thức người học cần học và người dạy cần
phải dạy
-Không có một hướng giảng dạy cho phù hợp
-Đầu ra học tập không đạt yêu cầu
-Không đánh giá được đầu ra học tập của người học có thể đạt được ở mức
độ nào
d/ Nếu mục tiêu đặt ra không thực hiện được thì đầu ra học tập của người học có
thể đạt được ở mức độ thấp,khối lượng kiến thức đạt được không đáp ứng được yêu
cầu .
e/ Mục tiêu theo đúng tiêu chuẩn SMART là:
Tiết 1:sửa
+ 3 bài ở mức độ nhớ trong 3 phút.
+3bài ở mức độ hiểu trong 32 phút
+1 bài mức độ ứng dụng trong 15p phút

(M)
mục tiêu đo lường được
- thuộc các công thức cơ bản
khi lên kiểm tra miệng
- làm được các bài kiểm tra:
kiểm tra 15', một tiết
- tích cực tham gia các bài
tập chạy trong lớp.
21 | P a g e
(A)
mục tiêu có thể đạt được
- thuộc hai công thức cơ bản
của đường tròn, làm được
các dạng toán cơ bản.
- tham gia bài tập chạy được
1 lần
(R)
mục tiêu tập trung vào kết quả
- làm trọn vẹn bài tập phần
phương trình đường tròn
trong đề thi học kỳ 2
(T)
mục tiêu có thời gian xác định
- hoàn thành trong 1/3 thời
lượng của học kỳ 2
Câu 3:
Kỹ thuật đánh giá lớp học Thăm dò kiến thức nền ngắn bằng câu hỏi đơn giản
được chuẩn bị bởi các giảng viên có thể được sử dụng vào đầu 1 khóa học, bắt đầu
bài học mới, hoăc trước khi giới thiệu 1 chủ đề quan trọng mới. Thăm dò kiến thức
nền có thể yêu cầu học sinh viết câu trả lời ngắn, khoanh tròn các câu trả lời chính

a c a a a k k
c a
a a a k k a a k k
a
π
π
π
π π
+ = + = ≠ + ∈
= ≠ + ∈ + = ≠ ∈
¢
¢ ¢
I. 2. Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt
a. Cung đối:
àv
α α


( ) ( )
( ) ( )
os os tan tan
sin sin cot cot
c c
α α α α
α α α α
− = − = −
− = − − = −
b. Cung bù:
àv
α π α

 ÷  ÷
   
   
− = − =
 ÷  ÷
   
d. Cung hơn kém
( )
: àv
π α α π
+

( ) ( )
( ) ( )
sin sin tan tan
os os cot cotc c
α π α α π α
α π α α π α
+ = − + =
+ = − + =
Chú ý: cos đối, sin bù, phụ chéo, hơn kém
π
tan và cot
I. 3. Công thức cộng
23 | P a g e

( )
( )
( )
( )

− =
+ Chú ý: sin bằng sin.cos , cos.sin ; cos bằng cos.cos , sin.sin giữa trừ ; tan bằng
tan tổng chia 1 trừ tích tan.
I. 4. Công thức nhân đôi
2 2 2 2
2
2tan
sin 2 2sin .cos os2 os sin 2cos 1 1 2sin tan 2
1 tan
a
a a a c a c a a a a a
a
= = − = − = − =

I. 5. Công thức hạ bậc

2 2 2
1 os2 1 os2 1 os2
sin os tan
2 2 1 os2
c a c a c a
a c a a
c a
− + −
= = =
+
I. 6. Công thức tính theo

1 3tan
a a
a a a c a a a a
a

= − = − =

I. 8. Công thức biến đổi tổng thành tích
( ) ( )
cos cos 2cos os cos cos 2sin sin
2 2 2 2
sin sin 2sin os sin sin 2 os sin
2 2 2 2
sin sin
tan tan , , tan tan , ,
cos .cos 2 cos .cos 2
a b a b a b a b
a b c a b
a b a b a b a b
a b c a b c
a b a b
a b a b k k a b a b k k
a b a b
π π
π π
+ − + −
+ = − = −
+ − + −
+ = − =
+ −

I. 10. Bảng giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
Cun
g
( )
0
0 0
0
30
6
π
 
 ÷
 
0
45
4
π
 
 ÷
 
0
60
3
π
 
 ÷
 
0
90
2

180
π
sin
0
1
2
2
2
3
2
1
3
2
2
2
1
2
0
cos
1
3
2
2
2
1
2
0
1
2


1

3


Chú ý:

sin
2
n
α
=
với
0 0 0 0 0
0 ; 30 ; 45 ; 60 ; 90
α
=
ứng với
n =0; 1; 2; 3; 4
.
• Công thức đổi từ độ sang radian và ngược lại:
0
0
a
180
α
π
=
I. 11. Đường tròn lượng giác
25 | P a g e


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status