Tài liệu Bài 15: Di truyền liên kết với giới tính - Pdf 96

Ki
Ki


m tra b
m tra b
à
à
i c
i c
ũ
ũ
1. Gi
1. Gi


i th
i th
í
í
ch cơ s
ch cơ s


TB h
TB h


c c
c c


i th
í
í
ch cơ s
ch cơ s


TB h
TB h


c c
c c


a hi
a hi


n
n




ng liên k
ng liên k
ế
ế
t gen không ho

I GI


I T
I T
Í
Í
NH
NH
SINH H
SINH H


C 12 NÂNG CAO
C 12 NÂNG CAO

I. NHI
I. NHI


M S
M S


C TH
C TH


GI
GI

M
M


t s
t s


ki
ki


u NST x
u NST x
á
á
c đ
c đ


nh gi
nh gi


i t
i t
í
í
nh:
nh:

Cặp NST thường


S
S


phân ho
phân ho
á
á
c
c
á
á
c đo
c đo


n trên c
n trên c


p NST
p NST
gi
gi


i t

Y
Cặp NST giới tính
Đoạn tương đồng Đoạn không tương đồng
Đoạn tương đồng Đoạn không tương đồng
- Đoạn mà NST X và Y
bắt cặp với nhau khi
tiếp hợp trong giảm
phân I.
- Đoạn mà NST X và Y
không bắt cặp với
nhau khi tiếp hợp
trong giảm phân I.
-Các gen tồn tại
thành từng cặp tương
ứng.
- Gen trên X không có
alen tương ứng trên Y
hoặc ngược lại, gen
trên Y không có alen
tương ứng trên X.
E
F
G
H
M
N
A
B
C
D

Sự di truyền màu mắt ở ruồi giấm:
X
W
X
w
Y
Mắt đỏ
Mắt trắng
Không mang
gen qui định
màu mắt
X
w
X
w
X
W
X
W
X
W
X
W
X
W
Y Y
F
2

Phép lai thuận Phép lai nghịch

w
Y
X
w
X
W
X
w
Y
F
1


x
X
w
X
w
X
w
X
w
X
w
X
W
X
W
X
W


M TRÊN NST X
M TRÊN NST X


Ph
Ph
é
é
p lai thu
p lai thu


n v
n v
à
à
ngh
ngh


ch cho k
ch cho k
ế
ế
t qu
t qu


kh


u
u


2 gi
2 gi


i,
i,
t
t
í
í
nh tr
nh tr


ng l
ng l


n bi
n bi


u hi
u hi



ng di truy
ng di truy


n ch
n ch
é
é
o:
o:


Ph
Ph
é
é
p lai ngh
p lai ngh


ch: t
ch: t
í
í
nh tr
nh tr


ng c

a b


truy
truy


n cho con c
n cho con c
á
á
i.
i.


Ph
Ph
é
é
p lai thu
p lai thu


n: gen l
n: gen l


n t
n t



n
n


con trai
con trai
.
.
VD.
VD.


ngư
ngư


i, b
i, b


nh m
nh m
ù
ù
m
m
à
à
u v

đ
ú
ú
ng hay sai? Gi
ng hay sai? Gi


i th
i th
í
í
ch.
ch.


ngư
ngư


i, b
i, b


nh m
nh m
ù
ù
m
m
à

gi


i: X
i: X
m
m
X
X
m
m
b
b


b
b


nh
nh
Nam gi
Nam gi


i: X
i: X
m
m
Y b

t d
t d
í
í
nh ng
nh ng
ó
ó
n tay th
n tay th


2
2
v
v
à
à
3 n
3 n


m
m


đo
đo



N
A
B
C
D
x
y
z
m n
a
b
X
Y
Cơ s
Cơ s


t
t
ế
ế
b
b
à
à
o h
o h


c c

nh


Gen qui đ
Gen qui đ


nh t
nh t
í
í
nh tr
nh tr


ng ch
ng ch


n
n


m
m


1 trong
1 trong
2 NST X ho


i s
i s


c
c
ó
ó
m
m


t c
t c


a
a
c
c
á
á
c NST X v
c NST X v
à
à
Y.
Y.


i t
í
í
nh
nh
trong gi
trong gi


m phân v
m phân v
à
à
th
th


tinh d
tinh d


n đ
n đ
ế
ế
n s
n s


phân li v

n đ
ế
ế
n s
n s


di truy
di truy


n t
n t
í
í
nh tr
nh tr


ng liên k
ng liên k
ế
ế
t
t
v
v


i gi

I GI


I T
I T
Í
Í
NH
NH


Th
Th


c ti
c ti


n: s
n: s


m phân bi
m phân bi


t đ
t đ



c c
c c
á
á
i theo m
i theo m


c tiêu s
c tiêu s


n xu
n xu


t.
t.
-
-
G
G
à
à
con m
con m


i n


u
u
rõ hơn g
rõ hơn g
à
à
m
m
á
á
i X
i X
A
A
Y.
Y.
-
-
Tr
Tr


ng t
ng t


m:
m:
+ X


n th
n th
à
à
nh t
nh t


m đ
m đ


c
c
+ X
+ X
a
a
Y tr
Y tr


ng v
ng v


m
m
à

người ta phải thực hiện phép lai nào?
A. ♂ X
R
X
R
x ♀ X
r
Y B. ♂ X
r
X
r
x ♀ X
R
Y
C. ♂ X
R
X
r
x ♀ X
R
Y D. ♂ X
R
X
r
x ♀ X
r
Y
Phân bi
Phân bi



m trên NST gi
m trên NST gi


i t
i t
í
í
nh.
nh.
Đ
Đ


c đi
c đi


m
m
Gen trên NST
Gen trên NST
thư
thư


ng
ng
Gen trên NST gi

t
í
í
nh tr
nh tr


ng
ng


con
con
K
K
ế
ế
t qu
t qu


lai thu
lai thu


n
n
v
v
à

2 gi


i
i
Di truy
Di truy


n
n
t
t
í
í
nh tr
nh tr


ng
ng
Phân bi
Phân bi


t đ
t đ


c đi

i t
í
í
nh.
nh.
Đ
Đ


c đi
c đi


m
m
Gen trên NST
Gen trên NST
thư
thư


ng
ng
Gen trên NST gi
Gen trên NST gi


i
i
t


ng
ng


con
con
Ngang nhau
Ngang nhau
Không ngang
Không ngang
nhau
nhau
K
K
ế
ế
t qu
t qu


lai thu
lai thu


n
n
v
v
à

í
nh
nh
tr
tr


ng
ng


2 gi
2 gi


i
i
Di truy
Di truy


n
n
t
t
í
í
nh tr
nh tr


ng v
à
à
gen n
gen n


m trên NST gi
m trên NST gi


i t
i t
í
í
nh.
nh.
Đ
Đ


c đi
c đi


m
m
Gen trên NST
Gen trên NST
thư

trong di truy


n
n
t
t
í
í
nh tr
nh tr


ng
ng


con
con
Ngang nhau
Ngang nhau
Không ngang
Không ngang
nhau
nhau
K
K
ế
ế
t qu

c nhau
Bi
Bi


u hi
u hi


n t
n t
í
í
nh
nh
tr
tr


ng
ng


2 gi
2 gi


i
i
Phân b


n
n
t
t
í
í
nh tr
nh tr


ng
ng
Di truy
Di truy


n đ
n đ


u cho
u cho
2 gi
2 gi


i
i
Ch

m
-
-
b
b


b
b


nh X
nh X
M
M


b
b
ì
ì
nh thư
nh thư


ng
ng
X
m
Y



c nghi
c nghi


m
m
Câu 1. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của
bệnh di truyền do gen lặn liên kết với NST giới tính X ở người:
A. Bệnh có xu hướng dễ biểu hiện ở người nam do gen lặn
đột biến không có alen bình thường tương ứng trên Y
B. Mẹ mang gen bệnh ở trạng thái dị hợp sẽ làm biểu hiện
ở một nửa số con trai
C. Bố mẹ mang gen bệnh sẽ
truyền gen bệnh cho một nửa
số con gái
D.Người nữ khó biểu hiện bệnh do muốn biểu hiện gen bệnh
phải ở trạng thái đồng hợp
Câu 2. Ở người bệnh máu khó đông do gen lặn h nằm trên
NST X quy định, gen H quy định máu đông bình thường
Một người nam bình thường kết hôn với một người nữ
bình thường nhưng có bố mắc bệnh, hkả năng họ sinh
ra được
đứa con khoẻ mạnh là bao nhiêu?
A. 75% B. 25% C. 50% D. 100%
Câu 3. Ý nghĩatrongcủahiệntượng di truyềnliênkếtvới
giớitínhlàđốivớiy họclà
A. Giúp phân biệtgiớitínhcủa thai nhi ở giai đoạnsớm
B. Giúp tư vấnditruyềnvàdự phòng đốivớicácbệnh di


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status