KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN
MÔN: SINH HỌC 8 (CHỦ ĐỀ BÁM SÁT)
HỌC KÌ I
Năm học: 2009-2010
Tên chủ
đề
Tiết
theo
PPCT
Tên bài dạy Dạy
tuần
Thiết bị
Chủ đề I:
Khái quát
cơ
thể người
& Vận
động
(6t)
1 Cấu tạo cơ thể người 1 Tranh vẽ, mô hình
2 Tế bào 2 Tranh vẽ
3 Phản xạ 3 Tranh vẽ
4 Bộ xương 4 Mô hình,tranh vẽ
5 Cấu tạo và tính chất của cơ 5 Tranh vẽ
6 Ôn tập và kiểm tra 6 Kiểm tra 15 phút
Chủ đề
III:
Tuần hoàn
(4t)
7 Bạch cầu - Miễn dịch 7 Tranh vẽ
8 Tuần hoàn máu và lưu thông
Năm học:2009-2010
Tên chủ
đề
Tiết
theo
PPCT
Tên bài dạy Dạy
tuần
Thiết bị
Chủ đề
IV:
Trao đổi
chất và
năng
lượng
(6t)
20 Vitan min và muối khoáng 20 Bảng phụ
21 Cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu 21 Tranh vẽ, mô hình
22 Vệ sinh hệ bài tiết nước tiểu 22 Tranh vẽ
23 Vệ sinh da 23 Mô hình,tranh vẽ
24 Giới thiệu chung hệ thần kinh 24 Tranh vẽ
25 Ôn tập và kiểm tra 25 Kiểm tra 15 phút
Chủ đề V:
Thần kinh
và giác
quan
(4t)
26 Trụ não, tiểu não, não trung
gian
26 Tranh vẽ,mô hình
có trong
1
1
Bài mở đầu -Bảng phụ: Chép bài tập tr 5
2
Cấu tạo cơ thể người - Mô hình nửa cơ thể người
- Bảng phụ: Vẽ H2.3,kẻ bảng 2 tr9
2
3
Té bào -Tranh vẽ: Cấu tạo tế bào động vật
- Bảng phụ:Vẽ hình 3.2
4
Mô - Bảng phụ
3
5
Thực hành: quan sát té bào và mô - Kính hiển vi, lam kính,la men,bộ đồ mổ,kim
nhọn
- Mẫu vật: Thịt lợn, ếch.
6
Phản xạ - Tranh phóng to H6.1,6.2(Nếu có)
- Bảng phụ:Vẽ hình 3.3
4
7
Bộ xương -Tranh: Cấu tạo xương dài và các loại khớp
- Mô hình: Bộ xương người
8
Cấu tạo và tính chất của xương Tranh: Cấu tạo xương dài và các loại khớp
- Đèn cồn, panh,HCL+ Xương đùi ếch
5 9 Cấu tạo và tính chất của cơ - Tranh: bắp cơ, bó cơ và cấu tạo tế bào cơ
- Phóng to H 9.3
Tim và mạch máu - Mô hình tim và tranh mạch máu
18
Vân chuyển máu qua hệ mạch-
Vệ sinh hệ tuần hoàn
Bảng phụ
10
19
Thực hành: Sơ cứu cầm máu Bông , băng, gạc ,day cao su
20
Kiểm tra 1 tiết
11
21
Hô hấp và các cơ quan hô hấp Tranh : cấu tạo cơ quan hô hấp
22
Hoạt động hô hấp Bảng phụ: kẻ bảng 21 tr 69
12
23
Vệ sinh hô hấp Bảng phụ: kẻ bảng 22 tr 72
24
TH: Hô hấp nhân tạo Chiếu cá nhân, gạc
13
25
Tiêu hoá và các cơ quan tiêu hoá Mô hinh nửa cơ thể ,Trang cấu tạo cơ quan
tiêu hoá+ Bảng phụ:B 24/82
26
Tiêu hoá ở khoang miệng - Bảng phụ: Kẻ bảng 25 tr 83
14
27
TH: Tìm hiểu hoạt động của
enzim trong nước bọt
37
Vi ta min và muối khoáng Bảng phụ
38
Tiêu chuẩn ăn uống- Nguyên tắc
lập khẳu phần
- Một số tranh( Sưu tầm)
21
39
TH: Phân tích một khẩu phần cho
trước
Bảng phụ: kẻ bảng/sgk
40
Bài tiết và cấu tạo hệ bài tiết
nước tiểu
Tranh vẽ: cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu
- Bảng phụ: kẻ bảng/sgk tr140
22
41
Bài tiết nước tiểu bảng phụ(BT)
42
Vệ sinh hệ bài tiết nước tiểu Tranh vẽ: cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu
- Bảng phụ: kẻ bảng/sgk tr130
23
43
Cấu tạo và chức năng của da Mô hình cấu tạo da ( nếu có)
44
Vệ sinh da - Bảng phụ: kẻ bảng 41.1, 41.2/sgk
24
45
Giới thiệu chung hệ thần kinh - Phóng to h.vẽ/sgk( nếu có thể)
56
Hoạt động thần kinh cấp cao ở
người
Bảng phụ
30
57
Vệ sinh hệ thần kinh Bảng phụ: kẻ bảng 54/sgk/172
58
Giới thiệu chung hệ nội tiết
31
59
Tuyến yên, tuyến giáp Bảng phụ: kẻ bảng 56.1
60
Tuyến tuỵ và tuyến trên thận
32
61
Tuyến sinh dục Bảng phụ: kẻ bảng 56.1
Tranh vẽ:
62
Sự điều hoà và phối hợp của các
tuyến nội tiết
33
63
Cơ quan sinh dục nam Tranh vẽ x
64
Cơ quan sinh dục nữ Tranh vẽ x
34
65
Thụ tinh, thụ thai và phát triển
của thai
3
Quan sát một số động vật nguyên
sinh
- Kính hiểm vi, lam kính , la men
- Mẵu vật:Váng ao hồ,Tranh vẽ(nếu có)
4
Trùng roi - Tranh vẽ: trùng roi,Tập đoàn vôn vốc
(nếu có)
3
5
Trùng biến hình và trùng giày - Tranh vẽ: Trùng biến hình và trùng giày(nếu
có)
6
Trùng kiết lị và trùng sốt rét - Bảng phụ; vẽ vòng đời trùng sốt rét
4
7
Đặc điểm trung và vai trò thực
tiễn của ĐVNS
- Bảng phụ:Kẻ bảng 1trang 26,B2trang 28.
8
Thuỷ tức Tranh vẽ: cấu tạo của thuỷ tức(nếu có)
- Mô hình
5
9
Đa dạng của ngành ruột khoang -Bảng phụ: Kẻ bảng 1/33,bảng 2/35
10
Đặc điểm chung và vai trò của
ngành ruột khoang
- Bảng phụ: kẻ bảng/ sgk
6
- Mẫu vật : trai sông
20
Một số thân mềm khác - Tranh , ảnh : ốc , trai ,mực (nếu có)
11
21
TH: Quan sát một số thân mềm - Tranh , ảnh : ốc , trai ,mực (nếu có)
- Kinh lúp, panh, kim nhọn,chậu mổ
22
Đặc điểm chung và vai trò của
ngành thân mềm
Bảng phụ(kẻ bảng 1,2 trang 72)
12
23
Tôm sông - Mô hình: Tôm sông
- Mẫu vật : Tôm sông + Bảng phụ /75
24
TH: Mổ và quan sat tôm sông - Mô hình: Tôm sông + Tôn sông
-Bộ đồ mổ,kinh lúp,khay
13
25
Đa dạng và vai trò của lớp giác
xác
- Bảng phụ(kẻ bảng trang 81)
26
Nhện và sự đa dạng của lớp hình
nhện
- Mẫu vật : Con nhện
- Bảng phụ: B 1/82, B2/85
14
27
Sự đa dạng và đặc điểm chung
của các lớp cá
- bảng phụ: kẻ bảng trang 111
Hết học kì I
20
37
Ếch đồng - Tranh vẽ: Cấu tạo ếch đồng( nếu có)
- Mô hình ếch đồng + Mẫu vật
38
TH: Quan sát cấu tạo trong của
ếch đồng trên mẫu mổ
- Mô hình ếch đồng, tranh vẽ bộ xương ếch
đồng
- Mẫu ngâm:
21
39
Đa dạng và đặc điểm chung của
lớp lưỡng cư
- Bảng phụ: Kẻ bảng trang 121
40
Thằn lằn bóng đuôi dài - Mô hình thằn lằn
- Bảng phụ: Kẻ bảng trang 125
22
41
Cấu tạo trong của thằn lằn - Tranh vẽ: Bộ xương thằn lằn
- Mô hình thằn lằn
42
Sự đa dạng và đặc điểm chung
của lớp bò sát
- Tranh phóng to H40.1(Nếu có đk)
49
Cấu tạo trong của thỏ - Mô hình thỏ
- Tranh vẽ: Bộ xương thỏ, Cấu tạo thỏ
- Bảng phụ: kẻ bảng trang 153
50
Đa dạng của lớp thú: Bộ thú
huyệt, bộ thú túi.
- Tranh ảnh (nếu có)
- Bảng phụ: Kẻ bảng trang 157
27
51
Đa dạng của thú (tiếp theo):Bộ
dơi, bộ cá voi
52
Đa dạng của thú (tiếp theo):
Bộ ăn său bọ, bộ gặm nhấm, bộ
ăn thịt.
- Bảng phụ: Kẻ bảng trang 164
28
53
Đa dạng của thú (tiếp theo):
Các bộ móng guốc và bộ linh
trưởng
- Bảng phụ: Kẻ bảng trang 167
54
TH: Xem băng hình về đời sống
và tập tính của thú
- Băng hình, đầu vi deo
- Sưu tầm tư liệu về đời sống của thú
29
34
65
Tìm hiểu một số ĐV có tầm quan
trọng kinh tế ở địa phương
- Sư tầm tranh ,và từ sách báo, thực tiễn
66
Ôn tập kì II - Tranh vẽ và bảng phụ
35
67
Kiểm tra học kì II
68
Tham quan thiên nhiên Dung cụ đào đát, vợtbướm, vợt thuỷ sinh,
chổi lông, kim nhọn, khay,kính lúp
36 69
Tham quan thiên nhiên Dung cụ đào đát, vợt, vợt thuỷ sinh, chổi
lông, kim nhọn, khay,kính lúp
37 70
Tham quan thiên nhiên Dung cụ đào đát, vợtbướm, vợt thuỷ sinh,
chổi lông, kim nhọn, khay,kính lúp
GV: Vũ mạnh cường
Tường THCS KIm thượng- Tân sơn- Phú thọ