Heparin TLPT
Heparin TLPT
tha
tha
á
á
p
p
:
:
đ
đ
ơn
ơn
vò
vò
hoa
hoa
ï
ï
t
t
t
t
í
í
nh
nh
va
va
ø
cu
û
û
a
a
heparin TLPT
heparin TLPT
tha
tha
á
á
p
p
đư
đư
ơ
ơ
ï
ï
c
c
bie
bie
å
å
u
u
thò
thò
ba
p
í
í
t
t
a
a
û
û
nh
nh
h
h
ư
ư
ơ
ơ
û
û
ng
ng
đ
đ
e
e
á
á
n
n
aPTT
ù
nh
nh
hoa
hoa
ï
ï
t
t
t
t
í
í
nh
nh
cho
cho
á
á
ng
ng
thrombin).
thrombin).
Trong
Trong
th
th
ự
ï
c
c
t
t
í
í
nh
nh
theo
theo
cân
cân
na
na
ë
ë
ng
ng
(
(
suy
suy
ra
ra
t
t
ừ
ừ
ca
ø
ng
ng
heparin
heparin
TLPT
TLPT
vơ
vơ
ù
ù
i
i
lie
lie
à
à
u
u
t
t
í
í
nh
nh
theo
theo
cân
cân
na
ca
à
à
n
n
pha
pha
û
û
i
i
theo
theo
dõi
dõi
đ
đ
ie
ie
à
à
u
u
trò
trò
ba
ba
è
è
ng
.
Xe
Xe
ù
ù
t
t
nghie
nghie
ä
ä
m
m
đ
đ
e
e
å
å
theo
theo
dõi
dõi
đ
đ
ie
ie
à
đ
o
o
ä
ä
cho
cho
á
á
ng
ng
Xa
Xa
:
:
ch
ch
ỉ
ỉ
du
du
ø
ø
ng
ng
cho
cho
mo
mo
ä
c
bie
bie
ä
ä
t
t
nh
nh
ư
ư
BN
BN
suy
suy
tha
tha
ä
ä
n
n
hay
hay
be
be
ù
ù
o
o
ph
c
ủ
ủ
o
o
ọ
ọ
ng
ng
ho
ho
ù
ù
c
c
ẹ
ẹ
o
o
ọ
ọ
kha
kha
ỷ
ỷ
du
du
ù
tieõm
d
d
ử
ử
ụ
ụ
ự
ự
i
i
da
da
.
.
Sau
Sau
tieõm
tieõm
d
d
ử
ử
ụ
ụ
ự
ự
i
ù
t
t
ủổ
ủổ
nh
nh
sau
sau
3
3
-
-
5
5
giụ
giụ
ứ
ứ
,
,
thụ
thụ
ứ
ứ
i
i
gian
gian
ba
ẹử
ẹử
ụ
ụ
ù
ù
c
c
loa
loa
ù
ù
i
i
tha
tha
ỷ
ỷ
i
i
chu
chu
ỷ
ỷ
ye
ye
ỏ
ỏ
u
ù
i
i
tha
tha
ỷ
ỷ
i
i
ụ
ụ
ỷ
ỷ
be
be
ọ
ọ
nh
nh
nhaõn
nhaõn
suy
suy
tha
tha
ọ
ọ
n
t
t
ga
ga
ộ
ộ
n
n
vụ
vụ
ự
ự
i
i
tie
tie
ồ
ồ
u
u
ca
ca
u
u
hụn
hụn
ỏ
t
t
hie
hie
ọ
ọ
n
n
hụn
hụn
Nguy
Nguy
cụ
cụ
gia
gia
ỷ
ỷ
m
m
tie
tie
ồ
ồ
u
u
ca
ự
i
i
te
te
ỏ
ỏ
ba
ba
ứ
ứ
o
o
osteoblast
osteoblast
ụ
ụ
ỷ
ỷ
x
x
ử
ử
ụng
ụng
hụn
hụn
ỷ
y
y
x
x
ử
ử
ụng
ụng
hụn
hụn
Nguy
Nguy
cụ
cụ
loaừng
loaừng
x
x
ử
ử
ụng
ụng
tha
tha
ỏ
ỏ
p
ứ
ng
ng
trong
trong
suy
suy
tha
tha
ọ
ọ
n
n
va
va
ứ
ứ
ho
ho
ự
ự
a
a
gia
gia
ỷ
ỷ
i
i
ta
taờng
khi
khi
du
du
ứ
ứ
ng
ng
heparin TLPT
heparin TLPT
tha
tha
ỏ
ỏ
p
p
cho
cho
BN
BN
co
co
ự
ự
ủ
ủ
o
o
ọ
u
trũ
trũ
cho
cho
ỏ
ỏ
ng
ng
ủ
ủ
oõng
oõng
cho
cho
BN
BN
co
co
ự
ự
ủ
ủ
o
o
ọ
ọ
thanh
thanh
tha
ng
heparin KP
heparin KP
ẹ
ẹ
truye
truye
n
n
TM.
TM.
Ne
Ne
ỏ
ỏ
u
u
muo
muo
ỏ
ỏ
n
n
du
du
ứ
ứ
ng
o
ọ
ọ
cho
cho
ỏ
ỏ
ng
ng
Xa
Xa
(
(
ne
ne
ỏ
ỏ
u
u
tieõm
tieõm
d
d
ử
ử
ụ
ụ
ự
ự
i
ọ
cho
cho
ỏ
ỏ
ng
ng
Xa
Xa
4
4
giụ
giụ
ứ
ứ
sau
sau
tieõm
tieõm
pha
pha
ỷ
ỷ
i
i
trong
trong
khoa
khoa
ỷ
ứ
n
n
toa
toa
ứ
ứ
n
n
ta
ta
ự
ự
c
c
du
du
ù
ù
ng
ng
cho
cho
ỏ
ỏ
ng
ng
Xa
Xa
.
ự
c
c
du
du
ù
ù
ng
ng
cu
cu
ỷ
ỷ
a
a
heparin TLPT
heparin TLPT
tha
tha
ỏ
ỏ
p
p
,
,
tieõm
tieõm
1 mg
1 mg
protamine
tha
ỏ
ỏ
p
p
ủử
ủử
ụ
ụ
ù
ù
c
c
tieõm
tieõm
trong
trong
vo
vo
ứ
ứ
ng
ng
8
8
giụ
giụ
ứ
ứ
tr
vũ
cho
cho
ỏ
ỏ
ng
ng
Xa
Xa
ne
ne
ỏ
ỏ
u
u
heparin
heparin
KP
KP
ẹ
ẹ
ủử
ủử
ụ
ụ
ù
ù
c
c
tieõm
á
p
p
hie
hie
ä
ä
n
n
ñ
ñ
ang
ang
ñö
ñö
ô
ô
ï
ï
c
c
du
du
ø
ø
ng
ng
trong
trong
laâm
ì
nh
nh
T
T
æ
æ
le
le
ä
ä
cho
cho
á
á
ng
ng
Xa
Xa
/
/
cho
cho
á
á
ng
ng
IIa
IIa
Ardeparin
3,6
Reviparin
Reviparin
Clivarine
Clivarine
4000
4000
3,5
3,5
Tinzaparin
Tinzaparin
Innohep
Innohep
4500
4500
1,9
1,9
Warfarin va
Warfarin va
ứ
ứ
ca
ca
ự
ự
c thuo
c thuo
ỏ
ỏ
c kha
sweet clover
gaõy xua
gaõy xua
ỏ
ỏ
t huye
t huye
ỏ
ỏ
t ụ
t ụ
ỷ
ỷ
bo
bo
ứ
ứ
.
.
1940 : Karl Paul Link chie
1940 : Karl Paul Link chie
ỏ
ỏ
t xua
t xua
ỏ
ỏ
t 4
ủử
ụ
ụ
ù
ù
c to
c to
ồ
ồ
ng hụ
ng hụ
ù
ù
p. Ban
p. Ban
ủ
ủ
a
a
u
u
ủử
ủử
ụ
ụ
ù
ù
c du
ử
ừa tha
ừa tha
ọ
ọ
p nieõn 1950 warfarin ba
p nieõn 1950 warfarin ba
ộ
ộ
t
t
ủ
ủ
a
a
u
u
ủử
ủử
ụ
ụ
ù
ù
c du
c du
ứ
ứ
ng nh
nh nhaõn
ủ
ủ
a
a
u tieõn : To
u tieõn : To
ồ
ồ
ng
ng
tho
tho
ỏ
ỏ
ng Myừ Dwight Eisenhower).
ng Myừ Dwight Eisenhower).
Vie
Vie
ọ
ọ
t Nam : acenocoumarol (Sintrom), warfarin.
t Nam : acenocoumarol (Sintrom), warfarin.
Thuo
Thuo
á
Vitamin K
Synthesis of
Synthesis of
Functional
Functional
Coagulation
Coagulation
Factors
Factors
VII
VII
IX
IX
X
X
II
II
Vitamin K
Vitamin K
-
-
Dependent Clotting Factors
Dependent Clotting Factors
K
1
: thöùc aên
K
2
: ruoät
Ca
u
phu
phu
ï
ï
thuo
thuo
ä
ä
c
c
vitamin K
vitamin K
ñö
ñö
ô
ô
ï
ï
c
c
carboxyl
carboxyl
ho
ho
ù
ù
a
a
tha
öï
oxy
oxy
ho
ho
ù
ù
a
a
vitamin
vitamin
K.
K.
Vitamin K Mechanism of Action
Vitamin K Mechanism of Action
Warfarin
Warfarin
ửự
ửự
c
c
che
che
ỏ
ỏ
s
s
ửù
ửù
chuye
ỏ
u
u
hu
hu
ù
ù
t
t
vitamin K
vitamin K
kh
kh
ửỷ
ửỷ
carboxyl
carboxyl
ho
ho
ự
ự
a
a
ca
ca
ự
to
to
ồ
ồ
ng
ng
hụ
hụ
ù
ù
p
p
ye
ye
ỏ
ỏ
u
u
to
to
ỏ
ỏ
ủ
ủ
oõng
oõng
ma
ng
vitamin K :
vitamin K :
Ta
Ta
ù
ù
c
c
du
du
ï
ï
ng
ng
trên
trên
đ
đ
ông
ông
ma
ma
ù
ù
u
u
S
á
đ
đ
ông
ông
ma
ma
ù
ù
u
u
phu
phu
ï
ï
thuo
thuo
ä
ä
c
c
vitamin K
vitamin K
ơ
ơ
û
û
gan
gan
bò
c
,
,
tuy
tuy
nhiên
nhiên
ca
ca
à
à
n
n
co
co
ù
ù
thơ
thơ
ø
ø
i
i
gian
gian
đ
đ
e
e
å
a
ca
ca
ù
ù
c
c
ye
ye
á
á
u
u
to
to
á
á
đ
đ
ã
ã
to
to
å
å
ng
ng
hơ
hơ
ï
ng
do
do
ke
ke
á
á
t
t
qua
qua
û
û
cu
cu
û
û
a
a
chuye
chuye
å
å
n
n
ho
ho
ù
ù
a
VII
gia
gia
û
û
m
m
nhanh
nhanh
nha
nha
á
á
t
t
(
(
trong
trong
vo
vo
ø
ø
ng
ng
1
1
nga
nga
ø
û
y
y
nga
nga
é
é
n
n
nha
nha
á
á
t
t
(5
(5
-
-
6
6
giơ
giơ
ø
ø
).
).
Th
4
-
-
5
5
th
th
ì
ì
no
no
à
à
ng
ng
đ
đ
o
o
ä
ä
cu
cu
û
û
a
a
ta
ta
á
ù
u
u
phu
phu
ï
ï
thuo
thuo
ä
ä
c
c
vitamin K
vitamin K
mơ
mơ
ù
ù
i
i
gia
gia
û
û
m
m
xuo
xuo
á
qua
û
û
cho
cho
á
á
ng
ng
đ
đ
ông
ông
→
→
Khi
Khi
ca
ca
à
à
n
n
cho
cho
á
á
ng
ng
đ
KVK.
Thuo
Thuo
á
á
c
c
kha
kha
ù
ù
ng
ng
vitamin K :
vitamin K :
Ta
Ta
ù
ù
c
c
du
du
ï
ï
ng
ng
trên
trên
đ
c
che
che
á
á
to
to
å
å
ng
ng
hơ
hơ
ï
ï
p
p
ca
ca
ù
ù
c
c
ye
ye
á
á
u
u
to
c
KVK
KVK
co
co
ø
ø
n
n
ứ
ứ
c
c
che
che
á
á
ca
ca
ù
ù
c
c
ye
ye
á
á
u
u
to
protein S.
Protein C
Protein C
co
co
ù
ù
thơ
thơ
ø
ø
i
i
gian
gian
ba
ba
ù
ù
n
n
hu
hu
û
û
y
y
nga
24
-
-
48
48
giơ
giơ
ø
ø
đ
đ
a
a
à
à
u
u
sau
sau
khi
khi
uo
uo
á
á
ng
ng
thuo
thuo
á
đ
ông
ông
nghòch
nghòch
đ
đ
a
a
û
û
o
o
do
do
no
no
à
à
ng
ng
đ
đ
o
o
ä
ä
protein C
protein C
gia
á
u
u
to
to
á
á
II, IX, X
II, IX, X
vẫn
vẫn
co
co
ø
ø
n
n
ơ
ơ
û
û
m
m
ứ
ứ
c
c
b
b
ì
p :
warfarin necrosis
warfarin necrosis
–
–
hoa
hoa
ï
ï
i t
i t
ử
ử
da va
da va
ø
ø
đ
đ
a
a
à
à
u
u
chi).
chi).
D
D
ử
u du
ứ
ứ
ng
ng
ẹử
ẹử
ụ
ụ
ù
ù
c
c
ha
ha
ỏ
ỏ
p
p
thu
thu
to
to
ỏ
ỏ
t
t
qua
ồ
n
n
ho
ho
ự
ự
a
a
ụ
ụ
ỷ
ỷ
gan
gan
va
va
ứ
ứ
tha
tha
ỷ
ỷ
i
i
ra
ra
trong
trong
n
ng
ra
ra
ứ
ứ
o
o
nhau
nhau
thai.
thai.
Lie
Lie
u du
u du
ứ
ứ
ng : Khoõng neõn ba
ng : Khoõng neõn ba
ộ
ộ
t
t
ủ
ủ
a
-
Warfarin 2
Warfarin 2
-
-
3 mg/nga
3 mg/nga
ứ
ứ
y
y
Theo
Theo
dõi
dõi
đ
đ
ie
ie
à
à
u
u
trò
trò
ba
ba
è
è
ng
vie
ä
ä
c
c
theo
theo
dõi
dõi
đ
đ
ie
ie
à
à
u
u
trò
trò
ba
ba
è
è
ng
ng
thuo
thuo
á
á
c
Ratio)
.
.
INR = (PT
INR = (PT
be
be
ä
ä
nh
nh
nhân
nhân
/
/
trung b
trung b
ì
ì
nh cu
nh cu
û
û
a PT
a PT
b
b
ì
đ
o
o
ä
ä
nha
nha
ï
ï
y
y
cu
cu
û
û
a
a
lô
lô
thromboplastin
thromboplastin
đư
đư
ơ
ơ
ï
ï
c
c
du
co
ù
ù
ISI = 1 (ISI
ISI = 1 (ISI
cu
cu
û
û
a
a
mỗi
mỗi
lô
lô
thromboplastin
thromboplastin
do
do
nha
nha
ø
ø
sa
sa
û
û
n
n
xua
ï
c
c
xem
xem
la
la
ø
ø
xe
xe
ù
ù
t
t
nghie
nghie
ä
ä
m
m
chua
chua
å
å
n
n
đ
đ
e
á
ng
ng
đ
đ
ông
ông
ba
ba
è
è
ng
ng
thuo
thuo
á
á
c
c
KVK.
KVK.
Theo
Theo
doõi
doõi
ñ
ñ
ie
ie
à
ISI
INR
INR
12
12
12
12
13
13
11
11
14.5
14.5
1.3
1.3
1.5
1.5
1.6
1.6
2.2
2.2
2.6
2.6
A
A
B
B
C
C
D
Reagent
How Different Thromboplastins
How Different Thromboplastins
Influence the PT Ratio and INR
Influence the PT Ratio and INR
Theo
Theo
doõi
doõi
ñ
ñ
ie
ie
à
à
u
u
trò
trò
ba
ba
è
è
ng
ng
thuo
thuo
á
á
c
1.5
1.6
1.6
2.2
2.2
2.6
2.6
3.2
3.2
2.4
2.4
2.0
2.0
1.2
1.2
1.0
1.0
2.6
2.6
2.6
2.6
2.6
2.6
2.6
2.6
2.6
2.6
A
A
B
38
Thromboplastin
Thromboplastin
reagent
reagent
How Different Thromboplastins
How Different Thromboplastins
Influence the PT Ratio and INR
Influence the PT Ratio and INR
Theo
Theo
dõi
dõi
đ
đ
ie
ie
à
à
u
u
trò
trò
ba
ba
è
è
ng
ng
thuo
trò
so
so
á
á
INR
INR
co
co
á
á
đ
đ
ònh
ònh
trong
trong
suo
suo
á
á
t
t
qua
qua
ù
ù
tr
tr
ì
ù
c
c
h
h
ư
ư
ơ
ơ
ù
ù
ng
ng
dẫn
dẫn
đư
đư
a
a
ra
ra
mo
mo
ä
ä
t
t
khoa
khoa
û
ù
i
i
t
t
ừ
ừ
ng
ng
be
be
ä
ä
nh
nh
ly
ly
ù
ù
,
,
v
v
í
í
du
du
ï
ï
đ
thay
van 2
van 2
la
la
ù
ù
cơ
cơ
ho
ho
ï
ï
c
c
khoa
khoa
û
û
ng
ng
INR
INR
ca
ca
à
à
n
n
đ
dao
đ
đ
o
o
ä
ä
ng
ng
du
du
ø
ø
lie
lie
à
à
u
u
thuo
thuo
á
á
c
c
KVK
KVK
không
không
thay
ư
ơ
ơ
ï
ï
ng
ng
vitamin K
vitamin K
trong
trong
kha
kha
å
å
u
u
pha
pha
à
à
n
n
ăn
ăn
, do
, do
thay
thay
đ
c
thuo
thuo
á
á
c
c
, do BN
, do BN
không
không
tuân
tuân
trò
trò
)
)
→
→
Duy
Duy
tr
tr
ì
ì
INR
INR
trong
trong
mo
ä
t
t
công
công
vie
vie
ä
ä
c
c
ra
ra
á
á
t
t
kho
kho
ù
ù
khăn
khăn
.
.
Đ
Đ
e
khoa
û
û
ng
ng
đí
đí
ch
ch
,
,
pha
pha
û
û
i
i
th
th
ự
ự
c
c
hie
hie
ä
ä
n
n
xe
đ
ònh
ònh
ky
ky
ø
ø
(
(
không
không
th
th
ư
ư
a
a
hơn
hơn
1
1
la
la
à
à
n
n
/
/
tha
ù
o
o
du
du
ï
ï
c
c
BN.
BN.
Hylek EM, et al. NEJM 1996;335:540-546.
Hylek
Hylek
EM, et al. NEJM 1996;335:540
EM, et al. NEJM 1996;335:540
-
-
546.
546.
Khi INR < 2.0 nguy cụ ủoọt quũ taờng coự yự nghúa
V
V
ỡ
ỡ
sao pha
sao pha
ỷ
ỷ
i cho
Nguy cô XH naõo ô
û
û
BN
BN
ñö
ñö
ô
ô
ï
ï
c
c
ñ
ñ
ie
ie
à
à
u trò ba
u trò ba
è
è
ng KVK
ng KVK
Th
Th
öù
öù
c aên ch
Ca
Ca
û
û
i xoaên
i xoaên
Rau die
Rau die
á
á
p
p
Rau bina (spinach)
Rau bina (spinach)
Gan (bo
Gan (bo
ø
ø
, heo)
, heo)
Thuo
Thuo
ỏ
1)
Ca
Ca
ự
ự
c
c
thuo
thuo
ỏ
ỏ
c
c
ủ
ủ
o
o
ỏ
ỏ
i
i
kha
kha
ự
ự
ng
ng
ta
ta
ự
p
thu
thu
KVK :
KVK :
cholestyramine
cholestyramine
Taờng
Taờng
ủ
ủ
a
a
ứ
ứ
o
o
tha
tha
ỷ
ỷ
i
i
KVK : barbiturate,
KVK : barbiturate,
rifampicin
rifampicin
,
nafcillin
,
,
sucralfate
sucralfate
2)
2)
Ca
Ca
ự
ự
c
c
thuo
thuo
ỏ
ỏ
c
c
taờng
taờng
c
c
ử
ử
ụ
ụ
ứ
ứ
ng
ỏ
ủ
ủ
a
a
ứ
ứ
o
o
tha
tha
ỷ
ỷ
i
i
KVK :
KVK :
phenylbutazone
phenylbutazone
,
,
sulfinpyrazone
sulfinpyrazone
,
,
disulfiram
disulfiram
,
,
metronidazole
ự
c
c
du
du
ù
ù
ng
ng
cho
cho
ỏ
ỏ
ng
ng
ủ
ủ
oõng
oõng
(
(
khoõng
khoõng
a
a
ỷ
ỷ
nh
nh
h
KVK
huye
huye
ỏ
ỏ
t
t
t
t
ử
ử
ụng
ụng
) : cephalosporin
) : cephalosporin
the
the
ỏ
ỏ
he
he
ọ
ọ
2
2
-
-
3,
3,
clofibrate
,
isoniazide
isoniazide
,
,
quinidine
quinidine
, vitamin E
, vitamin E
lie
lie
u
u
cao
cao
,
,
propafenone
propafenone
, anabolic steroid.
, anabolic steroid.
3)
3)
Ca
Ca
ự
ự
c
ỏ
i
i
hụ
hụ
ù
ù
p
p
vụ
vụ
ự
ự
i
i
KVK (
KVK (
du
du
ứ
ứ
khoõng
khoõng
co
co
ự
ự
ta
ta
ự
kha
ự
ự
ng
ng
vieõm
vieõm
khoõng
khoõng
steroid,
steroid,
clopidogrel
clopidogrel
,
,
ticlopidine
ticlopidine
.
.
Ñ
Ñ
o INR vô
o INR vô
ù
ù
i ma
i ma
ù
ù
u mao ma
y CoaguChek